Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889966-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20220348226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:01:00 đến ngày 2022-09-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,294,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 452,960,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi hai triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng các công trình thuộc dây chuyền DC-2; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; xử lý nước thải; chống mối công trình kèm theo
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210 3865193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: : Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 9, khu Mã Thượng A, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – BQP và Viện Công Nghệ - Tổng cục CNQP. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210 3865193


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực thi công hệ thống, công nghệ xử lý nước thải (Được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 452.960.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210 3865193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ X.T31
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,618m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,187100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Lắp dựng xà gồ thép0,316tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,047m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,762m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,614m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
41Mài nhẵn trần51,4m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,664m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,762m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V7,976m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m3
50Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,826m2
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
54Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
57Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997m3
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,491m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
65Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
66Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
74Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
85Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
86Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3/1km
B NHÀ X.T32
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,138m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,067m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,587m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,865m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,568m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,431100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,663m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,441m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,206m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,217m2
40Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,272m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,695m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,441m2
43Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,244m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,929m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,882m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
59Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,346m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,974m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,276m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
79Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
94Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
96Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
97Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
103Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3/1km
C NHÀ X.T33
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,902m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,623m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,852m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,294m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,222m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V59,46m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,487m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,5m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,632m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,67m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,702m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,487m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
47Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,525m3
51Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,201m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
53Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
58Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
61Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,478m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
78Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
85Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
89Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
90Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3/1km
D NHÀ X.T34
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,078m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,415m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
7Mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
11Quét dung dịch chống thấm hố thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,318m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,452m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,799m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,389100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,223m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
37Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,424m2
40Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,606100m2
41Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,52m
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,286m3
43Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V105,684m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,218m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,876m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,157m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,499m2
48Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V217,296m2
49Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,28m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,308m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,218m2
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,284m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,976m2
57Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép thưng tấm Polycabonat lấy sáng dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,856m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,631100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,716m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
64Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,317m2
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029m3
71Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,815m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
74Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,217m3
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,81m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,674m3
82Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,854m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
91Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
98Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
108Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
109Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
115Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
116Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m3
117Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m3/1km
E NHÀ X.T35A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,469m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,111m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,616m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
7Mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307tấn
10Quét dung dịch chống thấm hố thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,993m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,487m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
40Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,652m2
43Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
44Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,52m
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,731m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V77,088m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,613m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,333m2
49Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,476m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
51Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,292m2
52Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,648m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,901m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,613m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,254m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
59Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,051m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
67Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V84,332m2
68Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,355m2
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
70Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
76Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
79Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,099m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,376m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,296m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
96Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
103Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
111Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
113Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
114Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
117Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
120Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
121Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
122Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3/1km
F NHÀ X.T35B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,469m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,111m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,616m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
7Mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307tấn
10Quét dung dịch chống thấm hố thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,993m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,487m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
40Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,652m2
43Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
44Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,52m
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,731m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V77,088m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,613m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,333m2
49Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,476m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
51Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,292m2
52Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,648m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,901m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,613m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,254m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
59Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,051m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
67Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V84,332m2
68Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,355m2
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
70Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,237m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
76Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
79Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,099m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,376m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,296m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
96Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
103Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
111Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
113Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
114Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
117Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
120Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
121Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
122Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3/1km
G NHÀ X.T36
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
26Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
29Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
30Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
32Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,57m2
34Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,237m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
36Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
37Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,568m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,507m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,57m2
40Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
41Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
42Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,484m3
46Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,026m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
48Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
53Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
56Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,991m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
64Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
65Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
73Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
90Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
91Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
98Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
99Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
H NHÀ X.T37
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,769m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,058m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,307m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
34Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,498m2
37Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m2
38Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,044m
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,431m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,525m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,427m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,972m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
45Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
46Công tác ốp gạch men kinh Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,295m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,819m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,525m2
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
51Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,185m3
59Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,414m2
60Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 757,007
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,371m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,404m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
79Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
88Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
105Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
106Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
112Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
113Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
114Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3/1km
I NHÀ X.T38
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,097m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,339m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,909m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,489m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
42Công tác ốp gạch men kinh Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,518m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,798m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,339m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
47Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m3
51Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,857m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
53Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,991m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
79Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
94Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
96Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
97Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
103Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3/1km
J NHÀ X.T39
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,502m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,726m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,649m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,882m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,243100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,02m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,321m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V74,28m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,395m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,951m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,052m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,704m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,003m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,395m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,851m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,756m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V77,988m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,046m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,031m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,047m3
72Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,182m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
80Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,321m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
97Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
98Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
104Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
106Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3/1km
K NHÀ X.T40A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,561m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,123m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,847m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
30Bu lông M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,902m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,849m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V34,608m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,162m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,619m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,607m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,42m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,886m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,246m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,162m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,244m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,963m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,707m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
56Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,09m2
57Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,007m2
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
59Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
65Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
68Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,941m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,155m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
76Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,892m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
85Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
92Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
99Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
102Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
103Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
106Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
109Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
110Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
111Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3/1km
L NHÀ X.T40B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,561m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,123m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,847m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
30Bu lông M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,902m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,52m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,849m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V34,608m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,162m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,619m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,607m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,42m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,886m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,246m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,162m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,244m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,963m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,707m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
56Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,09m2
57Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,007m2
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
59Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
65Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
68Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,941m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,155m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
76Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,892m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
85Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
92Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
99Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
102Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
103Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
106Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
109Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
110Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
111Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3/1km
M NHÀ X.T41
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,748m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,366m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,997m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,715m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,232m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,866m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,932m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
47Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,484m3
51Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,026m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
53Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
59Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,991m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,442m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
79Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
86Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
94Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
96Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
97Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
103Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
N NHÀ X.T42
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,892m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,881m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,064m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,133m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,912m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,999m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,487m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
41Mãi nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,627m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,606m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,413m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,912m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,637m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,032m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
57Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V38,132m2
58Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,975m2
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
60Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
66Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,396m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747m3
78Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,282m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
86Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,742m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,066m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
103Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
104Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
107Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
110Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,488m3
111Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
112Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3/1km
O NHÀ X.T43A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,887m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,003m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,103m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,101m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V62,652m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,957m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,495m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,139m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,224m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,75m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,298m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,957m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,254m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,589m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
57Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,341m2
58Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,163m2
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
66Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297m3
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,491m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
78Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,492m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
86Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
103Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
104Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
107Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
111Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
112Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3/1km
P NHÀ X.T43B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,887m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,123m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,003m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,103m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,101m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V62,652m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,957m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,495m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,139m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,224m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,75m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,298m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,957m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,254m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,589m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
57Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,341m2
58Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,163m2
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
66Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297m3
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,491m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
78Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,492m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
86Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
103Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
104Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
107Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
111Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
112Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3/1km
Q NHÀ X.T44
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,715m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,953m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,889m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,942m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,307m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,242m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,953m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp thưng polycatbonat chống cháy, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
47Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,026m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
60Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,991m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,442m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
72Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
80Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,321m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
97Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
98Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
104Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
106Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3/1km
R NHÀ X.T45
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,278m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,358m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,912m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,837m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,81m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
9Mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
12Quét dung dịch chống thấm hố thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,479m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
38Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,451m2
41Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,374100m2
42Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,502m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V55,272m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,27m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,105m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,124m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47m2
49Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,592m2
50Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,599m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,222m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,27m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp thưng polycatbonat chống cháy, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,244m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
57Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng tấm polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,039m3
61Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,957m2
62Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,342m2
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
64Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,619m3
70Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,114m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
73Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,986m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,817m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,581m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,368m3
81Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
82Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
90Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,887m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
97Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,347m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,948m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,066m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
107Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
108Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
111Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
114Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,454m3
115Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
116Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3/1km
S NHÀ X.T46
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,569m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,667m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,059m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,748m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
34Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,163m2
37Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
38Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,157m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,454m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,554m2
43Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,428m2
44Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,12m2
45Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,661m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,162m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,454m2
48Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
51Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,136m3
55Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V45,527m2
56Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,567m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
62Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
68Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,276m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,107m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,372m3
79Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512m3
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,494m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
88Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
105Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
106Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
112Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
113Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
114Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3/1km
T NHÀ X.T47
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,349m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,26m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
7Mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
10Quét dung dịch chống thấm hố thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,555m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,176m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,969100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,948tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
36Bu lông M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,808m2
39Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m2
40Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,047m3
42Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V73,332m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,132m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,113m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,792m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,976m2
47Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,514m2
48Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,255m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,355m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,132m2
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm polycatbonat chống cháy dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,871m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chống cháy 2 cánh mở quay, thưng polycatbonat trong suốt, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
55Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép chống cháy thưng polycatbonat trong suốt dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55m3
59Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V104,393m2
60Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,661m2
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
62Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,215m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
68Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,248m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967m3
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,851m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,303m3
79Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619m3
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,332m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
88Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,382m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
105Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
106Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
112Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
113Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
114Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3/1km
U NHÀ K.N23C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,533m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
9Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
31Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,747m2
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
35Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,044m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,642m3
37Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
38Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,814m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,53m2
41Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,925m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739m2
43Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,594m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,814m2
46Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
55Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,857m2
56Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,453m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,147m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
64Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
65Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
73Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
80Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,819m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
84Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
85Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3/1km
V NHÀ S.ĐK6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,479m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,008m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,788m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,196m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,046m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,207m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,124m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,989m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,497m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,575m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,915m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,573m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
58Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
61Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,553m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,882m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,212m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
78Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,892m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,367m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
92Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,157m2
93Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,133m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
99Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,017m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
103Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
106Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
108Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
128Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
143Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
144Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
145Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3/1km
W NHÀ S.ĐK7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,479m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,008m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,788m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,196m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,046m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,207m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,124m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,989m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,497m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,575m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,915m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,573m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
58Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
61Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,553m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,882m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,212m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
78Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,892m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,367m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
92Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,157m2
93Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,133m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
99Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,017m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
103Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
106Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
108Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
128Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
143Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
144Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
145Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3/1km
X NHÀ S.ĐK8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,479m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,008m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
30Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,788m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
34Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,196m
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,046m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,207m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,124m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
41Mài nhẵn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,989m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,497m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( trừ dt ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,067m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,575m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay thưng tấm Polycacbonat dày 5ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,988m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,915m3
52Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,573m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
58Mài nhám mặt bê tông và kẻ rãnh 3x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
61Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,553m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,882m3
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,212m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
78Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,892m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
83Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,367m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
92Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,157m2
93Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,133m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
99Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,017m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
103Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
106Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
108Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D220-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
128Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
143Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
144Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
145Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0.5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3/1km
Y Nhà xử lý nước thải S.XLNT1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,559m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,002m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
31Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,574m2
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
35Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,597m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,404m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,569m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,321m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,93m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,404m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,026m3
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,979m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
55Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,118m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,876m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
64Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,966m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
72Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,114m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,623m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,805m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,163m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
91Thi công băng càn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
93Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
94Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V65,18m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
96Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
99Nắp tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,702m3
101Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
102Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3/1km
103Gia công kim thu sét dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
106Chân bật thép D6 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
107Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
108Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
111Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
Z Nhà sử lý nước thải S.XLNT2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,559m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,002m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
31Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,574m2
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
35Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,597m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,404m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,569m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,321m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,93m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,62m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,404m2
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,982m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,026m3
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,979m2
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
55Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,118m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,876m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
64Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,966m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
72Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,114m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,623m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,805m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,163m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
91Thi công băng càn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
93Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
94Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V65,18m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
96Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
99Nắp tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,702m3
101Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
102Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3/1km
103Gia công kim thu sét dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
106Chân bật thép D6 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
107Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
108Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
111Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
AA NHÀ X.T48
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,621m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,002m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,141m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,006100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,562tấn
10Bu lông M27, L1450mmMô tả kỹ thuật theo chương V212bộ
11Vữa không co ngót đầu cột (tương đương Sika Grouting)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,791m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,465m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,291m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
31Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,474tấn
32Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V24,295tấn
33Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,255tấn
35Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
36Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
37Gia công dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V6,857tấn
38Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.804bộ
39Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
40Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
41Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V202bộ
42Bu lông M27Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
43Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,474tấn
44Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24,295tấn
45Lắp dựng cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,255tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
48Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
49Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,857tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.621,056m2
51Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,598100m2
52Quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V7,568100m2
53Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3m
54Tôn ốp góc nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,592m
55Chi tiết nối giữa tường xây và tônMô tả kỹ thuật theo chương V139,76m
56Lưới Inox ô 2mm chắn côn trùng khung thép hộp 20x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,608m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,743100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V175,369m3
60Xoa phẳng bể mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V911,564m2
61Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V48,40410m
62Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V484,04m
63Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V67,766m2
64Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,045m2
65Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,39m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V118,85m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V270,666m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,787m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V596,075m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,31m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,5m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,463m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V964,648m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,787m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,52m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,863100m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
83Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
84Cung cấp, lắp đặt cửa thép 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
85Cửa chớp thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
86Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,655m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,456m3
