Gói thầu: Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,799,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.960198955E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.759.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.829.519.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc ,sân, cổng, hàng rào phòng Giáo dục và Đào tạo huyện 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo chương V | 100,571 | m2 |
| 2 | Đóng rải lưới thủy tinh chống thấm | Theo chương V | 100,571 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 100,571 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 100,571 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 100,571 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài ( tính 20% ) | Theo chương V | 115,137 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính 20% ) | Theo chương V | 278,463 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 115,137 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 278,463 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường,cột, trụ ngoài nhà tính 50% | Theo chương V | 230,274 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà tính 50% | Theo chương V | 556,886 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 575,685 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 575,685 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Theo chương V | 1.392,315 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 1.392,315 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà giả đá | Theo chương V | 5,175 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo chương V | 4,35 | 100 m2 |
| 18 | Bộ chữ Inox mạ đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ tường, nền gạch bằng thủ công, gạch cêramic | Theo chương V | 35,87 | m2 |
| 20 | Bê tông nâng nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Lát gạch nền gạch Cêramic 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 8 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 27,87 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 174,87 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chống ẩm | Theo chương V | 178,87 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 115,464 | m2 |
| 2 | Tháo, lắp kính, thay roong cao su cửa kính | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Gia cố, sửa chữa cửa đi, cửa sổ đã hư hỏng | Theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 59,412 | m2 |
| 5 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 59,412 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính vào cửa | Theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại cửa đã tháo | Theo chương V | 115,464 | m2 |
| 8 | Cửa Nhôm Xinhfa | Theo chương V | 5,589 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 89mm | Theo chương V | 1,395 | 100 m |
| 2 | Lắp đăt co 90 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Khoan qua bê tông sê nô bằng máy khoan đặt ống thoát tràn sê nô | Theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt ống PVC thoát tràn D 32mm | Theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 5A | Theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 6 | công |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chia thông tứ Inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đèn Led năng lượng mặt trời 300w | Theo chương V | 5 | bộ |
| E | PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| F | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) | Theo chương V | 0,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) | Theo chương V | 4,938 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 3,527 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,837 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 17,244 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,888 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 42,712 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 8,222 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,466 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,124 | 100 m2 |
| G | PHẦN SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,276 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,602 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,367 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,367 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 18,595 | m3 |
| 7 | Rải bạt lót lớp cách ly | Theo chương V | 3,719 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 37,19 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 43,12 | m2 |
| 10 | Lát nền bó hè gạch TAZARO 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 43,12 | m2 |
| H | PHẦN NÂNG CẤP CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo chương V | 0,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,047 | 100 kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,253 | 100 kg |
| 7 | Xây nâng đầu trụ cổng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Trát cổ trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 0,48 | m2 |
| 10 | Sơn cổ trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,48 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo chương V | 16,736 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo chương V | 21,84 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Tạm tính: Bánh xe cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết móc C | Theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,69 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200kg | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Tạm tính: SXLD chỉ nhôm và tấm nhôm phẳng (Bao định hình bảng Led) | Theo chương V | 29,2 | m |
| 21 | Tạm tính: SXLD bảng điện tử, loại bảng Led ma trận (Bao gồm các phụ kiện hoàn thiện) | Theo chương V | 4,62 | m2 |
| 22 | Ốp Alu mặt trong bảng đèn Led | Theo chương V | 4,62 | m2 |
| 23 | Cổng xếp Inox 304 cao 1.6 ( Bao gồm cả Moteur và phụ kiện ) | Theo chương V | 5 | m |
| 24 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo chương V | 62 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 3.5mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| I | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80% đào máy) | Theo chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (20% sửa thủ công) | Theo chương V | 1,918 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 6,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 3,193 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,083 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,499 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,238 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,866 | m3 |
| 13 | Xây chân tường hàng rào, trụ hàng rào bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 6,959 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đầu trụ | Theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 63,723 | m2 |
| 18 | Trát chân tường hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 47,112 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt chân tường, trụ hàng rào | Theo chương V | 86,512 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trụ, chân tường hàng rào | Theo chương V | 197,347 | m2 |
| 21 | Sơn trụ, chân tường hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 197,347 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 72,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 72,96 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 46,99 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 98,062 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.960198955E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.759.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.829.519.024 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách ATLD&VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi