Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:50:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo nhà làm việc 04 tầng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, hạng mục: Toàn bộ phần bên trong tòa nhà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TOÀN BỘ PHẦN BÊN TRONG TÒA NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,224 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 55,72 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván | 99,84 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 17,92 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.270,9161 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 400,7499 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 400,7499 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.671,666 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.671,666 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 567,46 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 567,46 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 567,46 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,334 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2968 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,8451 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.019,668 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,68 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.035,348 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.019,668 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,68 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 157,058 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,058 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 157,058 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 20,604 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,303 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ đường ống D90 | 3 | công | |
| 28 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 2,9545 | 100m | |
| 29 | Y nhựa D90 | 39 | cái | |
| 30 | Co nhựa D90 | 19 | cái | |
| 31 | Phễu thu nước mái D90 | 19 | cái | |
| 32 | Cầu chắn rác D100 | 19 | cái | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,241 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2727 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 160,59 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 160,59 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,59 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ trần gỗ | 139,94 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 97,958 | m2 | |
| 40 | Phun sơn PU trần gỗ (VL+NC) | 97,958 | m2 | |
| 41 | Trần gỗ cũ gia cố các khung bị lún, lệch (VL+NC) | 97,958 | m2 | |
| 42 | Trần gỗ nhóm 3 Phun PU (VL+NC) | 41,982 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ trần gỗ | 102,08 | m2 | |
| 44 | Thi công trần gỗ chia ô có gioăng chìm (tính NC lắp dựng trần gỗ tận dụng) | 82 | m2 | |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển trần gỗ tận dụng đến vị trí lắp đặt | 20 | công | |
| 46 | Trần gỗ cũ gia cố các khung bị lún, lệch (VL+NC) | 187,38 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ lam bri gỗ | 212,769 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 51,48 | m2 | |
| 49 | Phun sơn PU lambri gỗ (VL+NC) | 51,48 | m2 | |
| 50 | Lắp vách tấm lambri gỗ (tính NC) | 51,48 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ trần thạch cao | 67,54 | m2 | |
| 52 | Trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp (VL+NC) | 106,23 | m2 | |
| 53 | Trần thạch cao khung nhôm chìm phẳng (VL+NC) | 802,92 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 909,15 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 909,15 | m2 | |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | 5,04 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 533,895 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 569,2 | m | |
| 59 | Tháo dỡ vách ngăn khung sắt bảo vệ | 76,505 | m2 | |
| 60 | Sửa chữa cửa gỗ kính thay kính dày 8ly + xử lý nứt, thay nẹp chỉ, pa nô bị mục, cạo và sơn cửa (VL+NC) | 174,175 | m2 | |
| 61 | Cải tạo cửa gỗ kính tận dụng, gia công lại khuôn ngoại và cánh cửa, thay kính dày 8ly + xử lý nứt, thay nẹp chỉ, pa nô bị mục, cạo và sơn cửa (VL+NC) | 114,114 | m2 | |
| 62 | Cửa đi khung gỗ nhóm 3 kính cường lực dày 8ly có chia ô | 9,438 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 207,51 | 1m | |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 297,727 | 1m2 | |
| 65 | Tháo dỡ và thay mới chốt cửa inox (VL+NC) | 233 | bộ | |
| 66 | Tháo dỡ và thay mới khóa cửa tay gạt (VL+NC) | 41 | bộ | |
| 67 | Tháo dỡ và thay mới tay nắm cửa (VL+NC) | 103 | bộ | |
