Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách xã Phú Cường và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:14:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,435,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giấy xác nhận hoàn thành công việc chỉ huy trưởng do Chủ đầu tư hoặc Đơn vị quản lý dự án xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Sức nâng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải trọng ≥ 4,5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách xã Phú Cường và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Cường Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phú Cường. Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ĐƯỜNG+ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | HSTK/BVTC | 30 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | HSTK/BVTC | 0,2773 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn nền đường bằng thủ công, (20%KL) | HSTK/BVTC | 6,932 | 1m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | HSTK/BVTC | 2,0266 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL) | HSTK/BVTC | 50,666 | 1m3 |
| 6 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp C1 | HSTK/BVTC | 2,27 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, máy ủi | HSTK/BVTC | 2,905 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 72,626 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,0323 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C1 | HSTK/BVTC | 2,8799 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C1 (Hệ số M*4) | HSTK/BVTC | 2,8799 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C2 | HSTK/BVTC | 5,4145 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C2 (Hệ số M*4) | HSTK/BVTC | 5,4145 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C4 | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C4 (Hệ số M*4) | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát đen tôn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,3965 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | HSTK/BVTC | 0,8287 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đen công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | HSTK/BVTC | 3,3149 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 1,7444 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | HSTK/BVTC | 42,14 | m3 |
| 21 | Rải lớp ni lông lót | HSTK/BVTC | 14,049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 280,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ mặt đường bê tông | HSTK/BVTC | 0,2993 | 100m2 |
| 24 | Đào móng rãnh bằng máy đào | HSTK/BVTC | 2,726 | 100m3 |
| 25 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 68,15 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,1133 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 32,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | HSTK/BVTC | 0,808 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 128,47 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵn | HSTK/BVTC | 16,9357 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK | HSTK/BVTC | 8,0481 | tấn |
| 32 | Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1m (0,83*0,73/1,2) | HSTK/BVTC | 404 | 1 đoạn cống |
| 33 | Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | HSTK/BVTC | 402 | mối nối |
| 34 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 39,59 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | HSTK/BVTC | 4,9571 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | HSTK/BVTC | 3,9802 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 404 | 1cấu kiện |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cm | HSTK/BVTC | 4,74 | m |
| 39 | Đào móng cống bằng máy đào | HSTK/BVTC | 0,2236 | 100m3 |
| 40 | Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 5,59 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,1586 | 100m3 |
| 42 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | HSTK/BVTC | 2,31 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 3,28 | m3 |
| 44 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 4,97 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | HSTK/BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | HSTK/BVTC | 7 | mối nối |
| 47 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 2,69 | m3 |
| 48 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,34 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | HSTK/BVTC | 0,0391 | 100m2 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,56 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | HSTK/BVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,18 | m3 |
| 53 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75 | HSTK/BVTC | 3,22 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 0,22 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan | HSTK/BVTC | 0,0108 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0267 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tâm đan bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cm | HSTK/BVTC | 18 | m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | HSTK/BVTC | 1,15 | m3 |
| 60 | Đào móng cống bằng máy đào | HSTK/BVTC | 0,0916 | 100m3 |
| 61 | Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 2,29 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 2,04 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | HSTK/BVTC | 0,057 | 100m2 |
| 64 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 8,24 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵn | HSTK/BVTC | 1,0502 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK | HSTK/BVTC | 0,482 | tấn |
| 67 | Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1m | HSTK/BVTC | 15 | 1 đoạn cống |
| 68 | Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | HSTK/BVTC | 18 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 15 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 6 | 1 đoạn cống |
| 71 | Lắp đặt tấm hố ga cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 72 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 2,23 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | HSTK/BVTC | 0,2763 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | HSTK/BVTC | 0,2213 | tấn |
| 75 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cm | HSTK/BVTC | 6 | m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | HSTK/BVTC | 0,38 | m3 |
| 77 | Đào móng cửa xả bằng máy đào | HSTK/BVTC | 0,0171 | 100m3 |
| 78 | Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | HSTK/BVTC | 0,428 | 1m3 |
| 79 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | HSTK/BVTC | 0,3 | m3 |
| 80 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 1,45 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | HSTK/BVTC | 0,0621 | 100m2 |
| 82 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 0,95 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵn | HSTK/BVTC | 0,1377 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK | HSTK/BVTC | 0,0598 | tấn |
| 85 | Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1m | HSTK/BVTC | 3 | 1 đoạn cống |
| 86 | Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | HSTK/BVTC | 2 | mối nối |
| 87 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 0,29 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | HSTK/BVTC | 0,0368 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan rãnh đường kính d | HSTK/BVTC | 0,0296 | tấn |
| 90 | Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,87 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 3,25 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 5,12 | m3 |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 16,8 | tấn |
| 94 | Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng bằng thủ công | HSTK/BVTC | 6,4 | m3 |
| 95 | Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 0,064 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 0,064 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,0848 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,0848 | 100m3/1km |
| 99 | Xây rãnh B500 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 8,45 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 51,2 | m2 |
| 101 | Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 4,93 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | HSTK/BVTC | 0,64 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 3,33 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnh | HSTK/BVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,3778 | tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm hố ga cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 64 | 1cấu kiện |
| 107 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | HSTK/BVTC | 5 | ca |
| 108 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất C1 (80%KL) | HSTK/BVTC | 0,3448 | 100m3 |
| 109 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C1 (20%KL) | HSTK/BVTC | 8,62 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,1211 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m -đất cấp C1 | HSTK/BVTC | 23,4 | 100m |
| 112 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | HSTK/BVTC | 3,74 | m3 |
| 113 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 26,21 | m3 |
| 114 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 28,83 | m3 |
| 115 | Bê tông đỉnh tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,08 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép cho bê tông đỉnh tường | HSTK/BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắn | HSTK/BVTC | 0,09 | 100m |
| 118 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắn | HSTK/BVTC | 1,17 | m2 |
| 119 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | HSTK/BVTC | 2,52 | m3 |
| 120 | Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | HSTK/BVTC | 2,38 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSTK/BVTC | 0,352 | km/dây |
| 122 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | HSTK/BVTC | 8 | 1 cột |
| 123 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | HSTK/BVTC | 4,8 | tấn/km |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 125 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | HSTK/BVTC | 4,8 | tấn/km |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 4 | m3 |
| 127 | Tháo móc cáp treo | HSTK/BVTC | 4 | Bộ |
| 128 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | HSTK/BVTC | 4 | hộp |
| 129 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | HSTK/BVTC | 240 | m |
| 130 | Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | HSTK/BVTC | 1 | ca |
| 131 | Cột bê tông PC.I-10-190-5.0 | HSTK/BVTC | 8 | cột |
| 132 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSTK/BVTC | 8 | cột |
| 133 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | HSTK/BVTC | 8,4 | tấn |
| 134 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | HSTK/BVTC | 0,84 | tấn/km |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,272 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,384 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 5,6 | 1m3 |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,224 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,244 | 100m3 |
| 140 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 141 | Bulol 16x45 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 142 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | HSTK/BVTC | 64 | m |
| 143 | Đầu cốt AM 35 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 144 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 145 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | HSTK/BVTC | 64 | m |
| 146 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK/BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 147 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | HSTK/BVTC | 0,148 | 100kg |
| 148 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSTK/BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 149 | Cáp ALVX ABC 4x120mm2 | HSTK/BVTC | 315,6 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | HSTK/BVTC | 0,316 | km/dây |
| 151 | Mã ốp D20 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 152 | Khóa néo cáp | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 154 | Đai thép không rỉ | HSTK/BVTC | 16 | m |
| 155 | Khóa đai thép | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 156 | Ghíp AM 3bulol 95-150 nối | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 157 | Bịt đầu cáp | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 158 | Đánh số cột bê tông li tâm | HSTK/BVTC | 0,8 | 10 cột |
| 159 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSTK/BVTC | 0,084 | km/dây |
| 160 | Mã ốp D20 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 161 | Khóa néo cáp | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 162 | Đai thép không rỉ | HSTK/BVTC | 4 | m |
| 163 | Khóa đai thép | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 165 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | HSTK/BVTC | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 166 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | HSTK/BVTC | 9 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giấy xác nhận hoàn thành công việc chỉ huy trưởng do Chủ đầu tư hoặc Đơn vị quản lý dự án xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Sức nâng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải trọng ≥ 4,5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi