Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án: Hạ tầng kỹ thuật hai bên sông Hà Thanh (đoạn từ cầu Đôi đến cầu Hoa Lư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án: Hạ tầng kỹ thuật hai bên sông Hà Thanh (đoạn từ cầu Đôi đến cầu Hoa Lư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:34:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,053,448,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 71,0 tỷ VND hoặc tổng giá trị các hợp đồng có từng hạng mục kè, cầu, san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện ≥ 71,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ); Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ (phụ trách thi công san nền, đường giao thông + Cầu).+ 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (phụ trách thi công kè).+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước).+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng).+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (phụ trách an toàn lao động). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ);Đã tốt nghiệp Đại học. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hoặc Trung cấp trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp);Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.Tối thiểu 03 năm (số năm kinh nghiệm được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng;Tối thiểu 03 năm (số năm kinh nghiệm được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,20 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 – Gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ôtô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình, Toàn đạc hoặc loại tương đương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ D110 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án: Hạ tầng kỹ thuật hai bên sông Hà Thanh (đoạn từ cầu Đôi đến cầu Hoa Lư) Hạ tầng kỹ thuật hai bên sông Hà Thanh (đoạn từ cầu Đôi đến cầu Hoa Lư) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Quy Nhơn.
Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256. 382 2176
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn;
Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm Hành chính thành phố, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Điện thoại: 0256. 3818792; Fax: 0256. 3824071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định Địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. + Địa chỉ: 35 đường Lê Lợi, thành phố Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn Địa chỉ: Lầu 9, Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ (BÊN HỮU) PHƯỜNG ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,557 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, HS=0,7*0,68=0,476 | Chương V E-HSMT | 174,684 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68 | Chương V E-HSMT | 174,684 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, HS=0,2*1,5 | Chương V E-HSMT | 174,684 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 14,557 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 262,694 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng đất đào móng) | Chương V E-HSMT | 68,5 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 77,405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 77,405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 180,926 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km - đường loại 2; HS=0,7x0,68=0,476 ( hệ số tơi xốp 1,14) | Chương V E-HSMT | 2.062,556 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào hữu (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, Cự ly vận chuyển 0,5km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, HS=0,5x0.68=0,34 | Chương V E-HSMT | 2.062,556 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đào (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, HS=0,2x1,5 =0,3 | Chương V E-HSMT | 2.062,556 | 10m³/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 185,289 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 1.156,33 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 1.046,31 | m3 |
| 18 | Bê tông mái, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 19 | Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L (0,4l/100kg xi măng) | Chương V E-HSMT | 3.063 | lít |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 199,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 6,073 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 40,804 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 72,169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 79,762 | tấn |
| 26 | Đá hộc xếp khan | Chương V E-HSMT | 658,82 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê, vải VNT22D hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 15,179 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm loại vỉa hè | Chương V E-HSMT | 557 | 1 đoạn ống |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, HS=1,35 | Chương V E-HSMT | 34,645 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3; Hs=5x1 | Chương V E-HSMT | 34,645 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; Hs=1,0x0,68 | Chương V E-HSMT | 34,645 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; Hs=0,3x1,5 | Chương V E-HSMT | 34,645 | 10 tấn/1km |
| 33 | Xói hút bùn đất cát hạ ống buy | Chương V E-HSMT | 430,67 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V E-HSMT | 68,09 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 100,13 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 50mm làm dải lọc | Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 191,48 | m2 |
| 38 | Trát granitô vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 240,3 | m2 |
| 39 | Khớp nối Sika O32 | Chương V E-HSMT | 341,25 | m |
| 40 | Tôn tráng kẽm thi công, dày 3mm (15,7kg/m2) | Chương V E-HSMT | 4,401 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 320,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can sắt (tính cho phần vật liệu để sản xuất ra thành phẩm, không tính phần chi phí nhân công và máy) | Chương V E-HSMT | 4,595 | tấn |
| 43 | Sản xuất lan can sắt (tính cho chi phí nhân công và máy theo khối lượng thành phẩm) | Chương V E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 44 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm (5,200kg/m) | Chương V E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 45 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D42mm, dày 2,5mm (2,92kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 46 | Thép hộp tráng kèm dày 2,5mm | Chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 47 | Sản xuật cung cấp trụ gang (thanh toán theo hóa đơn chứng từ) | Chương V E-HSMT | 6.458 | kg |
| 48 | Cung cấp bu long thép F16; L=250mm (liên kết trụ lan can và bệ) | Chương V E-HSMT | 416 | cái |
| 49 | Nắp chụp bu long inox | Chương V E-HSMT | 416 | cái |
| 50 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn lan can | Chương V E-HSMT | 224,211 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (màu xám bạc) | Chương V E-HSMT | 67,309 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can ống thép inox D32mm, dày 2,8mm (trọng lượng 2.69 kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can ống thép inox D20mm, dày 2,1mm (1,27kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép tấm SUS304 | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 55 | Sản xuất lan can thép tròn inox | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 56 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 147,9 | 100m |
| 57 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất NC và M nhân hệ số 0,75) | Chương V E-HSMT | 21,3 | 100m |
| 58 | Vật liệu cừ thép U(400x170x15,5)mm (3,5% hao phí 1 lần đóng nhổ + hao phí vật liệu trong 2 tháng thi công là 1,22% : 3.5%+2*1.22%; giá cọc 1.812.564đ/m | Chương V E-HSMT | 169,2 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 147,9 | 100m |
| 60 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV (đơn giá máy theo văn bản số 975/UBND-KT của UBND tỉnh Bình Định) | Chương V E-HSMT | 720 | ca |
| B | KÈ (BÊN TẢ) PHƯỜNG NHƠN BÌNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 17,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, HS=0.7x0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 170,052 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68 | Chương V E-HSMT | 170,052 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đào hữu cơ ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, HS=0,2*1,5 | Chương V E-HSMT | 170,052 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 14,171 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 306,198 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng đất đào móng) | Chương V E-HSMT | 58,633 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 66,255 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 66,255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 230,143 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào hữu (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, HS=0,7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 2.623,63 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68 =0.34 | Chương V E-HSMT | 2.623,63 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đào (phần không tận dụng) ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, HS=0,2*1,5 | Chương V E-HSMT | 2.623,63 | 10m³/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 230,143 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 1.293,76 | m3 |
| 17 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 1.161,78 | m3 |
| 18 | Bê tông mái, M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng xi măng bền sun phát) | Chương V E-HSMT | 26,11 | m3 |
| 19 | Phụ gia chống thấm Plastocrete N-25L (0,4l/100kg xi măng) | Chương V E-HSMT | 3.384,971 | lít |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 211,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 6,744 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 45,311 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 80,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 88,603 | tấn |
| 26 | Đá hộc xếp khan | Chương V E-HSMT | 757,72 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê, vải VNT22D hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 17,165 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm loại vỉa hè | Chương V E-HSMT | 638 | 1 đoạn ống |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, HS=1,35 | Chương V E-HSMT | 39,684 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 3; Hs=5x1 | Chương V E-HSMT | 39,684 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; Hs=1,0x0,68 | Chương V E-HSMT | 39,684 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; Hs=0,3x1,5 | Chương V E-HSMT | 39,684 | 10 tấn/1km |
| 33 | Xói hút bùn đất cát hạ ống buy | Chương V E-HSMT | 493,3 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V E-HSMT | 88,34 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 116,91 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 50mm làm dải lọc | Chương V E-HSMT | 3,233 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 213,58 | m2 |
| 38 | Trát granitô vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 271,62 | m2 |
| 39 | Khớp nối Sika O32 | Chương V E-HSMT | 387,48 | m |
| 40 | Tôn tráng kẽm thi công, dày 3mm (15,7kg/m2) | Chương V E-HSMT | 4,887 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 362,16 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can sắt (tính cho phần vật liệu để sản xuất ra thành phẩm, không tính phần chi phí nhân công và máy) | Chương V E-HSMT | 5,192 | tấn |
| 43 | Sản xuất lan can sắt (tính cho chi phí nhân công và máy theo khối lượng thành phẩm) | Chương V E-HSMT | 3,507 | tấn |
| 44 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm (5,200kg/m) | Chương V E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 45 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D42mm, dày 2,5mm (2,92kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 46 | Thép hộp tráng kèm dày 2,5mm | Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 47 | Sản xuật cung cấp trụ gang (thanh toán theo hóa đơn chứng từ) | Chương V E-HSMT | 7.265 | kg |
| 48 | Cung cấp bu long thép F16; L=250mm (liên kết trụ lan can và bệ) | Chương V E-HSMT | 468 | cái |
| 49 | Nắp chụp bu long inox | Chương V E-HSMT | 468 | cái |
| 50 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn lan can | Chương V E-HSMT | 253,358 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (màu xám bạc) | Chương V E-HSMT | 73,134 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can ống thép inox D32mm, dày 2,8mm (trọng lượng 2.69 kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can ống thép inox D20mm, dày 2,1mm (1,27kg/m) | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép tấm SUS304 | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 55 | Sản xuất lan can thép tròn inox | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 56 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 207,06 | 100m |
| 57 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất NC và M nhân hệ số 0,75) | Chương V E-HSMT | 23,18 | 100m |
| 58 | Vật liệu cừ thép U(400x170x15,5)mm (3,5% hao phí 1 lần đóng nhổ + hao phí vật liệu trong 2 tháng thi công là 1,22% : 3.5%+2*1.22%; giá cọc 1.812.564đ/m | Chương V E-HSMT | 230,24 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 207,06 | 100m |
| 60 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV (đơn giá máy theo văn bản số 975/UBND-KT của UBND tỉnh Bình Định) | Chương V E-HSMT | 810 | ca |
| C | CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Thu hồi ống thép DN500mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Vận chuyển về thành phố tổng cự ly là 5km) | Chương V E-HSMT | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp lên ống thép các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,538 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống ống thép các loại bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,538 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 16,236 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=0,7*0,68=0,476 | Chương V E-HSMT | 2,436 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0,5*0,68=0,34 | Chương V E-HSMT | 2,436 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. đường loại 5; HS=0.,2*1,5=0,3 | Chương V E-HSMT | 2,436 | 10m³/1km |
| 12 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,641 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép bằng p/p mặt bích, đoạn ống dài 6m DN600x9.53mm | 0,76 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 10,333 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 2,167 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 19 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Cung cấp ống BTCT D400-H30 | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 21 | Cung cấp gối cống D400-H30 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt gối cống | Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tê gang FFB DN200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép DN600x45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút gang DN200x45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gang DN150x45 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x45 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 36 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 48 | Xúc xả đường ống | Chương V E-HSMT | 331 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tê gang FFB DN200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van gang BB DN600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 53 | Lắp đặt BU thép DN600 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm DN600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép DN600x45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút gang DN200x45 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút gang DN150x45 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc DN600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn gang FF DN200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn gang FF DN100x80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tê thép DN600x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van gang BB DN300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bu gang DN300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép DN300 | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm DN300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300x18,7mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút gang DN300x90 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 78 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống thép bằng p/p mặt bích, đoạn ống dài 6m DN600x9.53mm | Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 81 | Lắp bích thép DN600 | Chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt cút thép DN600x45 độ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm DN600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc DN600 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 86 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 87 | Gia công thép trong gối neo ống | Chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 88 | Lắp đặt thép trong gối neo ống | Chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 89 | Bulon mạ kẽm M16x550 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt bầu xả khí DN40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren DN40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép STK DN40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Gia công dầm cầu trục thép | Chương V E-HSMT | 34,465 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 34,465 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 286,38 | 1m2 |
| 96 | Cẩu lắp nhịp giàn 30m vào vị trí | Chương V E-HSMT | 3 | 1 dầm |
| 97 | Bulon mạ kẽm M14 (L10cm) | Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 98 | Bulon mạ kẽm M20 (L26cm) | Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 99 | Bulon mạ kẽm M22 (L50cm) | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 102 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 104 | Vữa không co ngót tạo phẳng 30MPa | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 105 | Đắp nền đường công vụ, bãi thi công cọc; độ chặt Y/C K = 0,9 (thi công cọc A9) | Chương V E-HSMT | 5,886 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Chương V E-HSMT | 5,886 | 100m3 |
| 107 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Chương V E-HSMT | 58,5 | m |
| 108 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 109 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 110 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Ván khuôn cột tròn D800 (từ cao trình 0.00 đến cao trình +2.35) | Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 112 | Hàn đường hàn 10mm | Chương V E-HSMT | 183,67 | md |
| 113 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK | Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 114 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 115 | ống nhựa D50/60 siêu âm | Chương V E-HSMT | 1,238 | 100m |
| 116 | ống nhựa D100/114 khoan lõi | Chương V E-HSMT | 0,587 | 100m |
| 117 | Cóc nối thép dọc bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 118 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M150, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 119 | Bơm dung dịch Betonite giữ thành hố khoan | Chương V E-HSMT | 31,209 | m3 |
| 120 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,223 | m3 |
| 121 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 122 | Đào xúc đất đường công vụ, đất khoan cọc nhồi, đập đầu cọc | Chương V E-HSMT | 6,228 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 62,28 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đuoàng loại 2, Hs= 0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 62,28 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 62,28 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 127 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V E-HSMT | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 128 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 129 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 130 | Lắp đặt BU gang DN200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van cổng tay quay DN200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt BB gang DN200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van giảm áp DN200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt mối nối mềm DN200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê gang FFF DN200x200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê thép DN600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp bích thép DN200 | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 138 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,126 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt van cổng tay quay DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt BB gang DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van giảm áp DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt BU gang DN150 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút gang DN150x90 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thép DN600x150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê gang FFF DN150x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x90 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt mối nối mềm DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp bích thép DN150 | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 155 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,126 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,45 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,145 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100x6,6mm | Chương V E-HSMT | 9,27 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50x3.8mm | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN200x5.16mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN100x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x45 độ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van gang BB DN50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Bu gang DN50 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 182 | Thử áp lực đường ống HDPE DN100 | Chương V E-HSMT | 9,27 | 100m |
| 183 | Thử áp lực đường ống HDPE DN500 | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 184 | Khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 | Chương V E-HSMT | 12,77 | 100m |
| 185 | Xúc xả đường ống | Chương V E-HSMT | 171 | m3 |
| 186 | Lắp đặt van gang BB DN80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Bu gang DN80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn gang FF DN100x80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 196 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 198 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x90 độ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100x6,6mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 204 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 206 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80x5.4mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN80x45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn gang FF DN100x80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 214 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt Bu gang DN100 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt van gang DN100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút chữ Z DN100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa cơi van DN150x7.3mm | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100x6,6mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 227 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 229 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 230 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 231 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 232 | Cung cấp gạch block (tận dụng 50%) | Chương V E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 233 | Lát gạch block | Chương V E-HSMT | 49,8 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,777 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt DN150x9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN200x 13.4mm | Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN300x 21,1mm | Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 7 | Ca bơm nước 20CV | Chương V E-HSMT | 50 | ca |
| 8 | Cung cấp ống cống BTCT D400-H30 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cung cấp gối cống BTCT D400-H30 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,74 | m3 |
| 15 | Bê tông tại độ dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,911 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100x3.8mm | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa DN100 | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống lồng STK DN300x6.35mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Đục lỗ hố ga hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 28 | Đục bỏ kết cấu bê tông thành hố ga để đấu nối cống | Chương V E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 29 | Cắt cống thoát nước mưa | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 0,047 | 10 tấn/1km |
| 31 | Phá dỡ bê tông bó vỉa không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 32 | Hoàn trả bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 35 | Rải lớp bạt nhựa | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Hoàn trả bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,6 km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN80x5.4mm | Chương V E-HSMT | 1,46 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN80x90 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN80 | Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN300x 21,1mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Phá dỡ nền gạch block | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 53 | Lát gạch block | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 60 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Chương V E-HSMT | 3,436 | lít |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, nắp đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, nắp đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI ( TRẠM BƠM - XD) | |||
| 1 | Đào phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,186 | 100m3 |
| 3 | Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV | Chương V E-HSMT | 100 | ca |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 12 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Chương V E-HSMT | 47,499 | lít |
| 13 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 | Chương V E-HSMT | 25,6 | m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,039 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 28 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Kova Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 113,682 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất kết cấu inox, nắp thăm bể, sàn ghi thép | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu inox, nắp thăm bể, sàn ghi thép | Chương V E-HSMT | 3,702 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI ( TRẠM BƠM - CN ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x3.96mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 2 | Sản xuất vành chắn inox D500 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vành chắn inox D500 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 4 | Cắt ống inox, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 5 | Lắp bích inox, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300x3.96mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 7 | Sản xuất vành chắn inox D500 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt vành chắn inox D500 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Cắt ống inox, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 10 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích inox, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x90 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 80x50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 16 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 18 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 19 | Sản xuất vành chắn inox D300 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp đặt vành chắn inox D300 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích inox đặc, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 24 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 mối |
| 25 | Lắp bích inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống inox - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80x2.11mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 27 | Cắt ống inox, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 28 | Sản xuất vành chắn inox D300 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp đặt vành chắn inox D300 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống inox- nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150x2.77mm | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 31 | Cắt ống inox, ĐK 150mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 32 | Sản xuất vành chắn inox D350 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp đặt vành chắn inox D350 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 34 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép STK DN25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren tay gạt DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống STK DN25x2.3mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút STK DN250x90 độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép STK DN25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren tay gạt DN25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cửa phai, ĐK 300x300mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất đai neo ống DN80 | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đai neo ống DN80 | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 50 | Bu lông M18x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Thanh trượt bơm inox L=5M | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Kích inox D8 kéo máy bơm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 55 | Bu lông M18x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 62 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống PE lượn sóng fi25 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (3x16+1x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV (3x2.5+1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC (ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC ) | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm D600 (VL A CẤP, Điểm đấu nối: NC*3) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Khử trùng ống nước - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 3 | Công tác tạm tính: Nước thất thoát khi súc xả tuyến ống sau đấu nối | Chương V E-HSMT | 1.224,506 | m3 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC (PHÍA ĐÔNG) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,532 | 100m3 |
| 2 | Đào hốt xà bần | Chương V E-HSMT | 9,976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 9,976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 120,71 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 120,71 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 120,71 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 9,976 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 19,711 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng đất đào hạng mục kè để đắp) | Chương V E-HSMT | 4,799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,799 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,363 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ, vét bùn | Chương V E-HSMT | 6,047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 72,564 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 72,564 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 72,564 | 10m³/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 6,047 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,272 | 100m3 |
| 19 | Đào nền, đào khuôn đường- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,724 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,007 | 100m3 |
| 21 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 0,7km trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp | Chương V E-HSMT | 20,572 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,5km phạm vi ≤1km ,đường loại 6; HS= 0,5x1,8=0.9 | Chương V E-HSMT | 265,382 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,5km phạm vi ≤1km ,đường loại 2; HS=0,5x0,68=0.34 | Chương V E-HSMT | 265,382 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=9x0,68= 6.12 | Chương V E-HSMT | 265,382 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ,đường loại 2; HS=0.1*0.68=0.068 | Chương V E-HSMT | 265,382 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 6km tiếp theo trong phạm vi ≤60km , đường loại 3; HS=6*1=6 | Chương V E-HSMT | 265,382 | 10m³/1km |
| 32 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 18,206 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,98 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,5km phạm vi ≤1km ,đường loại 6; HS=0.5x1,8=0,9 | Chương V E-HSMT | 244,842 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,5km phạm vi ≤1km ,đường loại 2; HS=0,5*0,68=0,34 | Chương V E-HSMT | 244,842 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=9x0,68=6,12 | Chương V E-HSMT | 244,842 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 0,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ,đường loại 2; HS=0.1*0.68=0.068 | Chương V E-HSMT | 244,842 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤60km , đường loại 3; HS=6*1=6 | Chương V E-HSMT | 244,842 | 10m³/1km |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 16,362 | 100m3 |
| 40 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V E-HSMT | 5,89 | 100m3 |
| 41 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V E-HSMT | 5,236 | 100m3 |
| 42 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 32,724 | 100m2 |
| 43 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 8,169 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 6,521 | 100tấn |
| 45 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 3,965 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 10,486 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,8 km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 10,486 | 100tấn |
| 48 | Bù vênh lớp BTN mặt đường cũ C19 dày 6cm | Chương V E-HSMT | 4,902 | 100m2 |
| 49 | Xây dựng lớp mặt bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V E-HSMT | 40,893 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 40,893 | 100m2 |
| 51 | Xây dựng lớp mặt bê tông nhựa C12,5 dày 4cm | Chương V E-HSMT | 40,893 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 53 | Lót bạt nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng bó vỉa vỉa hè | Chương V E-HSMT | 2,937 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 38,89 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát đầm chặt K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,344 | 100m3 |
| 58 | Lát vỉa hè gạch block | Chương V E-HSMT | 2.441,77 | m2 |
| 59 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch 6 lỗ , vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 25,26 | m3 |
| 60 | Chặt cây trứng cá, đường kính gốc cây 25cm | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 61 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 20cm | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 62 | Chặt cây xanh, đường kính gốc cây 30cm | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 63 | Chặt cây me tây, đường kính gốc cây 40cm | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 64 | Chặt cây bồ đề, đường kính gốc cây 40cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 65 | Chặt cây cau vua, đường kính gốc cây ≤15cm | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 66 | Cung cấp lắp đặt biển báo tên đường | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 67 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 70 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3.45m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang (Chữ nhật) (S=600x300)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 73 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V E-HSMT | 0,47 | kg |
| 74 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 75 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 77 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 79 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 80 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3.35m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 81 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 83 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V E-HSMT | 1,86 | kg |
| 84 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 85 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 86 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 87 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V E-HSMT | 155,21 | m2 |
| 88 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,778 | 100m3 |
| 89 | Đệm đá Dmax=60mm thân cống đầm chặt | Chương V E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 90 | Lắp đặt gối cống - ɸ60mm | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm H30 ;L=3m | Chương V E-HSMT | 30 | ống |
| 92 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm VH ;L=3m | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 93 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm VH ;L=4m | Chương V E-HSMT | 2 | ống |
| 94 | Vữa XM M100 xung quanh mối nối cống | Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 95 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 96 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 97 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,153 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt gối cống - ɸ80mm | Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống cống - ɸ80mm VH ;L=3m | Chương V E-HSMT | 10 | ống |
| 100 | Lắp đặt ống cống - ɸ80mm VH ;L=4m | Chương V E-HSMT | 75 | ống |
| 101 | Vữa XM M100 xung quanh mối nối cống | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 102 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 103 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 6,407 | 100m3 |
| 104 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống cống - ɸ120mm H30 ;L=2m | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 106 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 107 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thành ga | Chương V E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông lót móng M150 đá dmax =60mm | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ɸ25mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 115 | Bê tông đáy ga M200, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 116 | Bê tông thành ga M200, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 20,84 | m3 |
| 117 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cổ ga M250, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 119 | Bê tông nắp ga M250, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 120 | Lắp đặt nắp gang D860mm (vỉa hè) tải trọng 12tấn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt nắp ga | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 123 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 124 | Bê tông móng M150, đá dmax 60mm | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 127 | Gia công cốt thép hình viền 45x45x5 | Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 128 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V E-HSMT | 1,619 | 100m2 |
| 129 | Bê tông hố thu M250, đá dmax 20mm | Chương V E-HSMT | 16,43 | m3 |
| 130 | Lắp đặt lưới chắn rác gang không khung chịu lực 40tấn KT(1000x400x45)mm | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt lưới chắn rác gang không khung chịu lực 40tấn KT(1000x550x45)mm | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm dày 6.2mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 133 | Đào rảnh - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 134 | Lót bạt nhựa tái sinh | Chương V E-HSMT | 2,267 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọc | Chương V E-HSMT | 1,811 | 100m2 |
| 136 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 45,91 | m3 |
| 137 | Khe lún rãnh thoát nước chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 138 | Lót móng hố thu đệm đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 139 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu rãnh | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 140 | Bê tông hố thu rãnh M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 141 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 142 | Đào hốt xà bần | Chương V E-HSMT | 20,963 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 20,963 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 253,652 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 253,652 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 253,652 | 10m³/1km |
| 147 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 20,963 | 100m3 |
| 148 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90( tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 25,572 | 100m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng đất đào hạng mục kè để đắp) | Chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,78 | 100m3 |
| 151 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 9,8 | 100m3 |
| 152 | Vét hữu cơ, vét bùn | Chương V E-HSMT | 7,182 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,182 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 86,184 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 86,184 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS= 0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 86,184 | 10m³/1km |
| 157 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 7,182 | 100m3 |
| 158 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,392 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95(tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 160 | Đào xúc đất để đắp | Chương V E-HSMT | 21,037 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 6; HS=0.5*1.8=0.9 | Chương V E-HSMT | 271,377 | 10m³/1km |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 271,377 | 10m³/1km |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=9x0,68=6.12 | Chương V E-HSMT | 271,377 | 10m³/1km |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ,đường loại 2; HS=0,1x0,68=0.068 | Chương V E-HSMT | 271,377 | 10m³/1km |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km , đường loại 3; HS=5,8x1=5.8 | Chương V E-HSMT | 271,377 | 10m³/1km |
| 166 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 18,617 | 100m3 |
| 167 | Đào xúc đất để đắp | Chương V E-HSMT | 23,981 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 6; HS=0,5x1,8=0.9 | Chương V E-HSMT | 309,355 | 10m³/1km |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 309,355 | 10m³/1km |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=9x0,68=6.12 | Chương V E-HSMT | 309,355 | 10m³/1km |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ,đường loại 2; HS=0,1x0,68=0.068 | Chương V E-HSMT | 309,355 | 10m³/1km |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km , đường loại 3; HS=5,8x1=5.8 | Chương V E-HSMT | 309,355 | 10m³/1km |
| 173 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT | 20,673 | 100m3 |
| 174 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V E-HSMT | 7,442 | 100m3 |
| 175 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V E-HSMT | 6,615 | 100m3 |
| 176 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 41,345 | 100m2 |
| 177 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,155 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 7,583 | 100tấn |
| 179 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 4,897 | 100tấn |
| 180 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 12,479 | 100tấn |
| 181 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,7 km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 12,479 | 100tấn |
| 182 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chương V E-HSMT | 2,747 | 100m2 |
| 183 | Xây dựng lớp mặt bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V E-HSMT | 50,501 | 100m2 |
| 184 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 50,501 | 100m2 |
| 185 | Xây dựng lớp mặt BTN C12,5 dày 4cm | Chương V E-HSMT | 50,501 | 100m2 |
| 186 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 187 | Lót bạt nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn móng dài bó vỉa vỉa hè | Chương V E-HSMT | 3,567 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 190 | Đắp đất móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát đầm chặt K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 192 | Lát vỉa hè gạch block lục giác KT200x200x60mm | Chương V E-HSMT | 2.966,76 | m2 |
| 193 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch 6 lỗ , vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 194 | Cung cấp lắp đặt biển báo tên đường | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 195 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 197 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 198 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3.32m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 199 | Lắp đặt biển báo phản quang (Chữ nhật) (S=600x300)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 201 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V E-HSMT | 0,47 | kg |
| 202 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 203 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 204 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 3 | biển |
| 205 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 2,7 | 1m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 207 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 208 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3.35m | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 209 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 211 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V E-HSMT | 2,79 | kg |
| 212 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 4,2 | m |
| 213 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 214 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 215 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V E-HSMT | 34,15 | m2 |
| 216 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 217 | Ván khuôn hố móng | Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép tường | Chương V E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 220 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 221 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 222 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,532 | 100m3 |
| 223 | Đệm đá Dmax=60mm thân cống đầm chặt | Chương V E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 224 | Lắp đặt gối cống - ɸ60mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm H30 ;L=3m | Chương V E-HSMT | 11 | ống |
| 226 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm H30 ;L=4m | Chương V E-HSMT | 11 | ống |
| 227 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm VH ;L=3m | Chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 228 | Lắp đặt ống cống - ɸ60mm VH ;L=4m | Chương V E-HSMT | 19 | ống |
| 229 | Vữa XM M100 xung quanh mối nối cống | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 230 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 231 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,473 | 100m3 |
| 232 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,635 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt gối cống - ɸ80mm | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống cống - ɸ80mm VH ;L=3m | Chương V E-HSMT | 13 | ống |
| 235 | Lắp đặt ống cống - ɸ80mm VH ;L=4m | Chương V E-HSMT | 67 | ống |
| 236 | Vữa XM M100 xung quanh mối nối cống | Chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 237 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 238 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 7,444 | 100m3 |
| 239 | Tháo dỡ ống cống - ɸ100mm VH ;L=4m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 240 | Đâp bỏ hố ga xây đá chẻ hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 241 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 242 | Đệm đá Dmax=60mm thân cống đầm chặt | Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 243 | Lắp đặt gối cống - ɸ100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống cống - ɸ100mm H30 ;L=4m (tận dụng ống cống hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 2 | ống |
| 245 | Vữa XM M100 xung quanh mối nối cống | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 246 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V E-HSMT | 0,53 | m2 |
| 247 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 248 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 249 | Lắp đặt ống cống - ɸ120mm H30 ;L=3m | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 250 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 251 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt ống cống - ɸ150mm VH ;L=2m | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 253 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 254 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 255 | Hút nước hố móng máy bơm công suất 10CV | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 256 | Đệm đá Dmax = 60mm đầm chặt | Chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 257 | Ván khuôn đổ BT lót móng cống | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 258 | Bê tông lót móng M150, đá dmax 40mm | Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,871 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 261 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Chương V E-HSMT | 1,393 | 100m2 |
| 262 | Bê tông ống hộp M300, đá dmax 20mm | Chương V E-HSMT | 29,59 | m3 |
| 263 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m3 |
| 264 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,152 | 100m3 |
| 265 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 266 | Ván khuôn thành ga | Chương V E-HSMT | 2,657 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông lót móng M150 đá dmax =60mm | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 269 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 270 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 275 | Gia công, lắp đặt cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ɸ25mm | Chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 277 | Bê tông đáy ga M200, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 278 | Bê tông thành ga M200, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 279 | Bê tông đáy ga M200, đá dmax=40mm | Chương V E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 280 | Bê tông thành ga M200, đá dmax=40mm | Chương V E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 281 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 282 | Bê tông cổ ga M250, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 283 | Bê tông nắp ga M250, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 284 | Lắp đặt nắp gang D860mm (vỉa hè) tải trọng 12tấn | Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 285 | Lắp đặt nắp gang D860mm (vỉa hè) tải trọng 40tấn | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 286 | Lắp đặt nắp ga Đ1, Đ1A, Đ2. Đ2A, Đ4, Đ5, Đ6 | Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 287 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 2,206 | 100m3 |
| 288 | Đập bỏ bê tông cống xả hiện trạng: | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 3(ĐGx1x1,21) | Chương V E-HSMT | 0,414 | 10m³/1km |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 3(ĐGx0,8x1,21) | Chương V E-HSMT | 0,414 | 10m³/1km |
| 291 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 292 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng mương | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 293 | Ván khuôn đổ bê tông thành mương | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 294 | Bê tông lót móng M150, đá dmax 60mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 295 | Bê tông đáy mương M200, đá dmax 20mm | Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 296 | Bê tông thành mương M200, đá dmax 20mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 297 | Lắp đặt nắp ga (tận dụng tấm đan mương hiện trạng) | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 298 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 299 | Bê tông móng M150, đá dmax 60mm | Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 300 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 301 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 302 | Gia công cốt thép hình viền 45x45x5 | Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 303 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 304 | Bê tông hố thu M250, đá dmax 20mm | Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 305 | Lắp đặt lưới chắn rác gang không khung chịu lực 40tấn KT(1000x400x45)mm | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 306 | Lắp đặt lưới chắn rác gang không khung chịu lực 40tấn KT(1000x550x45)mm | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm dày 6.2mm | Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m |
| 308 | Đập bỏ tấm mương , đất cấp 4 | Chương V E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 309 | Đập bỏ thành mương xây đá chẻ b | Chương V E-HSMT | 258,5 | m3 |
| 310 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,13 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 6; HS=0.5*1.8=0.9 | Chương V E-HSMT | 79,077 | 10m³/1km |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ,đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 79,077 | 10m³/1km |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=9x0,68=6.12 | Chương V E-HSMT | 79,077 | 10m³/1km |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ,đường loại 2; HS=0,1x0,68=0.068 | Chương V E-HSMT | 79,077 | 10m³/1km |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 5,8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km , đường loại 3; HS=5,8x1=5.8 | Chương V E-HSMT | 79,077 | 10m³/1km |
| 316 | Đắp đất hoàn trả mương K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 5,573 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m | Chương V E-HSMT | 2,668 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 40,02 | 10m³/1km |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 40,02 | 10m³/1km |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 6; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 40,02 | 10m³/1km |
| 321 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 2,668 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG | |||
| 1 | Cụm biển báo ATGT | Chương V E-HSMT | 4 | cụm |
| 2 | Thép hộp KT:25x50; q=6.84kg/6m | Chương V E-HSMT | 306,432 | kg |
| 3 | Thép hộp KT:30x60; q=8.25kg/6m | Chương V E-HSMT | 52,8 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn 2mm | Chương V E-HSMT | 12,151 | m |
| 5 | Bu lông M6x50 | Chương V E-HSMT | 32 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V E-HSMT | 100 | công |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu phản quang trên mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 40 | cọc |
| 11 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 120 | 1bộ |
| 12 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm KT(50x50x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 181,62 | kg |
| 13 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT(50x50x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 14 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm KT(40x40x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 125,954 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT(40x40x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m |
| 16 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm KT(40x40x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 362,058 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT(20x20x1,1)mm | Chương V E-HSMT | 5,613 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tôn bảo vệ công trường | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Vít mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.620 | 1bộ |
| 20 | Ván khuôn ụ bê tông | Chương V E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 22 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 432 | 1bộ |
| 23 | Cung cấp thép tấm | Chương V E-HSMT | 21,195 | kg |
| 24 | Lắp đặt thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 25 | Cung cấp cột biển báo 1a | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 26 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,502 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 4m | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 30 | Lắp đặt Biển chữ nhật 1300x900cm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 18 | 1bộ |
| 32 | Thép hộp KT:25x50; q=6.84kg/6m | Chương V E-HSMT | 8,538 | kg |
| 33 | Thép d14 cống xoay | Chương V E-HSMT | 8,7 | kg |
| 34 | Hàn đường hàn 2mm | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 35 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 36 | Cung cấp cột biển báo 1b | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 37 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,834 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 40 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 4m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 41 | Lắp đặt Biển chữ nhật 1200x1600cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 43 | Thép hộp KT:20x40; q=6.84kg/6m | Chương V E-HSMT | 4,066 | kg |
| 44 | Thép d14 cống xoay | Chương V E-HSMT | 2,9 | kg |
| 45 | Hàn đường hàn 2mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 46 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 47 | Cung cấp cột biển báo 1b | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 48 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,834 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 51 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,05m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt Biển chữ nhật 400x12750cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 54 | Thép hộp KT:20x40; q=6.84kg/6m | Chương V E-HSMT | 2,034 | kg |
| 55 | Thép d14 cống xoay | Chương V E-HSMT | 2,9 | kg |
| 56 | Hàn đường hàn 2mm | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 57 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 58 | Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1200 | Chương V E-HSMT | 84,35 | m |
| 59 | Khoan đá cấp 3 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1200 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Sản xuất ống vách | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | Chương V E-HSMT | 28,5 | m |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK | Chương V E-HSMT | 2,198 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 11,831 | tấn |
| 64 | Bu lông neo D16: | Chương V E-HSMT | 260 | 1bộ |
| 65 | Thép tấm 100x50x8mm | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 66 | Lắp đặt Thép tấm 100x50x8mm | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép D60/64 | Chương V E-HSMT | 2,415 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép D114/118.6 | Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nắp ống D60/64 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt nắp ống D114/118.6 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M150, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 72 | Dung dịch Betonite giữ thành hố khoan | Chương V E-HSMT | 41,034 | m3 |
| 73 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D1200mm 30MPA, đá Dmax20mm, | Chương V E-HSMT | 90,409 | m3 |
| 74 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V E-HSMT | 30 | mặt cắt |
| 75 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK >80mm | Chương V E-HSMT | 5 | mẫu |
| 76 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 5,833 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi và bùn bentônít lên xe | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1k trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=1*0.68 | Chương V E-HSMT | 18 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 18 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 18 | 10m³/1km |
| 81 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D1200mm 30MPA, đá Dmax20mm, | Chương V E-HSMT | 6,469 | m3 |
| 82 | Vữa không co ngót tạo phẳng 30MPa | Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 85 | Bu lông neo D16: | Chương V E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 86 | Thép tấm 100x50x8mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 87 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống thép D60/64 | Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép D114/118.6 | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 90 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 6,469 | m3 |
| 92 | SXLD cốt thép mố tường tai, gờ lan can ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,673 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép mố tường tai, gờ lan can ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 16,001 | tấn |
| 94 | Bê tông bịt đáy M200, đá dmax40mm | Chương V E-HSMT | 34,176 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 96 | Bê tông bệ mố đổ bằng cẩu 25MPa đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 102 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đổ bê tông thân mố tường đầu, tường tai | Chương V E-HSMT | 2,071 | 100m2 |
| 98 | Bê tông thân mố tường đầu, tường tai 30MPa đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 115,32 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Chương V E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tường cánh 30MPa đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đổ bê tông gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 102 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 103 | Ván khuôn đổ bê tông đá kê gối | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 105 | Thép tấm 570x420x30mm | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 106 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 107 | Bê tông đá kê gối M350, đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 108 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 109 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 111 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 112 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 113 | Ván khuôn đổ bê tông ụ neo | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 114 | Bê tông ụ neo 30MPa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 115 | Bê tông hốc ụ neo 30MPa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 116 | Giấy dầu tẩm nhựa giảm xung kích | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 117 | Nhựa đường chèn kín | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bản dẫn, bệ đỡ bản dẫn | Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 119 | Bê tông bản dẫn, dầm đỡ 25Mpa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 120 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V E-HSMT | 50,88 | m3 |
| 121 | Gia công lắp đặt cốt thép bản dẫn F | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 122 | Gia công lắp đặt cốt thép bản dẫn 10| Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn | |
| 123 | Gia công lắp đặt cốt thép bản dẫn F>18 | Chương V E-HSMT | 7,612 | tấn |
| 124 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 125 | Chèn nhựa matic dày 2cm: | Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 126 | VXM tạo mui luyện mũ mố 8Mpa dày 4cm | Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 127 | Đào đất phạm vi đắp cát sau mố | Chương V E-HSMT | 4,381 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 47,615 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - 1,1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=1.1*0.68=0.748 | Chương V E-HSMT | 47,615 | 10m³/1km |
| 130 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 3,691 | 100m3 |
| 131 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Chương V E-HSMT | 2,974 | 100m3 |
| 132 | Lớp CPĐ đầm chặt K98 | Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 133 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 134 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 135 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 136 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100tấn |
| 138 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100tấn |
| 139 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 0,285 | 100tấn |
| 140 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 15 km tiếp theo, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 0,285 | 100tấn |
| 141 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 157,823 | kg |
| 144 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 172,01 | kg |
| 145 | Cung cấp bu lông U, d22 | Chương V E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 146 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 148 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V E-HSMT | 27,61 | m2 |
| 149 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 150 | Đệm đá Dmax ≤4 móng chân khay | Chương V E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 151 | Lớp BT đệm móng 8Mpa dày 5cm | Chương V E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 152 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông chân khay 16Mpa đá Dmax40mm | Chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 154 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 156 | Đệm vữa 8Mpa dày 3cm gia cố tứ nón | Chương V E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 157 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố tứ nón | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 158 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax40mm | Chương V E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 159 | Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1200 | Chương V E-HSMT | 84,93 | m |
| 160 | Khoan đá cấp 3 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1200 | Chương V E-HSMT | 18,33 | m |
| 161 | Sản xuất ống vách | Chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | Chương V E-HSMT | 34,2 | m |
| 163 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK | Chương V E-HSMT | 2,226 | tấn |
| 164 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 13,577 | tấn |
| 165 | Cung cấp bu lông D16 | Chương V E-HSMT | 312 | 1bộ |
| 166 | Thép tấm 100x50x8mm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 167 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 168 | Lắp đặt ống thép D60/64 | Chương V E-HSMT | 2,691 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thép D114/118.6 | Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m |
| 170 | Lắp đặt nắp ống D60/64 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt nắp ống D114/118.6 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M150, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 173 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Chương V E-HSMT | 49,376 | m3 |
| 174 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa đá Dmax 20 | Chương V E-HSMT | 99,75 | m3 |
| 175 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 176 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V E-HSMT | 36 | mặt cắt |
| 177 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK >80mm | Chương V E-HSMT | 6 | mẫu |
| 178 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi và bùn bentônít lên xe | Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1k trong phạm vi ≤1km, đường loại 2; HS=1*0.68 | Chương V E-HSMT | 19,08 | 10m³/1km |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 19,08 | 10m³/1km |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 19,08 | 10m³/1km |
| 182 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 5,888 | tấn |
| 184 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 185 | Bê tông giằng 40Mpa, đá dmax=20mm | Chương V E-HSMT | 28,634 | m3 |
| 186 | SXLD cốt thép thân trụ ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 187 | SXLD cốt thép thân trụ ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 188 | Cung cấp bu lông D16 | Chương V E-HSMT | 312 | 1bộ |
| 189 | Thép tấm 100x50x8mm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 190 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 191 | Ván khuôn đổ bê tông thân trụ | Chương V E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 192 | Bê tông thân trụ đổ bằng cẩu 30MPa đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 17,634 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ ,tường tai ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ ,tường tai ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 24,893 | tấn |
| 195 | Ván khuôn xà mũ trụ , tường tai cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 196 | Bê tông mũ trụ đổ bằng cẩu 30MPa đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 76,042 | m3 |
| 197 | Bê tông tường tai đổ bằng cẩu 30MPa đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 198 | Ván khuôn đổ bê tông đá kê gối | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 200 | Thép tấm 570x420x30mm | Chương V E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 201 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 202 | Bê tông đá kê gối M350, đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 203 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 204 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 205 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 206 | Thép mạ kẽm dày 3,2mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 207 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 208 | Ván khuôn ụ neo, VK thép | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 209 | Bê tông ụ neo, hốc ụ neo 30MPa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 210 | Nhựa đường chèn kín | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 211 | Giấy dầu tẩm nhựa giảm xung kích | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 212 | Vữa XM 8MPa tạo dốc xà mũ trụ dày 4cm | Chương V E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 213 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 17,443 | tấn |
| 214 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 25,873 | tấn |
| 215 | Gia công thép tấm | Chương V E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 216 | Ván khuôn dầm chủ | Chương V E-HSMT | 870 | m2 |
| 217 | Bê tông dầm chủ 30Mpa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 128,7 | m3 |
| 218 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V E-HSMT | 20 | 1 dầm |
| 219 | Vận chuyển dầm cầu BTCT vào vị trí cẩu lắp (cự ly 100m) | Chương V E-HSMT | 20 | dầm |
| 220 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V E-HSMT | 20 | dầm | |
| 221 | SXLD cốt thép dầm ngang ĐK≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,281 | tấn |
| 222 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V E-HSMT | 167,472 | m2 |
| 223 | Bê tông dầm ngang, mối nối dầm 30Mpa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 14,876 | m3 |
| 224 | Lắp đặt gối cầu cao su KT400x300x69mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 225 | Lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép lớp tạo dốc mặt cầu ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 227 | Ván khuôn đổ bê tông tạo dốc mặt cầu | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 228 | Bê tông tạo dốc mặt cầu 30Mpa, đá dmax10 | Chương V E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 229 | Quét 2 lớp phòng nước mặt cầu | Chương V E-HSMT | 416 | m2 |
| 230 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100tấn |
| 231 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100tấn |
| 232 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100tấn |
| 233 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m2 |
| 234 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 236 | Ván khuôn đổ bê tông gờ lan can | Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 237 | Bê tông gờ lan can 25pa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 238 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V E-HSMT | 170,42 | m2 |
| 239 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 917,39 | kg |
| 240 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.139,838 | kg |
| 241 | Cung cấp bu lông U, d18 | Chương V E-HSMT | 64 | 1bộ |
| 242 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 2,057 | tấn |
| 243 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 2,057 | tấn |
| 244 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn F≤18 | Chương V E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 245 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 246 | Bê tông khe co giãn mặt cầu 40MPa đá Dmax20 không co ngót | Chương V E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 248 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 249 | Gia công hộp thép và lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 250 | Lắp đặt hộp thép và lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 251 | Thép mạ kẽm dày 3,2mm | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 252 | Lắp đặt Thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 253 | Cung cấp bu lông M6x40 | Chương V E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 254 | Keo dán Epoxy: | Chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép chân đế trụ đèn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 256 | Bu lông D16 | Chương V E-HSMT | 32 | 1bộ |
| 257 | Thép tấm 400x400x5mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 258 | Lắp đặt chân đế trụ đèn | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 259 | Ván khuôn chân đế trụ đèn | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 260 | Bê tông chân đế trụ đèn 25Mpa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V E-HSMT | 29,07 | m2 |
| 262 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Chương V E-HSMT | 47,972 | m2 |
| 263 | Biển báo tên cầu I.439 | Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 264 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 265 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 266 | Đổ BT trụ cột M150 đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 267 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3.32m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 268 | Lắp đặt biển báo phản quang (Chữ nhật) (S=600x300)mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 270 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V E-HSMT | 0,94 | kg |
| 271 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 272 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 273 | Đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 đầm chặt | Chương V E-HSMT | 115,816 | m3 |
| 274 | Bê tông bãi đúc dầm 16Mpa, đá dmax40 | Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 275 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 23,1 | m3 | |
| 276 | Đào phá dỡ bãi đúc dầm, tập kết vật liệu đất cấp 4 | Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 16,668 | 10m³/1km |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=0.7*0.68=0.476 | Chương V E-HSMT | 16,668 | 10m³/1km |
| 279 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 1,389 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất đường công vụ đầm chặt K90 | Chương V E-HSMT | 3,513 | 100m3 |
| 281 | Đào khuôn đường - Cấp đất III (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 282 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 283 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,867 | 100m2 |
| 284 | Đào xúc đất đường công vụ | Chương V E-HSMT | 3,513 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 48,775 | 10m³/1km |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 48,775 | 10m³/1km |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 48,775 | 10m³/1km |
| 288 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 3,781 | 100m3 |
| 289 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68 | Chương V E-HSMT | 17,034 | 10m³/1km |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 17,034 | 10m³/1km |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 17,034 | 10m³/1km |
| 293 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 294 | Cung cấp thép hình | Chương V E-HSMT | 1.577,2 | kg |
| 295 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 296 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 297 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 1,577 | tấn |
| 298 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí vật liệu tính bằng 1,22% x 12th + 3,5% giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 64,08 | tấn |
| 299 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 5,803 | 100m |
| 300 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất DG*0,75) | Chương V E-HSMT | 4,877 | 100m |
| 301 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 5,803 | 100m |
| 302 | Cung cấp cọc thép I450x175 (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5% ) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 107.640 | kg |
| 303 | Đóng cọc thép hình Cấp đất II (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 304 | Đóng cọc thép hình Cấp đất II (phần không ngập đất DG*0,75) | Chương V E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 305 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 306 | Cung cấp cọc thép I450x175 (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 8.280 | kg |
| 307 | Cung cấp cọc thép I600x190 (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 69.696 | kg |
| 308 | Cung cấp thép góc KT(120x120x12)mm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 2.585,52 | kg |
| 309 | Cung cấp thép góc KT(150x150x12)mm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 3.669,12 | kg |
| 310 | Cung cấp thép góc KT(150x150x12)mm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1.965,6 | kg |
| 311 | Cung cấp thép góc KT(10x10x1)mm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 945 | kg |
| 312 | Cung cấp thép góc KT(7,5x7,5x0,6)mm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 986,4 | kg |
| 313 | Cung cấp thép tấm (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x12+ 5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 8.541,35 | kg |
| 314 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 96,669 | tấn |
| 315 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 96,669 | tấn |
| 316 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí vật liệu tính bằng 1,22% x 2th + 3,5% giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 75,6 | tấn |
| 317 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 12,222 | 100m |
| 318 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất DG*0,75) | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 319 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 12,222 | 100m |
| 320 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,018 | 100m3 |
| 321 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 91,462 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 25,957 | 10m³/1km |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=1.1*0.68=0.748 | Chương V E-HSMT | 25,957 | 10m³/1km |
| 324 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 2,012 | 100m3 |
| 325 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 15 | ca |
| 326 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 327 | Thu hồi rọ đá KT(200x100x50)cm (tính 50% nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 328 | Cung cấp khung bailey (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x 2+ 5% ) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 13,78 | tấn |
| 329 | Lắp dựng khung Bailey | Chương V E-HSMT | 13,78 | tấn |
| 330 | Tháo dỡ khung Bailey | Chương V E-HSMT | 13,78 | tấn |
| 331 | Cung cấp khung giằng thép góc (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x2+ 5% ) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 4.752 | kg |
| 332 | Lắp dựng giằng khung | Chương V E-HSMT | 4,752 | tấn |
| 333 | Tháo dỡ giằng khung | Chương V E-HSMT | 4,752 | tấn |
| 334 | Cung cấp, lắp đặt ván lát (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 335 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,214 | 1m3 |
| 336 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 337 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí vật liệu tính bằng 1,22% x 2th + 3,5%giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 55,68 | tấn |
| 338 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 8,932 | 100m |
| 339 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất DG*0,75) | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 340 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 8,932 | 100m |
| 341 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 36,073 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 10,237 | 10m³/1km |
| 344 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=01.1*0.68=0.748 | Chương V E-HSMT | 10,237 | 10m³/1km |
| 345 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 346 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 347 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 348 | Thu hồi rọ đá KT(200x100x50)cm (tính 50% nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 349 | Cung cấp khung bailey (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x 2th+5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 11,13 | tấn |
| 350 | Lắp dựng khung Bailey | Chương V E-HSMT | 22,26 | tấn |
| 351 | Tháo dỡ khung Bailey | 22,26 | tấn | |
| 352 | Cung cấp khung giằng thép góc (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x 2th+5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 1.188 | kg |
| 353 | Lắp dựng khung giằng | Chương V E-HSMT | 2,376 | tấn |
| 354 | Tháo dỡ khung giằng | Chương V E-HSMT | 2,376 | tấn |
| 355 | Cung cấp, lắp đặt ván lát (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 356 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,713 | 1m3 |
| 357 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 358 | Cung cấp cọc ván thép (hao phí vật liệu tính bằng 1,22% x 2th + 3,5%giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 33,6 | tấn |
| 359 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 360 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất DG*0,75) | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 361 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 362 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 363 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 36,073 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 10,237 | 10m³/1km |
| 365 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=1.1*0.68=0.748 | Chương V E-HSMT | 10,237 | 10m³/1km |
| 366 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 367 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 368 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 369 | Thu hồi rọ đá KT(200x100x50)cm (tính 50% nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 18 | 1 rọ |
| 370 | Cung cấp khung bailey (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x 2th+5%) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 6,625 | tấn |
| 371 | Lắp dựng khung Bailey | Chương V E-HSMT | 6,625 | tấn |
| 372 | Tháo dỡ khung Bailey | Chương V E-HSMT | 6,625 | tấn |
| 373 | Cung cấp, lắp đặt ván lát (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 374 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm (VL luân chuyển 8 lần) | Chương V E-HSMT | 2,713 | 1m3 |
| 375 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 4,873 | m3 |
| 376 | Đào đất thanh thải dòng chảy( đất cấp 2) | Chương V E-HSMT | 22,062 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 50m - Cấp đất II, đắp thi công trụ T4 | Chương V E-HSMT | 3,989 | 100m3 |
| 378 | Đắp đất vòng vây thi công trụ t4 K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤100m - Cấp đất II, đắp đường công vụ | Chương V E-HSMT | 4,075 | 100m3 |
| 380 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 180,579 | 10m³/1km |
| 381 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2; HS=0.5*0.68=0.34 | Chương V E-HSMT | 180,579 | 10m³/1km |
| 382 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5; HS=0.2*1.5=0.3 | Chương V E-HSMT | 180,579 | 10m³/1km |
| 383 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 13,998 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Gia công cốt thép bệ mố ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép bệ mố ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,515 | tấn |
| 3 | Khoan bê tông cấy thép | Chương V E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bệ mố | Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ mố đổ bằng cẩu 25MPa đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân mố, xà mũ mố, tường tai ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,741 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân mố, xà mũ mố, tường tai ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,017 | tấn |
| 8 | Khoan bê tông cấy thép | Chương V E-HSMT | 158 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông thân mố, xà mũ mố, tường tai | Chương V E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân thân mố, xà mũ mố, tường tai 30MPa đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 39,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông đá kê gối | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 13 | Thép tấm 570x420x30mm | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Thép tấm 570x420x30mm | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 15 | Bê tông đá kê gối M350, đá Dmax=20 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép chốt neo đầu dầm ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông ụ neo | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông ụ neo 30MPa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 23 | Bê tông hốc ụ neo 30MPa, đá Dmax20 | Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 24 | Giấy dầu tẩm nhựa giảm xung kích | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 25 | Nhựa đường chèn kín | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 26 | VXM tạo mui luyện mũ mố 8MPA dày 4cm | Chương V E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 103,03 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 114,67 | kg |
| 29 | Cung cấp bu lông U, d22 | Chương V E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 30 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 32 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,153 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 13,291 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 36 | Ván khuôn dầm chủ | Chương V E-HSMT | 449,49 | m2 |
| 37 | Bê tông dầm chủ 30Mpa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 55,56 | m3 |
| 38 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V E-HSMT | 8 | 1 dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm cầu BTCT vào vị trí cẩu lắp (cự ly 100m) | Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu (18m| Chương V E-HSMT | 8 | dầm | |
| 41 | SXLD cốt thép dầm ngang, mối nối dầm ĐK≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,895 | tấn |
| 42 | Ván khuôn dầm ngang, mối nối dầm | Chương V E-HSMT | 129,35 | m2 |
| 43 | Bê tông dầm ngang, mối nối dầm 30Mpa, đá dmax20mm | Chương V E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su KT400x300x69mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Khoan bê tông cấy thép | Chương V E-HSMT | 560 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 47 | Bơm keo chèn vữa | Chương V E-HSMT | 4,65 | lít |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp tạo dốc mặt cầu ≤10mm | Chương V E-HSMT | 7,915 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 50 | Lớp mui luyện mặt cầu dầm biên 300Mpa đá dmax10 | Chương V E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 51 | Lớp phòng dạng phun | Chương V E-HSMT | 960 | m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100tấn |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,6 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 9,6 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,403 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông gờ lan can | Chương V E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 59 | Bê tông gờ lan can 25pa, đá dmax20 | Chương V E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 60 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V E-HSMT | 196,02 | m2 |
| 61 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 4.426,58 | kg |
| 62 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 2.630,4 | kg |
| 63 | Cung cấp bu lông U, d22 | Chương V E-HSMT | 144 | 1bộ |
| 64 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 7,057 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 7,057 | tấn |
| 66 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn F≤18 | Chương V E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 67 | Khoan bê tông cấy thép | Chương V E-HSMT | 576 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Chương V E-HSMT | 0,01 | lít |
| 69 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 70 | Bê tông khe co giãn mặt cầu 40MPa đá Dmax20 không co ngót | Chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 73 | Gia công hộp thép và lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 75 | Đắp đất mặt bằng bãi đúc dầm, tập kết vật liệu, đầm chặt K90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 76 | Cung cấp khung bailey (hao phí vật liệu chính tính = (1,5% x 2+ 5% ) giá trị vật liệu) | Chương V E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung Bailey | Chương V E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ thu hồi khung bailey | Chương V E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ván lát | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm | Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 82 | Cắt dầm bê tông cốt thép hiện trạng - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 155,04 | m |
| 83 | Phá dỡ gờ lan can hiện trạng BTCT | Chương V E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 84 | Phá dỡ dầm biên BTCT | Chương V E-HSMT | 44,64 | m3 |
| 85 | Phá dỡ dầm ngang kết nối với dầm biên | Chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 86 | Cẩu dầm lên xe | Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 87 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng cự ly 100m | Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 88 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng cự ly 900m tiếp theo, phạm vi | Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 89 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng cự ly 800m tiếp theo phạm vi >1000m | Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 90 | Phá dỡ tường đỉnh,thân mố, bệ mố, tường cánh, tường tai mố M2 hiện trạng BTCT | Chương V E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 91 | Lớp BTN mặt cầu dày TM5cm: | Chương V E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 92 | Phá dỡ lớp tạo dốc mặt cầu | Chương V E-HSMT | 106,92 | m3 |
| 93 | Phá dỡ khe co giãn mặt cầu | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km , đường loại 2; HS=1*0.68=0.68 | Chương V E-HSMT | 3.024,879 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1,1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ,đường loại 2; HS=1.1*0.68=0.748 | Chương V E-HSMT | 3.024,879 | 10m³/1km |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 249,99 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NC | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-1C | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-3C | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng đơn + bộ đèn Led 150W | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn (CĐ-1C) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc (CĐ-2DC) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cùm cần đèn cột thép (CĐ-3C) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 12 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng nền đất | Chương V E-HSMT | 1,22 | mét |
| 13 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (cột 14m) | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đèn chiếu sáng MCS.08 | Chương V E-HSMT | 12 | móng |
| 15 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 | Chương V E-HSMT | 28 | móng |
| 16 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 17 | Cột đèn chiếu sáng 14m + Lọng 2 bóng pha Led 400W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cột đèn chiếu sáng 8m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 150W | Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 19 | Cột đèn chiếu sáng trang trí bóng Led 60W | Chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 20 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Chương V E-HSMT | 1,669 | mét |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Tháo thu hồi cột đèn chiếu sáng 10m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 120W | 4 | cột | |
| 23 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 24 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-1C | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-3C | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Hộp chia dây + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV đi nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 31 | Mương cáp ngầm hạ thế | Chương V E-HSMT | 459 | mét |
| 32 | Hố ga kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 5 | hố |
| 33 | Nắp đan Hố ga kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 15 | hố |
| 34 | Bệ tủ hạ thế | Chương V E-HSMT | 9 | bệ |
| 35 | Tiếp địa NĐC-3C | Chương V E-HSMT | 9 | vị trí |
| 36 | Tủ điện hạ thế loại 06 phụ tải (2 nhánh) | Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 37 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV đi ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 38 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 9 | vị trí |
| 40 | Móng cột MT-3 (Cột BTLT-14m) | Chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 41 | Móng cột MT-4G (Cột BTLT-14m) | Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 42 | Đào đúc móng cột sắt MCS-14m | Chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 43 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016) | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 44 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 45 | Cột sắt 14m | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 46 | Tiếp địa NĐC-6C | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Xà rẽ nhánh cột thép: XRN-CS | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Xà néo cột thép: XNL-3 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Xà rẽ nhánh: XRN-2D | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ lệch: xà XĐL-1 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Xà tứ hướng: XNU-2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh: XRN-2N | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Xà sứ đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Gía thao tác GTT-2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện nối đất chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 60 | Tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Dây sứ đường dây 22kV đi nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 62 | Phần tháo, lắp sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 63 | Mương cáp ngầm trung thế | Chương V E-HSMT | 15 | mét |
| 64 | Gía thao tác GTT-2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Giá giữ đầu cáp ngầm cột BTLT (GĐCN-2) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Phụ kiện nối đất chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Dây sứ đường dây 22kV đi ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 71 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 18 | vị trí |
| 72 | Thí nghiệm cáp 22kV | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Móng trụ thép ống | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 75 | Trụ ống thép đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 76 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 77 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 79 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm aptomat 630A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Thí nghiệm aptomat 400A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Thí nghiệm aptomat 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thí nghiệm khởi động từ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 86 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 87 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| L | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm Q=20m3/h, H=12m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối nhanh DN50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiểm trạm bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV - Amorphous (máy kiểu kín) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 600V - 200kVAr | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van 21kV (01 bộ =3 cái) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Dao cắt có tải kiểu kín LBS-C-24kV-630A , có kết nối scada + MBA cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV ngâm dầu ngoài trời dung lượng 100VA. | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,13% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 71,0 tỷ VND hoặc tổng giá trị các hợp đồng có từng hạng mục kè, cầu, san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, điện ≥ 71,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông , chứng nhận ATLĐ); Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 6 | + 02 kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ (phụ trách thi công san nền, đường giao thông + Cầu).+ 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng (phụ trách thi công kè).+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước).+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (phụ trách thi công hệ thống điện sinh hoạt & chiếu sáng).+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (phụ trách an toàn lao động). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận ATLĐ);Đã tốt nghiệp Đại học. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa hoặc Trung cấp trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa hoặc Trung cấp trắc địa (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp);Đã tốt nghiệp Đại học hoặc Trung cấp. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.Tối thiểu 03 năm (số năm kinh nghiệm được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng;Tối thiểu 03 năm (số năm kinh nghiệm được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công | 40 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; Văn bằng chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, sắt, hàn, điện, nước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 1,20 m3 | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 – Gắn đầu búa thủy lực | Công suất ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10T | 10 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5T | 5 |
| 7 | Xe san | xe | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành trọng lượng sau gia tải ≥14T | Công suất ≥14T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép trọng lượng sau gia tải ≥10T | Công suất ≥10T | 2 |
| 10 | Ô tô tải có cần cẩu | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN | Công suất ≥ 120T/h | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130-140 CV | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥120m3/h | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn | Công suất ≥6m3/h | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 17 | Ôtô tưới nhựa | Công suất ≥190CV | 1 |
| 18 | Máy thủy bình, Toàn đạc hoặc loại tương đương. | cái | 1 |
| 19 | Máy gia nhiệt | Công suất ≥ D110 | 1 |
| 20 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 21 | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa. | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi