Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Liên Bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:54:00 đến ngày 2022-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,688,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 18.700.000.000 đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;- Trường hợp nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, Hệ thống điện hoặc Cơ điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu - đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc TDP Chợ Tổng và TDP Làng Bầu, phường Liên Bảo 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Liên Bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (Trường hợp nhà thầu được giãn nợ thuế thì phải có xác nhận của cơ quan thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đối với lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản cam kết về việc nhà thầu không vi phạm đối với hoạt động đấu thầu trong vòng 3 năm trở lại đây. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Liên Bảo
Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0211.3846328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211.3846328 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | 52,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.400 | viên |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 1000v |
| 6 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140 | m |
| 7 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,08 | 10m³/1km |
| 10 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,011 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | viên |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 1000v |
| 15 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m |
| 16 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1155 | 10m³/1km |
| 19 | Đào móng hào cáp, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 247,856 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8262 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1016 | 100m3 |
| 22 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.377 | m |
| 23 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,262 | 10m³/1km |
| 25 | Đào móng tủ viễn thông, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,1892 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6192 | 10m³/1km |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,192 | m3 |
| 29 | Khung móng tủ M14x250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 141,47 | kg |
| 30 | Lắp đặt khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 34 | Đào móng tủ công tơ, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,222 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp tận dụng, đấp cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,505 | 10m³/1km |
| 36 | Đắp đất móng tủ công tơ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát móng tủ công tơ độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86 | cọc |
| 39 | Dây thép dẹt 40x4 tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 405,06 | kg |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 322,5 | m |
| 41 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,02 | kg |
| 42 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,343 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng tủ công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4126 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng tủ công tơ M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,491 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng tủ công tơ, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4472 | tấn |
| 46 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 47 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,5 | cuộn |
| 48 | Ốp gạch thẻ móng tủ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,56 | m2 |
| 49 | Nắp che tôn dày 3mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | tấm |
| B | CẤP ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 - | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 5 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.735 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,35 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp, tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | hộp |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE-D90/72 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,51 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | 100m |
| 21 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 22 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 xanh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 23 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x240 vàng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 24 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu hạ thế 1x150 đen | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66 | m |
| 25 | Vỏ tủ công tơ KT 1200x600x500 (Chi tiết xem bản vẽ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 27 | Trụ lắp tủ viễn thông mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 702,147 | kg |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7021 | tấn |
| 29 | Automat 3 pha MCCB-3P-250A/36kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102 | cái |
| 30 | Lắp đặt át tômát --250/36kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102 | 1 cái |
| 31 | Automat 3 pha MCCB-3P-63A/22kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt át tômát --63A/22kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 33 | Automat 1 pha MCCB-2P-40A/6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | cái |
| 34 | Lắp đặt át tômát --40A/6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | 1 cái |
| 35 | Thanh cái đồng M20x10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101 | m |
| 36 | Lắp đặt thanh cái dẹt 20x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,1 | 10 m |
| 37 | Thanh cái đồng M40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67 | m |
| 38 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7 | 10 m |
| 39 | Thanh cái đồng M30x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3 | 10 m |
| 41 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-8mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480 | m |
| 42 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 509 | 1 m |
| 44 | Biển báo tên tủ công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | biển |
| 45 | Biển báo cấm lại gần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168 | biển |
| 46 | Thẻ tên cáp MICA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86 | cái |
| 47 | Biển báo tủ có 2 nguồn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 344 | cái |
| 49 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 161 | m |
| 50 | Dây đồng sợi đơn cứng TD-25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | m |
| 51 | Dây đồng mềm M95 làm tiếp địa TCT | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 231 | 1 m |
| 53 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 344 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 516 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cose đồng 1 lỗ M25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.548 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cose đồng 1 lỗ M16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cose đồng 1 lỗ M10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.600 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cose sử lý đồng nhôm AM240 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 315 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,5 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cose sử lý đồng nhôm AM150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | 10 đầu cốt |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Bộ thu tín hiệu tập trung+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Mua bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 3 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104 | m |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cuộn |
| 5 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 203 | hộp |
| 6 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 7 | Tháo hòm công tơ Composite. Hộp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | hộp |
| 8 | Tháo hòm công tơ Composite. Hộp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | hộp |
| 9 | Tháo thu hồi bộ khuếch đại sóng+hòm+phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.220 | m |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,41 | 1km dây |
| 12 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV. Cáp luồn trong ống, trọng lượng của cáp 10,5kg/m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 13 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | 1 cột |
| 14 | Cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về kho | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | ca |
| D | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | 1 cái |
| E | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu lát hè, bó vỉa và rãnh tam giác hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 482,762 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu bê tông, gạch đá sau khi phá dỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,2762 | 10m³/1km |
| 3 | Đào đất nền hè, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.191,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đổ bỏ, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,16 | 10m³/1km |
| 5 | Rải bạt lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,8144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 698,14 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên tiết diện đá 30x60, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.981,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,278 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,17 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30x100cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.017 | m |
| 11 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm vỉa đá 20x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122 | m |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,39 | 100m |
| 13 | Lát đá tự nhiên tiết diện đá 50x25, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 534,75 | m2 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cây |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bó bồn cây hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,112 | m3 |
| 16 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu gạch sau khi phá dỡ, đất đào hố trồng cây đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5112 | 10m³/1km |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,03 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá 12x20x120cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.401,6 | m |
| 20 | Mua cây Giáng Hương Đk gốc 16-18cm (đo cách gốc 1,3m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | 1 cây / 90 ngày |
| 23 | Gia công cột +giằng chống bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,193 | tấn |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.687 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, rác trong lòng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rác đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,734 | 10m³/1km |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.559 | 1cấu kiện |
| 5 | Xúc, thu gom tấm đan vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông tấm đơn vỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,019 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,1706 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 456 | tấm |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kế cấu bê tông, gạch tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,91 | 10m³/1km |
| 14 | Bê tông mũ tườngM150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,728 | 100m2 |
| 16 | Đào móng rãnh B400 (xây mới), đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 251,922 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng rãnh đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,192 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7896 | 100m3 |
| 19 | Đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,692 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ rãnh M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,91 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,63 | m3 |
| 25 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6016 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2765 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,28 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 188 | tấm |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mũ hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,93 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, mũ tường rãnh hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh nối | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,46 | m3 |
| 35 | Vận chuyển kết cấu sau khi phá dỡ đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,371 | 10m³/1km |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0624 | 100m |
| 38 | Đào móng hố ga, hố thu- Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,12 | 1m3 |
| 39 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,16 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,24 | m3 |
| 41 | Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 129,6192 | kg |
| 42 | Đào xúc đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,756 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7872 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0496 | 100m |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5888 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3898 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,75 | m3 |
| 48 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 49 | Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 50 | Lắp tấm chắn rác bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 51 | Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 52 | Lắp dựng nắp+khung Composite | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | bộ |
| 53 | Đào móng hố ga (bổ sung mới), đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,844 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,984 | 10m³/1km |
| 55 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 58 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn rãnh nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6612 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1978 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2704 | 100m2 |
| 63 | Khung+tấm chắn rác Composite-KT860x430x50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp tấm chắn rác bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Bộ nắp Composite khung vuông 90x90cm-ĐK nắp 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng nắp+khung Composite | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0996 | 100m |
| 68 | Đào móng hố ga, hố thu - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,18 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào hố ga, hố thu đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,122 | 10m³/1km |
| 70 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| 71 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 73 | Bộ ngăn mùi, chống muỗi KT430x500-Inox 304 dày 1,2mm (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,1518 | kg |
| 74 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,04 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0984 | 100m |
| 77 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| G | THU HỒI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo cần đèn trên cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cần |
| 2 | Tháo chóa đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dây chiếu sáng AL/XLPE-4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5 | 100m |
| 4 | Vận chuyển vật tư về kho bằng ôtô thùng 7T | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | ca |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,65 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,02 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,48 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cần |
| 8 | Quả cầu Inox D100 gắn trên đỉnh cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | quả |
| 9 | Lắp choá đèn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | bảng |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cửa |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cái |
| 16 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | hệ thống |
| 17 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cái |
| 18 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,5 | cuộn |
| 19 | Đào móng cột đèn, tiếp địa - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,84 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,84 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn; đường kính ống 50/40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100 m |
| 23 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cọc |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | 1 bộ |
| 25 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | hệ thống |
| 26 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,984 | 10m³/1km |
| 27 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | cuộn |
| 29 | Đào móng tủ điện - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 33 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 36 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 10m³/1km |
| 37 | Đào móng rãnh cáp trên hè - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,875 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng rãnh cáp trên hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 40 | Gạch chỉ đặc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 370 | viên |
| 41 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,37 | 1000v |
| 42 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | m |
| 43 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 44 | Trụ bê tông+mốc sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,801 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào móng đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3801 | 10m³/1km |
| I | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,99 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,99 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.960,4167 | m2 |
| 4 | Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.845,844 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,7723 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng hào đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 210,386 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3023 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5459 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,1072 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7788 | 100tấn |
| 13 | Bê tông hào kỹ thuật M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 224,42 | m3 |
| 14 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,8226 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.603 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.282,4 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 155,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1975 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5696 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0278 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.603 | 1cấu kiện |
| 24 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,23 | m3 |
| 25 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5731 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,8761 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hố ga hào kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5418 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9028 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan hố ga D>10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5492 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8528 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép khung viền tấm đan hố ga, thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8528 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 450,54 | m2 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4616 | 100m |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4616 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 147 | m2 |
| 41 | Đào hố ga hào kỹ thuật, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117,811 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng hố ga hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3402 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào hố ga đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,143 | 10m³/1km |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4473 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0996 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 18.700.000.000 đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;- Trường hợp nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng Đô thị/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường bộ).- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, Hệ thống điện hoặc Cơ điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu - đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 2 | Máy đào | - Máy đào có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | - Máy hàn điện có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Máy đầm đất cầm tay có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | - Máy đầm dùi (đầm bê tông) có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Máy trộn vữa có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi