Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891788-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220861663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 23:20:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,877,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Cửu Cao Đoạn trục chính thôn Thượng, thôn Nguyễn và thôn Vàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cửu Cao; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Quyết Thắng VINA, địa chỉ: Thôn 4, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng NT89, địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cửu Cao; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cửu Cao; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cửu Cao; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cửu Cao; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V951,57m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,5157100m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi 2km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,5157100m3/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,411m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1441100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1441100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,4717100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,2831100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2,0km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,2831100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1886100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,8141100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,995100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2689100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,591100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0521100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0521100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0521100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,591100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V615,32m2
B THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,210m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,51m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3451100m3
5Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi 2km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3451100m3/1km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,17m3
7Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2691100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2691100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2691100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6847100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V111,32m3
12Ván khuôn cho bê tông đáy cống, hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1431100m2
13Bê tông đáy hố ga, hố thu nước đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,73m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,14m3
15Xây hố ga, hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,79m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5762100m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,26m3
18Trát hố ga, hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V362,88m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1687100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4208tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,96m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37cái
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7141 đoạn cống
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5561cấu kiện
25Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V556cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9559100m
27Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang đúc tải trọng 20TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V98bộ
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,86tấn
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,651m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0065100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0065100m3/1km
4Ván khuôn cho bê tông móng rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4036100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V96,59m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4039100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,25m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.024,56m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V224,6m
10Lát gạch xi măng rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V553,8m2
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2052100m3
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V205,18m2
13Tháo dỡ, lắp dặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,95m2
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2828100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,48m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,49m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V521,56m2
5Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4434100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8394100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8394100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7816833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.314.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.943.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt1
9 Đầm dùi còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn hồ quang còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
16 Máy nén khí diezel còn sử dụng tốt1
17 Máy san còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->