Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855520-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê
Số hiệu KHLCNT 20220855489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:58:00 đến ngày 2022-09-05 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28735E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.381.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.762.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 90 PS
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 PS
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy/xe trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê
BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê , địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232 Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi. + Thẩm định E-HSMT và kết của lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và TMDV Nhật Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê , địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232 Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232 Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến nhà ông Kiến đến nhà ông Huân Khê Định
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
3Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 15Km (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,07m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,51m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,925m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,129kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
C Hạng mục: Cống 2D50 tại Km0+30.41
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
3Móng cát sạn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
5Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1661m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đ­ường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1491 tấn
9Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,5(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 ống cống
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn t­ường tường đầu, Chiều dày <= 45(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
D Tuyến QL 24B đến nhà ông Liên lên nhà ông tình, Khê Thuận
E Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m3
3Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 11Km (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,559m3
F Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,211m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,042100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V96,482m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,869kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
G Tuyến nhà Phạm Đường đến nhà Võ Minh Hiếu Khê Trung
H Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,885100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3 đất
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3 đất
I Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V631m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V201,203m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,118kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
J Hạng mục: Cọc tiêu bên trái tuyến khoảng cách 5m/cọc (85ck)
1Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2811m3 đất ng
2Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516m3
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V851cái
K Tuyến nhà ông Dũng đến nhà ông Thu, Khê An
L Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3 đất
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3 đất
M Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,4951m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,099100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đ­ờng, Chiều dày mặt đ­ường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,359m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,743kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
N Tuyến nhà ông Tâm đến nhà ông Quy, Khê Thanh
O Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đư­ờng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m3 đất
2Đắp đất nền đ­ường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3 đất
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3 đất
P Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6991m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt Đường, Chiều dày mặt đ­ờng 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V98,043m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,32kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
Q Tuyến QL24B đến nhà ông Trượng. Khê Thanh
R Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3 đất
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3 đất
S Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9111m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,982100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,59m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,368kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
T Tuyến nhà ông ánh đI đập Tám (Khê Thượng - Khê Tây)
U Hạng mục: Nền đường.
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3 đất
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m3
3Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 11Km (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V353,691m3
V Hạng mục: Mặt đường
1Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,7751m3
2Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,955100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,022100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đ­ường 16(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V302,681m3
5Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,43kg
6Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
W Hạng mục: 07 Cống D30 tại Km0+259.98, Km0+281.35, Km0+359.66, Km0+417.37, Km0+480.04, Km0+526.35, Km0+553.50.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
3Móng cát sạn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,021m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
5Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2771m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đ­ường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091 tấn
9Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
10Quét nhựa đ­ường chống thấm mối nối ống cống, Đ­ường kính ống cống d=0,3(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 ống cống
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ờng đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn tư­ờng tường đầu, Chiều dày Mụ tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
X Hạng mục: 01 Cống D50 tại Km0+408.77
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
3Móng cát sạn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
5Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5831m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741 tấn
9Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
10Quét nhựa đ­ường chống thấm mối nối ống cống, Đư­ờng kính ống cống d=0,5(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 ống cống
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ờng đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn tư­ờng tường đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
Y Hạng mục: 01 Cống D75 tại Km0+637.82
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
3Móng cát sạn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,971m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
5Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0421m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đ­ường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041 tấn
9Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Quét nhựa đ­ường chống thấm mối nối ống cống, Đ­ường kính ống cống d=0,75(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 ống cống
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ờng đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn t­ường tường đầu, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
Z Hạng mục: Cầu bản L=4m tại Km0+56.40
1Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,191m3
2Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
3CT bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,151 tấn
4CT bản mặt cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981 tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
6Bê tông phủ bản mặt cầu + bản vượt đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
7Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
8Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m3 đất
9Lấp đất hố móng, đất cấp 3 (=1/3Vđào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V19,93100m
11Bê tông móng mố M150, đá4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
13Bê tông thân mố M150, đá2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
14Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
15Đệm cát sạn móng thân mố dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
16Bê tông móng tường cánh - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,526m3
17Ván khuôn thép, Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
18Bê tông thân tường cánh - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,849m3
19Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
20Đệm cát sạn móng tường cánh dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3251m3
21Bê tông mũ mố M250 đá1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
23Cốt thép xà mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781 tấn
24Cốt thép xà mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191 tấn
25Bê tông giằng chống thân mố đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
26Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng chống thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
27Lát đá hộc sân cống - Vữa XM M75, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6281m3
28Đệm cát sân cầu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2511m3
29Bê tông chân khay sân cầu - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,944m3
30Ván khuôn thép, Ván khuôn bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
31Bê tông chân khay ta luy - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
32Ván khuôn thép, Ván khuôn bê tông chân khay ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
33Bê tông ta luy - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,546m3
34Ván khuôn thép, Ván khuôn taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
35Lớp đá dăm đệm dày 50cm dưới bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
36Đắp cát sạn sau thân mố đầm chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m3
37Bê tông bản v­ợt đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
38CT bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641 tấn
39CT bản vượt D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461 tấn
40Ván khuôn thép, Ván khuôn bản vư­ợtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
41Đào móng cọc tiêu, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8751m3 đất
42Bê tông móng cọc tiêu, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
43Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
44Lắp đặt ống buy D75 để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
45Bê tông ống cống D75, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8341m3
46Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831 tấn
48Đắp đất đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1,969100m3
49Đắp đất vòng vây đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V73,1251m3
50Ca máy bơm nước 2KwMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28735E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.381.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.762.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)53
4 Công nhân lành nghề 10 - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 90 PS ≥ 90 PS1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.2
4 Ô tô bồn tưới nước Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.2
5 Máy/xe trộn bê tông tự hành Công xuất ≥ 1m31
6 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. ≥ 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw ≥1kw2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw ≥1,5kw2
9 Máy đầm cóc Đầm nền đất2
10 Máy hàn ≥23 kw ≥23 kw1
11 Máy cắt uốn thép ≥5 kw ≥5 kw1
12 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->