Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890711-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220890631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:28:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8368885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.323.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Bích Sơn, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,7825m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt492,818m2
3Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2311m3
5Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,0851m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, gạch lát nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,6713m3
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt505,5357m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.028,7583m2
9Phá lớp vữa trát tường dày 2cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt59,1m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt378,7486m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt196,7144m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt819,4622m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,166m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,96m2
15Vận chuyển vật liệu vào kho chứaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,3985m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,3985m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly vận chuyểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,3985m3
19Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,446m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,446m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5469100m2
22Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 300, tôn dày 0.45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,55m
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt746,9246m2
24Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3724m3
25Mài granitô bậc cầu thang, tam cấp sảnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,415m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt505,5357m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.086,1503m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt378,7486m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181,876m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt819,4622m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,08m
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt128,6m
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.093,9685m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt890,7643m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3705100m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,28m2
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m2
38vách kính dầy 1.8-2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,96m2
39Gia công lan can InoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9124tấn
40Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,48m2
41Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH 20Wx2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66bộ
42Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 tủ
43Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt (chứa 6 MCB)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
44Lắp đặt automat 3 cực MCCB-3P-125ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt automat 3 cực MCCB-3P-75ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
46Lắp đặt automat 2 cực MCB-2P-40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
47Lắp đặt automat 1 cực MCB-1P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
48Lắp đặt automat 1 cực MCB-1P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
49Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 300/24WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
50Lắp đặt công tắc 3 hạt - 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt - 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt - 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp đặt công tắc cầu thang - 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
55Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 75WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
59Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt940m
60Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.060m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt810m
64Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
70Lắp đặt phễu nhựa thu nước miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
71Cầu chắn tác inox D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
72Lắp đặt bộ chuyển mạch 6 portTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC (300x200x50)mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
74Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
75Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internetTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
76Kéo rải dây CAT6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt116m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt116m
78Lắp đặt hộp đấu dây vuôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
79Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
80Bộ phát wifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8368885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.323.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->