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,56m2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
99Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,875m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,528m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
105Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m3
106Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,774m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,2m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
114Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,162m3
122Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,984m2
123Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,512m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m2
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
126Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
130Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
131Ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
134Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
135Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
137Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
138Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
144Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
145Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt thùng đun nước nóng 30litMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
161Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
173Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
179Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
180Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3/1km
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,077m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,378m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
190Bu lông M18, L1080mmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3/1km
194Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
195Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455tấn
196Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
197Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
198Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455tấn
199Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,582m2
201Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,659100m2
202Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,804m
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
204Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,143100m2
205Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,579m3
206Xoa phẳng bể mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V135,96m2
207Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V26,410m
208Trám khe co,dãn nền kho bằng ma titMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
211Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
213Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,189m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
215Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,929m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
220Bu lông M18, L1080mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3/1km
224Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
225Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
226Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
227Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
228Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
229Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,875m2
231Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
232Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9m
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
235Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,509m3
236Xoa phẳng bể mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V107,38m2
237Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V9,110m
238Trám khe co,dãn nền kho bằng ma titMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
239Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
241Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
243Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271m3
244Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
248Bu lông M18, L1080mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
250Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3/1km
252Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
253Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
254Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
255Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
256Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
257Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,586m2
259Lợp mái, quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m2
260Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,372m
261Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
262Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,624m2
263Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
264Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
265Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,624m2
266Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
267Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
268Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,509m3
269Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V107,38m2
AB HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 1+2 ( S.XLNT1+S.XLNT2)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
3Công tác đào đất lắp đặt ống, đường ống đi chìm 0.3m, rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt van một chiều PVC, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt van PVC bi inox, tay gạt inox ren, đường kính van d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt luppe ren, đường kính van d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van bi PVC, đường kính van d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
20Lắp đặt rắc co PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van một chiều, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
27Lắp đặt van một chiều SS304 ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van bướm, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
32Lắp đặt van bi, đường kính van d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
36Lắp đặt van bi, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
39Lắp đặt van bi PPR, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt bơm chìm nước thải bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
43Lắp đặt máy sục khí chìm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
44Lắp đặt bể trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
45Lắp đặt bể keo tụMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
46Lắp đặt bể tạo bôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
47Lắp đặt bơm chìm hút bùn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
48Gia công ống lắng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
49Gia công máng răng cưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
50Lắp đặt bồn lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
51Lắp đặt bể khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
52Lắp đặt máy ép bùn khung bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
53Lắp đặt bơm cho máy hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
54Lắp đặt bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
55Gia công khung đỡ bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
56Máy bơm ly tâm trục ngang bể gom nước thải,Pentax model CM32-160C, công suất 2HP, điện áp 380V, Lưu lượng:4.5- 21m³/h. Cột áp: 24.4- 14.4 m. Xuất xứ: Italia hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Bộ điều khiển mực nước ATA AT-5MMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
58Bơm chìm nước thải bể điều hòa, TSURUMI cánh xoáy model 40PU2.15, công suất 150W, cột áp max 5.9m, lưu lượng max 0.2 m3/min, 380V. Xuất xứ: Japan hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Máy sục khí chìm Evergush EFJ-20T, công suất 2HP, cột áp 3.5m, lưu lượng khí 22m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Bể trung hòa chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Bể keo tụ chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Bể tạo bông chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.8m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Motor khuấy hóa chất Tunglee-Taiwan PF22-0400-5S3; 0.4kW / 3pha/380V/50Hz; Độ dài trục 0.75-0.85 m; Đường kính khuấy 0.30 m.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Bơm Chìm Hút Bùn Inox có phao SSF250-1.75 265 1HP. Xuất xứ : TAIWAN. Lưu lượng : 300 lít/phút. Cột áp : 11 m.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Bồn lọc áp lực, chế tạo bằng inox 304, dày 3mm; đường kính bồn 0.8m, chiều cao 1.7m; chân đế cao 0.3m. Công suất lọc 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Bơm ly tâm trục ngang cho bồn lọc áp lực, Ebara model CDX 70/05. công suất 0.5HP, cột áp 15-20.7m, lưu lượng 20-90l/min.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bể khử trùng chế tạo bằng inox 304, bán kính 0.6m, chiều cao 1.3m, chân đế cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Máy ép bùn khung bản: Model MARSVNP: 800-25. Số khung bản 25 bộ; diện tích lọc 28125m2; kích thước 3425x1250x1800; công suất 3.7kw; 3 pha 380V/50hzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Bơm bùn trục ngang cho máy ép bùn, Ebara model DWO 150M 70/05. công suất 1.5HP, cột áp 5.1-9.5m, lưu lượng 6-33 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bồn hóa chất nhựa Sơn Hà, model: SHD700N, V= 0,7 m3, Đường kính thân bồn 915mm, chiều cao: 1245 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Bơm định lượng Blue White C-6125P. Lưu lượng: 30 lít/h. Áp suất: 2,1 kg/cm2. Màng bơm bằng nhựa EP phủ TEFLON. Thiết kế đầu bơm bằng nhựa PP chịu hóa chất. Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. Phụ kiện bao gồm: Dây nguồn, khớp nối, cổ dê.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Máy đo pH nước thải Model Hanna Hi 991001 loại cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Hệ thống điện+ Tủ điện: bao gồm các atomat, khởi động từ, cảm biến nhiệt đồng bộ theo dây chuyền.+ Đảm bảo kết nối các thiết bị điện với tủ điện, các dây phải được đi trong ống ruột gà hoặc máng điện đảm bảo an toàn theo tiêu chuẩn VN.+ Tổng công suất điện cực đại của hệ thống: 20 kW.+ Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương..Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Bộ điều chỉnh pH Controller BL 981411 Hanna + ĐIỆN CỰC HI 6002/HI6004/HI6008. pH từ 0-14, độ chính xác ±0.1 pHMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Polyme anion-Mô tả kỹ thuật theo chương V50kg
76Chất keo tụ PAC- Ấn độ hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V50kg
77H2SO4 60% công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
78ClorineMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
79Cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
80Quặng manganMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
81Quặng FiloxMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
82Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
83Sỏi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
AC ĐÀO, SAN NỀN KHO, NHÀ XƯỞNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,838100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,838100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,838100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,093100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V184,08100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V805,605100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V805,605100m3/1km
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V559,443m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,594100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,594100m3/1km
11Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V77,881m3
12Xây đá hộc, xây bậc nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V455,869m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V320,648m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m3/1km
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,102100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,053100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742100m3
22Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V417,6m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V428,04m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,044100m2
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,393100m
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,311100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,311100m3/1km
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599100m3/1km
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,046m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,94m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V127,06m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90,277m2
41Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V108,293m3
42Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V22,569m3
43Cỏ trồng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V694,96m2
44Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,95100m2
AD SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V396,13m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,92100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,133100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416100m3
7Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m3
8Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,842100m3
9Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,315100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,733100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,052100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,925100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,925100m3/1km
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,629100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,629100m3/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,943100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,713100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,713100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,713100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V34,713100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,071100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,679100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V354,22m3
24Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V369,86m
25Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,26m
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,731100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V311,97m3
29Xây rãnh đỉnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V632,06m3
30Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,02m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,731100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,731100m3/1km
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
35Xây đá hộc, xây giếng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,058m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3/1km
38Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V250,325m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V50,065100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V600,78m3
42Cắt khe sânMô tả kỹ thuật theo chương V222,615100m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,043100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V198,276m3
45Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,468m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V83,886m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,168100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181tấn
49Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,4m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.033,6m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,552m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,84tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,237100m2
54Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.1821 cấu kiện
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,429100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,614100m3
571Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,614100m3/1km
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,298m3
60Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,176m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,306m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
64Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,662m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
69Lắp dựng tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573100m3/1km
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,178100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,258m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,886m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng rãnh đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155tấn
81Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,955m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,276m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,412tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3411 cấu kiện
86Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,76m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,04m2
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m3/1km
91Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,59m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
93Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V100đoạn cống
94Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V100mối nối
95Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V115,74m3
AE CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc (toàn bộ các nhà trừ 02 nhà xử lý nước thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.310,43m
AF NHÀ S.T80A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,562m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,334m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,536m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,146m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
26Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,209m2
29Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
30Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,862m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,794m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
33Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,757m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,512m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,646m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3m2
39Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,128m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,83m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,757m2
42Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm màu ghi (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,344m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
44Khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm , phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,012m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,496m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,276m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,578m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,284m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
71Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,162m3
80Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,984m2
81Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,512m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,119m3
89Ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
92Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
93Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
96Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
98Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
103Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/1km
106Gia công kim thu sét dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
109Chân bật thép D6 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
110Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
112Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
115Lắp đặt tủ điện nhựa 2 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led công suất 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
121Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
122Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
123Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
125Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
138Lắp đặt ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
139Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
140Lắp đặt Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
141Ống mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
142Lắp đặt Van nối hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt Tê PPR D25/20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
150Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
153Lắp đặt Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
154Lắp đặt Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D200/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
175Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
177Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
181Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
AG NHÀ S.T80B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,562m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,334m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,536m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,146m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
26Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,209m2
29Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
30Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,862m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,794m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
33Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V51,24m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,757m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,512m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,646m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3m2
39Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,128m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,83m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,757m2
42Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm màu ghi (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,344m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
44Khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm , phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,012m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,496m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
54Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,276m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,578m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
62Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,284m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
71Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,162m3
80Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,984m2
81Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,512m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,119m3
89Ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
92Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
93Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
96Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
98Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
100Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
103Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/1km
106Gia công kim thu sét dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
109Chân bật thép D6 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
110Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
112Thép D14 mạ kẽm nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
115Lắp đặt tủ điện nhựa 2 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led công suất 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183m
121Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
122Lắp đặt dây điện CXV/DSTA (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
123Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
125Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
138Lắp đặt ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
139Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
140Lắp đặt Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
141Ống mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
142Lắp đặt Van nối hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt Tê PPR D25/20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
150Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
153Lắp đặt Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
154Lắp đặt Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
158Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D200/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
175Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
177Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
181Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình công trình công nghiệp (có hạng mục công trình công nghiệp, san nền, giao thông) cấp III, có tổng giá trị các hạng mục ≥ 31.500.000.000 đồng, trong đó hạng mục công trình công nghiệp có giá trị ≥ 16.000.000.000 đồng, quy mô diện tích ≥ 900m2, kết cấu nhà dạng khung thép tiền chế; Hạng mục san nền, đắp ụ có giá trị > 5.300.000.000 đồng; hạng mục công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTN rải nóng, và có kinh nghiệm thực hiện 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có công nghệ hệ thống xử lý nước thải hoá lý.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng mình về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế - dự toán…), các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về giá trị, khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng… Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.65
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng nhà công nghiệp, dân dụng 5 - Đại học, chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án44
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. 2 - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
4 Cán bộ kỹ thuật phần xử lý nước thải 1 - Đại học, chuyên ngành Môi trường.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Đại học, chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
6 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
7 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bịMáy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Kèm theo giấy kiểm định3
2 Máy đào ≥ 0,8 m34
3 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn15
4 Máy ủi ≥ 100CV3
5 Xe lu bánh thép ≥ 16 tấn2
6 Xe lu rung ≥ 18 tấn1
7 Xe lu bánh lốp 16 tấn1
8 Xe lu bánh thép 10 tấn1
9 Máy rải ≥ 130CV1
10 Máy tưới nhựa đường 190 CV1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
12 Cần cẩu 10 tấn2
13 Máy bơm bê tông ≥ 30 m3/h2
14 Máy trộn vữa 150 lít6
15 Máy trộn bê tông 250 lít8
16 Máy hàn 23 kW10
17 Máy đầm cóc 70 kg7
18 Máy cắt uốn thép 5 kW3
19 Máy đầm dùi 1,5 kW6
20 Máy đầm bàn 1,0 kW8
21 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW8
22 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->