Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:24:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,137,344,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,060,165 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu sáu mươi nghìn một trăm sáu mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206016546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241203309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.141.054 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.282.108 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình:Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa Khai thác lộ ra ngăn lộ 483 trạm 110kV Tân Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Cty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.060.165 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện
lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai - CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Đại diện theo ủy quyền là ông: Vũ Văn Quân Chức vụ: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2. Giấy ủy quyền ký hợp đồng số 2467/QĐ-PCĐN ngày 31/10/2016. Địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư-Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.2220879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m | 27 | cái | |
| 2 | Bulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 27 | bộ | |
| 3 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | 27 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 5 | bộ | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 6,4 | m3 | |
| E | Móng gia cố bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BTGC) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 2,56 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 2 | bộ | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 2,56 | m3 | |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép đôi (M12BT2) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 15,675 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 11 | bộ | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 15,675 | m3 | |
| G | Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b) | |||
| 1 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m | 15 | cái | |
| 2 | Bulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 15 | bộ | |
| 3 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công | 15 | bộ | |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 2 | bộ | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 5,12 | m3 | |
| I | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 63 | m3 |
| 2 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 21 | bộ | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 63 | m3 | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC185 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 9 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 | 22,284 | kg | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 3 | thanh | |
| 4 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 12 | thanh | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 3 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 3 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 12 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 12 | bộ | |
| 11 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 3 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 39,4331 | kg | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 12m cáp AC240 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 3 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 | 7,428 | kg | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 1 | thanh | |
| 4 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 4 | thanh | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 1 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 1 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 4 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 4 | bộ | |
| 11 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 13,1444 | kg | |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC185 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 3 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 | 7,428 | kg | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 1 | thanh | |
| 4 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m | 4 | thanh | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 1 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 1 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 4 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 4 | bộ | |
| 11 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 13,1444 | kg | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC240 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 9 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 | 22,284 | kg | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 3 | thanh | |
| 4 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m | 12 | thanh | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 3 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 3 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 12 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 12 | bộ | |
| 11 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 3 | bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 39,4331 | kg | |
| N | Tiếp địa trụ Recloser | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 2 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 | 0,195 | kg | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 1 | thanh | |
| 4 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m | 9 | thanh | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 2 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 15 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 4 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 4 | bộ | |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) | 20 | m | |
| 12 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 12,4121 | kg | |
| O | Phần trụ | |||
| P | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 54 | trụ | |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 59 | trụ | |
| R | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 11 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 8 | trụ | |
| S | Phần xà, néo | |||
| T | Xà đơn composite 110x80x5x800 trụ ghép: XCOM-8Đ-TG | |||
| 1 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT ( | 1 | bộ | |
| U | Xà đơn composite 110x80x5x2000 lệch toàn phần: XCOM-20Đ | |||
| 1 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2000 đơn lệch toàn phần trên cột BTLT ( | 1 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2000: X-20Đ | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 18 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8x2000: X-20K | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 6 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch đơn L75x75x8x2100: X-21Đ | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 24 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch kép L75x75x8x2100: X-21L | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 156 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 78 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 78 | bộ | |
| 4 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 234 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 78 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch kép L75x75x8x2100 lắp trụ ghép: X-21K-TG | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 10 | bộ | |
| AA | Bộ xà đơn L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22Đ-TG | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| AB | Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 4 | bộ | |
| AC | Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 76 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 19 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 19 | bộ | |
| 4 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 38 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 19 | bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8x2400: X-24K | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg) | 2 | bộ | |
| AE | Bộ xà kép L75x75x2400 trụ ghép dài 2,4m: X-24K-TG | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT (63,166kg) | 1 | bộ | |
| AF | Bộ xà kép L75x75x8x3000 trụ ghép: X-30K-TG | |||
| 1 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000 kép trên cột BTLT (70,237kg) | 1 | bộ | |
| AG | Giá treo MBA 1P | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1P-25kVA | 1 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp giá treo MBA trạm treo 1P (14kg) | 1 | bộ | |
| AH | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT ( | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) | 51 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT ( | 26 | bộ | |
| 6 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 kép trên cột BTLT (51,575kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 10 | bộ | |
| 11 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | bộ | |
| 15 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1000 đơn tháp đầu trụ trên cột BTLT (15,334kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo giá trạm treo 3P trên cột BTLT (37kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp giá treo MBA trạm treo 3P (37kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo giá đỡ máy cắt tụ bù (10,852kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ máy cắt tụ bù trên cột BTLT ( | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT (8kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA trên cột BTLT ( | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo giá đỡ máy cắt tụ bù (21,704kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tụ bù trung thế trên cột BTLT (21,704kg) | 1 | bộ | |
| AI | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dây néo cột CLht độ cao ≤ 20m | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dây néo cột CL12B độ cao ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp dây néo cột CL12B chiều cao | 3 | bộ | |
| AJ | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AK | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AL | Dây dẫn kéo mới | |||
| 1 | Kéo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,4742 | km | |
| 2 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 5,5698 | km | |
| 3 | Kéo dây AC240mm2 độ cao | 0,9129 | km | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 71,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 7,5 | m | |
| AM | Tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây AC50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,8309 | km | |
| 2 | Tháo dây AC50mm2 độ cao | 0,5366 | km | |
| 3 | Tháo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX50) | 2,1509 | km | |
| 4 | Kéo dây ACX(ACXV)50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX50) | 2,1722 | km | |
| 5 | Tháo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240) | 0,0252 | km | |
| 6 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (ACX240) | 0,0252 | km | |
| 7 | Kéo dây CXV25 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,012 | km | |
| AN | Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 54 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 54 | bộ | |
| AO | Chuỗi Polymer kép lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 74 | cái | |
| 2 | Khánh tam giác | 74 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 37 | bộ | |
| AP | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 38 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 38 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 38 | cái | |
| AQ | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | 96 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | 96 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 96 | cái | |
| AR | Khóa và phụ kiện cho sứ treo | |||
| 1 | Khánh tam giác | 16 | cái | |
| AS | Tháo, lắp sứ treo và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 42 | bộ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo khóa néo dây pha cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| AT | Bộ sứ đứng SĐU | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 427 | sứ | |
| AU | Phụ kiện cho sứ đứng | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | 110 | cái | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | 361 | cái | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | 54 | cái | |
| AV | Tháo, lắp sứ đứng và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 108 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 108 | sứ | |
| AW | Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm) | 3 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 6 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| AX | Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ đơn | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm) | 1 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 2 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| AY | Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ ghép | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm) | 6 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 12 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| AZ | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn | |||
| 1 | Uclevis (4mm) | 16 | cái | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 16 | bộ | |
| BA | Tháo, lắp bộ dừng và đỡ dây trung hòa, dây chống sét: | |||
| 1 | Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 | 14 | cái | |
| 2 | Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 | 7 | cái | |
| 3 | Tháo khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 240mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa) | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ dừng, đỡ dây trung hòa) | 13 | bộ | |
| BB | Rack 1+sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevis (4mm) | 2 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 2 | bộ | |
| BC | Tháo, lắp sứ hạ thế và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4+sứ ống chỉ) | 1 | bộ | |
| BD | Kẹp cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 18 | cái | |
| BE | Tháo, lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 2 | cái | |
| 3 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 1 | cái | |
| 5 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 11 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 11 | cái | |
| 7 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x120 | 17 | cái | |
| 8 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120 | 17 | cái | |
| BF | Tháo, lắp tủ điện, hộp phân phối, hộp điện kế và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo tủ trạm treo 1 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ trạm treo 1 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tủ trạm treo 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ trạm treo 3 pha | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB) | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB) | 9 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế) | 7 | cái | |
| 8 | Lắp hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế) | 7 | cái | |
| BG | Kẹp quai, hotline | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | 1 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 7 | cái | |
| BH | Tháo, lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo kẹp quai 2/0 | 14 | cái | |
| 2 | Lắp lại kẹp quai 2/0 | 14 | cái | |
| 3 | Tháo kẹp quai 4/0 | 25 | cái | |
| 4 | Lắp lại kẹp quai 4/0 | 25 | cái | |
| 5 | Tháo kẹp hotline 2/0 (NC tính trong tháo/lắp kẹp quai) | 39 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp hotline 2/0 (NC tính trong tháo/lắp kẹp quai) | 39 | cái | |
| 7 | Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 41 | cái | |
| 8 | Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 41 | cái | |
| BI | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-185mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-25mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm2 | 8 | cái | |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm2 | 14 | cái | |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2 | 68 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2+chụp | 5 | cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụp | 7 | cái | |
| 12 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC70mm2 | 3 | cái | |
| 13 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 15 | Ông co nhiệt trung thế D30 | 5 | m | |
| 16 | Ông co nhiệt trung thế D50 | 7,5 | m | |
| 17 | Ông co nhiệt trung thế D60(65) | 16 | m | |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 17 | cuộn | |
| 19 | Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 20 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 21 | Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 22 | Bulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 23 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 24 | Bulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 13 | bộ | |
| 25 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 26 | Bảng chỉ danh | 2 | cái | |
| BJ | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| BK | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Kéo dây ACX(ACXV)240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 4,5957 | km | |
| 2 | Kéo dây AC185mm2 độ cao | 1,5199 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 8 | m | |
| BL | Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 30 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 30 | bộ | |
| BM | Chuỗi Polymer kép lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | 66 | cái | |
| 2 | Khánh tam giác | 66 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 33 | bộ | |
| BN | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | 66 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | 66 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 66 | cái | |
| BO | Bộ sứ đứng SĐU | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 290 | sứ | |
| BP | Phụ kiện cho sứ đứng | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | 223 | cái | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | 78 | cái | |
| BQ | Phần tháo lắp lại sứ đứng | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 13 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 13 | sứ | |
| 3 | Tháo ty sứ đỉnh đỡ thẳng | 1 | cái | |
| BR | Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ đơn | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm) | 9 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 18 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| BS | Bộ khóa néo dừng dây TH AC185mm2 vào trụ ghép | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 150mm2 (5U-4mm) | 12 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 24 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| BT | Bộ khóa néo dừng dây TH AC240mm2 vào trụ đơn | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 240mm2 (5U-4mm) | 1 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 2 | cái | |
| 3 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| BU | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn | |||
| 1 | Uclevis (4mm) | 40 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 40 | bộ | |
| BV | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ ghép | |||
| 1 | Uclevis (4mm) | 5 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 5 | bộ | |
| BW | Phần tháo lắp bộ dừng, đỡ dây trung hòa và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp lại khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| BX | Rack 1+sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevis (4mm) | 1 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2+sứ ống chỉ) | 1 | bộ | |
| BY | Phần tháo lắp rack sứ hạ thế và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit+sứ ống chỉ) | 2 | bộ | |
| BZ | Kẹp cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 16 | cái | |
| CA | Phần tháo lắp kẹp cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 5 | cái | |
| 2 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 5 | cái | |
| 3 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 5 | cái | |
| 5 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x70 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x70 | 5 | cái | |
| 7 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x120 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120 | 8 | cái | |
| CB | Vật tư phụ cho Recloser | |||
| 1 | Ống PVC D21x1,6mm | 6 | m | |
| 2 | Co 90 độ PVC D21 | 3 | cái | |
| 3 | Nối ven răng trong D21 | 1 | cái | |
| 4 | Nối ven răng ngoài D21 | 1 | cái | |
| 5 | Cổ dê bắt ống D21 trụ đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Cổ dê bắt tủ điện trụ đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 3 | bộ | |
| 8 | Chụp cách điện Recloser | 6 | cái | |
| 9 | Ông co nhiệt trung thế D30 | 3 | m | |
| 10 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | 4 | bộ | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 1 | chai | |
| 12 | Ổ khóa | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤25mm | 6 | m | |
| CC | Phần tháo lắp lại tủ điện hiện hữu | |||
| 1 | Tháo hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB) | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân phối domino 6CB (tạm tính theo công tác lắp hộp công tơ trong ĐM4970, chưa tính lắp dây và CB) | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế (chưa tính lắp điện kế) | 3 | cái | |
| CD | Phần tháo lắp kẹp quai, hotline và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 7 | cái | |
| 2 | Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo tháo lắp sứ ống chỉ) | 7 | cái | |
| CE | Phần vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-25mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-70mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-300mm2 | 24 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụp | 18 | cái | |
| 7 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC300mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Dây chảy 3K | 1 | Sợi | |
| 9 | Bass LI bắt FCO, LA | 7 | bộ | |
| 10 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 1 | cái | |
| 11 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 1 | cái | |
| 12 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 13 | Ông co nhiệt trung thế D50 | 1 | m | |
| 14 | Ông co nhiệt trung thế D60(65) | 6 | m | |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 3,5 | cuộn | |
| 16 | Bulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 38 | bộ | |
| 17 | Bulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 18 | Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 31 | bộ | |
| 19 | Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 20 | Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 21 | Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 22 | Bulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 23 | Bulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 35 | bộ | |
| 24 | Bulon móc 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 25 | Bảng chỉ danh | 3 | cái | |
| CF | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| CG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)A | 6 | bộ | |
| CH | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-1KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-25KVA | 1 | máy | |
| 5 | Tháo MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-75KVA | 3 | máy | |
| 6 | Lắp đặt MBA phân phối 1P 12,7/0,23kV-75KVA | 3 | máy | |
| 7 | Tháo máy cắt khí 1P-24kV | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt máy cắt khí 1P-24kV | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 27kV-100A | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | 10 | bộ | |
| 11 | Tháo chống sét van 18kV | 7 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 18kV | 7 | bộ | |
| 13 | Tháo tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tụ bù trung thế 300kVAr trên trụ | 3 | bộ | |
| CI | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| CJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 24kV-630A-12kA+MBA tự dùng+giá treo+cáp điều khiển +cáp cấp nguồn và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt DS 1P-24KV-600(630)A | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | 6 | cái | |
| CK | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| CL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CM | PHẦN THIẾT BỊ CÁP TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | 3 | cái | |
| CN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CO | CÁP TRUNG THẾ | |||
| CP | Cáp CXV/DATA-24kV-1x400mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 915 | m | |
| CQ | Cáp CV200mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 302,5 | m | |
| CR | Cáp CXV-24kV-25mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 3 | m | |
| CS | Cáp CXV-24kV-240mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 4,5 | m | |
| CT | Mương cáp, hố ga, mốc cảnh báo | |||
| CU | Mương cáp 1 lộ dưới nền gạch granit | |||
| 1 | Ống nhựa trơn HDPE D225 dày 10,8mm | 0,603 | m | |
| 2 | Khoan đặt ống đường kính lỗ khoan 200mm bằng máy khoan tự hành 54CV nền đất | 0,6 | m | |
| 3 | Lắp ống nhựa tròn trơn HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 0,6 | m | |
| CV | Mương cáp 1 lộ dưới nền bê tông đá 1x2 ( dài 4 mét) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,2 | m3 |
| 2 | Cát san lấp | 1,3832 | m3 | |
| 3 | Gạch tàu | 12 | viên | |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | 0,4 | m2 | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 dày 4mm | 4,02 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,2 | m3 | |
| 7 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | mương | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm | 4 | m | |
| 9 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 1,1338 | m3 | |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 12 | viên | |
| 11 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 0,4 | m2 | |
| 12 | Đổ Bê tông nền M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 0,2 | m3 | |
| CW | Mương cáp 1 lộ dưới nền bê tông nhựa nóng (dài 123 mét) | |||
| 1 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | 9,225 | m3 | |
| 2 | Cát san lấp | 42,5349 | m3 | |
| 3 | Gạch tàu | 369 | viên | |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | 12,3 | m2 | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 dày 4mm | 123,615 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 9,225 | m3 | |
| 7 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | mương | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm | 123 | m | |
| 9 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 34,8646 | m3 | |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 369 | viên | |
| 11 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 12,3 | m2 | |
| 12 | Đổ Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 3mm | 9,225 | m3 | |
| CX | Mương cáp 1 lộ khoan băng đường robot (dài 24.5 mét) | |||
| 1 | Ống nhựa trơn HDPE D225 dày 10,8mm | 24,6225 | m | |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D225 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | 24,5 | m | |
| 3 | Lắp ống nhựa tròn trơn HDPE D225 dày 10,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 24,5 | m | |
| CY | Đục lỗ D160 thành bê tông dày 200mm | |||
| 1 | Khoan xuyên bê tông cốt thép lỗ khoan D160, chiều dày bê tông 200mm | 6 | lỗ | |
| CZ | Mương cáp BTCT KT1000x1480 (dài 1.2 mét) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,8544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,132 | m3 |
| 3 | Sắt góc L70x70x6 | 15,8256 | kg | |
| 4 | Sắt dẹt 110x5 | 10,362 | kg | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm | 0,36 | m | |
| 6 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | mương | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm | 0,36 | m | |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung | 26,1876 | kg | |
| 9 | Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 0,8544 | m3 | |
| 10 | Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 0,132 | m3 | |
| DA | Mương cáp BTCT KT1200x1480 (dài 26.45 mét) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 19,8904 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 3,703 | m3 |
| 3 | Sắt góc L70x70x6 | 348,8226 | kg | |
| 4 | Sắt dẹt 110x5 | 228,3957 | kg | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm | 7,935 | m | |
| 6 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 | 1 | mương | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm | 7,935 | m | |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung | 577,2183 | kg | |
| 9 | Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 19,8904 | m3 | |
| 10 | Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 3,703 | m3 | |
| DB | Mương cáp BTCT KT3400x1480 (dài 100.9 mét) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ12, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép mương cáp và lắp dựng ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 155,9914 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 36,324 | m3 |
| 3 | Sắt góc L70x70x6 | 1.330,6692 | kg | |
| 4 | Sắt dẹt 110x5 | 871,2715 | kg | |
| 5 | Sắt dẹt 200x5 | 792,065 | kg | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm | 30,27 | m | |
| 7 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m, đất cấp 3 | 1 | mương | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤250mm | 30,27 | m | |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép khung | 2.994,0057 | kg | |
| 10 | Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 155,9914 | m3 | |
| 11 | Đổ Bê tông móng lót sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 36,324 | m3 | |
| DC | Gối đỡ nắp mương cáp BTCT KT1200x200x200 (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ24, kẽm buộc, gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ và lắp dựng ván khuôn) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,064 | m3 |
| 2 | Sắt dẹt 200x5 | 16,014 | kg | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung | 16,014 | kg | |
| 4 | Đổ Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 0,064 | m3 | |
| DD | Nắp mương cáp BTCT KT800x400x80 (3 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,0768 | m3 |
| 2 | Sắt U80x45x6 | 35,212 | kg | |
| 3 | Sắt góc L50 x50 x5 | 5,8875 | kg | |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung | 41,0995 | kg | |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 0,0768 | m3 | |
| 6 | Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg | 3 | cái | |
| DE | Nắp mương cáp BTCT KT1000x400x80 (66 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 2,112 | m3 |
| 2 | Sắt U80x45x6 | 774,6631 | kg | |
| 3 | Sắt góc L50 x50 x5 | 129,525 | kg | |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung | 904,1881 | kg | |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 2,112 | m3 | |
| 6 | Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg | 66 | cái | |
| DF | Nắp mương cáp BTCT KT1600x400x160 (252 cái) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn, Sắt Þ6, Sắt Þ14, kẽm buộc, gia công lắp đặt cốt thép nắp mương cáp) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 25,8048 | m3 |
| 2 | Đà U160x64x5 | 6.836,6592 | kg | |
| 3 | Sắt góc L50 x50 x5 | 494,55 | kg | |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung | 7.375,9323 | kg | |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 25,8048 | m3 | |
| 6 | Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg | 252 | cái | |
| DG | Tháo và lắp lại nắp mương cáp hiện hữu (6 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan bê tông cốt thép KT1300x400x160 bằng thủ công | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đan bê tông cốt thép bằng máy >50kg | 6 | cái | |
| DH | Giá đỡ cáp trong mương | |||
| 1 | Sắt góc L45 x45x4 | 2.437,5493 | kg | |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | 2.412,1582 | kg | |
| 3 | Sắt dẹt 45x5 | 8,5695 | m | |
| 4 | Vít nở D10 dài 80mm | 2.156,36 | cái | |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung | 4.858,2771 | kg | |
| 6 | Lắp kết cấu thép khung | 4.858,2771 | kg | |
| DI | Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền đất (1 hố) | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1 | bộ | |
| DJ | Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền bê tông đá 1x2 (1 hố) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2: (Đã bao gồm xi măng, cát, đá) | Bê tông đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm (trong trường hợp chào bê tông thương phẩm, nhà thầu phải cung cấp nhà sản xuất; biên bản thử nghiệm độc lập về: cát, đá, xi măng, nước; biên bản thử nghiệm độc lập về cường độ nén bê tông để chứng minh thông số chào). | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1 | bộ | |
| 4 | Đổ Bê tông nền M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | 0,8 | m3 | |
| DK | Hố thế KT4000x2000x3300 dưới nền bê tông nhựa nóng (2 hố) | |||
| 1 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | 2,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2 | bộ | |
| 4 | Đổ Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 3mm | 2,4 | m3 | |
| DL | Tiếp địa | |||
| DM | Tiếp địa LA | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 2 | cọc | |
| 2 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 2m | 1 | thanh | |
| 3 | Thanh dẫn tiếp địa bằng thép tròn D8 mạ kẽm hàn dài 3m | 9 | thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế cỡ dây 70mm2+chụp | 1 | cái | |
| 8 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 13 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D42x3,1mm | 4 | m | |
| 10 | Đai inox dài 1,5m + khóa đai | 20 | bộ | |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) | 20 | m | |
| 12 | Đào, đắp đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | 1 | bộ | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 12,7521 | kg | |
| DN | Tiếp địa bổ sung cho đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | 2 | cái | |
| 2 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 2 | bộ | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 0,224 | kg | |
| DO | Tiếp địa mương cáp | |||
| 1 | Sắt dẹt 30x3 (tiếp địa) | 310,7717 | m | |
| 2 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 539 | bộ | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 310,7717 | kg | |
| DP | Dây đồng đấu nối tiếp địa mương cáp | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 25mm2+chụp | 2 | cái | |
| 2 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 2 | bộ | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 2,5088 | kg | |
| DQ | Đầu cáp, hộp nối, giá đỡ, ống dẫn cáp và phụ kiện | |||
| DR | Đầu cáp ngầm 24kV-1x400mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV-1x400mm2 outdoor | 3 | cái | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x400mm2 | 3 | cái | |
| DS | Đầu cáp ngầm 24kV-1x400mm2 indoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV-1x400mm2 indoor | 3 | cái | |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x400mm2 | 3 | cái | |
| DT | Giá đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 1 | bộ | |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| DU | Bộ ống dẫn cáp STK D219 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D219 dày 5,16mm | 1 | m | |
| 2 | Cổ dê bắt ống D219 trụ đơn | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D>100mm | 1 | m | |
| DV | Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp | |||
| 1 | Keo silicon bít miệng ống | 9 | chai | |
| DW | Sứ và phụ kiện | |||
| DX | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 300-240mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 25mm2+chụp | 4 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 200mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | 3 | bộ | |
| 6 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 7 | Ông co nhiệt trung thế D50 | 1,5 | m | |
| 8 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | 8 | cái | |
| 9 | Bulon 8x20+2 long đền tròn | 4 | bộ | |
| 10 | Bảng chỉ danh | 2 | cái | |
| DY | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| DZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 9 | vị trí | |
| EA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 1 | vị trí | |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất | 1 | đoạn | |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất | 2 | đoạn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.206016546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.241203309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.896.141.054 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.792.282.108 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 1 | kỹ sư điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá ra dây | 1 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi