Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890426-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220890217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 20:06:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,533,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di dời hệ thống điện (bao gồm đường dây 22kV và 0,4kV) có giá trị 12,5 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng Hạng mục
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện An Trung; Địa chỉ: Thôn Công Chánh, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Thiên Kim; Địa chỉ: Khu TĐC Vườn rau, tổ 2, khu vực 8, phường Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Bình Định; Địa chỉ: 198 Phan Bội Châu, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3823289; Fax: 0256.3825043 + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đã được cấp còn hiệu lực nhưng chưa xếp hạng, cá nhân căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn (kê khai theo mẫu số 05 tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B ĐƯỜNG DÂY 22KV
C PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC10cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC48cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC32cột
5Móng cột MG-4Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2móng
6Móng cột MG-5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6móng
7Móng cột MG-6Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC12móng
8Móng cột MGĐ-5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2móng
9Móng cột MGĐ-6Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC34móng
10Tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC62vị trí
11Cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC36bộ
12Cổ dề ghép cột CDGC-7.5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC36bộ
13Xà sứ đỡ cột ghép ngang XSĐ-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2bộ
14Xà đỡ lệch XĐL-1BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
15Xà néo góc cột đơn XNG-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC12bộ
16Xà néo góc lệch cột đơn XNL-1BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2bộ
17Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC5bộ
18Xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC3bộ
19Xà néo góc cột ghép dọc XNG-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC4bộ
20Xà néo góc cột ghép ngang XNG-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
21Xà néo tam giác cột ghép NTG-3CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC12bộ
22Xà rẽ nhánh XRN-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
23Nối đất xà NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC64bộ
24Nối đất xà NĐX-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC5bộ
25Phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
D PHẦN LẮP ĐẶT
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2cột
2Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC10cột
3Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC48cột
4Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC32cột
5Lắp đặt tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC62vị trí
6Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC36bộ
7Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-7.5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC36bộ
8Lắp đặt xà sứ đỡ cột ghép ngang XSĐ-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2bộ
9Lắp đặt xà đỡ lệch XĐL-1BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
10Lắp đặt xà néo góc cột đơn XNG-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC12bộ
11Lắp đặt xà néo góc lệch cột đơn XNL-1BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2bộ
12Lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC5bộ
13Lắp đặt xà néo lệch cột ghép ngang XNL-2BMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC3bộ
14Lắp đặt xà néo góc cột ghép dọc XNG-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC4bộ
15Lắp đặt xà néo góc cột ghép ngang XNG-2NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
16Lắp đặt xà néo tam giác cột ghép NTG-3CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC12bộ
17Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
18Lắp đặt phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
F PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
G PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 11mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC3cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC15cột
3Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC9cột
4Đào chân cột để cắt thu hồiMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC27cột
5Phụ kiện đường dây 22kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
H THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Công tác thí nghiệm vật liệu điệnMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
J PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC66cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC31cột
4Móng cột MG-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2móng
5Móng cột MG-4Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC28móng
6Móng cột MG-6Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC13móng
7Móng cột MGĐ-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2móng
8Móng cột MGĐ-4Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC19móng
9Móng cột MGĐ-6Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC9móng
10Tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC50vị trí
11Cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC30bộ
12Cổ dề ghép cột CDGC-7.5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC9bộ
13Cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC5bộ
14Cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC58bộ
15Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
16Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2NCMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC50bộ
17Cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DCMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
18Xà đỡ hạ áp XĐ4-1CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
19Xà néo hạ áp cột ghép dọc XNĐ-04DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
20Xà néo hạ áp cột ghép ngang XNĐ-04NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
21Xà néo lệch hạ áp cột ghép dọc XNĐN-04DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
22Xà cần đèn cột BTLT đơn CĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
23Xà cần đèn cột BTLT ghép ngang CĐĐ-GNMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC11bộ
24Nối đất xà NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC65bộ
25Nối đất xà NĐX-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC65bộ
26Nối không NK-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC147bộ
27Phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
K PHẦN LẮP ĐẶT
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6cột
2Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC66cột
3Lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC31cột
4Lắp đặt tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC50vị trí
5Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC30bộ
6Lắp đặt cổ dề ghép cột CDGC-7.5Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC9bộ
7Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC5bộ
8Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đơn PA-1CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC58bộ
9Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
10Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2NCMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC50bộ
11Lắp đặt cùm PA(PS) cột ly tâm đôi PA-2DCMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC14bộ
12Lắp đặt xà đỡ hạ áp XĐ4-1CMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
13Lắp đặt xà néo hạ áp cột ghép dọc XNĐ-04DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
14Lắp đặt xà néo hạ áp cột ghép ngang XNĐ-04NMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
15Lắp đặt xà néo lệch hạ áp cột ghép dọc XNĐN-04DMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1bộ
16Lắp đặt xà cần đèn cột BTLT đơn CĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC6bộ
17Lắp đặt xà cần đèn cột BTLT ghép ngang CĐĐ-GNMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC11bộ
18Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
M PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
N PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC2cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC47cột
3Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 4mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC10cột
4Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 7mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC9cột
5Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 8mMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC4cột
6Đào chân cột để cắt thu hồiMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC72cột
7Phụ kiện đường dây 0,4kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
O THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Công tác thí nghiệm vật liệu điệnMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1hệ
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (CPXL*5%)Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di dời hệ thống điện (bao gồm đường dây 22kV và 0,4kV) có giá trị 12,5 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).75
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).53
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Sức nâng: ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao Sức nâng: ≥ 9m1
3 Máy đầm dùi (*) Công suất: 1,5kW2
4 Máy đầm bàn (*) Công suất: 1,0kW2
5 Máy trộn bê tông (*) Dung tích: 250 lít2
6 Máy trộn bê tông (*) Dung tích: 500 lít2
7 Máy hàn (*) Công suất: 14kW1
8 Máy cắt uốn thép (*) Công suất: 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->