Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891603-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220891521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 21:50:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,673,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 500kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo nhà làm việc 04 tầng thuộc Công an tỉnh Bình Thuận, hạng mục: Toàn bộ phần bên trong tòa nhà
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước từ nguồn chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 cho Công an tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm định – Tư vấn Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TOÀN BỘ PHẦN BÊN TRONG TÒA NHÀ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,224m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm55,72m3
3Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván99,84m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính17,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.270,9161m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ400,7499m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40400,7499m2
8Bả bằng bột bả vào tường2.671,666m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.671,666m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần567,46m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần567,46m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ567,46m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,728m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,334m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2968m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,8451m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.019,668m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,68m2
19Bả bằng bột bả vào tường1.035,348m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.019,668m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,68m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng157,058m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40157,058m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng157,058m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm20,604m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,303m3
27Tháo dỡ đường ống D903công
28Ống nhựa uPVC D90x3,8mm2,9545100m
29Y nhựa D9039cái
30Co nhựa D9019cái
31Phễu thu nước mái D9019cái
32Cầu chắn rác D10019cái
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,241m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,2727m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40160,59m2
36Bả bằng bột bả vào tường160,59m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ160,59m2
38Tháo dỡ trần gỗ139,94m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ97,958m2
40Phun sơn PU trần gỗ (VL+NC)97,958m2
41Trần gỗ cũ gia cố các khung bị lún, lệch (VL+NC)97,958m2
42Trần gỗ nhóm 3 Phun PU (VL+NC)41,982m2
43Tháo dỡ trần gỗ102,08m2
44Thi công trần gỗ chia ô có gioăng chìm (tính NC lắp dựng trần gỗ tận dụng)82m2
45Bốc xếp, vận chuyển trần gỗ tận dụng đến vị trí lắp đặt20công
46Trần gỗ cũ gia cố các khung bị lún, lệch (VL+NC)187,38m2
47Tháo dỡ lam bri gỗ212,769m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ51,48m2
49Phun sơn PU lambri gỗ (VL+NC)51,48m2
50Lắp vách tấm lambri gỗ (tính NC)51,48m2
51Tháo dỡ trần thạch cao67,54m2
52Trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp (VL+NC)106,23m2
53Trần thạch cao khung nhôm chìm phẳng (VL+NC)802,92m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần909,15m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ909,15m2
56Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC)5,04m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ công533,895m2
58Tháo dỡ khuôn cửa đơn569,2m
59Tháo dỡ vách ngăn khung sắt bảo vệ76,505m2
60Sửa chữa cửa gỗ kính thay kính dày 8ly + xử lý nứt, thay nẹp chỉ, pa nô bị mục, cạo và sơn cửa (VL+NC)174,175m2
61Cải tạo cửa gỗ kính tận dụng, gia công lại khuôn ngoại và cánh cửa, thay kính dày 8ly + xử lý nứt, thay nẹp chỉ, pa nô bị mục, cạo và sơn cửa (VL+NC)114,114m2
62Cửa đi khung gỗ nhóm 3 kính cường lực dày 8ly có chia ô9,438m2
63Lắp dựng khuôn cửa đơn207,511m
64Lắp dựng cửa vào khuôn297,7271m2
65Tháo dỡ và thay mới chốt cửa inox (VL+NC)233bộ
66Tháo dỡ và thay mới khóa cửa tay gạt (VL+NC)41bộ
67Tháo dỡ và thay mới tay nắm cửa (VL+NC)103bộ
68Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa (VL+NC)380bộ
69Bộ phụ kiện cửa kính cường lực (tay cầm, nẹp, bản lề, khóa…)1bộ
70Cửa đi khung nhôm hệ 55, pa nô nhôm8,91m2
71Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô0,36m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,27m2
73Vách kính cường lực dày 10mm, kèm phụ kiện4,8m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà4,8m2
75Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB401,5m2
76Tháo dỡ đề can vách ngăn khung kính79,525m2
77Thay kính dày 5mm vách kính35,425m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần87,69m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần87,69m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,69m2
81Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang láng granito (tính 70% DT)96,5298m2
82Phá lớp vữa trát đá mài (tính 30% DT)41,3699m2
83Láng granitô cầu thang41,3699m2
84Tháo dỡ lan can gỗ86,1921m
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ119,3768m2
86Phun PU lan can cầu thang gỗ (VL+NC)119,3768m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại4,6336m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,63361m2
89Lắp dựng lan can cầu thang86,1921m2
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,2777m3
91Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,66m3
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại26,1m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,88981m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2966m3
95Đắp đất mùn trồng cây bằng thủ công13,41m3
96Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,3199m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8515m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4012,3189m2
99Bả bằng bột bả vào tường12,3189m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,3189m2
101Lát đá granite bó hè, vữa XM M75, PCB4010,999m2
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,968m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1936100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0024tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0128tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0723tấn
108Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4019,36m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần19,36m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,36m2
111Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4033,178m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB406,322m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,322m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,662m2
115Cung cấp và lắp thảm lót nền dày 3mm (VL+NC)44,73m2
116Cung cấp và lắp đặt nẹp giữ thảm bằng nhôm mạ đồng (VL+NC)29,4m
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4168100m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,9217100m2
119Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng62,1957m3
120Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng62,8015tấn
121Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng13,9006tấn
122Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng30,699710m2
123Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại82,496m3
124Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng82,496m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T82,496m3
126Vệ sinh tổng thể công trình công nghiệp (tạm tính)1trọn gói
127Chậu xí bệt + phụ kiện1bộ
128Lavabo + phụ kiện1bộ
129Vòi tắm 1 hương sen1bộ
130Máy nước nóng lạnh có bơm trợ lực1bộ
131Gương soi1cái
132Kệ kính1cái
133Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
134Phễu thu nước sàn D90 (KT=150x150)1cái
135Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,18100m
136Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,165100m
137Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,138100m
138Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,01100m
139Lơi D342cái
140Co nhựa D60/341cái
141Lơi D605cái
142Lơi D906cái
143Lơi D1145cái
144Giảm nhựa D90/601cái
145Y nhựa D90/601cái
146Y nhựa D601cái
147Giảm nhựa D114/601cái
148Y nhựa D1141cái
149Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,04100m
150Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,21100m
151Co nhựa D274cái
152Co nhựa D216cái
153Co ren trong D213cái
154Tê nhựa D27/212cái
155Van 2 chiều D271cái
156Tháo dỡ các thiết bị đèn điện hư hỏng30công
157Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x18W5bộ
158Bộ đèn Led vuông âm trần 600x600x14 40W 220V3bộ
159Bộ đèn Led ốp trần 212x212x30 18W 220V57bộ
160Bộ đèn Led Downligh âm trần 12W 220V KT: D138x50mm171bộ
161Bộ đèn Led Downligh âm trần 9W 220V KT: D138x50mm2bộ
162Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W71bộ
163Bộ đèn Led dây hắt trần 7W47m
164Quạt treo tường 45W 220V, sải cánh 400mm93cái
165Quạt hút 20W 220V gắn tường Q=546CMH có màn che45cái
166Ổ cắm điện đơn âm 2 chấu 16A 250V482cái
167Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V113cái
168Cầu chì 5A 250V250cái
169MCB 1P 6A 6KA36cái
170MCB 1P 10A 6KA64cái
171MCB 1P 16A 6KA18cái
172MCB 2P 16A 10KA5cái
173MCB 2P 20A 10KA14cái
174MCB 2P 32A 10KA11cái
175MCB 2P 40A 10KA5cái
176MCB 2P 50A 10KA2cái
177MCCB 3P 40A 10KA2cái
178MCCB 3P 75A 25KA4cái
179MCCB 3P 250A 25KA1cái
180Hộp + mặt đơn công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ235hộp
181Hộp + mặt đôi công tắc ổ cắm 4,5,6 lỗ125hộp
182Hộp nối dây tròn30hộp
183Hộp nối dây vuông 150x150165hộp
184Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm24.210m
185Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm24.150m
186Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 (E)1.218m
187Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2895m
188Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 (E)447m
189Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm2727m
190Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6,0mm2 (E)393m
191Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10,0mm2596m
192Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10,0mm2 (E)238m
193Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x16,0mm2 (E)55m
194Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CVV 4x25,0mm2205m
195Ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm500m
196Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện âm200m
197Ống nhựa cứng PVC D25 luồn dây điện âm238m
198Ống nhựa cứng PVC D50 luồn dây điện âm55m
199Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/401,9100m
200Nẹp nhựa cứng PVC 2P luồn dây điện âm4.195m
201Nẹp nhựa cứng PVC 4P luồn dây điện âm247m
202Nẹp nhựa cứng PVC 8P luồn dây điện âm238m
203Tủ điện âm tường loại 6-8 module + phụ kiện49hộp
204Tủ điện tổng KT 600x800x350x1,2 + phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính, Panen…)4hộp
205Tủ điện tổng KT 700x900x350x1,5 + phụ kiện (thanh ray, thanh trung tính, Panen…)1hộp
206Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)15bộ
207Đồng hồ đo dòng Ampe kế 250/5A1cái
208Biến dòng đo lường (CT) 250/5A 5VA1cái
209Đồng hồ đo điện áp Vol kế 0-500V1cái
210Công tắc chuyển mạch Volt1cái
211Công tắc chuyển mạch Ampe1cái
212Phá dỡ nền gạch lá nem54m2
213Phá dỡ nền bê tông đá 4x65,4m3
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II21,6m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2018100m3
216Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1925,65m2
217Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,4m3
218Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB4054m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .1
2 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít1
3 Máy hàn .1
4 Máy khoan bê tông .1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng >= 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->