Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:29:00 đến ngày 2022-09-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,046,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.938 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.876 triệu (VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác kéo, rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cosse, ống nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cosse, ống nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022 Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, điện thoại 0251.3600998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp đường dây trên không | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 3 | Bộ | |
| E | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 435,6455 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8438 | m3 |
| 3 | Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3895 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 2 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,58 | m3 | |
| F | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 6 | Bộ | |
| G | Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 33 | Bộ | |
| H | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.141,1 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0836 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0187 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 8 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 11,39 | m3 | |
| I | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24.736 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,9085 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,8972 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 63 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 89,71 | m3 | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thanh |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thanh |
| 5 | Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 4,704 | kg |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đai inox 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ép đầu cosse 25mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | 1 | Giếng | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 3,95 | kg | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | thanh |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | thanh |
| 5 | Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 37,632 | kg |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 10 | Đai inox 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Ép đầu cosse 25mm2 | 16 | cái | |
| 12 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | 8 | Giếng | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 8 | Bộ | |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 41,08 | kg | |
| L | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | thanh |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | thanh |
| 5 | Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 14,112 | kg |
| 7 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 15 | mét |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 11 | Đai inox 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Ép đầu cosse 25mm2 | 24 | cái | |
| 13 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | 3 | Giếng | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 3 | Bộ | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 15,405 | kg | |
| 17 | Ép đầu cosse 25mm2 | 24 | cái | |
| M | Phần trụ | |||
| N | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 7 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 7 | trụ | |
| O | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 181 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 181 | trụ | |
| P | Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| Q | Phần xà, néo | |||
| R | Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 4 | bộ | |
| S | Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 7 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 14 | bộ | |
| T | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 49 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 49 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) | 98 | bộ | |
| U | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 72 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 72 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 72 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m) | Vật tư ĐL cấp | 24 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 24 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 19 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 19 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 19 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 42 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 42 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 21 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990) | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 1 | bộ | |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 14 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | bộ | |
| AA | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 34 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 68 | cây |
| 3 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 17 | bộ | |
| AB | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| AC | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AD | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| AE | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư ĐL cấp | 592,722 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2 | Vật tư ĐL cấp | 9.118,8 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 12 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 | Vật tư ĐL cấp | 105 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 2,98 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 8,94 | km | |
| AF | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (3mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5171 | kg |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit) | 59 | sứ | |
| AG | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| AH | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 364 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 364 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 364 | sứ | |
| AI | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 60 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 60 | bộ | |
| AJ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 114 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 57 | bộ | |
| AK | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-TK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AL | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 9 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 9 | bộ | |
| AM | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 9 | bộ | |
| AN | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| AO | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | cái |
| AP | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| AQ | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 6 | Ép đầu cosse 25mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Ép đầu cosse 50mm2 | 42 | cái | |
| AR | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 6 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 7 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 8 | Thanh nối composite lắp LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 11 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Ông Co nhiệt Þ20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| AS | Phân trung thế 1 pha XD mới | |||
| AT | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 | Vật tư ĐL cấp | 200,889 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02 | Vật tư ĐL cấp | 1.030,2 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 | Vật tư ĐL cấp | 12 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 1,01 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 1,01 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 14 | mét | |
| AU | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (3mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 20 | sứ | |
| AV | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| AW | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 30 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 30 | sứ | |
| AX | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| AY | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AZ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| BA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 4 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 4 | bộ | |
| BB | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| BC | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BD | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Ông Co nhiệt Þ20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| BE | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 : chiều dài x 1,02 | Vật tư ĐL cấp | 48,96 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 + cò lèo | Vật tư ĐL cấp | 287,64 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25: vào hộp phân phối | Vật tư ĐL cấp | 35 | mét |
| 4 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR-419 cỡ dây 70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cuộn |
| 11 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 12 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC3x120mm2 | 0,048 | km | |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2 | 0,2765 | km | |
| BF | Phần nhân công cắt dừng, tách lưới hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 6 | cái | |
| BG | Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCB trạm lên lưới | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 2 | Ống ruột gà D100 loại mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cổ dê ốp ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| BH | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Sợi |
| 3 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BI | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Sợi |
