Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888506-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:48:00 đến ngày 2022-09-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.256.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học thị trấn Vôi số 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhật Nam; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0344519319 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang- Điện thoại: 0204 3881 828.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào. Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,753100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,092
4Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,444tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,052tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,969
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,312
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,04
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,013
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,857100m³
13Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m³
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,539
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,552
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,612
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,811100m²
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,463100m²
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,957100m²
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m²
22Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951100m²
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,965tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,199tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,149tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,932tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,175
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,914
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,784
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,744
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,086
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,423
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,091100m²
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,755m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0211m²
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m³
47Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,066
48Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V82,269
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,606
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XMMô tả kỹ thuật theo Chương V391,872
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XMMô tả kỹ thuật theo Chương V569,17
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,602
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,892
54Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,168
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,719
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 XMMô tả kỹ thuật theo Chương V439,023
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,202
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,386
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,1m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,62m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V589,564
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.358,273
63Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,684m2
64Cửa sổ mở, chớp kính XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
65Vách Kính phần hãmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m2
66Gia công hoa cửa inox 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,702
68Vách kính khung nhôm mặt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2
69Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
70Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
72Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,823
74Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
75Lắp dựng Inox 304 làm khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
76Ốp chậu rửa đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V18,482m2
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
78Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V401,478kg
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,064
80Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V21,46m
81Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17100m²
83Gia công khung kệ, bàn, toa khói inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652tấn
84Gia công hệ khung bàn, toa khói, inox bản dày 0,8-1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
85Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
92Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt tủ điện tangMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
94Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
103Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V39hộp
104Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
108 Bóng LED Tube T8 TT01 1200/20WMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V685m
112Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V247m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2, 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
118Lắp đặt dây đơn <= 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
121Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V271m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V806m
127Cosse ép đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Cosse ép đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
129Cosse ép đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
130Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đ.c
131Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m³
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m³
133Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
135Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127m
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
138Sứ chống rộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Mũ tôn chống giộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Đệm lá chìMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 c.tiêu
142Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m³
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m³
144Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
145Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,053kg
146Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 c.tiêu
147Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5đ.cực
148đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79kg
150Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
152LĐ Chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
156Lắp đặt vòi rửa (tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
158Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
159Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
165Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
170Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmLắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm1cái
172Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
174Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 135độMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
196Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
198Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m³
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,096
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m²
204Xây bể chứa bằng BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m²
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6c.kiện
209Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,899
210Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,589
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,207
212Ống sành D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
213Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
214Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
215Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
216Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
217Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.256.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào >= 0,4m3 Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD1
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực;3
12 Máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->