Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890989-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II)
Số hiệu KHLCNT 20220890702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách xã Phú Cường và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:14:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giấy xác nhận hoàn thành công việc chỉ huy trưởng do Chủ đầu tư hoặc Đơn vị quản lý dự án xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Sức nâng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải trọng ≥ 4,5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Cường (Đoạn từ nhà ông Mão thôn Tân Trung đến nhà ông Thám thôn Tân Mỹ II)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách xã Phú Cường và các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC , địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ: TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng đô thị Hà Nội-HNCC, địa chỉ: L1-3/68 đường Lưu Hữu Phước, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC , địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phú Cường. Địa chỉ: Xã Phú Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ĐƯỜNG+ TƯỜNG CHẮN
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănHSTK/BVTC30m3
2Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)HSTK/BVTC0,2773100m3
3Đào vét bùn nền đường bằng thủ công, (20%KL)HSTK/BVTC6,9321m3
4Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)HSTK/BVTC2,0266100m3
5Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL)HSTK/BVTC50,6661m3
6Đào đánh cấp nền đường, đất cấp C1HSTK/BVTC2,271m3
7Đào khuôn đường máy đào 0,8m3, máy ủi HSTK/BVTC2,905100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (20%KL)HSTK/BVTC72,6261m3
9Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC1,0323100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C1HSTK/BVTC2,8799100m3
11Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C1 (Hệ số M*4)HSTK/BVTC2,8799100m3/1km
12Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C2HSTK/BVTC5,4145100m3
13Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C2 (Hệ số M*4)HSTK/BVTC5,4145100m3/1km
14Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C4HSTK/BVTC0,3100m3
15Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C4 (Hệ số M*4)HSTK/BVTC0,3100m3/1km
16Đắp cát đen tôn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,3965100m3
17Đắp cát đen nền đường công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)HSTK/BVTC0,8287100m3
18Đắp cát đen công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)HSTK/BVTC3,3149100m3
19Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IIHSTK/BVTC1,7444100m3
20Làm lớp cát vàng tạo phẳngHSTK/BVTC42,14m3
21Rải lớp ni lông lótHSTK/BVTC14,049100m2
22Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4HSTK/BVTC280,98m3
23Ván khuôn gỗ đổ mặt đường bê tôngHSTK/BVTC0,2993100m2
24Đào móng rãnh bằng máy đào HSTK/BVTC2,726100m3
25Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (20%KL)HSTK/BVTC68,151m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC1,1133100m3
27Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4HSTK/BVTC32,24m3
28Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhHSTK/BVTC0,808100m2
29Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC128,47m3
30Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵnHSTK/BVTC16,9357100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK HSTK/BVTC8,0481tấn
32Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1m (0,83*0,73/1,2)HSTK/BVTC4041 đoạn cống
33Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măngHSTK/BVTC402mối nối
34Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC39,59m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhHSTK/BVTC4,9571100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dHSTK/BVTC3,9802tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSTK/BVTC4041cấu kiện
38Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cmHSTK/BVTC4,74m
39Đào móng cống bằng máy đào HSTK/BVTC0,2236100m3
40Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL)HSTK/BVTC5,591m3
41Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC0,1586100m3
42Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnhHSTK/BVTC2,31m3
43Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40HSTK/BVTC3,28m3
44Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC4,97m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmHSTK/BVTC81 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHSTK/BVTC7mối nối
47Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC2,69m3
48Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40HSTK/BVTC0,34m3
49Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhHSTK/BVTC0,0391100m2
50Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC0,56m3
51Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũHSTK/BVTC0,0115100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC0,18m3
53Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75HSTK/BVTC3,22m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC0,22m3
55Ván khuôn thép cho bê tông tấm đanHSTK/BVTC0,0108100m2
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dHSTK/BVTC0,0267tấn
57Lắp đặt tâm đan bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩuHSTK/BVTC21cấu kiện
58Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cmHSTK/BVTC18m
59Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănHSTK/BVTC1,15m3
60Đào móng cống bằng máy đào HSTK/BVTC0,0916100m3
61Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL)HSTK/BVTC2,291m3
62Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4HSTK/BVTC2,04m3
63Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhHSTK/BVTC0,057100m2
64Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC8,24m3
65Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵnHSTK/BVTC1,0502100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK HSTK/BVTC0,482tấn
67Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1mHSTK/BVTC151 đoạn cống
68Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măngHSTK/BVTC18mối nối
69Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSTK/BVTC151cấu kiện
70Lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng cần cẩuHSTK/BVTC61 đoạn cống
71Lắp đặt tấm hố ga cống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSTK/BVTC61cấu kiện
72Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC2,23m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhHSTK/BVTC0,2763100m2
74Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dHSTK/BVTC0,2213tấn
75Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 15cmHSTK/BVTC6m
76Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănHSTK/BVTC0,38m3
77Đào móng cửa xả bằng máy đào HSTK/BVTC0,0171100m3
78Đào móng móng cống bằng thủ công, đất C2 (20%KL)HSTK/BVTC0,4281m3
79Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnhHSTK/BVTC0,3m3
80Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4HSTK/BVTC1,45m3
81Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnhHSTK/BVTC0,0621100m2
82Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC0,95m3
83Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh đúc sẵnHSTK/BVTC0,1377100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn ĐK HSTK/BVTC0,0598tấn
85Lắp đặt rãnh rãnh B450 đúc sẵn, đốt rãnh dài 1mHSTK/BVTC31 đoạn cống
86Nối rãnh B450 bằng phương pháp xảm vữa xi măngHSTK/BVTC2mối nối
87Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC0,29m3
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhHSTK/BVTC0,0368100m2
89Cốt thép tấm đan rãnh đường kính dHSTK/BVTC0,0296tấn
90Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC0,87m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40HSTK/BVTC3,25m2
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC5,12m3
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênHSTK/BVTC16,8tấn
94Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng bằng thủ côngHSTK/BVTC6,4m3
95Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IHSTK/BVTC0,064100m3
96Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IHSTK/BVTC0,064100m3/1km
97Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IVHSTK/BVTC0,0848100m3
98Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IVHSTK/BVTC0,0848100m3/1km
99Xây rãnh B500 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB40HSTK/BVTC8,45m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC51,2m2
101Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2HSTK/BVTC4,93m3
102Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũHSTK/BVTC0,64100m2
103Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC3,33m3
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhHSTK/BVTC0,1632100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,3778tấn
106Lắp đặt tấm hố ga cống bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC641cấu kiện
107Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cvHSTK/BVTC5ca
108Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất C1 (80%KL)HSTK/BVTC0,3448100m3
109Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C1 (20%KL)HSTK/BVTC8,621m3
110Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,1211100m3
111Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m -đất cấp C1HSTK/BVTC23,4100m
112Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắnHSTK/BVTC3,74m3
113Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100HSTK/BVTC26,21m3
114Xây thân tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100HSTK/BVTC28,83m3
115Bê tông đỉnh tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC1,08m3
116Ván khuôn thép cho bê tông đỉnh tườngHSTK/BVTC0,072100m2
117Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắnHSTK/BVTC0,09100m
118Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắnHSTK/BVTC1,17m2
119Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2HSTK/BVTC2,52m3
120Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa)HSTK/BVTC2,38m2
121Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSTK/BVTC0,352km/dây
122Thay cột bê tông. Chiều cao cột HSTK/BVTC81 cột
123Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly HSTK/BVTC4,8tấn/km
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênHSTK/BVTC81 cấu kiện
125Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly HSTK/BVTC4,8tấn/km
126Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC4m3
127Tháo móc cáp treoHSTK/BVTC4Bộ
128Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4HSTK/BVTC4hộp
129Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2)HSTK/BVTC240m
130Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiHSTK/BVTC1ca
131Cột bê tông PC.I-10-190-5.0HSTK/BVTC8cột
132Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSTK/BVTC8cột
133Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngHSTK/BVTC8,4tấn
134Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly HSTK/BVTC0,84tấn/km
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,272100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC6,384m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC5,61m3
138Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,224100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,244100m3
140Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mHSTK/BVTC4cái
141Bulol 16x45HSTK/BVTC8cái
142Dây Al/PVC 1x35mm2HSTK/BVTC64m
143Đầu cốt AM 35HSTK/BVTC8cái
144Ghíp AM-3 bulong 35-120HSTK/BVTC8cái
145Ống nhựa xoắn HDPE D32/25HSTK/BVTC64m
146Ép đầu cốt. Tiết diện cáp HSTK/BVTC0,810 đầu cốt
147Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmHSTK/BVTC0,148100kg
148Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHSTK/BVTC0,810 cọc
149Cáp ALVX ABC 4x120mm2HSTK/BVTC315,6m
150Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2HSTK/BVTC0,316km/dây
151Mã ốp D20HSTK/BVTC8cái
152Khóa néo cápHSTK/BVTC8cái
153Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC HSTK/BVTC8cái
154Đai thép không rỉHSTK/BVTC16m
155Khóa đai thépHSTK/BVTC16cái
156Ghíp AM 3bulol 95-150 nốiHSTK/BVTC12cái
157Bịt đầu cápHSTK/BVTC4cái
158Đánh số cột bê tông li tâmHSTK/BVTC0,810 cột
159Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSTK/BVTC0,084km/dây
160Mã ốp D20HSTK/BVTC4cái
161Khóa néo cápHSTK/BVTC4cái
162Đai thép không rỉHSTK/BVTC4m
163Khóa đai thépHSTK/BVTC4cái
164Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC HSTK/BVTC4cái
165Thí nghiệm cáp lực, điện áp HSTK/BVTC81sợi, 1ruột
166Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngHSTK/BVTC91 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giấy xác nhận hoàn thành công việc chỉ huy trưởng do Chủ đầu tư hoặc Đơn vị quản lý dự án xác nhận và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.31
4 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
6 Máy nén khí Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Cần cẩu Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Sức nâng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. tải trọng ≥ 4,5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) gồm Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định, Giấy chứng nhận bảo hiểm máy móc thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->