Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890514-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220890215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bán gỗ cao su thanh lý năm 2018 và nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ lao động học nghề cho phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 20:43:00 đến ngày 2022-09-09 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,616,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.924879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.231.610.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,9 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng tầng Nhà làm việc khu trung tâm - Trại giam Cây Cầy
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu bán gỗ cao su thanh lý năm 2018 và nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ lao động học nghề cho phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an , địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH KTS Hoàng Hà; Địa chí (Số 1A-Q23 lắp ghép Trương Định, ngõ 136 đường Nguyễn An Ninh, p. Tương Mai, q.Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an , địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự; -Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện kinh nghiệm trong các công việc tương tự, chứng chỉ, trình độ chuyên môn…; - Tài liệu chứng minh huy động của máy móc thiết bị ( Kiểm định, hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán...) - Tiến độ thi công; - Biện pháp thi công; - Tờ khai xác định doanh nghiệp -Tài liệu cần nộp trong các bảng biểu Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an; Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh; Điện thoại: 0908.033.991
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt925,8426m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.802,728m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt770,06m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt193,32m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,312m3
6Tháo dỡ mái chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt500,7176m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,1503tấn
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,1799m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,112m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,2238m3
B CÔNG TÁC CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,5172m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt231,2176m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.959,789m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt770,06m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.033,946m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt925,843m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt770,06m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt182,22m2
9Sản xuất cửa đi nhôm (cải tạo)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,94m2
10Sản xuất cửa sổ nhôm (cải tạo)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80,280.0
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,736100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6716100m2
C XÂY MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,448m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,208100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,558m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8163100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,4728m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2299100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,4023m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9578100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,794m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5794100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7937tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6837tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3669tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6078tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2284tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0131tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1122tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4375tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt198,0192m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,0831m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9158m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt924,588m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt782,79m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt147,6248m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.707,378m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt147,625m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt782,79m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.072,213m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt590,22m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt248,68m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt248,68m2
32Lát tấm cemboard cho toàn bộ diện tích sànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt341,54m2
33Lát sàn gỗ công nghiệp cho toàn bộ các phòngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt220,49m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt125,082m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,591m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,18m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6387tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6387tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt194,264m2
40Gia công xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4256tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,426tấn
42Gia công lắp dựng bulong neoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7267100m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt379,31m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt134,136m
46Thi công lắp dựng tay vịn inox (60x1,4mm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,54m
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,27m2
48Sản xuất cửa đi nhôm (nâng tầng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,63m2
49Sản xuất cửa số nhôm (nâng tầng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,64m2
50Quốc huyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
51Chữ INOX sảnh tầngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,85m2
D ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
5Cung cấp và Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
6Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39cái
7Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ công tắc + ổ cắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65bảng
8Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led âm trần 6WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led âm trần 9WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt99bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Đèn ốp trần banconChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
11Cung cấp và Lắp đặt Đèn chùm sảnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
12Cung cấp và Lắp đặt Đèn PANEL âm trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21bộ
13Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện âm tường 28 ĐườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1tủ
14Cung cấp và Lắp đặt MCB 1p-06A/32AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
15Cung cấp và Lắp đặt MCB 2p-25A/32AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
16Cung cấp và Lắp đặt MCB 2p-50A/63AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
17Cung cấp và Lắp đặt RCCB 2p- 25A/40AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
18Cung cấp và Lắp đặt Cáp 1.5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.298m
19Cung cấp và Lắp đặt Cáp 2.5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.080m
20Cung cấp và Lắp đặt Cáp 3.5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt444m
21Cung cấp và Lắp đặt Cáp 16mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32m
22Cung cấp và Lắp đặt Cáp 2.5mm ( E )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt540m
23Cung cấp và Lắp đặt Cáp 3.5mm ( E )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt222m
24Cung cấp và Lắp đặt Cáp 16mm ( E )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt762m
26Cung cấp và Lắp đặt Ống điện D 25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt254cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt254cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt260cái
31Cung cấp và Lắp đặt Ống đàn hồi chống cháy 16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80m
32Cung cấp và Lắp đặt Hộp chia - 1 ngả - 2 ngả - 3 ngả - 4 ngảChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172hộp
33Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối dây 200x200mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15hộp
34Cung cấp và Lắp đặt Đế công tắc + ổ cắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65hộp
35Cắt đục tường định vị ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62m
36Vật tư phụ (vít, tắc kê, băng keo,….)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1HT
E *Nước uPVC
1Cung cấp và Lắp đặt Ống D34mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
2Cung cấp và Lắp đặt Ống D60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
3Cung cấp và Lắp đặt Ống D90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
4Cung cấp và Lắp đặt Ống D114mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
19Cung cấp và Lắp đặt Con thỏ D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
20Vật tư phụ (vít, tắc kê, băng keo,….)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2HT
21Cung cấp và Lắp đặt Cùm treo ống 27/34/60/90/114Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1HT
22Bồn cầu + tê cầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
23Vòi xịt cầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
24Bồn Tiểu Nam Treo Tường Cấp ÂmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
25Van Xả Nhấn Bồn Tiểu Ống CongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
26Lavabo + chân treoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
27Vòi Lavabo Nóng Lạnh Cao Cấp + dây cấpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
28Bộ ống xả chậu & ống thải chữ PChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
29Vòi Sen Tắm Nóng Lạnh Tay Sen Tăng ÁpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
30Gương Tráng Bạc Phòng TắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
31Bộ phụ kiện 6 mónChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
32Vòi rửa sân INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
33Phễu thu sàn INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
F *Phần cấp nước lạnh PP-R
1Cung cấp và Lắp đặt Ống D 20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
2Cung cấp và Lắp đặt Ống D 25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,42100m
3Cung cấp và Lắp đặt Ống D 32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
4Cung cấp và Lắp đặt Ống D 40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,45100m
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
20Cung cấp và Lắp đặt Cùm treo ống 20/25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10HT
21Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
22Cung cấp và Lắp đặt Van khoá D 25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
23Cung cấp và Lắp đặt Van khoá D 40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
26Máy lạnh 1.5HPChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6máy
27Máy lạnh 2HPChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6máy
28Ống GAS Ф 6 ( 7dem )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,12100m
29Ống GAS Ф 12 ( 7dem )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,12100m
30Cáp theo ống đồng 2.5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt448mét
31Cáp nguồn 2.5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt326mét
32Ống điện D 20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt280mét
33CB Cóc 2p 20AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bộ
34Simali + keo + cùm treo ống.vv……Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250mét
35Ống thoát nước ngưng máy lạnh D21/27/34Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt107mét
36Co - Lơi _ TêChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
37BỘ PHÁT WIFIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
38Ổ CẮM MẠNGChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
39CÁP CAT6EChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt112m
40Cung cấp và Lắp đặt Ống điện D 20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9100m
41Cung cấp và Lắp đặt Ống D114mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7100m
G CỔNG CƠ QUAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,564m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,8547m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,217m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,127m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,783m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,125m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0632100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,739100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,48100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0426tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2865tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2198tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1054tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4691tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,227tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,97tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0651tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9509tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,66m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6m2
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,568m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,36m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt91,364m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,268m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,396m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt97,68m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,64m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96,4m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,6m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt310,068m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,9m2
35Sản xuất, lắp dựng cổng đẩy khung sắt hộpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,3472m2
36Sản xuất, lắp dựng cổng phụ khung sắt hộpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,52m2
38Khóa cửa điChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1m
46Tủ điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1tủ
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4hộp
48Lắp đặt dây đơn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
49Lắp đặt dây đơn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6m
52Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
53Motor cổng chínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
54điều khiển cổng chính (trọn bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1HT
55Bảng chữChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
56hệ thống đế, ray thép, bê tông lót cổng chínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1HT
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,5m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,378100m2
59Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.924879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.231.610.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình.33
4 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện33
5 Cán bộ kỹ thuật Nước 1 - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn 1 - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục phá bê tông Công suất ≥0,9 kW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥23,0 kW1
6 Máy khoan đứng Công suất ≥4,5 kW1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất ≥360,00 m3/h1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250,0 lít1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥150,0 lít1
10 Máy vận thăng Công suất ≥0,8 T2
11 Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình) Độ phóng đại ≥ 24x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->