Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả thang máy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả thang máy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:45:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,561,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm Khối nhà A + Cải tạo nhà C + Nhà xe 2 tầng + Thang thép + Phụ trợ) 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, điện nhẹ, cấp thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.124.000.000 VND 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.055.000.000 VND(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp dựng phần cơ khí của thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật đang yêu cầu tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp dựng phần điều khiển của thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ điện tử hoặc kỹ sư điện tự động hóa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật đang yêu cầu tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét (.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả thang máy) Cải tạo, sửa chữa nhà A, nhà C và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Phục hồi chức năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của HSMT; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá hồ sơ dự thầu. Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng; Địa chỉ: Số 35 Lê Văn Thiêm, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 266,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 7,807 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 936,561 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 204,781 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 477,823 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 909,954 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.018,697 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 7,248 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 56,616 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 149,015 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,148 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 68,989 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 68,989 | m3 |
| 14 | Xử lý chất thải tại bãi thải | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 68,989 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 17,222 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,822 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,118 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,454 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, khoan cấy thép cột | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4 | 1 lỗ |
| 26 | Sử dụng keo ramset epcon G5 hoặc hóa chất tương đương để cấy thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4 | 1 lỗ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,16 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,159 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,099 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,003 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,141 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,023 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2,335 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2,335 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 72,77 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,726 | m3 |
| 42 | Làm trần nhôm, Tấm trần hợp kim nhôm LAY-IN T-BLACK 600x600x0.7 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 937,043 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 204,781 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 479,548 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 56,616 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 7,248 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 473,37 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.599,834 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 682,604 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 941,879 | m2 |
| 51 | Láng tạo phẳng nền sàn hiện trạng trước khi lát, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 965,063 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 23,184 | m2 |
| 53 | Bọc aluminium dày 4mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm(chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 32,672 | m2 |
| 54 | Lam chắn nắng hình viên đạn mã hiệu: ASL-200 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3.393 | md |
| 55 | Nắp bịt lam đầu đạn 200 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 980 | cái |
| 56 | Lắp dựng lam nhôm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 669,823 | m2 |
| 57 | Gia công khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,916 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,916 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.734,33 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 11,045 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8,517 | 100m2 |
| 62 | Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng (Công 3,5/7) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 20 | công |
| 63 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 166,92 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 39,6 | m2 |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 7,7 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 42,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 256,98 | m2 |
| 68 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 17,65 | m2 |
| 69 | Vách kính cường lực 12mm, liên kết hệ cột, dầm thép + Có bọc tấm Alumium (Chi tiết theo BV thiết kế) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 31,65 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Vách kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 49,3 | m2 |
| 71 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,153 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 39,84 | m2 |
| 73 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 32 | hộp |
| 75 | Hộp Aptomat loại âm tường 4MODUL | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 82 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 34 | cái |
| 82 | Bộ đèn LED panel 600x600/40W | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 138 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 41 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 139 | cái |
| 85 | Mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 139 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4 | cái |
| 89 | Đế nhựa chìm chống cháy | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 190 | cái |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 50 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 90 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 280 | m |
| 93 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 140 | m |
| 94 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 280 | m |
| 95 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.240 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2.480 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2.200 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 140 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.240 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.100 | m |
| 102 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 30 | hộp |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 106 | Xifong thoát lavabo | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,65 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8 | cái |
| 112 | Măng xông D20 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10 | cái |
| 113 | Ống U.PVC CLASS2 D76 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Ống U.PVC CLASS2 D42 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Cút U.PVC CLASS2 D76 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 116 | Cút U.PVC CLASS2 D42 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 117 | Y U.PVC CLASS2 D76 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 118 | Côn thu U.PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 241,311 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 114,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 381,551 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 175,145 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 254,815 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 109,202 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 96,174 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 594,568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 254,804 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,517 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch bông gió | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,467 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị khu WC | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 18,767 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10,783 | m3 |
| 16 | Xử lý chất thải tại bãi thải | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10,783 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,363 | m3 |
| 18 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5,914 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 401,533 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 23,685 | m2 |
| 21 | Láng tạo phẳng nền sàn hiện trạng trước khi lát, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 425,218 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 72,427 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 44,406 | m2 |
| 24 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 19,821 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2,199 | m2 |
| 26 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Chớp nhôm khung hệ dày 1,2-1,4mm màu trắng (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 18,876 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 175,145 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 214,248 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 109,202 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 271,319 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.213,389 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,633 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6,182 | 100m2 |
| 35 | Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng (Công 3,5/7) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 15 | công |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 114,525 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 114,525 | m2CK |
| 38 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 20,16 | m2 |
| 39 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8,36 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 34,666 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,2-2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 43,608 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa bằng INOX | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,14 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 45,754 | m2 |
| 45 | Hộp aptomat âm tường 6 MODULE | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 12 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36W | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 44 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 29 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm chống cháy | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 53 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 9 | cái |
| 58 | Dây Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 30 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 100 | m |
| 60 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1*6mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1*4mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 130 | m |
| 62 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 650 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 60 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.400 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.250 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 700 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 625 | m |
| 70 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lô giấy | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van xả nhấn chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 81 | Xi phông thoát sàn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | bộ |
| 82 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Ống Lạnh PPR, đường kính D25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Ống Lạnh PPR, đường kính D20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Ống Lạnh PPR, đường kính D20 (PN20) | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PPR, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 22 | cái |
| 90 | Tê thu PPR, đường kính D25/20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 91 | Côn thu PPR, đường kính D25/20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 92 | Van khóa, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút ren trong PPR, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 16 | cái |
| 94 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 16 | cái |
| 95 | Rắc co PPR, đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10 | cái |
| 96 | Đai kẹp, neo ống | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D76mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D42mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,01 | 100m |
| 102 | Chếch UPVC, đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 103 | Chếch UPVC, đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 104 | Chếch UPVC, đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 105 | Chếch UPVC, đường kính D42mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 6 | cái |
| 106 | Cút UPVC, đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút UPVC, đường kính D42mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 108 | Măng xông UPVC, đường kính D110mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 109 | Măng xông UPVC, đường kính D90mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng xông UPVC, đường kính D75mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng xông UPVC, đường kính D60mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 112 | Măng xông UPVC, đường kính D42mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu UPVC, đường kính D90/76mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 114 | Côn thu UPVC, đường kính D76/48mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3 | cái |
| 115 | Côn thu UPVC, đường kính D76/42mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 118 | Bộ đai + ty treo ống | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,146 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8,653 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 31,064 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10,127 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 10,127 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 128,515 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 13,751 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2,284 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 34,887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,759 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,414 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,521 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,437 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,437 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 148,41 | m2 |
| 24 | Gia công dầm mái | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,125 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm mái | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,125 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 52,309 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,229 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,229 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 54,427 | m2 |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,258 | tấn |
| 31 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,258 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 4,638 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,564 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 14,472 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 127,336 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 95,15 | md |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 2 | cái |
| 40 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 50 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 250 | m |
| 42 | Ống nhựa HDPE D40/30mm2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa mềm D20 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.250 | m |
| D | HẠNG MỤC: THANG THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 8,7218 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,7473 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,4737 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,8051 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,0457 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,4436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,8884 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang thép | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 3,8884 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết M18x500 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 268 | bộ |
| 16 | Bu lông siết M12 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 248 | bộ |
| 17 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,7178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 67,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 261,4659 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1.195 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 11,95 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 11,95 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 48 | CK |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,267 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 48 | CK |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải khách | Theo HSTK được duyệt + Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm Khối nhà A + Cải tạo nhà C + Nhà xe 2 tầng + Thang thép + Phụ trợ) 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (có hạng mục xây dựng, điện nhẹ, cấp thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.124.000.000 VND 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.055.000.000 VND(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự;2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC hoặc Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Bộ Tài chính)3. Hóa đơn tài chính phần việc nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình về xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, mà trong đó có tên của cán bộ, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp dựng phần cơ khí của thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật đang yêu cầu tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách lắp dựng phần điều khiển của thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ điện tử hoặc kỹ sư điện tự động hóa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật đang yêu cầu tại 02 (hai) công trình lắp máy có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ cấp thoát nước ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật tương đương- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét (.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD hoặc hộ chiếu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật trắc đạc tại 02 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, hạng mục tương tự gói thầu đang xét, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 6 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật+ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm nghiệm thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 13 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 15 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi