Gói thầu: Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891607-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 21:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,799,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.960198955E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.759.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.829.519.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 12

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Chi phí thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc ,sân, cổng, hàng rào phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng KT & HT huyện Đam Rông – địa chỉ Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH TMDV và TVXD Hoàng Phúc Group; Địa chỉ: KP Ba Đình, thị trấn Nam Ban, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LÀM VIỆC
B NHÀ LÀM VIỆC
1Vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo chương V100,571m2
2Đóng rải lưới thủy tinh chống thấmTheo chương V100,571m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V100,571m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo chương V100,571m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V100,571m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài ( tính 20% )Theo chương V115,137m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính 20% )Theo chương V278,463m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V115,137m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM Mác 75Theo chương V278,463m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường,cột, trụ ngoài nhà tính 50%Theo chương V230,274m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần tường trong nhà tính 50%Theo chương V556,886m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chương V575,685m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V575,685m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhàTheo chương V1.392,315m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V1.392,315m2
16Sơn tường ngoài nhà giả đáTheo chương V5,175m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàTheo chương V4,35100 m2
18Bộ chữ Inox mạ đồngTheo chương V1bộ
19Phá dỡ tường, nền gạch bằng thủ công, gạch cêramicTheo chương V35,87m2
20Bê tông nâng nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo chương V1,2m3
21Lát gạch nền gạch Cêramic 500x500 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V8m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V27,87m2
23Tháo dỡ trầnTheo chương V174,87m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chống ẩmTheo chương V178,87m2
C PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V115,464m2
2Tháo, lắp kính, thay roong cao su cửa kínhTheo chương V1trọn gói
3Gia cố, sửa chữa cửa đi, cửa sổ đã hư hỏngTheo chương V1gói
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V59,412m2
5Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,412m2
6Cắt và lắp kính vào cửaTheo chương V6m2
7Lắp dựng lại cửa đã tháoTheo chương V115,464m2
8Cửa Nhôm XinhfaTheo chương V5,589m2
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 89mmTheo chương V1,395100 m
2Lắp đăt co 90 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo chương V15cái
3Khoan qua bê tông sê nô bằng máy khoan đặt ống thoát tràn sê nôTheo chương V10lỗ khoan
4Lắp đặt ống PVC thoát tràn D 32mmTheo chương V0,04100 m
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V18cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânTheo chương V1bộ
7Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo chương V480m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chương V800m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V300m
10Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo chương V13bộ
11Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V19bộ
12Lắp đặt công tắc 5ATheo chương V19cái
13Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo chương V6cái
14Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V6công
15Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V2bộ
16Lắp đặt bộ chia thông tứ InoxTheo chương V2cái
17Đèn Led năng lượng mặt trời 300wTheo chương V5bộ
E PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
F PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy)Theo chương V0,197100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công)Theo chương V4,938m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V3,527m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V0,837m3
5Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V17,244m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V1,888m3
7Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V42,712m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V8,222m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V2,466m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,023tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,092tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,124100 m2
G PHẦN SAN GẠT + SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,276100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V1,602100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V1,367100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V1,367100 m3 đất nguyên thổ/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,367100 m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V18,595m3
7Rải bạt lót lớp cách lyTheo chương V3,719100 m2
8Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V37,19m3
9Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V43,12m2
10Lát nền bó hè gạch TAZARO 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V43,12m2
H PHẦN NÂNG CẤP CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạchTheo chương V0,714m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V0,064m3
3Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,162m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100 m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,047100 kg
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmTheo chương V0,253100 kg
7Xây nâng đầu trụ cổng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V0,715m3
8Trát cổ trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V0,48m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chương V0,48m2
10Sơn cổ trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,48m2
11Phá lớp vữa trát trụ cổngTheo chương V16,736m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo chương V21,84m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chương V0,033tấn
14Tạm tính: Bánh xe cổngTheo chương V1cái
15Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết móc CTheo chương V16cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,69m2
17Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo chương V2,34m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo chương V0,15tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200kgTheo chương V0,15tấn
20Tạm tính: SXLD chỉ nhôm và tấm nhôm phẳng (Bao định hình bảng Led)Theo chương V29,2m
21Tạm tính: SXLD bảng điện tử, loại bảng Led ma trận (Bao gồm các phụ kiện hoàn thiện)Theo chương V4,62m2
22Ốp Alu mặt trong bảng đèn LedTheo chương V4,62m2
23Cổng xếp Inox 304 cao 1.6 ( Bao gồm cả Moteur và phụ kiện )Theo chương V5m
24Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cmTheo chương V25m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chương V62m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 3.5mm2Theo chương V70m
I PHẦN HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80% đào máy)Theo chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (20% sửa thủ công)Theo chương V1,918m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V0,94m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V6,768m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V3,193m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,109tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,033tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,083100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,499m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,238100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,064tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,866m3
13Xây chân tường hàng rào, trụ hàng rào bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo chương V6,959m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V0,34m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông đầu trụTheo chương V0,029100 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V22cái
17Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V63,723m2
18Trát chân tường hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V47,112m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt chân tường, trụ hàng ràoTheo chương V86,512m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trụ, chân tường hàng ràoTheo chương V197,347m2
21Sơn trụ, chân tường hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chương V197,347m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo chương V72,96m2
23Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V72,96m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V46,99m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V98,062m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.960198955E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.759.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.829.519.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Giám sát thi công 1 - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
3 Phụ trách ATLD&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->