Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa Án Nhân Dân huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:59:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,050,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.620575942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24115188E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.935.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.870.880 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư và 01 Kỹ sư chuyên nghành vật liệu và cấu kiện xây dựngCả 2 nhân sự đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa Án Nhân Dân huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Sửa chữa, bảo trì trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tuy An 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Tuy An, địa chỉ Thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, điện thoại: 02573779628 - Fax: 02573779628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Lê Thanh Tùng. Tòa án nhân dân huyện Tuy An. Thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên; - Điện thoại: 02573779628 - Fax: 02573779628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, địa chỉ: Số 2A, Điện Biên Phủ, TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên; Điện thoại: (0257)3 552 868 - Fax: (0257)3 842 191 - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 043.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ HÌNH SỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát vữa láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện quạt tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 691,864 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,715 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tam cấp đá granito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,147 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,201 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,201 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,201 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,36 | m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,96 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 866,254 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,715 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | m3 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,827 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,022 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ DÂN SỰ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,772 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,313 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,125 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,55 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,525 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,473 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 0,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,473 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,473 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,184 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,772 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,643 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,125 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,37 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,13 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,55 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,825 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,398 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH THUỘC KHU NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát vữa láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,24 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bốc xếp xà bần lên xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | xe |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,98 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,24 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao tấm Cemboard dày 3,5ly, chống ẩm ván phủ phim KT 600*600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 + Bóng compart | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chữ U 28W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường 60*120 + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,177 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,77 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bồn cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,416 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,954 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,474 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,278 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,744 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bốc sếp xà bần lên xe đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | xe |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,088 | m2 |
| 15 | Làm trần thạch cao tấm Cemboard dày 3,5ly, chống ẩm ván phủ phim KT 600*600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,712 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,954 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,086 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,666 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,744 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,499 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn bán cầu + Bóng compart | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chữ U 28W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp âm tường 60*120 + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 30 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hầm |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| E | CẢI TẠO NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Phá lớp vữa sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,958 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,098 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,022 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,53 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,53 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,958 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,089 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,742 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,302 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp âm tường 60*120 + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,68 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông (KT 2mx 2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,35 | 10m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,328 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,238 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,459 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 453,6 | m2 |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 453,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.620575942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24115188E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.935.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.445.870.880 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư và 01 Kỹ sư chuyên nghành vật liệu và cấu kiện xây dựngCả 2 nhân sự đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan BT cầm tay | Công xuất ≥ 0,5KW | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công xuất ≥ 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công xuất ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi