Gói thầu: Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn bộ binh 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:11:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,424,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn bộ binh 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung Xây dựng Doanh trại Đại đội vệ binh 23/ Sư đoàn 9 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
+ Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,9664 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 10,738 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,1664 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,7957 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4098 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,6214 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 16,242 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | -nt- | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót nền | -nt- | 3,5537 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | -nt- | 23,699 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,9992 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 11,634 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 35,537 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 18,904 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 104,5196 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 3,4552 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 9,9919 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 209 | 1 cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,7162 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8273 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,049 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2857 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,3351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0376 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,1582 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0915 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,4611 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 5,9878 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0646 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0935 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,322 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 1,4397 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | -nt- | 8,1184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 8,1184 | tấn |
| 37 | Bulon M12, L75 | -nt- | 308 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,3056 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,5565 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,1556 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,0736 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,3306 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,4858 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,6816 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 6,1403 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,2783 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,9554 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 8,3938 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 2,5496 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 31,7214 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,81 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 8,896 | m3 |
| 53 | Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,88 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,6189 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 11,0484 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,628 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,5888 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 13,2336 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 80,6643 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,633 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 268,962 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 289,284 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 537,536 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,79 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 239,88 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,239 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 343,455 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,38 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 90,14 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.078,134 | m2 |
| 71 | Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 194,4 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 142,6 | m |
| 73 | Đắp khoét, trang trí hộp gen | -nt- | 20 | cái |
| 74 | Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20 | -nt- | 91,5 | m |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 41,37 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,03 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 41,37 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,415 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,55 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,498 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 210,78 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 292,04 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m2 |
| 84 | Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,843 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100 | -nt- | 38,39 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 65,7 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 4,4741 | 100m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | -nt- | 74,75 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 74,75 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 74,75 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.258,905 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 662,505 | m2 |
| 93 | Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 71,22 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 50,04 | m2 |
| 95 | Cửa sổ lá sách nhôm | -nt- | 8,64 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 10,08 | m2 |
| 97 | Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 17,28 | m2 |
| 98 | Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 11,85 | m2 |
| 100 | Lan can hành lang inox 304, D60x1.0 + Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3,5 | m2 |
| 101 | Lan can hành lang, ống inox D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 46,4 | m |
| 102 | Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián | -nt- | 11,85 | m |
| 103 | Thang inox, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 104 | Nắp tôn đập lỗ lên mái, KT950x900, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 105 | Dòng chữ "NHÀ CHỈ HUY NĂM 2022", đắp nổi VXM M75 cao 280 dày 20, sơn màu đỏ, bề rộng nét chữ 52 | -nt- | 1 | bộ |
| 106 | Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu | -nt- | 1 | bộ |
| 107 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 121,26 | m2 |
| 109 | Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 10,08 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 17,28 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can | -nt- | 15,35 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 6,8217 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,8882 | 100m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 22,9944 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2299 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,422 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 4,7168 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 58,96 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,11 | m2 |
| 120 | PPR Ống D63, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 121 | PPR Ống D50, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 122 | PPR Ống D40, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 123 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 124 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 125 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 126 | PPR Nối D40 | -nt- | 12 | cái |
| 127 | PPR Nối D32 | -nt- | 15 | cái |
| 128 | PPR Nối D25 | -nt- | 15 | cái |
| 129 | PPR Nối D20 | -nt- | 10 | cái |
| 130 | PPR Co D63 | -nt- | 4 | cái |
| 131 | PPR Co D50 | -nt- | 4 | cái |
| 132 | PPR Co D40 | -nt- | 10 | cái |
| 133 | PPR Co D32 | -nt- | 15 | cái |
| 134 | PPR Co D25 | -nt- | 20 | cái |
| 135 | PPR Co D20 | -nt- | 20 | cái |
| 136 | PPR Co ren trong D20 | -nt- | 15 | cái |
| 137 | PPR Co ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 138 | PPR Co D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 139 | PPR Co D25-20 | -nt- | 20 | cái |
| 140 | PPR Tê D63 | -nt- | 2 | cái |
| 141 | PPR Tê D50 | -nt- | 2 | cái |
| 142 | PPR Tê D40 | -nt- | 2 | cái |
| 143 | PPR Tê D32 | -nt- | 20 | cái |
| 144 | PPR Tê D25 | -nt- | 20 | cái |
| 145 | PPR Tê D20 | -nt- | 20 | cái |
| 146 | PPR Tê D40-32 | -nt- | 6 | cái |
| 147 | PPR Tê D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 148 | PPR Tê ren D20 | -nt- | 10 | cái |
| 149 | PPR Tê ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 150 | PPR Côn giảm D63-40 | -nt- | 2 | cái |
| 151 | PPR Côn giảm D40-32 | -nt- | 2 | cái |
| 152 | PPR Côn giảm D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 153 | PPR Côn giảm D25-20 | -nt- | 10 | cái |
| 154 | PPR Bịt D32 | -nt- | 10 | cái |
| 155 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 156 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 157 | Van role điện + Van phao DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 158 | PPR Van D63 | -nt- | 2 | cái |
| 159 | PPR Van D50 | -nt- | 1 | cái |
| 160 | PPR Van D40 | -nt- | 2 | cái |
| 161 | PPR Van D32 | -nt- | 6 | cái |
| 162 | PPR Van D25 | -nt- | 10 | cái |
| 163 | PPR Van D20 | -nt- | 10 | cái |
| 164 | Vòi tắm hương sen inox | -nt- | 6 | cái |
| 165 | Vòi Lavabo inox nóng lạnh | -nt- | 6 | cái |
| 166 | Vòi đồng D20 | -nt- | 6 | cái |
| 167 | Lô treo giấy vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 168 | Kệ inox, kệ xà phòng | -nt- | 6 | cái |
| 169 | Gương treo tường 450*599 | -nt- | 6 | cái |
| 170 | Bồn inox V=3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 171 | Giàn NLMT V=300 lít | -nt- | 2 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg | -nt- | 4 | cái |
| 173 | Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg | -nt- | 4 | cái |
| 174 | Hộp thép đựng bình chữa cháy | -nt- | 4 | cái |
| 175 | uPVC Ống D220 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 176 | uPVC Ống D114 | -nt- | 1,4 | 100m |
| 177 | uPVC Ống D90 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 178 | uPVC Ống D60 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 179 | uPVC Ống D42 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 180 | uPVC Nối D220 | -nt- | 20 | cái |
| 181 | uPVC Nối D114 | -nt- | 35 | cái |
| 182 | uPVC Nối D60 | -nt- | 15 | cái |
| 183 | uPVC Nối D42 | -nt- | 5 | cái |
| 184 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 40 | cái |
| 185 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 40 | cái |
| 186 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 187 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 18 | cái |
| 188 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 189 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 190 | uPVC Tê Y D114 | -nt- | 20 | cái |
| 191 | uPVC Tê Y D114-60 | -nt- | 10 | cái |
| 192 | uPVC Tê Y D60 | -nt- | 20 | cái |
| 193 | uPVC Tê D42 | -nt- | 10 | cái |
| 194 | uPVC Nối giảm D114-90 | -nt- | 5 | cái |
| 195 | uPVC Nối giảm D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 196 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 197 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 10 | cái |
| 198 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 10 | cái |
| 199 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 200 | Xí bệt sứ tráng men | -nt- | 6 | cái |
| 201 | Lavabo sứ tráng men | -nt- | 6 | cái |
| 202 | Phễu thu sàn | -nt- | 16 | cái |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,5189 | 100m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,7658 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2131 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,352 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,806 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0364 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0751 | tấn |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0765 | tấn |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,2816 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 68,64 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 78,88 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1101 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 1,223 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0511 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,784 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,496 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,4 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0444 | tấn |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,7648 | m3 |
| 231 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,36 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 21,12 | m2 |
| 233 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,76 | m2 |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0419 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,4659 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2352 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0526 | 100m2 |
| 240 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,9677 | m3 |
| 241 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,2 | m2 |
| 242 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 13,2 | m2 |
| 243 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2 | m2 |
| 244 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,8053 | 100m3 |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 8,9478 | m3 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,786 | 100m3 |
| 247 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0765 | 100m3 |
| 248 | Tủ sắt sơn tỉnh điện 295x395x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 249 | Tủ điện mặt nhựa, KT 280x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 250 | Tủ điện mặt nhựa, KT 212x213x58 | -nt- | 10 | tủ |
| 251 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 12 | cái |
| 252 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 253 | RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 10 | cái |
| 254 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 10 | cái |
| 255 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | -nt- | 10 | cái |
| 256 | MCB 1 cực, 50A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 257 | MCB 2 cực, 50A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 258 | MCCB 2 cực 80A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 259 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 1lỗ+đế, 16A/600A | -nt- | 56 | cái |
| 260 | Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 261 | Đèn tube led 1.2m, 18W/220V | -nt- | 18 | bộ |
| 262 | Đèn led ốp trần D200, 18W/220V | -nt- | 20 | bộ |
| 263 | Đèn led ốp trần D150, 11W/220V | -nt- | 10 | bộ |
| 264 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 26 | cái |
| 265 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 18 | cái |
| 266 | Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 267 | Quạt trần + Dimmer, 250A/500W | -nt- | 14 | cái |
| 268 | PVC Ống đi dây D20 | -nt- | 500 | m |
| 269 | PVC Ống đi dây D25 | -nt- | 350 | m |
| 270 | PVC Ống đi dây D32 | -nt- | 5 | m |
| 271 | HDPE Ống xoắn D50/D40 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 272 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 273 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2 | -nt- | 800 | m |
| 274 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 250 | m |
| 275 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | -nt- | 5 | m |
| 276 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 277 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x25mm2 | -nt- | 60 | m |
| 278 | Cáp đồng trần 16mm2 | -nt- | 10 | m |
| 279 | Đèn led sân đường 75W+Cần đèn | -nt- | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CBCS SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 13,1414 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,4829 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,109 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 3,1708 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 13,618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | -nt- | 23,014 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,4352 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 17,5856 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 10,218 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 33,2607 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 31,708 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 58,7232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 4,6593 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 8,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 200 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,2912 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,4605 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,1123 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,0416 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,0843 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,409 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 5,4174 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,3916 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 1,0964 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6667 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,7794 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,9848 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,9965 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2538 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,3803 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 5,2308 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0415 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2307 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,2052 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6659 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,5011 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,1003 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,1003 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 6,8602 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 2,0645 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,8021 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 35,5521 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,7136 | m3 |
| 47 | Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,48 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,6094 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,0096 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,872 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 13,3488 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 70,1226 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 258,471 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 257,371 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 540,34 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,55 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 247,32 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,126 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 269,855 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 66,72 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 909,76 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,3 | m2 |
| 63 | Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 160,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 116,3 | m |
| 65 | Đắp khoét, trang trí hộp gen | -nt- | 24 | cái |
| 66 | Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20 | -nt- | 80,3 | m |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 38,82 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,54 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 38,82 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,5 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,9 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,41 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 183,19 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 280,06 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,4 | m2 |
| 76 | Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75 | -nt- | 70,47 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100 | -nt- | 34,01 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 77,22 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,971 | 100m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.009,358 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 619,445 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 69,33 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 35,7 | m2 |
| 84 | Cửa sổ lá sách nhôm | -nt- | 8,64 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 8,7 | m2 |
| 86 | Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 12,48 | m2 |
| 87 | Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 11,85 | m2 |
| 89 | Lan can hành lang inox 304, ống D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 36,2 | m |
| 90 | Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián | -nt- | 11,85 | m |
| 91 | Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu | -nt- | 1 | bộ |
| 92 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3,78 | m2 |
| 93 | Thang inox lên mái, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 113,67 | m2 |
| 95 | Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 8,7 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 12,48 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can | -nt- | 11,85 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 8,1918 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,675 | 100m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 23,5248 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2352 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,524 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 4,8256 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,32 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,62 | m2 |
| 106 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 13 MCB) KT363x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 107 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 9 MCB) KT212x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 6 MCB) KT212x213x58 | -nt- | 7 | tủ |
| 109 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 9 | cái |
| 110 | RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 7 | cái |
| 111 | MCB 2 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 112 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 7 | cái |
| 113 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 7 | cái |
| 114 | MCB 1 cực, 40A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 115 | MCB 2 cực, 40A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 116 | MCCB 2 cực 63A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi, 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 34 | cái |
| 118 | Đèn neon đơn 1,2m | -nt- | 26 | bộ |
| 119 | Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 120 | Đèn led ốp trần D90, 9W/220V | -nt- | 15 | bộ |
| 121 | Đèn led ốp trần D200, 18W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 122 | Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 123 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 16 | cái |
| 124 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 15 | cái |
| 125 | Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt- | 3 | cái |
| 126 | Quạt đảo treo trần + Dimmer 35W/220V | -nt- | 22 | cái |
| 127 | PVC Ống đi dây D20 | -nt- | 600 | m |
| 128 | PVC Ống đi dây D25 | -nt- | 150 | m |
| 129 | PVC Ống đi dây D32 | -nt- | 100 | m |
| 130 | HDPE Ống xoắn D50/D40 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 131 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 132 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 133 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2 | -nt- | 100 | m |
| 134 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | -nt- | 10 | m |
| 135 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x16mm2 | -nt- | 40 | m |
| 136 | Đèn led sân đường 150W+Cần đèn | -nt- | 1 | bộ |
| 137 | PPR Ống D63, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 138 | PPR Ống D50, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 139 | PPR Ống D40, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 140 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 141 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 142 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 143 | PPR Nối D40 | -nt- | 12 | cái |
| 144 | PPR Nối D32 | -nt- | 15 | cái |
| 145 | PPR Nối D25 | -nt- | 15 | cái |
| 146 | PPR Nối D20 | -nt- | 10 | cái |
| 147 | PPR Co D63 | -nt- | 4 | cái |
| 148 | PPR Co D50 | -nt- | 4 | cái |
| 149 | PPR Co D40 | -nt- | 10 | cái |
| 150 | PPR Co D32 | -nt- | 15 | cái |
| 151 | PPR Co D25 | -nt- | 20 | cái |
| 152 | PPR Co D20 | -nt- | 20 | cái |
| 153 | PPR Co ren trong D20 | -nt- | 15 | cái |
| 154 | PPR Co ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 155 | PPR Co D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 156 | PPR Co D25-20 | -nt- | 20 | cái |
| 157 | PPR Tê D63 | -nt- | 2 | cái |
| 158 | PPR Tê D50 | -nt- | 2 | cái |
| 159 | PPR Tê D40 | -nt- | 2 | cái |
| 160 | PPR Tê D32 | -nt- | 20 | cái |
| 161 | PPR Tê D25 | -nt- | 20 | cái |
| 162 | PPR Tê D20 | -nt- | 20 | cái |
| 163 | PPR Tê D40-32 | -nt- | 6 | cái |
| 164 | PPR Tê D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 165 | PPR Tê ren D20 | -nt- | 10 | cái |
| 166 | PPR Tê ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 167 | PPR Côn giảm D63-40 | -nt- | 2 | cái |
| 168 | PPR Côn giảm D40-32 | -nt- | 2 | cái |
| 169 | PPR Côn giảm D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 170 | PPR Côn giảm D25-20 | -nt- | 10 | cái |
| 171 | PPR Bịt D32 | -nt- | 10 | cái |
| 172 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 173 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 174 | Van role điện + Van phao DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 175 | PPR Van D63 | -nt- | 2 | cái |
| 176 | PPR Van D50 | -nt- | 1 | cái |
| 177 | PPR Van D40 | -nt- | 2 | cái |
| 178 | PPR Van D32 | -nt- | 8 | cái |
| 179 | PPR Van D25 | -nt- | 10 | cái |
| 180 | PPR Van D20 | -nt- | 10 | cái |
| 181 | Vòi tắm hương sen inox | -nt- | 7 | bộ |
| 182 | Vòi Lavabo inox nóng lạnh | -nt- | 7 | bộ |
| 183 | Vòi đồng D20 | -nt- | 7 | bộ |
| 184 | Lô treo giấy vệ sinh | -nt- | 7 | cái |
| 185 | Kệ inox, kệ xà phòng | -nt- | 7 | cái |
| 186 | Gương treo tường 450*599 | -nt- | 7 | cái |
| 187 | Bồn inox V=3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 188 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg | -nt- | 4 | cái |
| 189 | Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg | -nt- | 4 | cái |
| 190 | Hộp thép đựng bình chữa cháy | -nt- | 4 | cái |
| 191 | uPVC Ống D220 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 192 | uPVC Ống D114 | -nt- | 1 | 100m |
| 193 | uPVC Ống D90 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 194 | uPVC Ống D60 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 195 | uPVC Ống D42 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 196 | uPVC Nối D220 | -nt- | 20 | cái |
| 197 | uPVC Nối D114 | -nt- | 35 | cái |
| 198 | uPVC Nối D60 | -nt- | 15 | cái |
| 199 | uPVC Nối D42 | -nt- | 5 | cái |
| 200 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 30 | cái |
| 201 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 35 | cái |
| 202 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 203 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 18 | cái |
| 204 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 205 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 206 | uPVC Tê Y D114 | -nt- | 20 | cái |
| 207 | uPVC Tê Y D114-60 | -nt- | 10 | cái |
| 208 | uPVC Tê Y D60 | -nt- | 20 | cái |
| 209 | uPVC Tê D42 | -nt- | 10 | cái |
| 210 | uPVC Nối giảm D114-90 | -nt- | 5 | cái |
| 211 | uPVC Nối giảm D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 212 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 213 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 10 | cái |
| 214 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 10 | cái |
| 215 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 216 | Xí bệt sứ tráng men | -nt- | 7 | bộ |
| 217 | Lavabo sứ tráng men | -nt- | 7 | bộ |
| 218 | Phễu thu sàn | -nt- | 7 | cái |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,5189 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,7658 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2131 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,352 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,806 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0364 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0751 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0765 | tấn |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,2816 | m3 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 68,64 | m2 |
| 233 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 78,88 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1101 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 1,223 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0511 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,784 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,496 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,4 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0444 | tấn |
| 246 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,7648 | m3 |
| 247 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,36 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 21,12 | m2 |
| 249 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,76 | m2 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0419 | 100m3 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,4659 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2352 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0526 | 100m2 |
| 256 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,9677 | m3 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,2 | m2 |
| 258 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 13,2 | m2 |
| 259 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2 | m2 |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 171,99 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,5309 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,147 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ Ở CBCS SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1,1827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 13,1414 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,4829 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,109 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 3,1708 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 13,618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | -nt- | 23,014 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,4352 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 17,7296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 10,218 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 33,2607 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 31,708 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 58,7232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 4,6593 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 8,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 200 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,2912 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,4605 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,1411 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,0416 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,0843 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,409 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 5,4174 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,3916 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 1,0964 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6667 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,7794 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,9848 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,9965 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2538 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,3803 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 5,2308 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0415 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2307 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,2052 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6699 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,5076 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,1003 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,1003 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 6,8602 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 2,0645 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,8021 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 35,5521 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,4976 | m3 |
| 47 | Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,48 | m2 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,6094 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 12,0096 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,872 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 13,3488 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 73,7496 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 261,351 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 256,071 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 540,34 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,55 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 247,32 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,126 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 269,855 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 66,72 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 950,06 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 46,18 | m2 |
| 63 | Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 160,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 111,8 | m |
| 65 | Đắp khoét, trang trí hộp gen | -nt- | 24 | cái |
| 66 | Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20 | -nt- | 80,3 | m |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 38,82 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,54 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 38,82 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,5 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,9 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,41 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 183,19 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 280,06 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,4 | m2 |
| 76 | Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75 | -nt- | 70,47 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100 | -nt- | 34,01 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 92,34 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,971 | 100m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.036,118 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 619,445 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 69,33 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 35,7 | m2 |
| 84 | Cửa sổ lá sách nhôm | -nt- | 8,64 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 8,7 | m2 |
| 86 | Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 12,48 | m2 |
| 87 | Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 11,85 | m2 |
| 89 | Lan can hành lang inox 304, ống D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 36,2 | m |
| 90 | Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián | -nt- | 11,85 | m |
| 91 | Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu | -nt- | 1 | bộ |
| 92 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3,78 | m2 |
| 93 | Thang inox lên mái, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 105,03 | m2 |
| 95 | Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 8,7 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 12,48 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can | -nt- | 11,85 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 8,1918 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,675 | 100m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 23,5248 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2352 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,524 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 4,8256 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,32 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,62 | m2 |
| 106 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 13 MCB) KT363x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 107 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 9 MCB) KT212x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 6 MCB) KT212x213x58 | -nt- | 7 | tủ |
| 109 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 9 | cái |
| 110 | RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 7 | cái |
| 111 | MCB 2 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 112 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 7 | cái |
| 113 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 7 | cái |
| 114 | MCB 1 cực, 40A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 115 | MCB 2 cực, 40A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 116 | MCCB 2 cực 63A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi, 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 36 | cái |
| 118 | Đèn neon đơn 1,2m | -nt- | 27 | bộ |
| 119 | Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 120 | Đèn led ốp trần D90, 9W/220V | -nt- | 15 | bộ |
| 121 | Đèn led ốp trần D200, 18W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 122 | Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 2 | cái |
| 123 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 16 | cái |
| 124 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 17 | cái |
| 125 | Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt- | 3 | cái |
| 126 | Quạt đảo treo trần + Dimmer 35W/220V | -nt- | 22 | cái |
| 127 | PVC Ống đi dây D20 | -nt- | 600 | m |
| 128 | PVC Ống đi dây D25 | -nt- | 150 | m |
| 129 | PVC Ống đi dây D32 | -nt- | 100 | m |
| 130 | HDPE Ống xoắn D50/D40 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 131 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 132 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 133 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2 | -nt- | 100 | m |
| 134 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | -nt- | 10 | m |
| 135 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x16mm2 | -nt- | 35 | m |
| 136 | Đèn led sân đường 150W+Cần đèn | -nt- | 1 | bộ |
| 137 | PPR Ống D63, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 138 | PPR Ống D50, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 139 | PPR Ống D40, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 140 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 141 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 142 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 143 | PPR Nối D40 | -nt- | 12 | cái |
| 144 | PPR Nối D32 | -nt- | 15 | cái |
| 145 | PPR Nối D25 | -nt- | 15 | cái |
| 146 | PPR Nối D20 | -nt- | 10 | cái |
| 147 | PPR Co D63 | -nt- | 4 | cái |
| 148 | PPR Co D50 | -nt- | 4 | cái |
| 149 | PPR Co D40 | -nt- | 10 | cái |
| 150 | PPR Co D32 | -nt- | 15 | cái |
| 151 | PPR Co D25 | -nt- | 20 | cái |
| 152 | PPR Co D20 | -nt- | 20 | cái |
| 153 | PPR Co ren trong D20 | -nt- | 15 | cái |
| 154 | PPR Co ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 155 | PPR Co D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 156 | PPR Co D25-20 | -nt- | 20 | cái |
| 157 | PPR Tê D63 | -nt- | 2 | cái |
| 158 | PPR Tê D50 | -nt- | 2 | cái |
| 159 | PPR Tê D40 | -nt- | 2 | cái |
| 160 | PPR Tê D32 | -nt- | 20 | cái |
| 161 | PPR Tê D25 | -nt- | 20 | cái |
| 162 | PPR Tê D20 | -nt- | 20 | cái |
| 163 | PPR Tê D40-32 | -nt- | 6 | cái |
| 164 | PPR Tê D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 165 | PPR Tê ren D20 | -nt- | 10 | cái |
| 166 | PPR Tê ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 167 | PPR Côn giảm D63-40 | -nt- | 2 | cái |
| 168 | PPR Côn giảm D40-32 | -nt- | 2 | cái |
| 169 | PPR Côn giảm D32-25 | -nt- | 10 | cái |
| 170 | PPR Côn giảm D25-20 | -nt- | 10 | cái |
| 171 | PPR Bịt D32 | -nt- | 10 | cái |
| 172 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 173 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 174 | Van role điện + Van phao DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 175 | PPR Van D63 | -nt- | 2 | cái |
| 176 | PPR Van D50 | -nt- | 1 | cái |
| 177 | PPR Van D40 | -nt- | 2 | cái |
| 178 | PPR Van D32 | -nt- | 8 | cái |
| 179 | PPR Van D25 | -nt- | 10 | cái |
| 180 | PPR Van D20 | -nt- | 10 | cái |
| 181 | Vòi tắm hương sen inox | -nt- | 7 | bộ |
| 182 | Vòi Lavabo inox nóng lạnh | -nt- | 7 | bộ |
| 183 | Vòi đồng D20 | -nt- | 7 | bộ |
| 184 | Lô treo giấy vệ sinh | -nt- | 7 | cái |
| 185 | Kệ inox, kệ xà phòng | -nt- | 7 | cái |
| 186 | Gương treo tường 450*599 | -nt- | 7 | cái |
| 187 | Bồn inox V=3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 188 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg | -nt- | 4 | cái |
| 189 | Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg | -nt- | 4 | cái |
| 190 | Hộp thép đựng bình chữa cháy | -nt- | 4 | cái |
| 191 | uPVC Ống D220 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 192 | uPVC Ống D114 | -nt- | 1 | 100m |
| 193 | uPVC Ống D90 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 194 | uPVC Ống D60 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 195 | uPVC Ống D42 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 196 | uPVC Nối D220 | -nt- | 20 | cái |
| 197 | uPVC Nối D114 | -nt- | 35 | cái |
| 198 | uPVC Nối D60 | -nt- | 15 | cái |
| 199 | uPVC Nối D42 | -nt- | 5 | cái |
| 200 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 30 | cái |
| 201 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 35 | cái |
| 202 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 203 | uPVC Co 45 D42 | -nt- | 18 | cái |
| 204 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 205 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 206 | uPVC Tê Y D114 | -nt- | 20 | cái |
| 207 | uPVC Tê Y D114-60 | -nt- | 10 | cái |
| 208 | uPVC Tê Y D60 | -nt- | 20 | cái |
| 209 | uPVC Tê D42 | -nt- | 10 | cái |
| 210 | uPVC Nối giảm D114-90 | -nt- | 5 | cái |
| 211 | uPVC Nối giảm D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 212 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 213 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 10 | cái |
| 214 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 10 | cái |
| 215 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 216 | Xí bệt sứ tráng men | -nt- | 7 | bộ |
| 217 | Lavabo sứ tráng men | -nt- | 7 | bộ |
| 218 | Phễu thu sàn | -nt- | 16 | cái |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,5189 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,7658 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2131 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,352 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,806 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0364 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0751 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0765 | tấn |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,2816 | m3 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 68,64 | m2 |
| 233 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 78,88 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1101 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 1,223 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0511 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,784 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,496 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,4 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0444 | tấn |
| 246 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,7648 | m3 |
| 247 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,36 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 21,12 | m2 |
| 249 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,76 | m2 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0419 | 100m3 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,4659 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,018 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2352 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0526 | 100m2 |
| 256 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,9677 | m3 |
| 257 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,2 | m2 |
| 258 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 13,2 | m2 |
| 259 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2 | m2 |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 171,99 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,5309 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,147 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,6903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 7,67 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,5083 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5803 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2518 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,9846 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 11,269 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | -nt- | 0,0611 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót nền | -nt- | 3,4821 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | -nt- | 12,7413 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,3658 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 11,82 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,7955 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 34,821 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 8,602 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 62,2566 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 5,1474 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 133 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,399 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4719 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2802 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1375 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2653 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0947 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,543 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,6876 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 3,8919 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,02 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3974 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,1513 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | -nt- | 7,568 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 7,568 | tấn |
| 35 | Bulon M12, L70 | -nt- | 298 | cái |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,292 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,4467 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,2138 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,0218 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,5524 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,9886 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,3001 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 3,3805 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,4348 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 3,1968 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 3,0137 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 3,5452 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,2756 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,2705 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,6728 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,356 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,7616 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 27,2124 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 31,2066 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,4928 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 86,02 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 173,76 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,8394 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,37 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,715 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 226,64 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,96 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 381,1 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 157,96 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 16 | m |
| 66 | Đắp khoét, trang trí hộp gen | -nt- | 7 | cái |
| 67 | Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20 | -nt- | 9 | m |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 68,38 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,36 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 68,38 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,9425 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,82 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 156,458 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 127,5 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,48 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,84 | m2 |
| 77 | Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,095 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100 | -nt- | 10,73 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | -nt- | 179,14 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 3,7915 | 100m2 |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | -nt- | 104,52 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 104,52 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 104,52 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.024,9494 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 303,685 | m2 |
| 86 | Mương inox 304 KT5100x340 | -nt- | 1,734 | m2 |
| 87 | Nắp mương inox KT 100x280x25 | -nt- | 4 | cái |
| 88 | Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 31,87 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 40,5 | m2 |
| 90 | Cửa sổ lá sách nhôm | -nt- | 6 | m2 |
| 91 | Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 10,8 | m2 |
| 92 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 0,96 | m2 |
| 93 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 0,54 | m2 |
| 94 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact, KT1200x400x12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 2 | tấm |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 72,37 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 10,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,4278 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,157 | 100m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 24,18 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2418 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,65 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 4,96 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 62 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,25 | m2 |
| 105 | PPR Ống D50, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 106 | PPR Ống D40, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 107 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 108 | PPR Ống D25, PN10 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 109 | PPR Ống D20, PN10 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 110 | PPR Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 111 | PPR Nối D32 | -nt- | 10 | cái |
| 112 | PPR Nối D25 | -nt- | 20 | cái |
| 113 | PPR Nối D20 | -nt- | 20 | cái |
| 114 | PPR Co D40 | -nt- | 10 | cái |
| 115 | PPR Co D32 | -nt- | 8 | cái |
| 116 | PPR Co D25 | -nt- | 40 | cái |
| 117 | PPR Co D20 | -nt- | 45 | cái |
| 118 | PPR Co D63 | -nt- | 5 | cái |
| 119 | PPR Co D50 | -nt- | 5 | cái |
| 120 | PPR Co ren trong D20 | -nt- | 20 | cái |
| 121 | PPR Co ren ngoài D20 | -nt- | 20 | cái |
| 122 | PPR Co D32-25 | -nt- | 2 | cái |
| 123 | PPR Tê D40 | -nt- | 2 | cái |
| 124 | PPR Tê D32 | -nt- | 20 | cái |
| 125 | PPR Tê D25 | -nt- | 30 | cái |
| 126 | PPR Tê D20 | -nt- | 18 | cái |
| 127 | PPR Tê D40-25 | -nt- | 2 | cái |
| 128 | PPR Tê D40-32 | -nt- | 2 | cái |
| 129 | PPR Tê D32-25 | -nt- | 15 | cái |
| 130 | PPR Tê ren D20 | -nt- | 10 | cái |
| 131 | PPR Tê ren ngoài D20 | -nt- | 10 | cái |
| 132 | PPR Côn giảm D40-32 | -nt- | 2 | cái |
| 133 | PPR Côn giảm D32-25 | -nt- | 5 | cái |
| 134 | PPR Côn giảm D25-20 | -nt- | 5 | cái |
| 135 | PPR Bịt D40 | -nt- | 10 | cái |
| 136 | PPR Bịt D32 | -nt- | 10 | cái |
| 137 | PPR Bịt D25 | -nt- | 10 | cái |
| 138 | PPR Bịt D20 | -nt- | 10 | cái |
| 139 | Van phao DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 140 | PPR Van D63 | -nt- | 2 | cái |
| 141 | PPR Van D50 | -nt- | 1 | cái |
| 142 | PPR Van D40 | -nt- | 4 | cái |
| 143 | PPR Van D32 | -nt- | 4 | cái |
| 144 | PPR Van D25 | -nt- | 6 | cái |
| 145 | PPR Van D20 | -nt- | 2 | cái |
| 146 | Vòi tắm hương sen inox | -nt- | 2 | cái |
| 147 | Vòi Lavabo inox nóng lạnh | -nt- | 2 | cái |
| 148 | Vòi chậu rửa inox D20 pha nóng lạnh | -nt- | 7 | cái |
| 149 | Vòi chậu rửa inox D20 | -nt- | 6 | cái |
| 150 | Vòi inox D20 pha nóng lạnh | -nt- | 2 | cái |
| 151 | Chậu rửa inox | -nt- | 13 | cái |
| 152 | Lô treo giấy vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 153 | Kệ inox, kệ xà phòng | -nt- | 2 | cái |
| 154 | Gương treo tường 450*600 | -nt- | 2 | cái |
| 155 | Bồn inox V=3m3 | -nt- | 2 | bể |
| 156 | Giàn NLMT V=300 lít | -nt- | 1 | cái |
| 157 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg | -nt- | 3 | cái |
| 158 | Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg | -nt- | 3 | cái |
| 159 | Hộp thép đựng bình chữa cháy | -nt- | 3 | cái |
| 160 | uPVC Ống D220 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 161 | uPVC Ống D168 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 162 | uPVC Ống D114 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 163 | uPVC Ống D90 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 164 | uPVC Ống D60 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 165 | uPVC Ống D42 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 166 | uPVC Nối D220 | -nt- | 15 | cái |
| 167 | uPVC Nối D114 | -nt- | 5 | cái |
| 168 | uPVC Nối D90 | -nt- | 15 | cái |
| 169 | uPVC Nối D60 | -nt- | 10 | cái |
| 170 | uPVC Nối D42 | -nt- | 5 | cái |
| 171 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 20 | cái |
| 172 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 20 | cái |
| 173 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 15 | cái |
| 174 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 175 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 12 | cái |
| 176 | uPVC Tê D114 | -nt- | 4 | cái |
| 177 | uPVC Tê Y D114 | -nt- | 10 | cái |
| 178 | uPVC Tê Y D90-60 | -nt- | 10 | cái |
| 179 | uPVC Tê Y D90 | -nt- | 10 | cái |
| 180 | uPVC Tê Y D60 | -nt- | 20 | cái |
| 181 | uPVC Tê D42 | -nt- | 10 | cái |
| 182 | uPVC Nối giảm D114-90 | -nt- | 5 | cái |
| 183 | uPVC Nối giảm D90-60 | -nt- | 10 | cái |
| 184 | uPVC Nối giảm D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 185 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 186 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 10 | cái |
| 187 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 10 | cái |
| 188 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 189 | Xí bệt sứ tráng men | -nt- | 2 | cái |
| 190 | Lavabo sứ tráng men | -nt- | 2 | cái |
| 191 | Phễu thu sàn | -nt- | 8 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 2 | cái |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1246 | 100m3 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 1,3842 | m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0479 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,484 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,968 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,162 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0176 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0387 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0389 | tấn |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0328 | tấn |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,903 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,25 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 25,575 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,325 | m2 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,055 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,6115 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0255 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,392 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,288 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,248 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0096 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0336 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,028 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0222 | tấn |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,3824 | m3 |
| 219 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,68 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 10,56 | m2 |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2,88 | m2 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,019 | 100m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,2106 | m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0069 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,18 | m3 |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,7956 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,42 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 4,6 | m2 |
| 229 | Thùng lọc mỡ Inox-304 3 ngăn, KT 600x400x350 | -nt- | 1 | cái |
| 230 | Nắp đậy inox-304 | -nt- | 1,6936 | m2 |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 9,2926 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0807 | 100m3 |
| 233 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | -nt- | 2 | tủ |
| 234 | Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 | -nt- | 5 | tủ |
| 235 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 7 | cái |
| 236 | RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 6 | cái |
| 237 | MCB 2 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 238 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 5 | cái |
| 239 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | -nt- | 5 | cái |
| 240 | MCB 1 cực, 32A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 241 | MCB 1 cực, 40A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 242 | MCB 1 cực, 50A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 243 | MCB 1 cực, 63A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 244 | MCB 2 cực, 63A/6Ka | -nt- | 1 | cái |
| 245 | MCCB 2 cực 80A/18Ka | -nt- | 1 | cái |
| 246 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ+đế | -nt- | 21 | cái |
| 247 | Đèn tube led đơn 1,2m, 18W/220V | -nt- | 24 | bộ |
| 248 | Đèn led ốp trần D200, 18W/220V | -nt- | 10 | bộ |
| 249 | Đèn led ốp trần D150, 11W/220V | -nt- | 5 | bộ |
| 250 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 5 | cái |
| 251 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 7 | cái |
| 252 | Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt- | 1 | cái |
| 253 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | -nt- | 13 | cái |
| 254 | Quạt hút lắp tường | -nt- | 2 | cái |
| 255 | PVC Ống đi dây D20 | -nt- | 300 | m |
| 256 | PVC Ống đi dây D25 | -nt- | 100 | m |
| 257 | PVC Ống đi dây D32 | -nt- | 150 | m |
| 258 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 259 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 260 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x2.5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 261 | Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2 | -nt- | 100 | m |
| 262 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x6mm2 | -nt- | 15 | m |
| 263 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | -nt- | 45 | m |
| 264 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x16mm2 | -nt- | 35 | m |
| 265 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE, 1x25mm2 | -nt- | 70 | m |
| 266 | Cáp đồng trần 10mm2 | -nt- | 10 | m |
| 267 | Đèn led sân đường 75W+Cần đèn | -nt- | 1 | bộ |
| 268 | Quạt hút lắp tường | -nt- | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,2854 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 8,4006 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1581 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0904 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1526 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,446 | m3 |
| 8 | Nilon lót | -nt- | 0,812 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót | -nt- | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Nilon lót | -nt- | 0,0868 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | -nt- | 2,304 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 1,164 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,18 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,804 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 2,34 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,868 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 8,12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,608 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,3666 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1608 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,536 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,2232 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0423 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0732 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1666 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0639 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3159 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0323 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1448 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0412 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1793 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0464 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,095 | tấn |
| 36 | Cáp giằng D12 | -nt- | 127,94 | m |
| 37 | Tăng đơ D14 | -nt- | 34 | cái |
| 38 | Bulon M16 L400 | -nt- | 24 | cái |
| 39 | Bulon M16 L200 | -nt- | 12 | cái |
| 40 | Bulon M16 L100 | -nt- | 24 | cái |
| 41 | Bulon M12 L70 | -nt- | 120 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,497 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo mạ kẽm thép khẩu độ | -nt- | 0,497 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,805 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,805 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 2,1816 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,2714 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 3,2508 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,24 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,32 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,11 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 59,85 | m2 |
| 53 | Tôn múi sóng vuông dày 0.45mm | -nt- | 1,2012 | 100m2 |
| 54 | Hàng rào chắn khung sắt tròn D60, cấu kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 19,6 | m2 |
| 55 | Cửa khung thép có lưới thép B40, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 8,5 | m2 |
| 56 | Cửa khung sắt tròn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 29,42 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,872 | 100m2 |
| 59 | Hộp + MCB 2 cực 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Đèn chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V | -nt- | 3 | bộ |
| 61 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 50 | m |
| 65 | PVC Ống đi dây D20 | -nt- | 25 | m |
| F | HẠNG MỤC : CỔNG + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,716 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,5148 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0233 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,867 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,396 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,51 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 0,2295 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,783 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,132 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0357 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0746 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0106 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0355 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0355 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1355 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,025 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0504 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,152 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0396 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0756 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,1651 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1688 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 1,2657 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,045 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,7712 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,04 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,9 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,96 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,95 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,16 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | -nt- | 3,48 | m2 |
| 42 | Dán ngói 10v/m2 | -nt- | 0,0927 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 49,06 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11,95 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 4,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,4446 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 0,027 | 100m2 |
| 50 | Bộ Barie điện hoàn chỉnh | -nt- | 1 | Bộ |
| 51 | Hệ thống điện cung cấp Barie | -nt- | 1 | Bộ |
| 52 | Tủ điện, KT140x213x58 | -nt- | 1 | tủ |
| 53 | MCB 2 cực 16A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 54 | RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 55 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 56 | Đèn tube led đơn 0.6m, 9W/220V | -nt- | 3 | bộ |
| 57 | Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 2 cực (mặt nạ 2 lỗ+đế) | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 60 | Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE, 2x2,5mm2 | -nt- | 35 | m |
| 61 | PVC Ống đi dây D25 | -nt- | 25 | m |
| 62 | HDPE Ống xoắn D50/D40 | -nt- | 0,3 | 100m |
| G | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 6,1839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 6,1839 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp chọn lọc | -nt- | 618,3925 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 10,945 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,3669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 9,1728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4586 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0067 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 0,1685 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0031 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,081 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,1504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0128 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0194 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,288 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,96 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,16 | m2 |
| 16 | Đà cản BTCT 1.2m | -nt- | 12 | bộ |
| 17 | Bulon M22x500 | -nt- | 12 | cái |
| 18 | Long đền vuông d24 | -nt- | 24 | cái |
| 19 | Bulon M16x250 | -nt- | 9 | cái |
| 20 | Long đền vuông D18 | -nt- | 9 | cái |
| 21 | Sứ chằng | -nt- | 9 | sứ |
| 22 | Kẹp cáp 3 bulon | -nt- | 72 | 1 bộ |
| 23 | Cáp néo 3/8' | -nt- | 1,125 | 100m |
| 24 | Máng che dây | -nt- | 9 | cái |
| 25 | Yếm cáp 3/8' | -nt- | 18 | cái |
| 26 | Thanh chống D60/50, L=1500 | -nt- | 0,9 | 10 cọc |
| 27 | Ty neo D16, L=2400 | -nt- | 9 | cái |
| 28 | Cột BTLT 8.4m | -nt- | 12 | cột |
| 29 | Cần đèn + Đèn pha LED 75W/220V | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 30 | Cáp LV ABC, 2x95mm2 | -nt- | 3,65 | 100m |
| 31 | Cáp LV ABC, 2x16mm2 | -nt- | 0,65 | 100m |
| 32 | Cáp LV ABC, 2x1.5mm2 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 33 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 34 | Hộp chứa MCCB treo đầu trụ | -nt- | 5 | cái |
| 35 | MCCB 2 cực, 80A/10Ka | -nt- | 2 | 1 cái |
| 36 | MCCB 2 cực, 63A/10Ka | -nt- | 2 | 1 cái |
| 37 | MCCB 2 cực, 16A/10Ka | -nt- | 4 | 1 cái |
| 38 | Bulon dài thích hợp | -nt- | 6 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp | -nt- | 6 | cái |
| 40 | Bulon dài thích hợp | -nt- | 2 | cái |
| 41 | Kẹp treo cáp | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 42 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 8 | cái |
| 43 | Bulon dài thích hợp | -nt- | 6 | cái |
| 44 | Kẹp treo cáp | -nt- | 6 | 1 bộ |
| 45 | Bulon dài thích hợp | -nt- | 1 | cái |
| 46 | Kẹp treo cáp | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 47 | Cái nối cách điện, IPC 95 | -nt- | 4 | cái |
| 48 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 4 | cái |
| 49 | Kẹp SPLIT - BOLT cỡ thích hợp | -nt- | 8 | cái |
| 50 | Bulon dài thích hợp | -nt- | 2 | cái |
| 51 | Kẹp treo cáp | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 52 | Cái nối cách điện, IPC 95 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 4 | cái |
| 54 | Dây đồng trần 25mm2 | -nt- | 16 | 1 m |
| 55 | Cọc tiếp địa D16x2400 | -nt- | 0,2 | 10 cọc |
| I | HẠNG MỤC : NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống lồng thép D80 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | HDPE Ống D63 | -nt- | 1,12 | 100m |
| 3 | HDPE Ống D32 | -nt- | 1,11 | 100m |
| 4 | HDPE Co D32 | -nt- | 20 | cái |
| 5 | HDPE Tê D63-32 | -nt- | 3 | cái |
| 6 | HDPE Nối D32 | -nt- | 10 | cái |
| 7 | HDPE Nối D63 | -nt- | 27 | cái |
| 8 | HDPE Nối giảm D63-32 | -nt- | 4 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Van đồng DN50 | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Hố van đồng hồ nhựa 700x350 | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Bích nhựa D50 + bulong | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Van D32 | -nt- | 4 | cái |
| 14 | Ống BTCT D400, L=4m | -nt- | 32,5 | đoạn ống |
| 15 | Ống BTCT D300, L=4m | -nt- | 24 | đoạn ống |
| 16 | Gối đỡ cống D400 | -nt- | 64 | cái |
| 17 | Gối đỡ cống D300 | -nt- | 49 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 24 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 33 | mối nối |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,0556 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 26,3912 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,1927 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 12,6881 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,3744 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 9,3592 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,2054 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,69 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 4,9485 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,648 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,6674 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0288 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 10 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,304 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,58 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,193 | tấn |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 8 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 8 | m2 |
| 38 | Lưới chắn rác khung thép tròn phi 16,12, KT 150*300 | -nt- | 10 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 3,427 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 85,6752 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 4,0527 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : CỘT CỜ, BẢNG CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,0125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 0,408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,816 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,88 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,306 | tấn |
| 11 | STK Ống D76 dày 2.0mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 12 | Bảng và khung tên chữ sơn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,86 | m2 |
| 13 | Phụ kiện (ròng rọc, cầu inox, dây, cờ, bulon...) | -nt- | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi