Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:48:00 đến ngày 2022-09-07 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.256.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học thị trấn Vôi số 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi
- địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0344519319 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang- Điện thoại: 0204 3881 828. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,753 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,092 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,969 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,312 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m³ |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,013 | m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,857 | 100m³ |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,539 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,552 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,612 | m³ |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m³ |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,957 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,932 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,175 | m³ |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,914 | m³ |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m³ |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,744 | m³ |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | m³ |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,423 | m³ |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | 100m² |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,755 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,021 | 1m² |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m³ |
| 47 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,066 | m² |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,269 | m² |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,606 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,872 | m² |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,17 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,602 | m² |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,892 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,168 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,719 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,023 | m² |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,202 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,386 | m² |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,1 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,62 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,564 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.358,273 | m² |
| 63 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,684 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở, chớp kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 65 | Vách Kính phần hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m2 |
| 66 | Gia công hoa cửa inox 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,702 | m² |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m² |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m² |
| 74 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 75 | Lắp dựng Inox 304 làm khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 76 | Ốp chậu rửa đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,482 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,478 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,064 | m² |
| 80 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m |
| 81 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m² |
| 83 | Gia công khung kệ, bàn, toa khói inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 84 | Gia công hệ khung bàn, toa khói, inox bản dày 0,8-1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 85 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 108 | Bóng LED Tube T8 TT01 1200/20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2, 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | m |
| 127 | Cosse ép đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Cosse ép đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Cosse ép đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đ.c |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m³ |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m³ |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 135 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 138 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 c.tiêu |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m³ |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m³ |
| 144 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 145 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,053 | kg |
| 146 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 c.tiêu |
| 147 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đ.cực |
| 148 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | kg |
| 150 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 152 | LĐ Chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa (tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m³ |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m³ |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m³ |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m² |
| 204 | Xây bể chứa bằng BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | m³ |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m³ |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m² |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | c.kiện |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,899 | m² |
| 210 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | m² |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,207 | m³ |
| 212 | Ống sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 214 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 216 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 217 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.739.256.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào >= 0,4m3 | Có Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (hoặc đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Điều khiển phương tiện có giấy phép có CMND hoặc CCCD | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; | 3 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi