Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20220744479
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 22:27:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,491,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị văn phòng
Dự toán chi tiết thuộc kế hoạch mua sắm thiết bị văn phòng, sửa chữa bảo dưỡng tài sản của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định Chăn nuôi thuộc Cục Chăn nuôi năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi , địa chỉ: Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy tính để bàn đồng bộ6BộBo mạch chủ: Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- Hỗ trợ Ram DDR4 tối đa 32GB- Cổng cắm lưu trữ: M.2 (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280 SATA and PCIe x2 SSD support); SATA3 6Gb/s.- Cổng kết nối: DVI-D; HDMI; VGA/D-subVi xử lý: Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- Intel® UHD Graphics 630- Tốc độ/ Cache: (3.60Ghz/ 6Mb)- Số nhân/ Số luồng: 4 Nhân/ 8 Luồng- Thế hệ ram hỗ trợ: DDR4Ram: Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- Thế hệ: DDR4 hoặc thế hệ mới hơn- Dung lượng: 8GB- Bus: 2666 Mhz Ổ cứng: Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- 01 ổ HDD + Dung lượng: 1TB+ Chuẩn kết nối Sata III hoặc chuẩn kết nối tốt hơn+ Bộ nhớ đệm: 256MB+ Tốc độ vòng quay: 7200 RPM- 01 ổ SSD cài win+ Dung lượng: 256 GB+ Chuẩn kết nối Sata III hoặc chuẩn kết nối tốt hơn+ Tốc độ Đọc: 500 MB/s+ Tốc độ Ghi: 450 MB/sVỏ máy: nhỏ gọn, chắc chắn, sản xuất từ năm 2021 trở về sau.Nguồn: Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- Công suất 480w- Chuẩn nguồn ATX- Quạt làm mát- Đầu cấp điện cho hệ thống: CPU 4pin/ SATA x 3, ATA x 2Chuột + Bàn phím: Chuột và bàn phím đồng bộ có dây, kêt nối USB, Sản xuất từ năm 2021 trở về sau.Card mạng Lan, Wifi, Card âm thanh: CóMàn hình tối thiểu 19" Sản xuất từ năm 2021 trở về sau- Độ phân giải: 1600×900- Tỉ lệ: 16:9- Độ sáng: 220cd/m2- Độ tương phản động: 5000000:1 hoặc Độ tương phản tĩnh: 1000:1 hoặc tương đương- Tần số quét: 60Hz- Cổng kết nối: VGA - Thời gian đáp ứng: 5msHệ điều hành: Win 10 hoặc phiên bản cao hơn
2Bộ máy tính xách tay2Bộ- Vi xử lý: + Dòng chip ra đời năm 2020 trở về sau. + Thuật in thạch bản: 10 nm đối với intel; 7nm với AMD hoặc nhỏ hơn. + Tốc độ/ Cache: (3.6GHz,6 MB) + Đồ họa: Intel Iris Xe hoặc AMD Radeon RX Vega 7 + Số nhân/số luồng : 4 nhân/8 luồng- Ram: + dung lượng: 8GB + thế hệ: DDR4 + buzz: 2666 Mhz + khe cắm ram: 2- Ổ cứng: + SSD 256GB - Kết nối mạng: Wifi, Bluetooth, LAN- Màn hình: 14 inch FHD (1920x1080) hoặc kích thước và độ phân giải cao hơn- Hệ điều hành: Windows 11
3Máy in5Cái- Tốc độ in: ≥ 30 trang/phút- Chế độ in hai mặt tự động: Có.- Chế độ in qua mạng máy tính: Có.- Dung lượng khay giấy đầu vào: Khay 1 đa năng ≥ 100 tờ, Khay 2 nạp giấy ≥ 250 tờ.- Dung lượng khay giấy đầu ra: ≥ 150 tờ- Chất lượng in đen tốt nhất: 1200 x 1200 dpi- Số lượng trang in tối đa mỗi tháng: ≥ 80.000 trang- Tốc độ xử lý: 1200 MHz- Bộ nhớ: ≥ 256Mb- Nguồn điện: 100-240V, 50/60 Hz- Kết nối: USB 2.0/LAN- Hệ điều hành hỗ trợ: Win 7, Win 10 hoặc phiên bản cao hơn.- Sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
4Máy Scan1Cái- Tốc độ quét: 25 tờ/phút, 50 ảnh/phút (Chế độ đen trắng);20 tờ/phút, 40 ảnh/ phút (Chế độ màu)- Công suất quét hàng ngày: ≥ 3.000 tờ- Chế độ quyét hai mặt tự động: Có.- Chế độ quyét màu: Có.- Độ phân giả quang học: 600 dpi- Độ phân giả nội suy: 1.200 x 1.200 dpi- Dung lượng khay nạp giấy tự động: ≥ 50 tờ (A4/Letter, 70 g/m2)- Dung lượng bộ nhớ: ≥ 512 Mb- Kết nối: USB 2.0- Nguồn điện: 100-240V, 50/60 Hz- Hệ điều hành hỗ trợ: Win 7, Win 10 hoặc phiên bản cao hơn.- Sản xuất từ năm 2021 trở về sau
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->