Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Nguồn GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:24:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8331545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.666309E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình thi công có hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông cấp II) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.944.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư điện tử viễn thôngCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát khối lượng- Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư kinh tế xây dựng:Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp, có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực.Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Hạng mục: Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông của Trung Tâm viễn thông 6 - Viễn thông Hà Nội phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL21B đoạn từ thị trấn Kim Bài tới nút giao ngã tư Vác, huyện Thanh Oai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Nguồn GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Bảo đảm dự thầu. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ thuế hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng thi công công trình di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông cấp II trở lên, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng): + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; hóa đơn GTGT … + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: + Đối với Chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư; + Đối với các nhân sự còn lại: Quyết định phân công công việc của Nhà thầu/hoặc tài liệu tương đương… (tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
Tên Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3872.265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,372 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7,608 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,48 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,121 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,02 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,368 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,07 | km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,42 | km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,07 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,68 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,04 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang treo 96FO cấp mới) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,04 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,24 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,868 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,124 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,248 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,516 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,548 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,516 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,046 | km |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,046 | km |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,092 | km |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,138 | km |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,046 | km |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,74 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,22 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,62 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,74 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,218 | km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,174 | km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,348 | km cáp |
| 32 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,464 | km |
| 33 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,348 | km |
| 34 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,116 | km |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | bộ MX |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 29 | bộ MX |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | bộ MX |
| 40 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.300x2, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.400x2, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.500x2, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2, măng xông cấp mới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 08FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 24FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bộ |
| 48 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 48FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại cáp quang 12FO | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 287 | luồng |
| 51 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 52 | đôi đầu dây |
| 52 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 86 | 1 giắc cắm |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | thiết bị |
| 54 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 55 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 861 | 10m |
| 56 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 774 | 10m |
| 57 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 287 | đôi đầu dây |
| 58 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 86 | đôi đầu dây |
| 59 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 130 | cái/ bể |
| 60 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 322 | bộ |
| B | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (Đào móng cột thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bê tông bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 4 | Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đường cáp, đất cấp II (thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 16,286 | m3 |
| 6 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 18,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút cong F110 | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,467 | km |
| 17 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,746 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 27 | cột |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,495 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 61,466 | m3 |
| 22 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bể |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 21 | nắp đan |
| 24 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bể |
| 25 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bể |
| 26 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bể |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | bể |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 56 | nút |
| 29 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 234 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 29 | cột |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi, cột chống loại | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 8 | cột |
| 32 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 76 | cột |
| 33 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 38 | cột |
| 34 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 38 | hệ thống |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 38 | điện cực |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,396 | km |
| 37 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | Chương V. Yêu cầu về Kỹ thuật | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8331545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.666309E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình thi công có hạng mục di chuyển hệ thống thông tin viễn thông cấp II) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.472.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.944.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư điện tử viễn thôngCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát khối lượng | 1 | Cán bộ giám sát khối lượng- Trình độ: Đại học trở lên+ Kỹ sư kinh tế xây dựng:Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động | 2 | + Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách đo cáp quang, cáp đồng: Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp, có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực.Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có gắn cẩu | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang | (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào đất | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy điện thoại liên lạc quang | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi