Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890889-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220725759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:29:00 đến ngày 2022-09-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,046,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.938 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.876 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cosse, ống nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cosse, ống nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022
Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Thao, huyện Trảng Bom năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ): Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.3Bộ
E Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V435,6455kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V0,8438m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1,3895m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.2Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,58m3
F Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.6Bộ
G Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 33Bộ
H Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V3.141,1kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V6,0836m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V10,0187m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.8Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 11,39m3
I Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V24.736kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V47,9085m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V78,8972m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 63Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 89,71m3
J Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V1cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V2thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V2thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V4m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp4,704kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Ép đầu cosse 25mm22cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 1Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.1Bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm3,95kg
K Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V8cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V16thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V24thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V32m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp37,632kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V48bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V32bộ
11Ép đầu cosse 25mm216cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 8Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.8Bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm41,08kg
L Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V6thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V9thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V12m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp14,112kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp15mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V15bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V12bộ
12Ép đầu cosse 25mm224cái
13Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 3Giếng
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.3Bộ
15Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm15,405kg
17Ép đầu cosse 25mm224cái
M Phần trụ
N Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp7trụ
2Dựng trụ BTLT 7trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp181trụ
2Dựng trụ BTLT 181trụ
P Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
Q Phần xà, néo
R Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)4bộ
S Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp7cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)14bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp49cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp49cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V98bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V49bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)98bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp72cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp72cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)72bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp24cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp24cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)24bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp19cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp19cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V19bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)19bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp42cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp42cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V63bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V42bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)21bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp14cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp28cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7bộ
AA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp34cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp68cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V68bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)17bộ
AB Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phân trung thế 3 pha XDM
AE Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư ĐL cấp592,722kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp9.118,8mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp12mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp105mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 2,98km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới8,94km
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (3mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V59bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V59bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V1,5171kg
4Lắp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)59sứ
AG Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V47cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V47bộ
AH Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp364cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp364cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn364sứ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp60chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V60cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 60bộ
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp114chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V114cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V114bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V114cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 57bộ
AK Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
AL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp9chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 9bộ
AM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp18chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V18cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V18cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 9bộ
AN Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
AO Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V147cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V147cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V147cái
AP Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V84cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V210cái
AQ Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V21cái
2Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V21cái
4Chụp đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Chụp đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V42cái
6Ép đầu cosse 25mm26cái
7Ép đầu cosse 50mm242cái
AR Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V30cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V30cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V194cái
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V61bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V61bộ
6Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V61bộ
7Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V61bộ
8Thanh nối composite lắp LAMô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V21cái
11Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V6cái
12Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V24cái
13Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V15,6m
AS Phân trung thế 1 pha XD mới
AT Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp200,889kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp1.030,2mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp2mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp12mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,01km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,01km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 14mét
AU Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (3mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V20bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)20sứ
AV Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V14cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V14cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
AW Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp30cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp30cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn30sứ
AX Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
AY Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp4chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 4bộ
BB Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
BC Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
BD Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
2Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
6Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
8Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V2cái
9Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V4cái
12Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V1cái
13Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V1,6m
14Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
BE Phần hạ thế XDM
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp48,96mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 + cò lèoVật tư ĐL cấp287,64mét
3Cáp đồng bọc CV25: vào hộp phân phốiVật tư ĐL cấp35mét
4Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V7cái
5Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
6Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
7Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V5cái
8Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V30cái
9Kẹp ép WR-419 cỡ dây 70-120mm2Mô tả kỹ thuật chương V48cái
10Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V12cuộn
11Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V35cái
12Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
14Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V29bộ
15Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
16Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
17Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
18Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
19Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V6cái
20Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
21Lắp đặt cáp văn xoắn ABC3x120mm20,048km
22Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,2765km
BF Phần nhân công cắt dừng, tách lưới hạ thế
1Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 6cái
BG Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCB trạm lên lưới
1Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V48m
2Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V8m
3Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V8cái
5Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
BH Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAMô tả kỹ thuật chương V21cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V21Sợi
3LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
BI Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
3LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BK A. PHẦN THIẾT BỊ
BL MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp33máy
2Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp2máy
3Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp4máy
4Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVVật tư ĐL cấp6máy
5Máy biến áp 3P-320-22/0,4kVVật tư ĐL cấp2máy
BM FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp63Cái
2Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V33Sợi
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
4Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V22Sợi
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V6Sợi
BN LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp63Cái
BO MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp27Cái
2MCCB 3 cực 600V-400A-50KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp5Cái
BP Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp41Cái
2Biến dòng 600V-400/5AVật tư ĐL cấp20Cái
3Biến dòng 600V-500/5AVật tư ĐL cấp6Cái
4Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư ĐL cấp20Cái
5Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5AVật tư ĐL cấp4Cái
BQ B. PHẦN VẬT LIỆU
BR Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 6trụ
BS Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn
1Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1.010,7648kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2,0965m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V3,3876m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85.3Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3,852m3
BT Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT-PÑ)
1Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V3.885,5167kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V7,5255m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V12,3932m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 13Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 14,092m3
BU Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V392,6324kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V0,7605m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1,2523m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,851Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,424m3
BV Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PÑ)
1Xi măng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V785,2648kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1,5209m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2,5047m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85. Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 2Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 2,848m3
BW Giá treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Mô tả kỹ thuật chương V11bộ
2Giá chùm treo máy biến áp 3x75Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
5Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp giá đỡ trong TBAMô tả kỹ thuật chương V300kg
BX Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp20cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp28cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V37bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V37bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)20bộ
BY Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp4cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)4bộ
BZ Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 29,759kg59,518kg
CA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,2m)Vật tư ĐL cấp12cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
7Lắp xà thép trong TBA: 28,512kg/01 TBA171,072kg
CB Đà đặt MBA trạm ngồi
CC Bộ đà TBA ngồi
1Đà U160x64x5 dài 1,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
2Đà U160x64x5 dài 2,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
3Đà U160x64x5 dài 1,449m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
4Đà U160x64x5 dài 1,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
5Đà U160x64x5 dài 0,74m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
6Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
7Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
8Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V160bộ
10Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V32bộ
11Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V32bộ
12Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V48bộ
13Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA1.405,92kg
CD Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V72cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V48cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V48thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V96thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V96m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp236,544kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp120mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V48cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V288cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V192bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V96bộ
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 48cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8524Bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA384m
CE Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm ngồi 3 pha+khóa+bulonMô tả kỹ thuật chương V8cái
2Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khóa+bulonMô tả kỹ thuật chương V16cái
3Bakelit 640x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V8tấm
4Bakelit 500x400 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V16tấm
5Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V32bộ
6Cổ dê bắt thùng trạm ngồi trụ ghépMô tả kỹ thuật chương V16bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế24tủ
CF Bộ dây dẫn trung thê xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp324mét
2sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp18cái
3Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp18cái
4Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V63cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V63cái
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 324mét
8Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn18sứ
CG Bộ cáp xuất tử MBA xuống MCCB
1Cáp đồng bọc CV200Vật tư ĐL cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV150Vật tư ĐL cấp556mét
3Cáp đồng bọc CV120Vật tư ĐL cấp297mét
4Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp154mét
5Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V124cái
7Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V33cái
8Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V11cái
9Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V192m
10Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V32cái
11Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V16cái
12Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V48chai
13Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp xuống MCCB)Mô tả kỹ thuật chương V16bộ
14Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 853mét
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 154mét
18Ép đầu cosse 200mm23cái
19Ép đầu cosse 150mm2124cái
20Ép đầu cosse 120mm233cái
21Ép đầu cosse 70mm211cái
22Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA192mét
CH Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư ĐL cấp288mét
2Cáp nhôm ABC 4x70mm2Vật tư ĐL cấp18mét
3Cáp nhôm ABC 3x120mm2Vật tư ĐL cấp90mét
4Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V158cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V158cái
7Chụp đầu cosse 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V44bộ
9Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V23cái
10Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V54cái
11Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
13Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
14Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Rack 4 sứ+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V8bộ
16Kẹp U bolt dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
17Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
18Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V316cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
20Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V258m
21Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V86m
22Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V43cái
23Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V43cái
24Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V43cái
25Khâu ven răng ngòai D114Mô tả kỹ thuật chương V43cái
26Cồ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V84bộ
27Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp lên lưới hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
28Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V44chai
29Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V88cuộn
30Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 378mét
31Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 18mét
32Ép đầu cosse 120mm2158cái
33Ép đầu cosse 70mm28cái
34Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA258mét
35Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)8bộ
CI Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp96mét
CJ Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V63cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V63cái
3Chụp cách điệc đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V63cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V49cái
5Bass LL bắt FCO vaø LAMô tả kỹ thuật chương V63bộ
6Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
8Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
9Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
10Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V24cái
11Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V24cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V64cuộn
13Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V48tuýp
14Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V96chai
CK Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tiếp địa cột bê tông11vị trí
CM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm điện áp 24H.thống
CN PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tiếp địa cột bê tông1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.938 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.876 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công1
2 Xe tải 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa thiết bị, phục vụ thi công1
3 Giá ra dây Phục vụ công tác kéo, rải dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Phục vụ công tác kéo, rải dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cosse, ống nối dây2
6 Palăng Ép đầu cosse, ống nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->