| 68 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa (VL+NC) | 380 | bộ | |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực (tay cầm, nẹp, bản lề, khóa…) | 1 | bộ | |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, pa nô nhôm | 8,91 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 0,36 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,27 | m2 | |
| 73 | Vách kính cường lực dày 10mm, kèm phụ kiện | 4,8 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 4,8 | m2 | |
| 75 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 1,5 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ đề can vách ngăn khung kính | 79,525 | m2 | |
| 77 | Thay kính dày 5mm vách kính | 35,425 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 87,69 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 87,69 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,69 | m2 | |
| 81 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang láng granito (tính 70% DT) | 96,5298 | m2 | |
| 82 | Phá lớp vữa trát đá mài (tính 30% DT) | 41,3699 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 41,3699 | m2 | |
| 84 | Tháo dỡ lan can gỗ | 86,1921 | m | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 119,3768 | m2 | |
| 86 | Phun PU lan can cầu thang gỗ (VL+NC) | 119,3768 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 4,6336 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,6336 | 1m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang | 86,1921 | m2 | |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,2777 | m3 | |
| 91 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,66 | m3 | |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,1 | m2 | |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,8898 | 1m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2966 | m3 | |
| 95 | Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ công | 13,41 | m3 | |
| 96 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,3199 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8515 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 12,3189 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,3189 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,3189 | m2 | |
| 101 | Lát đá granite bó hè, vữa XM M75, PCB40 | 10,999 | m2 | |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1936 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0128 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0723 | tấn | |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 19,36 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,36 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,36 | m2 | |
| 111 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 33,178 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,322 | m2 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,322 | m2 | |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,662 | m2 | |
| 115 | Cung cấp và lắp thảm lót nền dày 3mm (VL+NC) | 44,73 | m2 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt nẹp giữ thảm bằng nhôm mạ đồng (VL+NC) | 29,4 | m | |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4168 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9217 | 100m2 | |
| 119 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 62,1957 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 62,8015 | tấn | |
| 121 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 13,9006 | tấn | |
| 122 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 30,6997 | 10m2 | |
| 123 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 82,496 | m3 | |
| 124 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 82,496 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 82,496 | m3 | |
| 126 | Vệ sinh tổng thể công trình công nghiệp (tạm tính) | 1 | trọn gói | |
| 127 | Chậu xí bệt + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 128 | Lavabo + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 129 | Vòi tắm 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 130 | Máy nước nóng lạnh có bơm trợ lực | 1 | bộ | |
| 131 | Gương soi | 1 | cái | |
| 132 | Kệ kính | 1 | cái | |
| 133 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 134 | Phễu thu nước sàn D90 (KT=150x150) | 1 | cái | |
| 135 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,18 | 100m | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 0,165 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,138 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,01 | 100m | |
| 139 | Lơi D34 | 2 | cái | |
| 140 | Co nhựa D60/34 | 1 | cái | |
| 141 | Lơi D60 | 5 | cái | |
| 142 | Lơi D90 | 6 | cái | |
| 143 | Lơi D114 | 5 | cái | |
| 144 | Giảm nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 145 | Y nhựa D90/60 | 1 | cái | |
| 146 | Y nhựa D60 | 1 | cái | |
| 147 | Giảm nhựa D114/60 | 1 | cái | |
| 148 | Y nhựa D114 | 1 | cái | |
| 149 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 150 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,21 | 100m | |
| 151 | Co nhựa D27 | 4 | cái | |
| 152 | Co nhựa D21 | 6 | cái | |
| 153 | Co ren trong D21 | 3 | cái | |
| 154 | Tê nhựa D27/21 | 2 | cái | |
| 155 | Van 2 chiều D27 | 1 | cái | |
| 156 | Tháo dỡ các thiết bị đèn điện hư hỏng | 30 | công | |
| 157 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x18W | 5 | bộ | |
| 158 | Bộ đèn Led vuông âm trần 600x600x14 40W 220V | 3 | bộ | |
| 159 | Bộ đèn Led ốp trần 212x212x30 18W 220V | 57 | bộ | |
| 160 | Bộ đèn Led Downligh âm trần 12W 220V KT: D138x50mm | 171 | bộ | |
| 161 | Bộ đèn Led Downligh âm trần 9W 220V KT: D138x50mm | 2 | bộ | |
| 162 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W | 71 | bộ | |
| 163 | Bộ đèn Led dây hắt trần 7W | 47 | m | |
| 164 | Quạt treo tường 45W 220V, sải cánh 400mm | 93 | cái | |
| 165 | Quạt hút 20W 220V gắn tường Q=546CMH có màn che | 45 | cái | |
| 166 | Ổ cắm điện đơn âm 2 chấu 16A 250V | 482 | cái | |
| 167 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | 113 | cái | |
| 168 | Cầu chì 5A 250V | 250 | cái | |
| 169 | MCB 1P 6A 6KA | 36 | cái | |
| 170 | MCB 1P 10A 6KA | 64 | cái | |
| 171 | MCB 1P 16A 6KA | 18 | cái | |
| 172 | MCB 2P 16A 10KA | 5 | cái | |
| 173 | MCB 2P 20A 10KA | 14 | cái | |
| 174 | MCB 2P 32A 10KA | 11 | cái | |
| 175 | MCB 2P 40A 10KA | 5 | cái | |
| 176 | MCB 2P 50A 10KA | 2 | cái | |
| 177 | MCCB 3P 40A 10KA | 2 | cái | |
| 178 | MCCB 3P 75A 25KA | 4 | cái | |
| 179 | MCCB 3P 250A 25KA | 1 | cái | |
| 180 | Hộp + mặt đơn công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | 235 | hộp | |
| 181 | Hộp + mặt đôi công tắc ổ cắm 4,5,6 lỗ | 125 | hộp | |
| 182 | Hộp nối dây tròn | 30 | hộp | |
| 183 | Hộp nối dây vuông 150x150 | 165 | hộp | |
| 184 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 4.210 | m | |
| 185 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | 4.150 | m | |
| 186 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 (E) | 1.218 | m | |
| 187 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 | 895 | m | |
| 188 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 (E) | 447 | m | |
| 189 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm2 | 727 | m | |
| 190 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm2 (E) | 393 | m | |
| 191 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10,0mm2 | 596 | m | |
| 192 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10,0mm2 (E) | 238 | m | |
| 193 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x16,0mm2 (E) | 55 | m | |
| 194 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CVV 4x25,0mm2 | 205 | m | |
| 195 | Ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm | 500 | m | |
| 196 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm | 200 | m | |
| 197 | Ống nhựa cứng PVC D25 luồn dây điện âm | 238 | m | |
| 198 | Ống nhựa cứng PVC D50 luồn dây điện âm | 55 | m | |
| 199 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 1,9 | 100m | |
| 200 | Nẹp nhựa cứng PVC 2P luồn dây điện âm | 4.195 | m | |
| 201 | Nẹp nhựa cứng PVC 4P luồn dây điện âm | 247 | m | |
| 202 | Nẹp nhựa cứng PVC 8P luồn dây điện âm | 238 | m | |
| 203 | Tủ điện âm tường loại 6-8 module + phụ kiện | 49 | hộp | |
| 204 | Tủ điện tổng KT 600x800x350x1,2 + phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính, Panen…) | 4 | hộp | |
| 205 | Tủ điện tổng KT 700x900x350x1,5 + phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính, Panen…) | 1 | hộp | |
| 206 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | 15 | bộ | |
| 207 | Đồng hồ đo dòng Ampe kế 250/5A | 1 | cái | |
| 208 | Biến dòng đo lường (CT) 250/5A 5VA | 1 | cái | |
| 209 | Đồng hồ đo điện áp Vol kế 0-500V | 1 | cái | |
| 210 | Công tắc chuyển mạch Volt | 1 | cái | |
| 211 | Công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 212 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 54 | m2 | |
| 213 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 5,4 | m3 | |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,6 | m3 | |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2018 | 100m3 | |
| 216 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 25,65 | m2 | |
| 217 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 218 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 54 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn | . | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng >= 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi