Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà ở công vụ (số 8) Sư đoàn 9; Nhà xe 2 bánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891655-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 9
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà ở công vụ (số 8) Sư đoàn 9; Nhà xe 2 bánh
Số hiệu KHLCNT 20220768744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 21:36:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,823,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn bộ binh 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà ở công vụ (số 8) Sư đoàn 9; Nhà xe 2 bánh
Xây dựng Nhà ở công vụ (số 8)/Sư đoàn 9
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ (SỐ 8) / PHẦN SAN NỀN
1Đất tự nhiên chọn lọcBản vẽ kỹ thuật kèm theo874,1793m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-7,7361100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ (SỐ 8) / PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo8,1739100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-90,8211m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-26,9256m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-7,423100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,9284100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,681100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-41,27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-48,258m3
9Nilon lót nền-nt-1,008100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-118,1675m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-12,17m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-10,08m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-42,094m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-138,7664m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-210,7056m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-16,0272m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-11,405m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-13,911m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-14,976m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,954100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,416100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,6918100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,1568100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,8292100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,1084100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,9554100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,1588100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-9,4036100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-10,716100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,756100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-1,0584100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,4083100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-1,9821100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,3729100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1984100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1984100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-641 cấu kiện
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0505tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-7,4765tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,831tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,7482tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,4665tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-12,162tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,8095tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-15,4655tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-1,7577tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,3939tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-26,9483tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,6197tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-3,4131tấn
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,562tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,562tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-407,635m2
54Bulon M12, M70-nt-452cái
55Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-18,9454m3
56Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-6,3034m3
57Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-3,15m3
58Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-1,575m3
59Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-15,3088m3
60Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-13,9648m3
61Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,1752m3
62Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-9,5064m3
63Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-2,7648m3
64Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-2,7648m3
65Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,3056m3
66Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-11,9232m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-51,8184m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-58,0032m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-88,378m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-75,6768m3
71Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-20,9024m3
72Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-18,7904m3
73Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-41,5843m3
74Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-36,3264m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-206,76m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-158,72m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-432,87m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-510,38m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-289,72m2
80Trát trần, vữa XM mác 75-nt-810,68m2
81Trát trần, vữa XM mác 75-nt-937,52m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-105,84m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-40,83m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-114,05m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-152,87m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-79,36m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2,7m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,35m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-218,24m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-199,04m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-533,14m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-615,81m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.611,4853m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.585,3533m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-60,91m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-51,96m2
97Kẻ joint rộng 50, sâu 10-nt-262,8m
98Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...-nt-304,56m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-21,297m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-101,52m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-50,76m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-9,14m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-9,02m2
104Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75-nt-152,48m2
105Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trơn màu tối 300x300, vữa XM mác 75-nt-141,12m2
106Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75-nt-187,54m2
107Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 nhám màu sáng, vữa XM mác 75-nt-144,1m2
108Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-659,52m2
109Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-659,52m2
110Lát Gạch tàu màu nâu đỏ 300x300, vữa XM mác 75-nt-31,68m2
111Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện diện Đá chẻ bất định hình-nt-79,36m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-215,68m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-204,8m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sáng-nt-15,03m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x300 màu sáng-nt-13,84m2
116Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sáng-nt-72,99m2
117Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 100x600 màu sáng-nt-72,12m2
118Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45mm-nt-6,156100m2
119Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi-nt-160m2
120Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi-nt-160m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.670,2m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.090,04m2
123Bả bằng bột bả vào tường-nt-3.278,4153m2
124Bả bằng bột bả vào tường-nt-3.315,5933m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-751,38m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.104,57m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.196,3653m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.301,0633m2
129Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-5,76100m2
130Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-16,5852100m2
131Căng lưới thép D0.4mm, ô lưới 6mmx12mm-nt-710,22m2
132Khuôn cửa kép-nt-179,2md
133Khuôn cửa đơn-nt-332,8md
134Nẹp cửa gỗ-nt-1.024md
135Cửa đi gỗ nhóm 3, 2 cánh mở-nt-84,48m2
136Cửa đi gỗ nhóm 3, 1 cánh mở-nt-112,64m2
137Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-64m2
138Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-48m2
139Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 2 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-2,4m2
140Cửa đi khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-7,4m2
141Cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-147,84m2
142Cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh lật, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-21,12m2
143Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ-nt-34,56m2
144Cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-2,8m2
145Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm dán mờ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-120,64m2
146Khung sắt bảo vệ ban công, sắt hộp 20x20x1.2mm-nt-55,68m2
147Khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.2mm-nt-26,88m2
148Lan can cầu thang inox 201-nt-44,9m2
149Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 2 cánh mở-nt-32cái
150Khóa cửa đi gỗ nhóm 3, 1 cánh mở-nt-64cái
151Khóa cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 2 cánh trượt, kính an toàn 6.38mm dán mờ-nt-32cái
152Khóa cửa sổ khung sắt mạ kẽm, 1 cánh mở, pano tấm tôn mạ kẽm 1mm-nt-8cái
153Lắp dựng khuôn cửa kép-nt-179,2m cấu kiện
154Lắp dựng khuôn cửa đơn-nt-332,8m cấu kiện
155Lắp dựng cửa vào khuôn-nt-197,12m2 cấu kiện
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-328,12m2
157Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-120,64m2
158Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-82,56m2
159Lắp dựng lan can cầu thang-nt-44,9m2
160Nắp tôn phẳng che lỗ lên mái, KT1.0x1.0x1mm-nt-1cái
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng -nt-146,3419m3
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng -nt-134,26210m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng -nt-33,8185tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng -nt-1,7353tấn
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng -nt-33,6837tấn
166Kim thu sét PDC4.3, Rp>54m-nt-1cái
167Đế bắt kim thu sét-nt-1cái
168Cáp đồng trần 50mm2-nt-30m
169Cáp đồng trần 70mm2-nt-40m
170Đầu coss 70mm2-nt-1cái
171Đầu coss 50mm2-nt-1cái
172uPVC Ống D27, PN9-nt-0,05100m
173uPVC Ống D34, PN9-nt-0,05100m
174Bulon M10x40-nt-4cái
175Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
176Thanh đồng nối đất 40x4-nt-1cái
177Hộp nối và kiểm tra, KT200x300x150-nt-1hộp
178Bộ đếm sét Liva LSC-LX01-nt-1bộ
179Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150-nt-1tủ
180MCCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-1cái
181Contactor magentic, 50A/220V-nt-2cái
182Overload relay, 50-20A-nt-2cái
183Nút nhấn On-Off, 3A/250V-nt-1cái
184Công tắc 3 cực, 10A/250V-nt-2cái
185Cầu chì ống, 2A-nt-3cái
186Đèn báo pha, 5W/220V-nt-5bộ
187Trạm nối 12 đường, 50A/250V-nt-1hộp
188Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x150-nt-1tủ
189MCCB 1 cực, 40A/10Ka-nt-1cái
190MCCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-1cái
191Contactor magentic, 150A/220V-nt-4cái
192Nút nhấn On-Off, 3A/250V-nt-1cái
193Công tắc 3 cực, 10A/250V-nt-2cái
194Cầu chì ống, 2A-nt-3cái
195Đèn báo pha, 5W/220V-nt-5bộ
196Trạm nối 12 đường, 150A/250V-nt-2hộp
197Relay thời gian, 60S/220V-nt-1cái
198Relay trung gian, 10A/220V-nt-1cái
199Switch-HUB 8 Port 10/100 Mbps-nt-5hộp
200Ổ cắm RJ45 + đế PVC-nt-96cái
201Cáp RJ45-nt-1.700m
202Ống PVC luồn cáp D25-nt-1.400m
203Hộp đấu dây trong căn hộ-nt-32hộp
204Đèn báo pha, 5W/220V-nt-1bộ
205Cầu chì ống, 2A-nt-1bộ
206Công tơ 10(40)A/220V-nt-32bộ
207Công tơ 40(80)A/220V-380V-nt-1bộ
208Tủ điện mặt nhựa, chứa MCB, KT800x1000x250-nt-4bộ
209MCCB 3 cực, 63A/18Ka-nt-2cái
210MCB 3 cực, 40A/10Ka-nt-1cái
211MCB 3 cực, 20A/10Ka-nt-2cái
212MCB 1 cực, 32A/10Ka-nt-32cái
213MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-32cái
214MCB 1 cực, 20A/10Ka-nt-4cái
215MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-8cái
216Tủ điện mặt nhựa, chứa 6 MCB, KT280x213x58-nt-32bộ
217MCB 2 cực, 32A/6Ka-nt-32cái
218MCB 1 cực, 20A/4.5Ka-nt-64cái
219RCBo 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-32cái
220RCBo 2 cực, 30mmA, 20A/4.5Ka-nt-32cái
221MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-32cái
222Đèn chỉ lối ra, 10W/2h-nt-2,45 đèn
223Đèn emergency, 10W/2h-nt-4,85 đèn
224Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-167bộ
225Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V-nt-32bộ
226Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220V-nt-4bộ
227Công tắc ba mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-6bộ
228Công tắc bốn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V-nt-6cái
229Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-416bộ
230Đèn neon 0.6m, 18W/220V-nt-5bộ
231Đèn áp trần D350, 20W/220V-nt-62bộ
232Đèn led 1.2m, 18W/220V-nt-96bộ
233Đèn áp trần 400x400, 20W/220V-nt-32bộ
234Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-32bộ
235Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20-nt-2.800m
236Ống PVC bảo vệ dây dẫn D25-nt-2.200m
237Ống PVC bảo vệ dây dẫn D32-nt-100m
238Ống xoắn HDPE D40/D30-nt-320m
239Cáp điện bọc PVC 1x1,5mm2-nt-4.600m
240Cáp điện bọc PVC 1x2,5mm2-nt-6.500m
241Cáp điện bọc PVC 1x4mm2-nt-1.250m
242Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2-nt-700m
243Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2-nt-20m
244Cáp điện Cu/CXV 2x10mm2-nt-420m
245Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-nt-5m
246Ống đồng dẫn gaz máy lạnh + bảo ôn D9.52/D12.7-nt-5100m
247uPVC Ống D21, PN9-nt-550m
248Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,7589100m3
249Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-8,4318m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2036100m3
251Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -nt-0,6396100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-3,243m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250-nt-20,4028m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,6m3
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-0,08m3
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,044100m2
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,021100m2
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0378100m2
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-1,159100m2
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,2574100m2
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3841tấn
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,4285tấn
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-56,16m2
266Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-56,16m2
267Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-22,04m2
268Quét nước xi măng 2 nước-nt-78,2m2
269Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-78,2m2
270Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,9946100m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-11,051m3
272Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,3453100m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-8,1312m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200-nt-3,2m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,864m3
276Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-3,192m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,048100m2
278Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1152100m2
279Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0784100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3006tấn
281Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,3059tấn
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-161 cấu kiện
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-81 cấu kiện
284Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-19,6992m3
285Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-121,6m2
286Quét nước xi măng 2 nước-nt-142,08m2
287Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-20,48m2
288Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,2201100m3
289Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-2,4461m3
290Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1137100m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,568m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,152m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-1,2672m3
294Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,64m3
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-81 cấu kiện
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0384100m2
297Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1536100m2
298Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0256100m2
299Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,0886tấn
300Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-5,76m3
301Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-25,6m2
302Quét nước xi măng 2 nước-nt-30,72m2
303Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,12m2
304Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,2683100m3
305Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-2,9812m3
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1351100m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,176m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,864m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,9504m3
310Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 xanh, mác 200-nt-0,48m3
311Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-61 cấu kiện
312Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0288100m2
313Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1152100m2
314Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0192100m2
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,0665tấn
316Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,56m3
317Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-19,2m2
318Quét nước xi măng 2 nước-nt-23,04m2
319Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-3,84m2
320Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,224100m3
321Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-13,6m3
322Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-13m3
323Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,154100m3
324PP-R Ống D75-nt-0,3100m
325PP-R Ống D90-nt-0,3100m
326PP-R Ống D63-nt-0,7100m
327PP-R Ống D50-nt-0,7100m
328PP-R Ống D25-nt-5100m
329PP-R Ống D20-nt-2,6100m
330PP-R Van D75-nt-6cái
331PP-R Van D63-nt-5cái
332PP-R Van D50-nt-5cái
333PP-R Van D32-nt-1cái
334PP-R Van 2 chiều D25-nt-96cái
335PP-R Van 2 chiều D20-nt-96cái
336PP-R Tê D75-nt-10cái
337PP-R Tê D90-nt-2cái
338PP-R Tê D63-nt-10cái
339PP-R Tê D50-nt-10cái
340PP-R Tê D75x50-nt-2cái
341PP-R Tê D50x40-nt-6cái
342PP-R Tê D40x25-nt-32cái
343PP-R Tê D25x20-nt-64cái
344PP-R Tê D25-nt-64cái
345PP-R Tê D20-nt-64cái
346PP-R Tê ren trong D20-nt-32cái
347PP-R Co 90 D75-nt-10cái
348PP-R Co 90 D90-nt-5cái
349PP-R Co 90 D63-nt-10cái
350PP-R Co 90 D50-nt-10cái
351PP-R Co 90 D25-nt-130cái
352PP-R Co 90 D20-nt-100cái
353PP-R Co ren trong 90 D20-nt-64cái
354PP-R Nút bịt D20-nt-100cái
355PP-R Nối giảm D50x40-nt-5cái
356PP-R Nối giảm D50x40-nt-2cái
357PP-R Nối giảm D32x25-nt-5cái
358PP-R Nối giảm D25x20-nt-32cái
359PP-R Nối D90-nt-10cái
360PP-R Nối D75-nt-10cái
361PP-R Nối D63-nt-15cái
362PP-R Nối D50-nt-18cái
363PP-R Nối D32-nt-3cái
364PP-R Nối D25-nt-125cái
365PP-R Nối D20-nt-65cái
366Bồn nước inox 6m3, bồn đứng-nt-2cái
367Đồng hồ cấp nước D63-nt-1bộ
368Đồng hồ cấp nước D25-nt-32bộ
369Van phao cơ D63 (đồng thau)-nt-1cái
370Van phao điện D63-nt-2cái
371Vòi tắm inox + hoa sen-nt-32bộ
372Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực lắp xí bệt-nt-32cái
373Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực lắp lavabo-nt-32cái
374Bộ vòi rửa inox lavabo-nt-32cái
375Bộ vòi rửa inox + chậu rửa-nt-32cái
376Vòi rửa inox-nt-6bộ
377Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ-nt-1cái
378Bơm nước Q=9m3/h; H=30m; N=4kW-nt-2bộ
379Mối nối mềm D90-nt-2bộ
380Mối nối mềm D63-nt-2bộ
381Lọc y thép DN90-nt-2cái
382LUPE DN90-nt-1bộ
383Đồng hồ đo áp lực-nt-2bộ
384PP-R Van D63-nt-2cái
385PP-R Van 1 chiều D63-nt-2cái
386uPVC Ống D220-nt-2100m
387uPVC Ống D114-nt-6,76100m
388uPVC Ống D90-nt-1100m
389uPVC Ống D60-nt-1,8100m
390uPVC Ống D42-nt-0,4100m
391uPVC Co 90 D42-nt-46cái
392uPVC Co 45 D42-nt-100cái
393uPVC Co 45 D60-nt-100cái
394uPVC Co 45 D90-nt-120cái
395uPVC Co 45 D114-nt-80cái
396uPVC Tê Y D90-nt-90cái
397uPVC Tê Y D114-nt-80cái
398uPVC Tê Y D90-60-nt-64cái
399uPVC Tê Y D114-60-nt-10cái
400uPVC Tê Y D114-90-nt-10cái
401uPVC Tê Y D200-114-nt-10cái
402uPVC Xiphong D42-nt-32cái
403uPVC Xiphong D60-nt-32cái
404uPVC Ống nối giảm D60-42-nt-50cái
405uPVC Ống nối giảm D90-60-nt-160cái
406uPVC Ống nối D220-nt-40cái
407uPVC Ống nối D114-nt-112cái
408uPVC Ống nối D90-nt-20cái
409uPVC Ống nối D60-nt-20cái
410uPVC Ống nối D42-nt-5cái
411uPVC Nút bịt đầu ống D114-nt-40cái
412uPVC Nút bịt đầu ống D90-nt-35cái
413uPVC Nút bịt đầu ống D60-nt-50cái
414uPVC Nút bịt đầu ống D42-nt-42cái
415Cầu chặn rác Inox D114-nt-12cái
416Phễu thu Inox D150x150 + Siphông-nt-64cái
417Xí bệt sứ tráng men + Siphong-nt-32cái
418Chậu rửa inox loại chậu đôi-nt-32cái
419Lavabo sứ tráng men-nt-32cái
420Van xả đáy D60-nt-2cái
421Bộ phụ kiện 4 món (kính, kệ, hộp giấy, giá treo khăn)-nt-32bộ
422STK Ống D100-nt-0,5100m
423STK Ống D65-nt-0,5100m
424STK Ống D50-nt-0,6100m
425STK Ống D32-nt-0,1100m
426STK Tê D100-nt-8cái
427STK Tê D100-50-nt-4cái
428STK Tê D100-32-nt-1cái
429STK Co 90 D100-nt-8cái
430STK Co 90 D32-nt-2cái
431STK Co 90 D65-nt-2cái
432STK Co 90 D50-nt-8cái
433Van gạt tat thép D50-nt-8cái
434Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220-nt-8tủ
435Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m-nt-8cuộn
436Lăng phun 13mm-nt-8bộ
437Bình chữa cháy CO2 - MT4 - 4kg-nt-16cái
438Bình chữa cháy bột - MFZ5 - 5kg-nt-16cái
439Trụ cứu hỏa D65-nt-1cái
440Bảng nội quy, tiêu lệnh-nt-8cái
441Phụ kiện chữa cháy đi kèm-nt-1cái
442Bơm điện Q=10m3/h; H=40m-nt-11 máy
443Bơm Diezen Q=10m3/h; H=40m-nt-11 máy
444Bơm bù Q=2m3/h; H=45m-nt-11 máy
445Mối nối mềm D50-nt-4bộ
446Mối nối mềm D100-nt-4bộ
447Lọc Y thép DN32-nt-1cái
448Lọc Y thép DN100-nt-2cái
449LUPE DN100-nt-2bộ
450LUPE DN65-nt-1bộ
451Đồng hồ đo áp lực-nt-1bộ
452Van cổng DN100-nt-2bộ
453Van 1 chiều DN100-nt-2bộ
454Van cổng DN32-nt-2bộ
455Van cổng DN50-nt-1bộ
456Bình tích áp 100L-nt-1bộ
457Mặt bích DN50-nt-6bộ
458Mặt bích DN100-nt-10bộ
459Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2696100m3
460Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-6,7392m3
461Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,337100m3
462Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0708100m3
463Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,7865m3
464Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0197100m3
465Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,605m3
466Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,528m3
467Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,224m3
468Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,064100m2
469Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0112100m2
470Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0969tấn
471Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,016m3
472Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-10,2m2
473Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,8m2
474Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 4x120mm2-nt-0,1100m
475Cáp điện DK CXV, 4x50mm2-nt-0,7100m
476Cáp điện Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-0,55100m
477Cáp điện DK CXV, 2x10mm2-nt-11,5100m
478Cáp điện DK CXV, 4x16mm2-nt-0,5100m
479HDPE Ống xoắn d105/d80-nt-70m
480HDPE Ống xoắn d40/d30-nt-1.200m
481Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x300-nt-2tủ
482MCCB 3 cực, 125A/25Ka-nt-21 cái
483MCCB 3 cực 20A/6Ka-nt-21 cái
484Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm-nt-11,34m3
485Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong-nt-0,36100m2
486Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18-nt-1,81000v
487Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc-nt-6601 lỗ khoan
488Phòng mối nền công trình xây mới-nt-563,91m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY (P3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,4517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-5,0193m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-14,4885m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4998100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,147100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,9118100m3
7Nilon lót-nt-0,048100m2
8Nilon lót-nt-4,2444100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-3,78m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-7,2m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-2,91m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-1,728m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-0,66m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-43,364m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,324100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,42100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1602100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0268100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0992100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0395tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,252tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,325tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,016tấn
24Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-2,1705tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm, sàn đạo trên cạn-nt-2,1705tấn
26Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,4457tấn
27Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,4457tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,0915tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,0915tấn
30Bulon M14 L300-nt-120cái
31Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-8,9226m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-27,36m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-373,84m2
34Lợp mái Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45mm-nt-5,4754100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-27,36m2
36Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm-nt-0,64m2
37Khung lưới rào B40-nt-125,7m2
38Lan can thép ống D42 dày 1.8mm-nt-84,7m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-0,64m2
40Lắp dựng lan can sắt-nt-210,4m2
41Tủ điện mặt nhựa chứa MCB, 212x213x58-nt-1hộp
42MCB 2 cực, 20A/6Ka-nt-1cái
43RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-1cái
44MCB 1 cực, 10A/6Ka-nt-2cái
45Đèn bóng compact, 9W/220V-nt-8bộ
46Đèn bóng compact, 18W/220V-nt-2bộ
47Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-2cái
48Quạt trần + Dimmer, 10A/220V-nt-1cái
49Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-200m
50Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2-nt-50m
51PVC Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20-nt-25m
52PVC Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25-nt-25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.500.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T Máy vận thăng ≥ 0,8T1
6 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
10 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->