Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891131-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220827543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Nghi Hòa bố trí 3.036 triệu đồng tại QĐ số 98/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 20:41:00 đến ngày 2022-09-16 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,796,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tảo tuyến đường Hoàng Văn Cư, Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Nghi Hòa bố trí 3.036 triệu đồng tại QĐ số 98/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng thương mại tổng hợp Thái Nguyễn. + Tư vấn mời thầu: Công ty CP xây dựng và DV An Phúc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại tổng hợp Thái Nguyễn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC , địa chỉ: Số nhà 65, đường Đặng Tất, Phường lê Mao, Thành Phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc một trong các Tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết tháng 12 năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư/QĐ phê duyệt Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A bằng cấp, chứng chỉ hành nghề cán bộ, xác nhận tham gia công trình của chủ đầu tư... 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hóa đơn thiết bị, đắng ký thiết bị - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực/Hoá đơn VAT. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Giang - Chủ tịch UBND phường Nghi Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính – Kinh tế phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, TỈnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào mặt đường cũ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2634100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2634100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2634100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2634100m3/1km
B Đào, đắp trả thi công mương, hố thăm, hố thu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,95451m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3513100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5559100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,03481m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,5863100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,207100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,207100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,207100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76681m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1457100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1534100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1534100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1534100m3/1km
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,21821m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9915100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1Km đầu tiên, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6863100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6863100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6863100m3/1km
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8315100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,7984100m3
21Giá đất đắp tại mỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.273,7995m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,3810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,38100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,38100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,5815100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,5815100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,5815100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,5815100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8392100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8392100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8392100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0969100m2
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0969100m2
10Đá hộc ghép vỉa kích thước 15x15Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,4877m3
11Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311,2104m3
D MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6067100m2
2Đá hộc ghép vỉa kích thước 15x15Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6067100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6067100m2
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,206m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114,92100m2
3Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108,5994m3
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,571m3
5Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6083tấn
6Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,5794tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2037100m2
8Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,825m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9529tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0741tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2752100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5751cấu kiện
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,704m3
14Bê tông hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1012m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5978m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3274100m2
17Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1565tấn
18Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5706tấn
19Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0267m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0346100m2
21Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0232tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3491tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
24Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
25Lắp đặt tấm đậy giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cấu kiện
26Hố thu nước BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 410*960*1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cái
27Lắp đặt hố thu nước BTCTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC501 đoạn cống
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,136100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,688100m
31Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,7732m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5546100m2
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0737tấn
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.7841 lỗ khoan
35Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,135m3
36Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5848tấn
37Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7499tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4837100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9731cấu kiện
40Tháo dỡ tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9731cấu kiện
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông phủ mặt đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,68m3
3Bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,42m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,24m3
5Bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,14m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0751100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1508100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2762100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0402tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,041tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0918tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0096tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03m2
14Nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13m3
15Cấp phối đá dăm gia tải móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,35m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8291m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4346100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,161100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,301100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,301100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,301100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông phủ mặt đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,46m3
25Bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m3
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,94m3
27Bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,86m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2107100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2184100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6697100m2
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039tấn
32Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4784tấn
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0383tấn
34Gia công lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2229tấn
35Mã kẽm lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2229tấn
36Lắp dựng lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2229tấn
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04m2
38Nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08m3
39Cấp phối đá dăm gia tải móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,25m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9811m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8083100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5988100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2215100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2215100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2215100m3/1km
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,38m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,96m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1734100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1734100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1734100m3/1km
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo công trường đang thi côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
2Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
3Cờ điều khiểnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
4Barie chắn 2 đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
5Biển báo đi chậm biển số 245aChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
6Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203cChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
7Biển báo công trường đang thi công biển số 227Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
8Biển báo vào đường hẹp biển số 203b, 203cChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
10Cột biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8100m
13Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,04m3
14Vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7m2
15Dây ni lông trắng đỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cuộn
16Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31941485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19902475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực thi công công trình giao thông, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưavào sử dụng hoặc Bản xác nhận quy mô của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.157.269.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)75
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành như sau:cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng giao thông.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này);- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật công trình.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư xây dựng trở lên;-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.31
4 Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng, giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào >= 0,8m3 Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông >= 250L Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm dùi >=1Kw Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy phun nhựa đường Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Ô tô tưới nước >=5cm3 Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy lu bánh thép >= 10T Đang còn hoạt động tốt, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nếu đi thuê phải có HĐNT với bên thuê và hóa đơn chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->