Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891141-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220859243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:21:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98862E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.097.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Miễu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng. - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 539,292m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương 513,056m2
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương 5159,5088m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương 5134,9364m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,037tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 529,4397m3
7Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 584,9056m3
8Đào nền - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,768100m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương 5191,146m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,2621100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 515,3833m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,6888tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 53,0603tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,0062tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,7141100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,5878100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 537,2703m3
9Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 523,4463m3
10Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 531,0039m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 531,2747m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2617100m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4184100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1872tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,075tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,8866100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3192m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 560,1363m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,8554m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7976m3
21Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0149tấn
22Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0896tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 50,1613100m2
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1791m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,931100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,24tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 51,5168tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1328tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,3888m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,9264100m2
31Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,9389tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 58,7093m3
33Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,2257tấn
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,8166tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,726100m2
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4722m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 562,0917m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4064m3
39Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1689tấn
40Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,2109tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô,Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2635100m2
42Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0893m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,7121100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 50,4115tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 51,0002tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,1494m3
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,6829100m2
48Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 50,509tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7289m3
50Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương 53,0534tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương 53,0534tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5125,7151m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,4162tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,4162tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 53,2296100m2
56Tấm úp nóc, úp sườn, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương 544,3m
57Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 517,82m2
58Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 52,43m2
59Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 53,3m2
60Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,36m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bảnlề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
63Khóa Huy Hoàng EX8510Mô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
64Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương 52,07m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
66Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom;phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 530,34m2
67Khóa Huy Hoàng EX8510Mô tả kỹ thuật theo chương 59bộ
68Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 524m2
69Hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 5294,8748kg
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,2949tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 554,34m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,48100m
73Dọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5856,7374m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5520,2942m2
76Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 527,36m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 584,1642m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương 5205,1446m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5205,1446m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 556,486m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 598,92m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 590,08m
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5160,9m2
84Ốp đá bậc màu đenMô tả kỹ thuật theo chương 559,5103m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5305,8475m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,764m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 566,023m2
88Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương VĩnhTường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch caophủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương 5260,0986m2
89Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5940,901m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5708,554m2
92Chữ inox vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương 50,975m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương 55,4234100m2
94Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương 52,6418100m2
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương 516cái
96Lắp đặt đèn sát trần 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 511bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương 550hộp
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 5650m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5800m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5400m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 550m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 575m
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
108Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương 520cái
110Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
111Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 57cái
112Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 55cái
113Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương 56cọc
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương 522m
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương 550m
116Mũ tôn chống dột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
118Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0968100m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0968100m3
120Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương 51ca
121Bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
122Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
123Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
124Hộp đựng vòi chữa cháy KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
125Nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 515cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,07100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 515cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương 515cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
142Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
145Lắp đặt chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
146Lắp đặt vòi chậu inoxMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
147Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
148Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
150Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0564100m3
151Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,364m3
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0252tấn
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,012100m2
154Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,546m3
155Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3964m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,972m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 513,186m2
158Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,325m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,018100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,023tấn
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương 551 cấu kiện
162Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,2902100m3
163Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,6379m3
164Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,9559m3
165Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 511,9645m3
166Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1145tấn
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,1274100m2
168Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,547m3
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0967100m3
170Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,6414m3
171Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,5289m3
172Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1145tấn
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1974100m2
174Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,547m3
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5214,1374m2
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 542,0448m2
177Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 524,48m
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5256,177m2
179Mua hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 5362,1516kg
180Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương 50,3622tấn
181Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 522,156m2
182Then cài inoxMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
183Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
184Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,2357100m3
185Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 51,8698m3
186Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4874m3
187Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7103m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 571,76m2
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,1704100m2
190Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,3961tấn
191Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,0531m3
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương 5681 cấu kiện
193Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 50,08100m
194Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,064m3
195Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,4481m3
196Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,064m3
197Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,384m3
198Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,1493m3
199Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,0901tấn
200Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0901tấn
201Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương 50,101tấn
202Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương 50,101tấn
203Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,5415tấn
204Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,5415tấn
205Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,5356100m2
206Tấm úp nóc, úp sườn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương 520,78m
207Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6056100m3
208Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 560,564m3
209Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương 51,55100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98862E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.097.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
4 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
5 Đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
6 Đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
7 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
8 Máy cắt uốn sắt thép Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
9 Máy đầm cóc Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
10 Máy khoan Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
11 Máy hàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
12 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->