Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889865-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220510151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:24:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,137,344,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,060,165 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu sáu mươi nghìn một trăm sáu mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206016546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241203309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.141.054 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.282.108 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng: Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa
Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai - CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai - CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.060.165   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai - CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại diện theo ủy quyền là ông: Vũ Văn Quân Chức vụ: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2. Giấy ủy quyền ký hợp đồng số 2467/QĐ-PCĐN ngày 31/10/2016. Địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư-Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1Lắp Đà cản BTCT 1,2m27cái
2Bulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn27bộ
3Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công27bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).6,4m3
2Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công5bộ
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 6,4m3
E Móng gia cố bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BTGC)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).2,56m3
2Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công2bộ
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 2,56m3
F Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép đôi (M12BT2)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).15,675m3
2Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công11bộ
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 15,675m3
G Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b)
1Lắp Đà cản BTCT 1,5m15cái
2Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn15bộ
3Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công15bộ
H Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).5,12m3
2Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công2bộ
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 5,12m3
I Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).63m3
2Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công21bộ
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 63m3
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC185
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m9cọc
2Sắt Þ1022,284kg
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m3thanh
4Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m12thanh
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm26cái
6Ốc siết cáp cỡ 70mm26cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp3cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn3bộ
9Ống PVC D42x3,1mm12m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai12bộ
11Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 33bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 39cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm39,4331kg
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC240
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m3cọc
2Sắt Þ107,428kg
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m1thanh
4Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m4thanh
5Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm22cái
6Ốc siết cáp cỡ 70mm22cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp1cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn1bộ
9Ống PVC D42x3,1mm4m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai4bộ
11Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm13,1444kg
L Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC185
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m3cọc
2Sắt Þ107,428kg
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m1thanh
4Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m4thanh
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm22cái
6Ốc siết cáp cỡ 70mm22cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp1cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn1bộ
9Ống PVC D42x3,1mm4m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai4bộ
11Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm13,1444kg
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC240
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m9cọc
2Sắt Þ1022,284kg
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m3thanh
4Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m12thanh
5Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm26cái
6Ốc siết cáp cỡ 70mm26cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp3cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn3bộ
9Ống PVC D42x3,1mm12m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai12bộ
11Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 33bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 39cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm39,4331kg
N Tiếp địa trụ Recloser
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m2cọc
2Sắt Þ100,195kg
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m1thanh
4Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m9thanh
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm22cái
6Ốc siết cáp cỡ 70mm22cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp2cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn15bộ
9Ống PVC D42x3,1mm4m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai4bộ
11Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)20m
12Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm12,4121kg
O Phần trụ
P Trụ bê tông ly tâm 12m
1Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới54trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 14m
1Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới59trụ
R Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công11trụ
2Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công8trụ
S Phần xà, néo
T Xà đơn composite 110x80x5x800 trụ ghép: XCOM-8Đ-TG
1Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Bulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (1bộ
U Xà đơn composite 110x80x5x2000 lệch toàn phần: XCOM-20Đ
1Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Lắp đặt xà composite 110x80x5x2000 đơn lệch toàn phần trên cột BTLT (1bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2000: X-20Đ
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)18bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8x2000: X-20K
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
3Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)6bộ
X Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2100: X-21Đ
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn48bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)24bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8x2100: X-21L
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn156bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn78bộ
3Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn78bộ
4Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn234bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)78bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8x2100 lắp trụ ghép: X-21K-TG
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
3Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn30bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)10bộ
AA Bộ xà đơn L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22Đ-TG
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
AB Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)4bộ
AC Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
3Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn19bộ
4Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)19bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8x2400: X-24K
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg)2bộ
AE Bộ xà kép L75x75x2400 trụ ghép dài 2,4m: X-24K-TG
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg)1bộ
AF Bộ xà kép L75x75x8x3000 trụ ghép: X-30K-TG
1Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
2Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 kép trên cột BTLT (70,237kg)1bộ
AG Giá treo MBA 1P
1Giá treo máy biến áp 1P-25kVA1bộ
2Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lắp giá treo MBA trạm treo 1P (14kg)1bộ
AH Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)3bộ
2Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
3Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (2bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)51bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (26bộ
6Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)10bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)10bộ
8Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg)1bộ
9Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)10bộ
10Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)10bộ
11Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
12Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
13Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7bộ
14Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7bộ
15Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1000 đơn tháp đầu trụ trên cột BTLT (15,334kg)1bộ
16Tháo giá trạm treo 3P trên cột BTLT (37kg)1bộ
17Lắp giá treo MBA trạm treo 3P (37kg)1bộ
18Tháo giá đỡ máy cắt tụ bù (10,852kg)1bộ
19Lắp đặt giá đỡ máy cắt tụ bù trên cột BTLT (1bộ
20Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT (8kg)1bộ
21Lắp đặt giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT (1bộ
22Tháo giá đỡ máy cắt tụ bù (21,704kg)1bộ
23Lắp đặt giá đỡ tụ bù trung thế trên cột BTLT (21,704kg)1bộ
AI Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m2bộ
2Tháo dây néo cột CLht độ cao ≤ 20m1bộ
3Tháo dây néo cột CL12B độ cao ≤ 20m3bộ
4Lắp dây néo cột CL12B chiều cao 3bộ
AJ Phần dây, sứ và phụ kiện
AK Phần đường dây trung thế cải tạo
AL Dây dẫn kéo mới
1Kéo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,4742km
2Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới5,5698km
3Kéo dây AC240mm2 độ cao 0,9129km
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 71,5m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7,5m
AM Tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây AC50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,8309km
2Tháo dây AC50mm2 độ cao 0,5366km
3Tháo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX50)2,1509km
4Kéo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX50)2,1722km
5Tháo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240)0,0252km
6Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240)0,0252km
7Kéo dây CXV25 bằng TC kết hợp cơ giới0,012km
AN Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà
1Móc treo chữ U loại dài54cái
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 54bộ
AO Chuỗi Polymer kép lắp vào xà
1Móc treo chữ U loại dài74cái
2Khánh tam giác74cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 37bộ
AP Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm238cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm238cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm238cái
AQ Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm296cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm296cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm296cái
AR Khóa và phụ kiện cho sứ treo
1Khánh tam giác16cái
AS Tháo, lắp sứ treo và phụ kiện:
1Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
3Tháo cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
5Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 50mm26cái
AT Bộ sứ đứng SĐU
1Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn427sứ
AU Phụ kiện cho sứ đứng
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2110cái
2Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2361cái
3Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm26cái
4Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm254cái
AV Tháo, lắp sứ đứng và phụ kiện:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn108sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn108sứ
AW Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm)3cái
2Móc treo chữ U loại dài6cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
AX Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ đơn
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm)1cái
2Móc treo chữ U loại dài2cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
AY Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ ghép
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm)6cái
2Móc treo chữ U loại dài12cái
3Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
AZ Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn
1Uclevis (4mm)16cái
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)16bộ
BA Tháo, lắp bộ dừng và đỡ dây trung hòa, dây chống sét:
1Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm214cái
2Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm27cái
3Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm26cái
4Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm26cái
5Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)13bộ
6Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa)13bộ
BB Rack 1+sứ ống chỉ
1Uclevis (4mm)2bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)2bộ
BC Tháo, lắp sứ hạ thế và phụ kiện:
1Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ)1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ)1bộ
BD Kẹp cáp ABC và phụ kiện
1Kẹp treo cáp ABC4x120mm218cái
BE Tháo, lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện:
1Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x702cái
2Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x702cái
3Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x951cái
4Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x951cái
5Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x12011cái
6Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x12011cái
7Tháo kẹp treo cáp ABC 4x12017cái
8Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x12017cái
BF Tháo, lắp tủ điện, hộp phân phối, hộp điện kế và phụ kiện
1Tháo tủ trạm treo 1 pha1tủ
2Lắp đặt tủ trạm treo 1 pha1tủ
3Tháo tủ trạm treo 3 pha1tủ
4Lắp đặt tủ trạm treo 3 pha1tủ
5Tháo hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB)9hộp
6Lắp hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB)9hộp
7Tháo hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế)7cái
8Lắp hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế)7cái
BG Kẹp quai, hotline
1Kẹp quai 2/01cái
2Kẹp hotline 2/07cái
BH Tháo, lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện
1Tháo kẹp quai 2/014cái
2Lắp lại kẹp quai 2/014cái
3Tháo kẹp quai 4/025cái
4Lắp lại kẹp quai 4/025cái
5Tháo kẹp hotline 2/0 (NC tính trong tháo/lắp kẹp quai)39cái
6Lắp lại kẹp hotline 2/0 (NC tính trong tháo/lắp kẹp quai)39cái
7Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)41cái
8Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)41cái
BI Vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm212cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm26cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm212cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm22cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 240-185mm22cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 300-25mm22cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm28cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm214cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm268cái
10Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2+chụp5cái
11Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụp7cái
12Ống nối chịu lực cỡ dây AC70mm23cái
13Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm210cái
14Chụp cách điện kẹp quai6cái
15Ông co nhiệt trung thế D305m
16Ông co nhiệt trung thế D507,5m
17Ông co nhiệt trung thế D60(65)16m
18Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)17cuộn
19Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
20Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
21Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
22Bulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn11bộ
23Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
24Bulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn13bộ
25Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
26Bảng chỉ danh2cái
BJ Phân trung thế 3 pha XDM
BK Phần dây cáp lắp mới
1Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới4,5957km
2Kéo dây AC185mm2 độ cao 1,5199km
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 8m
BL Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà
1Móc treo chữ U loại dài30cái
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 30bộ
BM Chuỗi Polymer kép lắp vào xà
1Móc treo chữ U loại dài66cái
2Khánh tam giác66cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 33bộ
BN Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm266cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm266cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm266cái
BO Bộ sứ đứng SĐU
1Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn290sứ
BP Phụ kiện cho sứ đứng
1Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm26cái
2Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2223cái
3Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm278cái
BQ Phần tháo lắp lại sứ đứng
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn13sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn13sứ
3Tháo ty sứ đỉnh đỡ thẳng1cái
BR Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm)9cái
2Móc treo chữ U loại dài18cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn9bộ
BS Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ ghép
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm)12cái
2Móc treo chữ U loại dài24cái
3Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
BT Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ đơn
1Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm)1cái
2Móc treo chữ U loại dài2cái
3Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
BU Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn
1Uclevis (4mm)40bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn40bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)40bộ
BV Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ ghép
1Uclevis (4mm)5bộ
2Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)5bộ
BW Phần tháo lắp bộ dừng, đỡ dây trung hòa và phụ kiện
1Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm21cái
BX Rack 1+sứ ống chỉ
1Uclevis (4mm)1bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2+sứ ống chỉ)1bộ
BY Phần tháo lắp rack sứ hạ thế và phụ kiện
1Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)3bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ)2bộ
BZ Kẹp cáp ABC
1Kẹp treo cáp ABC4x70mm212cái
2Kẹp treo cáp ABC4x95mm29cái
3Kẹp treo cáp ABC4x120mm216cái
CA Phần tháo lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện
1Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x705cái
2Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x705cái
3Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x1205cái
4Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x1205cái
5Tháo kẹp treo cáp ABC 4x705cái
6Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x705cái
7Tháo kẹp treo cáp ABC 4x1208cái
8Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x1208cái
CB Vật tư phụ cho Recloser
1Ống PVC D21x1,6mm6m
2Co 90 độ PVC D213cái
3Nối ven răng trong D211cái
4Nối ven răng ngoài D211cái
5Cổ dê bắt ống D21 trụ đơn3bộ
6Cổ dê bắt tủ điện trụ đơn2bộ
7Đai inox dài 1,5m + khóa đai3bộ
8Chụp cách điện Recloser6cái
9Ông co nhiệt trung thế D303m
10Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn4bộ
11Keo silicon bít miệng ống1chai
12Ổ khóa1cái
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤25mm6m
CC Phần tháo lắp lại tủ điện hiện hữu
1Tháo hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB)4hộp
2Lắp hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB)4hộp
3Tháo hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế)3cái
4Lắp hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế)3cái
CD Phần tháo lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện
1Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)7cái
2Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ)7cái
CE Phần vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm212cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 300-25mm214cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm22cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm22cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm224cái
6Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụp18cái
7Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm26cái
8Dây chảy 3K1Sợi
9Bass LI bắt FCO, LA7bộ
10Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
11Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
12Chụp cách điện LA6cái
13Ông co nhiệt trung thế D501m
14Ông co nhiệt trung thế D60(65)6m
15Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)3,5cuộn
16Bulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn38bộ
17Bulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
18Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn31bộ
19Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
20Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
21Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
22Bulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
23Bulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn35bộ
24Bulon móc 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
25Bảng chỉ danh3cái
CF Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
CG Phần lắp mới
1Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)A6bộ
CH Phần tháo lắp
1Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA1máy
2Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA1máy
3Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA1máy
4Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA1máy
5Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-75KVA3máy
6Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-75KVA3máy
7Tháo máy cắt khí 1P-24kV3bộ
8Lắp đặt máy cắt khí 1P-24kV3bộ
9Tháo cầu chì tự rơi 27kV-100A10bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A10bộ
11Tháo chống sét van 18kV7bộ
12Lắp đặt chống sét van 18kV7bộ
13Tháo tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ3bộ
14Lắp đặt tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ3bộ
CI Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
CJ Phần lắp mới
1Lắp đặt Recloser 24kV-630A-12kA+MBA tự dùng+giá treo+cáp điều khiển +cáp cấp nguồn và phụ kiện1bộ
2Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)A6bộ
3Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA1cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA6cái
CK PHẦN CÁP NGẦM
CL PHẦN THIẾT BỊ
CM PHẦN THIẾT BỊ CÁP TRUNG THẾ
1Lắp đặt LA 18kV-10kA3cái
CN PHẦN VẬT LIỆU
CO CÁP TRUNG THẾ
CP Cáp CXV/DATA-24kV-1x400mm2
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 915m
CQ Cáp CV200mm2
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 302,5m
CR Cáp CXV-24kV-25mm2
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 3m
CS Cáp CXV-24kV-240mm2
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4,5m
CT Mương cáp, hố ga, mốc cảnh báo
CU Mương cáp 1 lộ dưới nền gạch granit
1Ống nhựa trơn HDPE D225 dày 10,8mm0,603m
2Khoan đặt ống đường kính lỗ khoan 200mm bằng máy khoan tự hành 54CV nền đất0,6m
3Lắp ống nhựa tròn trơn HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt0,6m
CV Mương cáp 1 lộ dưới nền bê tông đá 1x2 ( dài 4 mét)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,2m3
2Cát san lấp1,3832m3
3Gạch tàu12viên
4Tấm nilông màu cảnh báo0,4m2
5Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 dày 4mm4,02m
6Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,2m3
7Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31mương
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm4m
9Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm1,1338m3
10Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm12viên
11Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm0,4m2
12Đổ Bê tông nền M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công0,2m3
CW Mương cáp 1 lộ dưới nền bê tông nhựa nóng (dài 123 mét)
1Bêtông nhựa nóng hạt mịn9,225m3
2Cát san lấp42,5349m3
3Gạch tàu369viên
4Tấm nilông màu cảnh báo12,3m2
5Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 dày 4mm123,615m
6Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay9,225m3
7Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31mương
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm123m
9Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm34,8646m3
10Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm369viên
11Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm12,3m2
12Đổ Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 3mm9,225m3
CX Mương cáp 1 lộ khoan băng đường robot (dài 24.5 mét)
1Ống nhựa trơn HDPE D225 dày 10,8mm24,6225m
2Khoan đặt ống nhựa HDPE D225 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng24,5m
3Lắp ống nhựa tròn trơn HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt24,5m
CY Đục lỗ D160 thành bê tông dày 200mm
1Khoan xuyên bê tông cốt thép lỗ khoan D160, chiều dày bê tông 200mm6lỗ
CZ Mương cáp BTCT KT1000x1480 (dài 1.2 mét)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,8544m3
2Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,132m3
3Sắt góc L70x70x615,8256kg
4Sắt dẹt 110x510,362kg
5Ống PVC D90x3,8mm0,36m
6Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31mương
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm0,36m
8Sản xuất kết cấu thép khung26,1876kg
9Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công0,8544m3
10Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm0,132m3
DA Mương cáp BTCT KT1200x1480 (dài 26.45 mét)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).19,8904m3
2Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).3,703m3
3Sắt góc L70x70x6348,8226kg
4Sắt dẹt 110x5228,3957kg
5Ống PVC D90x3,8mm7,935m
6Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp 31mương
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm7,935m
8Sản xuất kết cấu thép khung577,2183kg
9Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công19,8904m3
10Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm3,703m3
DB Mương cáp BTCT KT3400x1480 (dài 100.9 mét)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).155,9914m3
2Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).36,324m3
3Sắt góc L70x70x61.330,6692kg
4Sắt dẹt 110x5871,2715kg
5Sắt dẹt 200x5792,065kg
6Ống PVC D90x3,8mm30,27m
7Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 31mương
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm30,27m
9Sản xuất kết cấu thép khung2.994,0057kg
10Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công155,9914m3
11Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm36,324m3
DC Gối đỡ nắp mương cáp BTCT KT1200x200x200 (2 cái)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ24, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ và lắp dựng ván khuôn)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,064m3
2Sắt dẹt 200x516,014kg
3Sản xuất kết cấu thép khung16,014kg
4Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công0,064m3
DD Nắp mương cáp BTCT KT800x400x80 (3 cái)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,0768m3
2Sắt U80x45x635,212kg
3Sắt góc L50 x50 x55,8875kg
4Sản xuất kết cấu thép khung41,0995kg
5Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công0,0768m3
6Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg3cái
DE Nắp mương cáp BTCT KT1000x400x80 (66 cái)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).2,112m3
2Sắt U80x45x6774,6631kg
3Sắt góc L50 x50 x5129,525kg
4Sản xuất kết cấu thép khung904,1881kg
5Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công2,112m3
6Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg66cái
DF Nắp mương cáp BTCT KT1600x400x160 (252 cái)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).25,8048m3
2Đà U160x64x56.836,6592kg
3Sắt góc L50 x50 x5494,55kg
4Sản xuất kết cấu thép khung7.375,9323kg
5Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công25,8048m3
6Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg252cái
DG Tháo và lắp lại nắp mương cáp hiện hữu (6 cái)
1Tháo dỡ đan bê tông cốt thép KT1300x400x160 bằng thủ công6cái
2Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg6cái
DH Giá đỡ cáp trong mương
1Sắt góc L45 x45x42.437,5493kg
2Sắt góc L50 x50 x52.412,1582kg
3Sắt dẹt 45x58,5695m
4Vít nở D10 dài 80mm2.156,36cái
5Sản xuất kết cấu thép khung4.858,2771kg
6Lắp kết cấu thép khung4.858,2771kg
DI Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền đất (1 hố)
1Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III1bộ
DJ Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền bê tông đá 1x2 (1 hố)
1Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá)Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào).0,8m3
2Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,8m3
3Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III1bộ
4Đổ Bê tông nền M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công0,8m3
DK Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền bê tông nhựa nóng (2 hố)
1Bêtông nhựa nóng hạt mịn2,4m3
2Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,4m3
3Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III2bộ
4Đổ Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 3mm2,4m3
DL Tiếp địa
DM Tiếp địa LA
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m2cọc
2Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m1thanh
3Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m9thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm22cái
5Ốc siết cáp cỡ 70mm22cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp1cái
7Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp1cái
8Bulon 8x20+2 long đền tròn13bộ
9Ống PVC D42x3,1mm4m
10Đai inox dài 1,5m + khóa đai20bộ
11Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)20m
12Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 31bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm12,7521kg
DN Tiếp địa bổ sung cho đầu cáp ngầm
1Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp2cái
2Bulon 8x20+2 long đền tròn2bộ
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm0,224kg
DO Tiếp địa mương cáp
1Sắt dẹt 30x3 (tiếp địa)310,7717m
2Bulon 8x20+2 long đền tròn539bộ
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm310,7717kg
DP Dây đồng đấu nối tiếp địa mương cáp
1Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp2cái
2Bulon 8x20+2 long đền tròn2bộ
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm2,5088kg
DQ Đầu cáp, hộp nối, giá đỡ, ống dẫn cáp và phụ kiện
DR Đầu cáp ngầm 24kV-1x400mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24KV-1x400mm2 outdoor3cái
2Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x400mm23cái
DS Đầu cáp ngầm 24kV-1x400mm2 indoor
1Đầu cáp ngầm 24KV-1x400mm2 indoor3cái
2Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x400mm23cái
DT Giá đỡ đầu cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)1bộ
2Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
DU Bộ ống dẫn cáp STK D219
1Ống sắt tráng kẽm D219 dày 5,16mm1m
2Cổ dê bắt ống D219 trụ đơn3bộ
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D>100mm1m
DV Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Keo silicon bít miệng ống9chai
DW Sứ và phụ kiện
DX Vật tư phụ khác
1Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm26cái
2Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 25mm2+chụp4cái
3Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 200mm2+chụp1cái
5Bass LI bắt FCO, LA3bộ
6Chụp cách điện LA3cái
7Ông co nhiệt trung thế D501,5m
8Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm8cái
9Bulon 8x20+2 long đền tròn4bộ
10Bảng chỉ danh2cái
DY PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
DZ Phần đường dây trung thế
1Tiếp địa cột bê tông9vị trí
EA Phần cáp ngầm trung thế
1Tiếp địa cột bê tông1vị trí
2Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất1đoạn
3Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất2đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206016546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241203309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.141.054 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.282.108 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. 1 kỹ sư chuyên ngành Điện.33
2 Giám sát thi công xây dựng: Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. 1 kỹ sư điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Giá ra dây Giá ra dây1
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->