Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng Sở Nội vụ Kiên Giang (Bao gồm: Mở rộng nhà làm việc, nhà xe; cải tạo sửa chữa nhà làm việc, cổng hàng rào; cải tạo các hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng Sở Nội vụ Kiên Giang (Bao gồm: Mở rộng nhà làm việc, nhà xe; cải tạo sửa chữa nhà làm việc, cổng hàng rào; cải tạo các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:12:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,689,450,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 4.643.006.113 VNĐ; (Trường hợp có 02 Công trình dân dụng cấp III, quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.643.006.113 VNĐ trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mỗi thành viên phải đáp ứng tỷ lệ % x giá trị công việc đảm nhận. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.006.113 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong biên bản nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là cán bộ kỹ thuật công trường trong biên bản nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 200lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 4-Dàn giáo (cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, mở rộng Sở Nội vụ Kiên Giang (Bao gồm: Mở rộng nhà làm việc, nhà xe; cải tạo sửa chữa nhà làm việc, cổng hàng rào; cải tạo các hạng mục phụ trợ) Cải tạo, mở rộng Sở Nội vụ Kiên Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang số 9 Mạc Đĩnh Chi, P.Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. SĐT: 0297 3860 144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang số 9 Mạc Đĩnh Chi, P.Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. SĐT: 0297 3860 144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Dân dụng & Công nghiệp Tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1016 | m3 |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3853 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0567 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,139 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6776 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3604 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,192 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8024 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1522 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,062 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8679 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8627 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4952 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9539 | 100m2 |
| 20 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7285 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8746 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3182 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9945 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1747 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3377 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7451 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2793 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8253 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4998 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5548 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2285 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3012 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3511 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0049 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4233 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4237 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3323 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9279 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4811 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3434 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7309 | 100m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,0187 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8238 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,096 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.153,588 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6531 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,3842 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,468 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,096 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.153,588 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,0373 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,096 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880,6253 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, gạch inax | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30, đá chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, gạch ceramic 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,52 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch ceramic 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,2502 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30, gạch ceramic nhám 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,136 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, gạch ceramic nhám 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 86 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granit màu đỏ sậm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,131 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9818 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7636 | 100m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact-hpl dày 12 ly | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 90 | Thi công trần Prima chống ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,52 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung bông sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8659 | 100m2 |
| 97 | Lưới bao che công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,496 | m2 |
| 98 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 1CT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 2CT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 3CT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 1CT + 1DIM + 1OC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 2CT + 1DIM + 2OC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt bảng điện âm 1CC + 2OC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bảng |
| 104 | Lắp đặt đèn led âm trần D155/16W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led áp trần D300/24W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led nổi đôi 1.2m/2x22W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.0HP, 2P/240V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP, 2P/240V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HP, 2P/240V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.5HP, 2P/240V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 113 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,52mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp CV-6.0mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp CV-10.0mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x25.0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp C-10.0mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp C-35.0mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P, 16A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P, 40A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P, 50A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P, 50A/2.5KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 3P, 100A/25KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống HDPE)- Đường kính 40/30mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2/1, TDD2/2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 144 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1/1, TĐ2/1) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 145 | Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 146 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt phao điện tự động | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kW | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu Inox 100x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | 100m3 |
| 187 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,385 | 100m |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8352 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8302 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9444 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,605 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,87 | m2 |
| 199 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 200 | Thi công tầng lọc than củi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 201 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 202 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 205 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, có lỗ D10 khoản cách 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 213 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 223 | Lắp đặt cùm omega inox D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7268 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1718 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4218 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7204 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1738 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3687 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9483 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4775 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2188 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0775 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2188 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2963 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt (tận dụng hàng rào tháo dỡ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,45 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2745 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,45 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2745 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7245 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7775 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,7775 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,935 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,76 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4748 | m3 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm alu (ĐMVD) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,87 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,19 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,87 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,19 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,87 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.790,59 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6576 | 100m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 3 Rbv=30m, bằng inox 316 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc đồng D16/2.4M | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật-kẹp nối cáp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp thép D6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo khói ion | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt ion | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn báo điểm cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - trung tâm báo cháy 10 zone (kèm phụ kiện + ác quy) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0.75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây VCm-2x0.75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt bảng điện âm 1cc + 1oc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 29 | Đóng cọc đồng D16/2.4m + 02 kẹp cọc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép STK - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co thép STK - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt rút thép STK - Đường kính 114/65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co thép STK - Đường kính 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2 đầu răng trong thép STK - Đường kính 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L = 30m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt tủ PCCC KT 1050x800x250 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt họng cấp nước D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng cấp nước D65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D114 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá 1 chiều D114 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy (Q=54m3/h, H=60m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q=54m3/h, H=60m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt lúp bê thau - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mực nước tự động | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (3P 60A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x16mm2/0.6kV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 53 | Đế chống rung máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Bục đỡ tê | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Bục đỡ co | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,308 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6765 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,309 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8125 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1888 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3512 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | 100m2 |
| 67 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khoen inox nắp hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,218 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5146 | 100m2 |
| 76 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8848 | tấn |
| 79 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK 6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 80 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2971 | tấn |
| 81 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7468 | tấn |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| D | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy Lạnh 1,0HP Công suất làm lạnh:1.0HP-9.200.Btu/h Điện năng tiêu thụ: 700W Kích thước dàn lạnh(mm):300x838x240 Kích thước ống đồng gas(mm):6.4/9.5 Chiều dài tối đa(m):15m Chiều cao tối đa (m):12m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 2 | Máy Lạnh 2,0HP"Công suất làm lạnh:2HP-17.700.Btu/hĐiện năng tiêu thụ: 1.480WKích thước dàn lạnh(mm):300x920x240Kích thước ống đồng gas(mm):6.4/12.7Chiều dài tối đa(m):30mChiều cao tối đa (m):20m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Máy |
| 3 | Máy Lạnh 1,5HP"Công suất làm lạnh:1.5HP-11.900.Btu/hĐiện năng tiêu thụ: 1000WKích thước dàn lạnh(mm):300x838x240Kích thước ống đồng gas(mm):6.4/9.5Chiều dài tối đa(m):15mChiều cao tối đa (m):12m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 4 | Máy Lạnh 2,5HP"Công suất làm lạnh:2.5HP-20.500.Btu/hĐiện năng tiêu thụ: 1.740WKích thước dàn lạnh(mm):300x1100x240Kích thước ống đồng gas(mm):6.4/12.7Chiều dài tối đa(m):30mChiều cao tối đa (m):20m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 5 | Máy bơm nước 2HP"Máy bơm nước dân dụng Pentax CMT 214 - 2,0HP - TTMàu sắc: XanhHọng hút xả: 34mmNguồn điện áp: 380VCông suất: 2,0HPLưu lượng nước: 1.2 - 7.2 m³/hCột áp: 45.1m - 33.5m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 6 | Kim thu sét Ingesco PDC 3.1"Bán kính bảo vệ cấp 3: 69mTrọng lượng sản phẩm: 2,350kgChiều dài kim thu sét: 384mmTặng khớp nối đồng thao Sản xuất bởi hãng Ingesco/ Tây Ban Nha" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị PCCC (bình CO2)-5kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 8 | Bình MZ8 - 8kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 9 | Máy bơm điện chữa cháy CM 65 - 200A (Q=54m3/h, H=60m)"Nhà sản xuất: PentaxXuất xứ: ItalyCột áp: 60,2 - 41,7 mLưu lượng: 0 - 144 m³/hCông xuấtT: 22,5KW / 30HPỐng vào/ra: 80 / 65 mmNguồn điện: 3 Pha / 50Hz" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 10 | Máy bơm diezel chữa cháy (Q=54m3/h, H=60m)"Đầu bơm CA 65-250/37-37KWĐộng cơ 485B-49hp/3000rpmLưu lượng: 54-136 m³/hCột áp: 90,5-68 m" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho công việc phát sinh là 1,0% x Gxd | Khối lượng ngoài hợp đồng | 1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp II; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 4.643.006.113 VNĐ; (Trường hợp có 02 Công trình dân dụng cấp III, quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị từ 4.643.006.113 VNĐ trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mỗi thành viên phải đáp ứng tỷ lệ % x giá trị công việc đảm nhận. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.643.006.113 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong biên bản nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là cán bộ kỹ thuật công trường trong biên bản nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 200lít | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Cốp pha (m2) | Sử dụng tốt | 500 |
| 4 | Dàn giáo (cặp) | Sử dụng tốt | 400 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy dũi thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi