Gói thầu: Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891561-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 9
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20220684448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 21:11:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,424,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn bộ binh 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: San nền; xây lắp các hạng mục nhà ở Đại đội vệ binh 23 Sư đoàn 9; Điện mạng ngoài; Nước mạng ngoài; Cột cờ, cổng, bảng chỉ dẫn Doanh trại; Chi phí hạng mục chung
Xây dựng Doanh trại Đại đội vệ binh 23/ Sư đoàn 9
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra, Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn bộ binh 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,9664100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-10,738m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-13,1664m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,7957100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4098100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,6214100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-16,242m3
8Nilon lót nền-nt-0,1536100m2
9Nilon lót nền-nt-3,5537100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-23,699m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,9992m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-11,634m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200-nt-2,176m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-35,537m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-18,904m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-104,5196m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-3,4552m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-9,9919m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2091 cấu kiện
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,7162tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,8273tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2857tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,3351tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,0376tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-3,1582tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,0915tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,4611tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,9878tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0646tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,0935tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,322tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-1,4397tấn
35Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm-nt-8,1184tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-8,1184tấn
37Bulon M12, L75-nt-308cái
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,3056100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,5565100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,1556100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0736100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,3306100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,4858100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,6816100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-6,1403100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,2783100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,9554100m2
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-8,3938m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-2,5496m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-31,7214m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,81m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-8,896m3
53Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75-nt-8,88m2
54Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,6189m3
55Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-11,0484m3
56Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,628m3
57Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,5888m3
58Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,2336m3
59Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-80,6643m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,633m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-268,962m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-289,284m2
63Trát trần, vữa XM mác 75-nt-537,536m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,79m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-239,88m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-33,239m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-343,455m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-61,38m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-90,14m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.078,134m2
71Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-194,4m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-142,6m
73Đắp khoét, trang trí hộp gen-nt-20cái
74Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20-nt-91,5m
75Quét nước xi măng 2 nước-nt-41,37m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-13,03m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-41,37m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-23,415m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-24,55m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-30,498m2
81Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-210,78m2
82Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75-nt-292,04m2
83Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-19,2m2
84Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75-nt-98,843m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100-nt-38,39m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-65,7m2
87Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-4,4741100m2
88Trần thạch cao khung nhôm chìm-nt-74,75m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-74,75m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-74,75m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.258,905m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-662,505m2
93Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-71,22m2
94Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-50,04m2
95Cửa sổ lá sách nhôm-nt-8,64m2
96Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-10,08m2
97Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-17,28m2
98Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
99Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-11,85m2
100Lan can hành lang inox 304, D60x1.0 + Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3,5m2
101Lan can hành lang, ống inox D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-46,4m
102Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián-nt-11,85m
103Thang inox, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
104Nắp tôn đập lỗ lên mái, KT950x900, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
105Dòng chữ "NHÀ CHỈ HUY NĂM 2022", đắp nổi VXM M75 cao 280 dày 20, sơn màu đỏ, bề rộng nét chữ 52-nt-1bộ
106Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu-nt-1bộ
107Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-121,26m2
109Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-10,08m2
110Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-17,28m2
111Lắp dựng lan can-nt-15,35m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-6,8217100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-5,8882100m2
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-22,9944m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2299100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,422m3
117Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-4,7168m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-58,96m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-22,11m2
120PPR Ống D63, PN10-nt-0,1100m
121PPR Ống D50, PN10-nt-0,1100m
122PPR Ống D40, PN10-nt-0,6100m
123PPR Ống D32, PN10-nt-0,5100m
124PPR Ống D25, PN10-nt-0,6100m
125PPR Ống D20, PN10-nt-0,5100m
126PPR Nối D40-nt-12cái
127PPR Nối D32-nt-15cái
128PPR Nối D25-nt-15cái
129PPR Nối D20-nt-10cái
130PPR Co D63-nt-4cái
131PPR Co D50-nt-4cái
132PPR Co D40-nt-10cái
133PPR Co D32-nt-15cái
134PPR Co D25-nt-20cái
135PPR Co D20-nt-20cái
136PPR Co ren trong D20-nt-15cái
137PPR Co ren ngoài D20-nt-10cái
138PPR Co D32-25-nt-10cái
139PPR Co D25-20-nt-20cái
140PPR Tê D63-nt-2cái
141PPR Tê D50-nt-2cái
142PPR Tê D40-nt-2cái
143PPR Tê D32-nt-20cái
144PPR Tê D25-nt-20cái
145PPR Tê D20-nt-20cái
146PPR Tê D40-32-nt-6cái
147PPR Tê D32-25-nt-10cái
148PPR Tê ren D20-nt-10cái
149PPR Tê ren ngoài D20-nt-10cái
150PPR Côn giảm D63-40-nt-2cái
151PPR Côn giảm D40-32-nt-2cái
152PPR Côn giảm D32-25-nt-10cái
153PPR Côn giảm D25-20-nt-10cái
154PPR Bịt D32-nt-10cái
155PPR Bịt D25-nt-10cái
156PPR Bịt D20-nt-10cái
157Van role điện + Van phao DN32-nt-1cái
158PPR Van D63-nt-2cái
159PPR Van D50-nt-1cái
160PPR Van D40-nt-2cái
161PPR Van D32-nt-6cái
162PPR Van D25-nt-10cái
163PPR Van D20-nt-10cái
164Vòi tắm hương sen inox-nt-6cái
165Vòi Lavabo inox nóng lạnh-nt-6cái
166Vòi đồng D20-nt-6cái
167Lô treo giấy vệ sinh-nt-6cái
168Kệ inox, kệ xà phòng-nt-6cái
169Gương treo tường 450*599-nt-6cái
170Bồn inox V=3m3-nt-1bể
171Giàn NLMT V=300 lít-nt-2cái
172Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg-nt-4cái
173Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg-nt-4cái
174Hộp thép đựng bình chữa cháy-nt-4cái
175uPVC Ống D220-nt-0,8100m
176uPVC Ống D114-nt-1,4100m
177uPVC Ống D90-nt-0,2100m
178uPVC Ống D60-nt-0,6100m
179uPVC Ống D42-nt-0,4100m
180uPVC Nối D220-nt-20cái
181uPVC Nối D114-nt-35cái
182uPVC Nối D60-nt-15cái
183uPVC Nối D42-nt-5cái
184uPVC Co 45 D114-nt-40cái
185uPVC Co 45 D60-nt-40cái
186uPVC Co 90 D60-nt-10cái
187uPVC Co 45 D42-nt-18cái
188uPVC Co 90 D42-nt-10cái
189uPVC Tê D114-nt-4cái
190uPVC Tê Y D114-nt-20cái
191uPVC Tê Y D114-60-nt-10cái
192uPVC Tê Y D60-nt-20cái
193uPVC Tê D42-nt-10cái
194uPVC Nối giảm D114-90-nt-5cái
195uPVC Nối giảm D60-42-nt-10cái
196uPVC Bịt D114-nt-10cái
197uPVC Bịt D90-nt-10cái
198uPVC Bịt D60-nt-10cái
199uPVC Bịt D42-nt-10cái
200Xí bệt sứ tráng men-nt-6cái
201Lavabo sứ tráng men-nt-6cái
202Phễu thu sàn-nt-16cái
203Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5189100m3
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,7658m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2131100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-nt-1,848m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,352m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250-nt-0,806m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0224100m2
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0364100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0751tấn
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0765tấn
215Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2816m3
216Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-68,64m2
217Quét nước xi măng 2 nước-nt-78,88m2
218Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
219Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1101100m3
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-1,223m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0511100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,784m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,576m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,496m3
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,4m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0192100m2
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0672100m2
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,056100m2
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0444tấn
230Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,7648m3
231Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-15,36m2
232Quét nước xi măng 2 nước-nt-21,12m2
233Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,76m2
234Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0419100m3
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,4659m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,018100m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
238Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2352m3
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0526100m2
240Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,9677m3
241Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-11,2m2
242Quét nước xi măng 2 nước-nt-13,2m2
243Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-2m2
244Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,8053100m3
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-8,9478m3
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,786100m3
247Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0765100m3
248Tủ sắt sơn tỉnh điện 295x395x58-nt-1tủ
249Tủ điện mặt nhựa, KT 280x213x58-nt-1tủ
250Tủ điện mặt nhựa, KT 212x213x58-nt-10tủ
251MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-12cái
252MCB 1 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
253RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-10cái
254MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-10cái
255MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-10cái
256MCB 1 cực, 50A/6Ka-nt-1cái
257MCB 2 cực, 50A/6Ka-nt-1cái
258MCCB 2 cực 80A/18Ka-nt-1cái
259Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 1lỗ+đế, 16A/600A-nt-56cái
260Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V-nt-6bộ
261Đèn tube led 1.2m, 18W/220V-nt-18bộ
262Đèn led ốp trần D200, 18W/220V-nt-20bộ
263Đèn led ốp trần D150, 11W/220V-nt-10bộ
264Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-26cái
265Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-18cái
266Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-2cái
267Quạt trần + Dimmer, 250A/500W-nt-14cái
268PVC Ống đi dây D20-nt-500m
269PVC Ống đi dây D25-nt-350m
270PVC Ống đi dây D32-nt-5m
271HDPE Ống xoắn D50/D40-nt-0,5100m
272Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-1.200m
273Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2-nt-800m
274Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-250m
275Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2-nt-5m
276Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2-nt-15m
277Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x25mm2-nt-60m
278Cáp đồng trần 16mm2-nt-10m
279Đèn led sân đường 75W+Cần đèn-nt-2bộ
B HẠNG MỤC : NHÀ Ở CBCS SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,1827100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-13,1414m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-18,4829m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,109100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,39100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,666100m3
7Nilon lót-nt-3,1708100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-13,618m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-23,014m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,4352m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-17,5856m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-10,218m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-33,2607m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-31,708m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-58,7232m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-4,6593m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-8,11m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2001 cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,2912100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,4605100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,1123100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,0416100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,0843100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,409100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-5,4174100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,3916100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,0964100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,6667tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,7794tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,9848tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,9965tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,2538tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,3803tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,2308tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0415tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,2307tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,2052tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,6659tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,5011tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,1003tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,1003tấn
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-6,8602m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-2,0645m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,8021m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-35,5521m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,7136m3
47Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75-nt-8,48m2
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,6094m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,0096m3
50Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,872m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,3488m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-70,1226m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-258,471m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-257,371m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-nt-540,34m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-35,55m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-247,32m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-16,126m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-269,855m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-66,72m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-909,76m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-61,3m2
63Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-160,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-116,3m
65Đắp khoét, trang trí hộp gen-nt-24cái
66Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20-nt-80,3m
67Quét nước xi măng 2 nước-nt-38,82m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-15,54m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-38,82m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-13,5m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-26,9m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-23,41m2
73Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-183,19m2
74Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75-nt-280,06m2
75Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-22,4m2
76Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75-nt-70,47m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100-nt-34,01m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-77,22m2
79Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,971100m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.009,358m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-619,445m2
82Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-69,33m2
83Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-35,7m2
84Cửa sổ lá sách nhôm-nt-8,64m2
85Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-8,7m2
86Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-12,48m2
87Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
88Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-11,85m2
89Lan can hành lang inox 304, ống D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-36,2m
90Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián-nt-11,85m
91Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu-nt-1bộ
92Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3,78m2
93Thang inox lên mái, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-113,67m2
95Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-8,7m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-12,48m2
97Lắp dựng lan can-nt-11,85m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-8,1918100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,675100m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-23,5248m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2352100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,524m3
103Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-4,8256m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-60,32m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-22,62m2
106Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 13 MCB) KT363x213x58-nt-1tủ
107Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 9 MCB) KT212x213x58-nt-1tủ
108Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 6 MCB) KT212x213x58-nt-7tủ
109MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-9cái
110RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-7cái
111MCB 2 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
112MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-7cái
113MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-7cái
114MCB 1 cực, 40A/6Ka-nt-1cái
115MCB 2 cực, 40A/6Ka-nt-1cái
116MCCB 2 cực 63A/18Ka-nt-1cái
117Ổ cắm đôi, 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-34cái
118Đèn neon đơn 1,2m-nt-26bộ
119Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V-nt-7bộ
120Đèn led ốp trần D90, 9W/220V-nt-15bộ
121Đèn led ốp trần D200, 18W/220V-nt-7bộ
122Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-2cái
123Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-16cái
124Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-15cái
125Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế-nt-3cái
126Quạt đảo treo trần + Dimmer 35W/220V-nt-22cái
127PVC Ống đi dây D20-nt-600m
128PVC Ống đi dây D25-nt-150m
129PVC Ống đi dây D32-nt-100m
130HDPE Ống xoắn D50/D40-nt-0,3100m
131Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-1.200m
132Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2-nt-300m
133Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2-nt-100m
134Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2-nt-10m
135Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x16mm2-nt-40m
136Đèn led sân đường 150W+Cần đèn-nt-1bộ
137PPR Ống D63, PN10-nt-0,1100m
138PPR Ống D50, PN10-nt-0,1100m
139PPR Ống D40, PN10-nt-0,6100m
140PPR Ống D32, PN10-nt-0,5100m
141PPR Ống D25, PN10-nt-0,6100m
142PPR Ống D20, PN10-nt-0,5100m
143PPR Nối D40-nt-12cái
144PPR Nối D32-nt-15cái
145PPR Nối D25-nt-15cái
146PPR Nối D20-nt-10cái
147PPR Co D63-nt-4cái
148PPR Co D50-nt-4cái
149PPR Co D40-nt-10cái
150PPR Co D32-nt-15cái
151PPR Co D25-nt-20cái
152PPR Co D20-nt-20cái
153PPR Co ren trong D20-nt-15cái
154PPR Co ren ngoài D20-nt-10cái
155PPR Co D32-25-nt-10cái
156PPR Co D25-20-nt-20cái
157PPR Tê D63-nt-2cái
158PPR Tê D50-nt-2cái
159PPR Tê D40-nt-2cái
160PPR Tê D32-nt-20cái
161PPR Tê D25-nt-20cái
162PPR Tê D20-nt-20cái
163PPR Tê D40-32-nt-6cái
164PPR Tê D32-25-nt-10cái
165PPR Tê ren D20-nt-10cái
166PPR Tê ren ngoài D20-nt-10cái
167PPR Côn giảm D63-40-nt-2cái
168PPR Côn giảm D40-32-nt-2cái
169PPR Côn giảm D32-25-nt-10cái
170PPR Côn giảm D25-20-nt-10cái
171PPR Bịt D32-nt-10cái
172PPR Bịt D25-nt-10cái
173PPR Bịt D20-nt-10cái
174Van role điện + Van phao DN32-nt-1cái
175PPR Van D63-nt-2cái
176PPR Van D50-nt-1cái
177PPR Van D40-nt-2cái
178PPR Van D32-nt-8cái
179PPR Van D25-nt-10cái
180PPR Van D20-nt-10cái
181Vòi tắm hương sen inox-nt-7bộ
182Vòi Lavabo inox nóng lạnh-nt-7bộ
183Vòi đồng D20-nt-7bộ
184Lô treo giấy vệ sinh-nt-7cái
185Kệ inox, kệ xà phòng-nt-7cái
186Gương treo tường 450*599-nt-7cái
187Bồn inox V=3m3-nt-1bể
188Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg-nt-4cái
189Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg-nt-4cái
190Hộp thép đựng bình chữa cháy-nt-4cái
191uPVC Ống D220-nt-0,8100m
192uPVC Ống D114-nt-1100m
193uPVC Ống D90-nt-0,2100m
194uPVC Ống D60-nt-0,5100m
195uPVC Ống D42-nt-0,3100m
196uPVC Nối D220-nt-20cái
197uPVC Nối D114-nt-35cái
198uPVC Nối D60-nt-15cái
199uPVC Nối D42-nt-5cái
200uPVC Co 45 D114-nt-30cái
201uPVC Co 45 D60-nt-35cái
202uPVC Co 90 D60-nt-10cái
203uPVC Co 45 D42-nt-18cái
204uPVC Co 90 D42-nt-10cái
205uPVC Tê D114-nt-4cái
206uPVC Tê Y D114-nt-20cái
207uPVC Tê Y D114-60-nt-10cái
208uPVC Tê Y D60-nt-20cái
209uPVC Tê D42-nt-10cái
210uPVC Nối giảm D114-90-nt-5cái
211uPVC Nối giảm D60-42-nt-10cái
212uPVC Bịt D114-nt-10cái
213uPVC Bịt D90-nt-10cái
214uPVC Bịt D60-nt-10cái
215uPVC Bịt D42-nt-10cái
216Xí bệt sứ tráng men-nt-7bộ
217Lavabo sứ tráng men-nt-7bộ
218Phễu thu sàn-nt-7cái
219Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5189100m3
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,7658m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2131100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-nt-1,848m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,352m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250-nt-0,806m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0224100m2
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0364100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0751tấn
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0765tấn
231Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2816m3
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-68,64m2
233Quét nước xi măng 2 nước-nt-78,88m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
235Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1101100m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-1,223m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0511100m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,784m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,576m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,496m3
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,4m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0192100m2
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0672100m2
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,056100m2
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0444tấn
246Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,7648m3
247Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-15,36m2
248Quét nước xi măng 2 nước-nt-21,12m2
249Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,76m2
250Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0419100m3
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,4659m3
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,018100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
254Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2352m3
255Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0526100m2
256Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,9677m3
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-11,2m2
258Quét nước xi măng 2 nước-nt-13,2m2
259Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-2m2
260Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-171,99m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,5309100m3
262Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,147100m3
C HẠNG MỤC : NHÀ Ở CBCS SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,1827100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-13,1414m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-18,4829m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,109100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,39100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,666100m3
7Nilon lót-nt-3,1708100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-13,618m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-23,014m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,4352m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-17,7296m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-10,218m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-33,2607m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-31,708m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-58,7232m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-4,6593m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-8,11m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-2001 cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,2912100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,4605100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,1411100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,0416100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,0843100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,409100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-5,4174100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,3916100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,0964100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,6667tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,7794tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,9848tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,9965tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,2538tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,3803tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,2308tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0415tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,2307tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,2052tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,6699tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,5076tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,1003tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,1003tấn
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-6,8602m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-2,0645m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,8021m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-35,5521m3
46Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,4976m3
47Xây tường Gạch thoáng xi măng 200x400, vữa XM mác 75-nt-8,48m2
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,6094m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,0096m3
50Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,872m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,3488m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-73,7496m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-261,351m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-256,071m2
55Trát trần, vữa XM mác 75-nt-540,34m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-35,55m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-247,32m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-16,126m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-269,855m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-66,72m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-950,06m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-46,18m2
63Phào thạch cao 75x75mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-160,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-111,8m
65Đắp khoét, trang trí hộp gen-nt-24cái
66Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20-nt-80,3m
67Quét nước xi măng 2 nước-nt-38,82m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-15,54m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-38,82m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-13,5m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-26,9m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-23,41m2
73Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-183,19m2
74Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75-nt-280,06m2
75Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-22,4m2
76Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75-nt-70,47m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100-nt-34,01m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-92,34m2
79Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,971100m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.036,118m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-619,445m2
82Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-69,33m2
83Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-35,7m2
84Cửa sổ lá sách nhôm-nt-8,64m2
85Vách kính khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-8,7m2
86Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-12,48m2
87Trụ cái cầu thang, D200, L=1250, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
88Lan can cầu thang inox 304, Hộp 42x42x0.8 + 32x32x0.8 + 20x20x0.6, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-11,85m2
89Lan can hành lang inox 304, ống D60x1.2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-36,2m
90Tay vịn gỗ nhóm 3, 80x120, sơn PU màu cánh gián-nt-11,85m
91Quân hiệu D800, đắp nổi VXM M75, sơn màu-nt-1bộ
92Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3,78m2
93Thang inox lên mái, L=3350, D=400, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-105,03m2
95Lắp Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-8,7m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-12,48m2
97Lắp dựng lan can-nt-11,85m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-8,1918100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,675100m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-23,5248m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2352100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,524m3
103Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-4,8256m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-60,32m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-22,62m2
106Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 13 MCB) KT363x213x58-nt-1tủ
107Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 9 MCB) KT212x213x58-nt-1tủ
108Tủ điện mặt nhựa, (Chứa 6 MCB) KT212x213x58-nt-7tủ
109MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-9cái
110RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-7cái
111MCB 2 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
112MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-7cái
113MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-7cái
114MCB 1 cực, 40A/6Ka-nt-1cái
115MCB 2 cực, 40A/6Ka-nt-1cái
116MCCB 2 cực 63A/18Ka-nt-1cái
117Ổ cắm đôi, 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-36cái
118Đèn neon đơn 1,2m-nt-27bộ
119Đèn lavabo 0.6m, 16W/220V-nt-7bộ
120Đèn led ốp trần D90, 9W/220V-nt-15bộ
121Đèn led ốp trần D200, 18W/220V-nt-7bộ
122Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-2cái
123Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-16cái
124Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-17cái
125Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế-nt-3cái
126Quạt đảo treo trần + Dimmer 35W/220V-nt-22cái
127PVC Ống đi dây D20-nt-600m
128PVC Ống đi dây D25-nt-150m
129PVC Ống đi dây D32-nt-100m
130HDPE Ống xoắn D50/D40-nt-0,25100m
131Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-1.200m
132Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2-nt-300m
133Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2-nt-100m
134Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2-nt-10m
135Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x16mm2-nt-35m
136Đèn led sân đường 150W+Cần đèn-nt-1bộ
137PPR Ống D63, PN10-nt-0,1100m
138PPR Ống D50, PN10-nt-0,1100m
139PPR Ống D40, PN10-nt-0,6100m
140PPR Ống D32, PN10-nt-0,5100m
141PPR Ống D25, PN10-nt-0,6100m
142PPR Ống D20, PN10-nt-0,5100m
143PPR Nối D40-nt-12cái
144PPR Nối D32-nt-15cái
145PPR Nối D25-nt-15cái
146PPR Nối D20-nt-10cái
147PPR Co D63-nt-4cái
148PPR Co D50-nt-4cái
149PPR Co D40-nt-10cái
150PPR Co D32-nt-15cái
151PPR Co D25-nt-20cái
152PPR Co D20-nt-20cái
153PPR Co ren trong D20-nt-15cái
154PPR Co ren ngoài D20-nt-10cái
155PPR Co D32-25-nt-10cái
156PPR Co D25-20-nt-20cái
157PPR Tê D63-nt-2cái
158PPR Tê D50-nt-2cái
159PPR Tê D40-nt-2cái
160PPR Tê D32-nt-20cái
161PPR Tê D25-nt-20cái
162PPR Tê D20-nt-20cái
163PPR Tê D40-32-nt-6cái
164PPR Tê D32-25-nt-10cái
165PPR Tê ren D20-nt-10cái
166PPR Tê ren ngoài D20-nt-10cái
167PPR Côn giảm D63-40-nt-2cái
168PPR Côn giảm D40-32-nt-2cái
169PPR Côn giảm D32-25-nt-10cái
170PPR Côn giảm D25-20-nt-10cái
171PPR Bịt D32-nt-10cái
172PPR Bịt D25-nt-10cái
173PPR Bịt D20-nt-10cái
174Van role điện + Van phao DN32-nt-1cái
175PPR Van D63-nt-2cái
176PPR Van D50-nt-1cái
177PPR Van D40-nt-2cái
178PPR Van D32-nt-8cái
179PPR Van D25-nt-10cái
180PPR Van D20-nt-10cái
181Vòi tắm hương sen inox-nt-7bộ
182Vòi Lavabo inox nóng lạnh-nt-7bộ
183Vòi đồng D20-nt-7bộ
184Lô treo giấy vệ sinh-nt-7cái
185Kệ inox, kệ xà phòng-nt-7cái
186Gương treo tường 450*599-nt-7cái
187Bồn inox V=3m3-nt-1bể
188Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg-nt-4cái
189Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg-nt-4cái
190Hộp thép đựng bình chữa cháy-nt-4cái
191uPVC Ống D220-nt-0,8100m
192uPVC Ống D114-nt-1100m
193uPVC Ống D90-nt-0,2100m
194uPVC Ống D60-nt-0,5100m
195uPVC Ống D42-nt-0,3100m
196uPVC Nối D220-nt-20cái
197uPVC Nối D114-nt-35cái
198uPVC Nối D60-nt-15cái
199uPVC Nối D42-nt-5cái
200uPVC Co 45 D114-nt-30cái
201uPVC Co 45 D60-nt-35cái
202uPVC Co 90 D60-nt-10cái
203uPVC Co 45 D42-nt-18cái
204uPVC Co 90 D42-nt-10cái
205uPVC Tê D114-nt-4cái
206uPVC Tê Y D114-nt-20cái
207uPVC Tê Y D114-60-nt-10cái
208uPVC Tê Y D60-nt-20cái
209uPVC Tê D42-nt-10cái
210uPVC Nối giảm D114-90-nt-5cái
211uPVC Nối giảm D60-42-nt-10cái
212uPVC Bịt D114-nt-10cái
213uPVC Bịt D90-nt-10cái
214uPVC Bịt D60-nt-10cái
215uPVC Bịt D42-nt-10cái
216Xí bệt sứ tráng men-nt-7bộ
217Lavabo sứ tráng men-nt-7bộ
218Phễu thu sàn-nt-16cái
219Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5189100m3
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,7658m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2131100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250-nt-1,848m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,352m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250-nt-0,806m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0224100m2
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0364100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0751tấn
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0765tấn
231Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2816m3
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-68,64m2
233Quét nước xi măng 2 nước-nt-78,88m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
235Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1101100m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-1,223m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0511100m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,784m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,576m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,496m3
241Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,4m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0192100m2
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0672100m2
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,056100m2
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0444tấn
246Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,7648m3
247Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-15,36m2
248Quét nước xi măng 2 nước-nt-21,12m2
249Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,76m2
250Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0419100m3
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,4659m3
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,018100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
254Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2352m3
255Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0526100m2
256Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,9677m3
257Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-11,2m2
258Quét nước xi măng 2 nước-nt-13,2m2
259Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-2m2
260Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-171,99m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,5309100m3
262Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,147100m3
D HẠNG MỤC : NHÀ ĂN - BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,6903100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-7,67m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-6,5083m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5803100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2518100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,9846100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-11,269m3
8Nilon lót nền-nt-0,0611100m2
9Nilon lót nền-nt-3,4821100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-12,7413m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,3658m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-11,82m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200-nt-0,7955m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-34,821m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-8,602m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-62,2566m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-nt-5,1474m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-1331 cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,399tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,4719tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,0355tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0176tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2802tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,1375tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,2653tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,0947tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,543tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,6876tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-3,8919tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,02tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,3974tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,1513tấn
33Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm-nt-7,568tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-7,568tấn
35Bulon M12, L70-nt-298cái
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột-nt-0,292100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,4467100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,2138100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0218100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,5524100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,9886100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,3001100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-3,3805100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,4348100m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-3,1968m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-3,0137m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-3,5452m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,2756m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,2705m3
50Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,6728m3
51Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,356m3
52Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,7616m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-27,2124m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-31,2066m3
55Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,4928m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-86,02m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-173,76m2
58Trát trần, vữa XM mác 75-nt-236,8394m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-26,37m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-24,715m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-226,64m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-25,96m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-381,1m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-157,96m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-16m
66Đắp khoét, trang trí hộp gen-nt-7cái
67Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn, rộng 50 sâu 20-nt-9m
68Quét nước xi măng 2 nước-nt-68,38m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-9,36m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-68,38m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-16,9425m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-9,82m2
73Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 600x600, vữa XM mác 75-nt-156,458m2
74Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite 600x600, vữa XM mác 75-nt-127,5m2
75Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát granite nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-13,48m2
76Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-44,84m2
77Công tác ốp Đá chẻ ốp tự nhiên, vữa XM mác 75-nt-30,095m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x100-nt-10,73m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp men kính 300x600 màu sáng, vữa XM mác 75-nt-179,14m2
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-3,7915100m2
81Trần thạch cao khung nhôm chìm-nt-104,52m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-104,52m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-104,52m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.024,9494m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-303,685m2
86Mương inox 304 KT5100x340-nt-1,734m2
87Nắp mương inox KT 100x280x25-nt-4cái
88Cửa đi khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-31,87m2
89Cửa sổ khung nhôm định hình (tương đương xingfa), kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-40,5m2
90Cửa sổ lá sách nhôm-nt-6m2
91Hoa inox cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-10,8m2
92Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-0,96m2
93Khung inox đỡ bàn đá lavabo, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-0,54m2
94Vách ngăn tiểu bằng tấm compact, KT1200x400x12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2tấm
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-72,37m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-10,8m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,4278100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-3,157100m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-24,18m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2418100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,65m3
102Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-4,96m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-62m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-23,25m2
105PPR Ống D50, PN10-nt-0,1100m
106PPR Ống D40, PN10-nt-0,5100m
107PPR Ống D32, PN10-nt-0,8100m
108PPR Ống D25, PN10-nt-0,8100m
109PPR Ống D20, PN10-nt-0,8100m
110PPR Nối D40-nt-10cái
111PPR Nối D32-nt-10cái
112PPR Nối D25-nt-20cái
113PPR Nối D20-nt-20cái
114PPR Co D40-nt-10cái
115PPR Co D32-nt-8cái
116PPR Co D25-nt-40cái
117PPR Co D20-nt-45cái
118PPR Co D63-nt-5cái
119PPR Co D50-nt-5cái
120PPR Co ren trong D20-nt-20cái
121PPR Co ren ngoài D20-nt-20cái
122PPR Co D32-25-nt-2cái
123PPR Tê D40-nt-2cái
124PPR Tê D32-nt-20cái
125PPR Tê D25-nt-30cái
126PPR Tê D20-nt-18cái
127PPR Tê D40-25-nt-2cái
128PPR Tê D40-32-nt-2cái
129PPR Tê D32-25-nt-15cái
130PPR Tê ren D20-nt-10cái
131PPR Tê ren ngoài D20-nt-10cái
132PPR Côn giảm D40-32-nt-2cái
133PPR Côn giảm D32-25-nt-5cái
134PPR Côn giảm D25-20-nt-5cái
135PPR Bịt D40-nt-10cái
136PPR Bịt D32-nt-10cái
137PPR Bịt D25-nt-10cái
138PPR Bịt D20-nt-10cái
139Van phao DN32-nt-1cái
140PPR Van D63-nt-2cái
141PPR Van D50-nt-1cái
142PPR Van D40-nt-4cái
143PPR Van D32-nt-4cái
144PPR Van D25-nt-6cái
145PPR Van D20-nt-2cái
146Vòi tắm hương sen inox-nt-2cái
147Vòi Lavabo inox nóng lạnh-nt-2cái
148Vòi chậu rửa inox D20 pha nóng lạnh-nt-7cái
149Vòi chậu rửa inox D20-nt-6cái
150Vòi inox D20 pha nóng lạnh-nt-2cái
151Chậu rửa inox-nt-13cái
152Lô treo giấy vệ sinh-nt-2cái
153Kệ inox, kệ xà phòng-nt-2cái
154Gương treo tường 450*600-nt-2cái
155Bồn inox V=3m3-nt-2bể
156Giàn NLMT V=300 lít-nt-1cái
157Bình chữa cháy cầm tay CO2 5kg-nt-3cái
158Bình chữa cháy cầm tay ABC 8kg-nt-3cái
159Hộp thép đựng bình chữa cháy-nt-3cái
160uPVC Ống D220-nt-0,2100m
161uPVC Ống D168-nt-0,2100m
162uPVC Ống D114-nt-0,3100m
163uPVC Ống D90-nt-0,4100m
164uPVC Ống D60-nt-0,4100m
165uPVC Ống D42-nt-0,1100m
166uPVC Nối D220-nt-15cái
167uPVC Nối D114-nt-5cái
168uPVC Nối D90-nt-15cái
169uPVC Nối D60-nt-10cái
170uPVC Nối D42-nt-5cái
171uPVC Co 45 D114-nt-20cái
172uPVC Co 45 D90-nt-20cái
173uPVC Co 45 D60-nt-15cái
174uPVC Co 90 D60-nt-10cái
175uPVC Co 90 D42-nt-12cái
176uPVC Tê D114-nt-4cái
177uPVC Tê Y D114-nt-10cái
178uPVC Tê Y D90-60-nt-10cái
179uPVC Tê Y D90-nt-10cái
180uPVC Tê Y D60-nt-20cái
181uPVC Tê D42-nt-10cái
182uPVC Nối giảm D114-90-nt-5cái
183uPVC Nối giảm D90-60-nt-10cái
184uPVC Nối giảm D60-42-nt-10cái
185uPVC Bịt D114-nt-10cái
186uPVC Bịt D90-nt-10cái
187uPVC Bịt D60-nt-10cái
188uPVC Bịt D42-nt-10cái
189Xí bệt sứ tráng men-nt-2cái
190Lavabo sứ tráng men-nt-2cái
191Phễu thu sàn-nt-8cái
192Cầu chắn rác D100-nt-2cái
193Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1246100m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-1,3842m3
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0479100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,484m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,968m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,162m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0176100m2
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0387100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0389tấn
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0328tấn
203Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,903m3
204Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-23,25m2
205Quét nước xi măng 2 nước-nt-25,575m2
206Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,325m2
207Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,055100m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,6115m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0255100m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,392m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-0,288m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,248m3
213Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0096100m2
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0336100m2
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,028100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0222tấn
218Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,3824m3
219Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-7,68m2
220Quét nước xi măng 2 nước-nt-10,56m2
221Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-2,88m2
222Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,019100m3
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,2106m3
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0069100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,18m3
226Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,7956m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,42m2
228Quét nước xi măng 2 nước-nt-4,6m2
229Thùng lọc mỡ Inox-304 3 ngăn, KT 600x400x350-nt-1cái
230Nắp đậy inox-304-nt-1,6936m2
231Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-9,2926m3
232Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0807100m3
233Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58-nt-2tủ
234Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58-nt-5tủ
235MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-7cái
236RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-6cái
237MCB 2 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
238MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-5cái
239MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-5cái
240MCB 1 cực, 32A/4.5Ka-nt-1cái
241MCB 1 cực, 40A/4.5Ka-nt-1cái
242MCB 1 cực, 50A/4.5Ka-nt-1cái
243MCB 1 cực, 63A/6Ka-nt-1cái
244MCB 2 cực, 63A/6Ka-nt-1cái
245MCCB 2 cực 80A/18Ka-nt-1cái
246Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ+đế-nt-21cái
247Đèn tube led đơn 1,2m, 18W/220V-nt-24bộ
248Đèn led ốp trần D200, 18W/220V-nt-10bộ
249Đèn led ốp trần D150, 11W/220V-nt-5bộ
250Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-5cái
251Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-7cái
252Công tắc ba cực mặt nạ 3 lỗ + đế-nt-1cái
253Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-13cái
254Quạt hút lắp tường-nt-2cái
255PVC Ống đi dây D20-nt-300m
256PVC Ống đi dây D25-nt-100m
257PVC Ống đi dây D32-nt-150m
258Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-600m
259Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2,5mm2-nt-200m
260Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x2.5mm2-nt-20m
261Cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC, 2x4mm2-nt-100m
262Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-15m
263Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x10mm2-nt-45m
264Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x16mm2-nt-35m
265Cáp điện 1 lõi CU/XLPE, 1x25mm2-nt-70m
266Cáp đồng trần 10mm2-nt-10m
267Đèn led sân đường 75W+Cần đèn-nt-1bộ
268Quạt hút lắp tường-nt-2cái
E HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,1314100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,2854m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-8,4006m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1581100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0904100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1526100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,446m3
8Nilon lót-nt-0,812100m2
9Nilon lót-nt-0,234100m2
10Nilon lót-nt-0,0868100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng -nt-2,304m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,164m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-4,18m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,804m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-2,34m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-0,868m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-8,12m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-1,608m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,3666m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,1152100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,168100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1608100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,536100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,2232100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0423100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0732tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1666tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0639tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3159tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0323tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1448tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0412tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1793tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0464tấn
35Gia công cột bằng thép hình-nt-0,095tấn
36Cáp giằng D12-nt-127,94m
37Tăng đơ D14-nt-34cái
38Bulon M16 L400-nt-24cái
39Bulon M16 L200-nt-12cái
40Bulon M16 L100-nt-24cái
41Bulon M12 L70-nt-120cái
42Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,497tấn
43Lắp dựng vì kèo mạ kẽm thép khẩu độ -nt-0,497tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,805tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,805tấn
46Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-2,1816m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,2714m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,2508m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-9,24m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-22,32m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-34,11m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-59,85m2
53Tôn múi sóng vuông dày 0.45mm-nt-1,2012100m2
54Hàng rào chắn khung sắt tròn D60, cấu kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-19,6m2
55Cửa khung thép có lưới thép B40, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-8,5m2
56Cửa khung sắt tròn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1,32m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-29,42m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,872100m2
59Hộp + MCB 2 cực 16A/4.5Ka-nt-1cái
60Đèn chóa nhôm + bóng Compact 9W/220V-nt-3bộ
61Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-1cái
62Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế-nt-1cái
63Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-40m
64Lắp đặt dây đơn -nt-50m
65PVC Ống đi dây D20-nt-25m
F HẠNG MỤC : CỔNG + BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,0686100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,716m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,5148m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0676100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0233100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,864m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,867m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,216m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,76m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,396m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-0,51m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-0,2295m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-1,783m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,132m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0357tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0746tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0106tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0355tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0488tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0912tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0355tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,1355tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,025tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0288100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0504100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,152100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0396100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0756100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,1651100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,03100m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1688m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-1,2657m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,045m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,7712m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-23,04m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-6,9m2
38Trát trần, vữa XM mác 75-nt-7,96m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,95m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,16m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch -nt-3,48m2
42Dán ngói 10v/m2-nt-0,0927100m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-49,06m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-11,95m2
45Cửa đi khung nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1,76m2
46Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3,12m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-4,88m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,4446100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-0,027100m2
50Bộ Barie điện hoàn chỉnh-nt-1Bộ
51Hệ thống điện cung cấp Barie-nt-1Bộ
52Tủ điện, KT140x213x58-nt-1tủ
53MCB 2 cực 16A/10Ka-nt-1cái
54RCBo 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-1cái
55MCB 1 cực 10A/4.5Ka-nt-1cái
56Đèn tube led đơn 0.6m, 9W/220V-nt-3bộ
57Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế-nt-1cái
58Ổ cắm đôi 2 cực (mặt nạ 2 lỗ+đế)-nt-1cái
59Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1,5mm2-nt-15m
60Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE, 2x2,5mm2-nt-35m
61PVC Ống đi dây D25-nt-25m
62HDPE Ống xoắn D50/D40-nt-0,3100m
G HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo6,1839100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-6,1839100m3
3Đất đắp chọn lọc-nt-618,3925m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-10,945100m3
H HẠNG MỤC : ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,3669100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-9,1728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4586100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0067100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-0,1685m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0031100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,081m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,1504m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0448m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0128100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0022100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0194tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,288m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-0,96m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,16m2
16Đà cản BTCT 1.2m-nt-12bộ
17Bulon M22x500-nt-12cái
18Long đền vuông d24-nt-24cái
19Bulon M16x250-nt-9cái
20Long đền vuông D18-nt-9cái
21Sứ chằng-nt-9sứ
22Kẹp cáp 3 bulon-nt-721 bộ
23Cáp néo 3/8'-nt-1,125100m
24Máng che dây-nt-9cái
25Yếm cáp 3/8'-nt-18cái
26Thanh chống D60/50, L=1500-nt-0,910 cọc
27Ty neo D16, L=2400-nt-9cái
28Cột BTLT 8.4m-nt-12cột
29Cần đèn + Đèn pha LED 75W/220V-nt-21 bộ
30Cáp LV ABC, 2x95mm2-nt-3,65100m
31Cáp LV ABC, 2x16mm2-nt-0,65100m
32Cáp LV ABC, 2x1.5mm2-nt-0,4100m
33PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-0,15100m
34Hộp chứa MCCB treo đầu trụ-nt-5cái
35MCCB 2 cực, 80A/10Ka-nt-21 cái
36MCCB 2 cực, 63A/10Ka-nt-21 cái
37MCCB 2 cực, 16A/10Ka-nt-41 cái
38Bulon dài thích hợp-nt-6cái
39Kẹp treo cáp-nt-6cái
40Bulon dài thích hợp-nt-2cái
41Kẹp treo cáp-nt-21 bộ
42Nắp bịt đầu cáp-nt-8cái
43Bulon dài thích hợp-nt-6cái
44Kẹp treo cáp-nt-61 bộ
45Bulon dài thích hợp-nt-1cái
46Kẹp treo cáp-nt-11 bộ
47Cái nối cách điện, IPC 95-nt-4cái
48Nắp bịt đầu cáp-nt-4cái
49Kẹp SPLIT - BOLT cỡ thích hợp-nt-8cái
50Bulon dài thích hợp-nt-2cái
51Kẹp treo cáp-nt-21 bộ
52Cái nối cách điện, IPC 95-nt-2cái
53Nắp bịt đầu cáp-nt-4cái
54Dây đồng trần 25mm2-nt-161 m
55Cọc tiếp địa D16x2400-nt-0,210 cọc
I HẠNG MỤC : NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống lồng thép D80Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,12100m
2HDPE Ống D63-nt-1,12100m
3HDPE Ống D32-nt-1,11100m
4HDPE Co D32-nt-20cái
5HDPE Tê D63-32-nt-3cái
6HDPE Nối D32-nt-10cái
7HDPE Nối D63-nt-27cái
8HDPE Nối giảm D63-32-nt-4cái
9Đồng hồ đo lưu lượng DN50-nt-1cái
10Van đồng DN50-nt-2cái
11Hố van đồng hồ nhựa 700x350-nt-1cái
12Bích nhựa D50 + bulong-nt-1cái
13Van D32-nt-4cái
14Ống BTCT D400, L=4m-nt-32,5đoạn ống
15Ống BTCT D300, L=4m-nt-24đoạn ống
16Gối đỡ cống D400-nt-64cái
17Gối đỡ cống D300-nt-49cái
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-24mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm-nt-33mối nối
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,0556100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-26,3912m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,1927100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-12,6881m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,3744100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-9,3592m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2054100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,69m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-4,9485m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,648m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,6674100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0288100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-101 cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,304tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,58tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,193tấn
36Quét nước xi măng 2 nước-nt-8m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-8m2
38Lưới chắn rác khung thép tròn phi 16,12, KT 150*300-nt-10cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-3,427100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-85,6752m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-4,0527100m3
J HẠNG MỤC : CỘT CỜ, BẢNG CHỈ DẪN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,0125100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-0,408m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,128m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0368100m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,816m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-3,88m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,306tấn
10Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,306tấn
11STK Ống D76 dày 2.0mm-nt-0,06100m
12Bảng và khung tên chữ sơn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,86m2
13Phụ kiện (ròng rọc, cầu inox, dây, cờ, bulon...)-nt-1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 12.100.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->