Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887831-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220846488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Nguồn GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:24:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8331545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.666309E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình thi công có hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông cấp II) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.944.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư điện tử viễn thôngCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát khối lượng- Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư kinh tế xây dựng:Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp, có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực.Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Hạng mục: Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông của Trung Tâm viễn thông 6 - Viễn thông Hà Nội phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL21B đoạn từ thị trấn Kim Bài tới nút giao ngã tư Vác, huyện Thanh Oai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (Nguồn GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam - Địa chỉ Số 43/58A, phố Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TNG An Bình - Địa chỉ: Số 07 Louis VI khu đô thị Louis city Đại Mỗ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính huyện Thanh Oai - Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Bảo đảm dự thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ thuế hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng thi công công trình di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông cấp II trở lên, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng): + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT … + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: + Đối với Chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư; + Đối với các nhân sự còn lại: Quyết định phân công công việc của Nhà thầu/hoặc tài liệu tương đương… (tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872.265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,372km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7,608km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,48km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4,121km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,02km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,368km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,07km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,42km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,07km
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,68km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,04km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang treo 96FO cấp mới)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,04km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,24km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,868km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,124km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,248km cáp
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,516km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,548km cáp
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,516km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,046km
21Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,046km
22Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,092km
23Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,138km
24Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,046km
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,74km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,22km cáp
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật3,62km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,74km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,218km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,174km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,348km cáp
32Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,464km
33Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,348km
34Ra, kéo cáp đồng loại cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,116km
35Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ MX
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ MX
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật17bộ MX
38Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật29bộ MX
39Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật15bộ MX
40Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
41Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.300x2, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật12bộ
42Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8bộ
43Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
44Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2, măng xông cấp mớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật4bộ
45Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 08FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2bộ
46Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
47Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 24FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bộ
48Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 48FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật10bộ
49Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FOChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1bộ
50Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật287luồng
51Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật52đôi đầu dây
52Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật861 giắc cắm
53Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật26thiết bị
54Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1thiết bị
55Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật86110m
56Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật77410m
57Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật287đôi đầu dây
58Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật86đôi đầu dây
59Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật130cái/ bể
60Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật322bộ
B XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào móng cột thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật6,525m3
2Đào móng cột bê tông bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,587100m3
3Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,633m3
4Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,237100m3
5Đào đất đường cáp, đất cấp II (thủ công 10%)Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật16,286m3
6Đào đất đường cáp có mở mái taluy, bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,147100m3
7Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,705100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,924100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,916100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,924100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,916100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,924100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,916100m3
14Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ốngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật18,68100m
15Lắp đặt cút cong F110Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật41 cái
16Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quangChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,467km
17Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật0,746100m3
18Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật11cột
19Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật27cột
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật2,495100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật61,466m3
22Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ốngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bể
23Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật21nắp đan
24Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bể
25Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuôngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bể
26Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuôngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bể
27Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật7bể
28Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật56nút
29Lắp đặt gá đỡ 4 ốngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật234bộ
30Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật29cột
31Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi, cột chống loại Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật8cột
32Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật76cột
33Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật38cột
34Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật38hệ thống
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật38điện cực
36Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1,396km
37Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật1cái
38Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápChương V. Yêu cầu về Kỹ thuật38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8331545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.666309E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình thi công có hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông cấp II) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.944.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư điện tử viễn thôngCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.53
3 Cán bộ giám sát khối lượng 1 Cán bộ giám sát khối lượng- Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư kinh tế xây dựng:Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động 2 + Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp, có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực.Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.32
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy hàn cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy đo cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
4 Đồng hồ đo điện vạn năng (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy đào đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy đo điện trở tiếp đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy đo công suất quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy điện thoại liên lạc quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy cắt bê tông (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->