| 3 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BK | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BL | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 33 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,23-0,46kV | Vật tư ĐL cấp | 4 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | Vật tư ĐL cấp | 6 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3P-320-22/0,4kV | Vật tư ĐL cấp | 2 | máy |
| BM | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | Vật tư ĐL cấp | 63 | Cái |
| 2 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Sợi |
| 3 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Sợi |
| 5 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| BN | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư ĐL cấp | 63 | Cái |
| BO | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 27 | Cái |
| 2 | MCCB 3 cực 600V-400A-50KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm | Vật tư ĐL cấp | 5 | Cái |
| BP | Thiết bị đo đếm | |||
| 1 | Biến dòng 600V-250/5A | Vật tư ĐL cấp | 41 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V-400/5A | Vật tư ĐL cấp | 20 | Cái |
| 3 | Biến dòng 600V-500/5A | Vật tư ĐL cấp | 6 | Cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư ĐL cấp | 20 | Cái |
| 5 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A | Vật tư ĐL cấp | 4 | Cái |
| BQ | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BR | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư ĐL cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 6 | trụ | |
| BS | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn | |||
| 1 | Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.010,7648 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0965 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3876 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. | 3 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 3,852 | m3 | |
| BT | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT-PÑ) | |||
| 1 | Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.885,5167 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5255 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3932 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 13 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 14,092 | m3 | |
| BU | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 392,6324 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7605 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2523 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 1 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,424 | m3 | |
| BV | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PÑ) | |||
| 1 | Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 785,2648 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5209 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5047 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày | 2 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 2,848 | m3 | |
| BW | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 2 | Giá chùm treo máy biến áp 3x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ trong TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | kg |
| BX | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 20 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Vật tư ĐL cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 20 | bộ | |
| BY | Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 4 | bộ | |
| BZ | Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kg | Vật tư ĐL cấp | 2 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kg | Vật tư ĐL cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA: 29,759kg | 59,518 | kg | |
| CA | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,2m) | Vật tư ĐL cấp | 12 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp xà thép trong TBA: 28,512kg/01 TBA | 171,072 | kg | |
| CB | Đà đặt MBA trạm ngồi | |||
| CC | Bộ đà TBA ngồi | |||
| 1 | Đà U160x64x5 dài 1,7m: 2 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 16 | thanh |
| 2 | Đà U160x64x5 dài 2,1m: 2 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 16 | thanh |
| 3 | Đà U160x64x5 dài 1,449m: 1 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 8 | thanh |
| 4 | Đà U160x64x5 dài 1,1m: 2 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 16 | thanh |
| 5 | Đà U160x64x5 dài 0,74m: 1 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 8 | thanh |
| 6 | Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 16 | thanh |
| 7 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 8 | thanh |
| 8 | Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộ | Vật tư ĐL cấp | 16 | thanh |
| 9 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 10 | Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 12 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 13 | Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA | 1.405,92 | kg | |
| CD | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | thanh |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | thanh |
| 5 | Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 236,544 | kg |
| 7 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 120 | mét |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | cái |
| 10 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| 11 | Đai inox 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 12 | Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan | 48 | cái | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85 | 24 | Bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 384 | m | |
| CE | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB + Điện kế trạm ngồi 3 pha+khóa+bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khóa+bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Bakelit 640x450 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 4 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| 5 | Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 6 | Cổ dê bắt thùng trạm ngồi trụ ghép | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 24 | tủ | |
| CF | Bộ dây dẫn trung thê xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 324 | mét |
| 2 | sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư ĐL cấp | 18 | cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 324 | mét | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 18 | sứ | |
| CG | Bộ cáp xuất tử MBA xuống MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200 | Vật tư ĐL cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư ĐL cấp | 556 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư ĐL cấp | 297 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Vật tư ĐL cấp | 154 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 11 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | chai |
| 13 | Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp xuống MCCB) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 14 | Cổ dê ốp ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 853 | mét | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 154 | mét | |
| 18 | Ép đầu cosse 200mm2 | 3 | cái | |
| 19 | Ép đầu cosse 150mm2 | 124 | cái | |
| 20 | Ép đầu cosse 120mm2 | 33 | cái | |
| 21 | Ép đầu cosse 70mm2 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 192 | mét | |
| CH | Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư ĐL cấp | 288 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư ĐL cấp | 18 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | Vật tư ĐL cấp | 90 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 9 | Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Kẹp U bolt dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 17 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 316 | cái |
| 19 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 20 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 21 | Ống ruột gà D100 loại mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 22 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 23 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 24 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 25 | Khâu ven răng ngòai D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 26 | Cồ dê ốp ống D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 27 | Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp lên lưới hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 28 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | chai |
| 29 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị | 378 | mét | |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị | 18 | mét | |
| 32 | Ép đầu cosse 120mm2 | 158 | cái | |
| 33 | Ép đầu cosse 70mm2 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 258 | mét | |
| 35 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 8 | bộ | |
| CI | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Vật tư ĐL cấp | 96 | mét |
| CJ | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 2 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 3 | Chụp cách điệc đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 5 | Bass LL bắt FCO vaø LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 6 | Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cuộn |
| 13 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | tuýp |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | chai |
| CK | Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| CL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 11 | vị trí | |
| CM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm điện áp | 24 | H.thống | |
| CN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 1 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.938 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.876 triệu (VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Phục vụ công tác kéo, rải dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Phục vụ công tác kéo, rải dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đầu cosse, ống nối dây | 2 |
| 6 | Palăng | Ép đầu cosse, ống nối dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi