Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:21:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98862E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.097.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Miễu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình và không quá 3,5 tỷ đồng), ngân sách xã và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 159,5088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 134,9364 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,037 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,4397 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,9056 | m3 |
| 8 | Đào nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,768 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 191,146 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3833 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6888 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0603 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0062 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7141 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5878 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,2703 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,4463 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,0039 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,2747 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2617 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4184 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1872 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,075 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8866 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3192 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,1363 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8554 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7976 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0149 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0896 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1613 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1791 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,931 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5168 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1328 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,3888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9264 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9389 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,7093 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2257 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8166 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,726 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4722 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,0917 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4064 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1689 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2109 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2635 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0893 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7121 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4115 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0002 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1494 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6829 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,509 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7289 | m3 |
| 50 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0534 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0534 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 125,715 | 1m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4162 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4162 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2296 | 100m2 |
| 56 | Tấm úp nóc, úp sườn, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,3 | m |
| 57 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,82 | m2 |
| 58 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,43 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bảnlề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 63 | Khóa Huy Hoàng EX8510 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 64 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,07 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 1 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 66 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom;phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,34 | m2 |
| 67 | Khóa Huy Hoàng EX8510 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m2 |
| 69 | Hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 294,8748 | kg |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2949 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,34 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m |
| 73 | Dọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 856,7374 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 520,2942 | m2 |
| 76 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,36 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,1642 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 205,1446 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 205,1446 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,486 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,92 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90,08 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160,9 | m2 |
| 84 | Ốp đá bậc màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,5103 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 305,8475 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,764 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,023 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương VĩnhTường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch caophủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 260,0986 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 940,901 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 708,554 | m2 |
| 92 | Chữ inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,975 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4234 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6418 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 650 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 800 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 116 | Mũ tôn chống dột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 118 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | 100m3 |
| 120 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | ca |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 122 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 124 | Hộp đựng vòi chữa cháy KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 125 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 150 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0564 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,364 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0252 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,546 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3964 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,972 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,186 | m2 |
| 158 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,325 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,023 | tấn |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | 1 cấu kiện |
| 162 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2902 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6379 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9559 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,9645 | m3 |
| 166 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1145 | tấn |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1274 | 100m2 |
| 168 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,547 | m3 |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0967 | 100m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6414 | m3 |
| 171 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5289 | m3 |
| 172 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1145 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1974 | 100m2 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,547 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 214,1374 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,0448 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,48 | m |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 256,177 | m2 |
| 179 | Mua hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 362,1516 | kg |
| 180 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3622 | tấn |
| 181 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,156 | m2 |
| 182 | Then cài inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 183 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 184 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2357 | 100m3 |
| 185 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8698 | m3 |
| 186 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4874 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7103 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,76 | m2 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1704 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3961 | tấn |
| 191 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0531 | m3 |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68 | 1 cấu kiện |
| 193 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | m3 |
| 195 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,448 | 1m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,384 | m3 |
| 198 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1493 | m3 |
| 199 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0901 | tấn |
| 200 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0901 | tấn |
| 201 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,101 | tấn |
| 202 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,101 | tấn |
| 203 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5415 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5415 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5356 | 100m2 |
| 206 | Tấm úp nóc, úp sườn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,78 | m |
| 207 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6056 | 100m3 |
| 208 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,564 | m3 |
| 209 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,55 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98862E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Là Công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, cấp thoát nước.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.097.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy khoan | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi