Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 20:06:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,533,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di dời hệ thống điện (bao gồm đường dây 22kV và 0,4kV) có giá trị 12,5 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng Hạng mục Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đã được cấp còn hiệu lực nhưng chưa xếp hạng, cá nhân căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn (kê khai theo mẫu số 05 tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 48 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 32 | cột |
| 5 | Móng cột MG-4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MG-5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | móng |
| 7 | Móng cột MG-6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 12 | móng |
| 8 | Móng cột MGĐ-5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MGĐ-6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 34 | móng |
| 10 | Tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 62 | vị trí |
| 11 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-7.5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ cột ghép ngang XSĐ-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch XĐL-1B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 15 | Xà néo góc cột đơn XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 16 | Xà néo góc lệch cột đơn XNL-1B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo góc cột ghép dọc XNG-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 20 | Xà néo góc cột ghép ngang XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 21 | Xà néo tam giác cột ghép NTG-3C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh XRN-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Nối đất xà NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 64 | bộ |
| 24 | Nối đất xà NĐX-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 25 | Phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 10 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 48 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 32 | cột |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 62 | vị trí |
| 6 | Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-7.5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà sứ đỡ cột ghép ngang XSĐ-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ lệch XĐL-1B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà néo góc cột đơn XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo góc lệch cột đơn XNL-1B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2B | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo góc cột ghép dọc XNG-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo góc cột ghép ngang XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo tam giác cột ghép NTG-3C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| F | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| G | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 11m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 3 | cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 15 | cột |
| 3 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 9 | cột |
| 4 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 27 | cột |
| 5 | Phụ kiện đường dây 22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| H | THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 66 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 31 | cột |
| 4 | Móng cột MG-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MG-4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 28 | móng |
| 6 | Móng cột MG-6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 13 | móng |
| 7 | Móng cột MGĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | móng |
| 8 | Móng cột MGĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 19 | móng |
| 9 | Móng cột MGĐ-6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 9 | móng |
| 10 | Tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 50 | vị trí |
| 11 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 30 | bộ |
| 12 | Cổ dề ghép cột CDGC-7.5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 13 | Cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 14 | Cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 58 | bộ |
| 15 | Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 50 | bộ |
| 17 | Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DC | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 18 | Xà đỡ hạ áp XĐ4-1C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo hạ áp cột ghép dọc XNĐ-04D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 20 | Xà néo hạ áp cột ghép ngang XNĐ-04N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch hạ áp cột ghép dọc XNĐN-04D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Xà cần đèn cột BTLT đơn CĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 23 | Xà cần đèn cột BTLT ghép ngang CĐĐ-GN | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 11 | bộ |
| 24 | Nối đất xà NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 65 | bộ |
| 25 | Nối đất xà NĐX-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 65 | bộ |
| 26 | Nối không NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 147 | bộ |
| 27 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 66 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 31 | cột |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 50 | vị trí |
| 5 | Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-7.5 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DC | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ hạ áp XĐ4-1C | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo hạ áp cột ghép dọc XNĐ-04D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo hạ áp cột ghép ngang XNĐ-04N | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo lệch hạ áp cột ghép dọc XNĐN-04D | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà cần đèn cột BTLT đơn CĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà cần đèn cột BTLT ghép ngang CĐĐ-GN | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| M | PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| N | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 2 | cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 47 | cột |
| 3 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 4m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 10 | cột |
| 4 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 9 | cột |
| 5 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 8m | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 4 | cột |
| 6 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 72 | cột |
| 7 | Phụ kiện đường dây 0,4kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| O | THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | hệ |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (CPXL*5%) | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di dời hệ thống điện (bao gồm đường dây 22kV và 0,4kV) có giá trị 12,5 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng: ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao | Sức nâng: ≥ 9m | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi (*) | Công suất: 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (*) | Công suất: 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (*) | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (*) | Dung tích: 500 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn (*) | Công suất: 14kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép (*) | Công suất: 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi