Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891939-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220877368
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 đã được phân bổ tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 08:19:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,384,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lãnh đạo quản lý chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Huấn luyện viên trưởng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trợ lý huấn luyện viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Huấn luyện viên thủ môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao(Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thủ môn cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Huấn luyện viên thể lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thể lực cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022
Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 đã được phân bổ tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 của UBND tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của Huấn luyện viên trưởng, Huấn luyện viên thủ môn, Trợ lý huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể lực. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Các tài liệu khác (nếu có). Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Đã nêu ở E-CDNT 10.1(a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An (Địa chỉ: Số 74, đường Nguyễn thị Minh Khai, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chế độ dinh dưỡng: Vận động viên (215 người x 354 ngày) Chế độ dinh dưỡng: Vận động viên (215 người x 354 ngày) Người 76.110
2 Chế độ dinh dưỡng: Huấn luyện viên (28 người x 354 ngày) Chế độ dinh dưỡng: Huấn luyện viên (28 người x 354 ngày) Người 9.912
3 Tiền công: Vận động viên (215 người x 302 ngày) Tiền công: Vận động viên (215 người x 302 ngày) Người 64.930
4 Tiền công: Huấn luyện viên (28 người x 12 tháng) Tiền công: Huấn luyện viên (28 người x 12 tháng) Người 336
5 Tiền công: Cán bộ quản lý, y tế…: (25 người x 12 tháng) Tiền công: Cán bộ quản lý, y tế…: (25 người x 12 tháng) Người 300
6 Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Huấn luyện viên (21.5% x tiền công) Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Huấn luyện viên (21.5% x tiền công) Năm 1
7 Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Cán bộ quản lý, y tế… (21.5% x tiền công) Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Cán bộ quản lý, y tế… (21.5% x tiền công) Năm 1
8 Bảo hiểm y tế: Vận động viên (4.5% x tiền công) Bảo hiểm y tế: Vận động viên (4.5% x tiền công) Năm 1
9 CP Khác: Tiền mua vật tư y tế, thuốc, khám và điều trị chấn thương, phòng chống dịch -Đội tuyển U9, U10 U11,12,13,14,15,16,17,19,21 (11 đội x 12 tháng) CP Khác: Tiền mua vật tư y tế, thuốc, khám và điều trị chấn thương, phòng chống dịch -Đội tuyển U9, U10 U11,12,13,14,15,16,17,19,21 (11 đội x 12 tháng) Tháng 132
10 Giày bata tập luyện: 215 VĐV x 2 đôi Giày bata tập luyện: 215 VĐV x 2 đôi Đôi 430
11 Giày thể thao: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi Giày thể thao: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi Đôi 486
12 Quần áo tập 215 VĐV + 28 HLV) x 2 bộ Quần áo tập 215 VĐV + 28 HLV) x 2 bộ Bộ 486
13 Tất tập thể thao (tất tập dài) 215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Tất tập thể thao (tất tập dài) 215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Đôi 972
14 Quần áo ấm suveterman 215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ Quần áo ấm suveterman 215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ Bộ 243
15 Giày tập thể lực: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi Giày tập thể lực: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi Đôi 486
16 Giày da tập luyện: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Giày da tập luyện: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Đôi 972
17 Quần áo cộc (quần áo đồng phục): (215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ Quần áo cộc (quần áo đồng phục): (215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ Bộ 243
18 Áo chiến thuật: 215 VĐV x 4 cái Áo chiến thuật: 215 VĐV x 4 cái Cái 860
19 Áo khoác tập luyện khi trời mưa: (215 VĐV + 28 HLV) x 1 cái Áo khoác tập luyện khi trời mưa: (215 VĐV + 28 HLV) x 1 cái Cái 243
20 Bóng tập luyện số 4 (U9-U12): 55 VĐV x 4 quả Bóng tập luyện số 4 (U9-U12): 55 VĐV x 4 quả Quả 220
21 Bóng số 4 cho U13: 24 VĐV x 2 quả Bóng số 4 cho U13: 24 VĐV x 2 quả Quả 48
22 Bóng tập luyện số 5 (U13): 24 VĐV x 2 quả Bóng tập luyện số 5 (U13): 24 VĐV x 2 quả Quả 48
23 Bóng tập luyện số 5 (U14-U18): 92 VĐV x 4 quả Bóng tập luyện số 5 (U14-U18): 92 VĐV x 4 quả Quả 368
24 Bóng tập luyện số 5 (U19-U21): 44 VĐV x 4 quả Bóng tập luyện số 5 (U19-U21): 44 VĐV x 4 quả Quả 176
25 Bóng tập thể lực: 215 VĐV Bóng tập thể lực: 215 VĐV Quả 215
26 Tất tập ngắn: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Tất tập ngắn: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi Đôi 972
27 Bịt ống quyển: 215 VĐV x 4 đôi Bịt ống quyển: 215 VĐV x 4 đôi Đôi 860
28 Túi đựng bóng tập (4 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 4 bộ Túi đựng bóng tập (4 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 4 bộ Bộ 44
29 Găng tay thủ môn: 33 VĐV x 4 đôi Găng tay thủ môn: 33 VĐV x 4 đôi Đôi 132
30 Dây nhảy: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 cái Dây nhảy: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 cái Cái 972
31 Cột mốc (2 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 2 bộ Cột mốc (2 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 2 bộ Bộ 22
32 Cột dẫn bóng (1 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 1 bộ Cột dẫn bóng (1 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 1 bộ Bộ 11
33 Túi xách đựng đồ tập: (215 VĐV + 28 HLV) x 41 cái Túi xách đựng đồ tập: (215 VĐV + 28 HLV) x 41 cái Cái 243
34 Còi HLV: 28 HLV Còi HLV: 28 HLV Cái 28
35 Bảng chiến thuật (1 cái/ HLV/ năm): 28 HLV Bảng chiến thuật (1 cái/ HLV/ năm): 28 HLV Cái 28
36 Lưới cầu môn 11 người U17, 19-21: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Lưới cầu môn 11 người U17, 19-21: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Bộ 6
37 Lưới cầu môn 11 người cho U12-13: (2 bộ/ đội/ năm) x 2 đội Lưới cầu môn 11 người cho U12-13: (2 bộ/ đội/ năm) x 2 đội Bộ 4
38 Lưới cầu môn 7 người U14, 15, 16: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Lưới cầu môn 7 người U14, 15, 16: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Bộ 6
39 Lưới cầu môn 5 người U9+10+11(2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Lưới cầu môn 5 người U9+10+11(2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội Bộ 6
40 Giây bật tập thể lực (2 cái/ đội/ năm) x 11 đội Giây bật tập thể lực (2 cái/ đội/ năm) x 11 đội Cái 22
41 Thang dây tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội Thang dây tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội Cái 11
42 Vòng tròn tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội Vòng tròn tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội Cái 11
43 Bó gối: 215 VĐV x 2 cái Bó gối: 215 VĐV x 2 cái Cái 430
44 Bàn kéo tập thể lực (5 cái/ đội/ năm) x11 đội Bàn kéo tập thể lực (5 cái/ đội/ năm) x11 đội Cái 55
45 Tiền điện, nước Tiền điện, nước Tháng 12
46 Chi phí phun muỗi Chi phí phun muỗi m2 10.000
47 Chi phí hút hầm vệ sinh (25 xe) Chi phí hút hầm vệ sinh (25 xe) xe 25
48 Dụng cụ nhà bếp Dụng cụ nhà bếp Tháng 12
49 Dụng cụ dọn vệ sinh... nơi ăn, ở cho VĐV Dụng cụ dọn vệ sinh... nơi ăn, ở cho VĐV Tháng 12
50 Văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý Văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý Tháng 12
51 Tiền thuê dịch vụ dọn vệ sinh công nghiệp Tiền thuê dịch vụ dọn vệ sinh công nghiệp Đợt 2
52 Sửa chữa thường xuyên hệ thống nước, thoát nước Sửa chữa thường xuyên hệ thống nước, thoát nước Đợt 2
53 Bảo dưỡng điều hòa, hệ thống điện Bảo dưỡng điều hòa, hệ thống điện Đợt 2
54 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 7 chỗ ngồi Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 7 chỗ ngồi xe 1
55 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 45 chỗ ngồi Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 45 chỗ ngồi xe 1
56 Bảo hiểm xe 7 chỗ (mua 1 lần) Bảo hiểm xe 7 chỗ (mua 1 lần) năm 1
57 Bảo hiểm xe 45 chỗ (mua 1 lần) Bảo hiểm xe 45 chỗ (mua 1 lần) năm 1
58 Lệ phí đường bộ xe 7 chỗ Lệ phí đường bộ xe 7 chỗ tháng 12
59 Lệ phí đường bộ xe 45 chỗ Lệ phí đường bộ xe 45 chỗ tháng 12
60 Bảo dưỡng xe cắt cỏ phục vụ tập luyện, thi đấu trẻ Bảo dưỡng xe cắt cỏ phục vụ tập luyện, thi đấu trẻ Đợt 2
61 Bảo dưỡng lại dàn tập thể lực Bảo dưỡng lại dàn tập thể lực Đợt 1
62 Đánh lại mặt sân- Dựng lại toàn bộ sợi cỏ- Vệ sinh toàn bộ mặt sân Đánh lại mặt sân- Dựng lại toàn bộ sợi cỏ- Vệ sinh toàn bộ mặt sân m2 4.950
63 Đánh cát và vào cao Su- Chuyển 25m2 cát vào sân- Chuyển 10 tấn cao su vào sân- Đánh đều mặt sân Đánh cát và vào cao Su- Chuyển 25m2 cát vào sân- Chuyển 10 tấn cao su vào sân- Đánh đều mặt sân m2 4.950
64 Cát vàng sàng sạch Cát vàng sàng sạch m3 25
65 Hạt cao su đen Hạt cao su đen Tấn 10
66 Chi phí vận chuyển sử dụng máy đánh Chi phí vận chuyển sử dụng máy đánh trọn gói 1
67 Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Phân bón (3 tạ/ 1 tháng x 12 tháng) Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Phân bón (3 tạ/ 1 tháng x 12 tháng) Tháng 36
68 Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Thuốc kích rễ (10 lọ/ tháng x 12 tháng) Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Thuốc kích rễ (10 lọ/ tháng x 12 tháng) Tháng 120
69 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 8 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 8 ngày Người 16
70 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 14 người x 5 ngày (12 VĐV + 2 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 14 người x 5 ngày (12 VĐV + 2 HLV) Người 70
71 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 5 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 5 ngày Người 10
72 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 8 phòng x 8 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 8 phòng x 8 ngày Phòng 64
73 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 2 phòng x 5 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 2 phòng x 5 ngày Phòng 10
74 Thuê sân tập luyện Thuê sân tập luyện Buổi 20
75 Tiền xăng xe….(1381km x 0,37 = 511l) Tiền xăng xe….(1381km x 0,37 = 511l) lít 511
76 Tiền chụp ảnh hồ sơ Tiền chụp ảnh hồ sơ Cái 12
77 Tiền chụp ảnh toàn đội Tiền chụp ảnh toàn đội Cái 2
78 Khám sức khỏe Khám sức khỏe Người 12
79 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 30 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 30 ngày Người 90
80 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Người 406
81 Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày Người 42
82 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 30 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 30 ngày Phòng 480
83 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày Phòng 224
84 Thuê sân tập luyện Thuê sân tập luyện Buổi 20
85 Tiền xăng xe, (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) Tiền xăng xe, (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) lít 555
86 Tiền chụp ảnh hồ sơ Tiền chụp ảnh hồ sơ Cái 25
87 Tiền chụp ảnh toàn đội Tiền chụp ảnh toàn đội Cái 2
88 Tiền in áo thi đấu Tiền in áo thi đấu Cái 25
89 Khám sức khỏe Khám sức khỏe Người 25
90 Lệ phí tham dự giải Lệ phí tham dự giải Giải 1
91 Phụ cấp lưu trú tập huấn: y tế: 1 người x 20 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: y tế: 1 người x 20 ngày Người 20
92 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 23 người x 11 ngày (20 VĐV + 3 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 23 người x 11 ngày (20 VĐV + 3 HLV) Người 253
93 Phụ cấp lưu trú thi đấu y tế: 1 người x 11 ngày Phụ cấp lưu trú thi đấu y tế: 1 người x 11 ngày Người 11
94 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 12 phòng x 20 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 12 phòng x 20 ngày Phòng 240
95 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 12 phòng x 11 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 12 phòng x 11 ngày Phòng 132
96 Tiền chụp ảnh hồ sơ Tiền chụp ảnh hồ sơ Cái 20
97 Tiền chụp ảnh toàn đội Tiền chụp ảnh toàn đội Cái 2
98 Tiền in áo thi đấu Tiền in áo thi đấu Cái 40
99 Khám sức khỏe Khám sức khỏe Người 20
100 Lệ phí tham dự giải U11 Lệ phí tham dự giải U11 Giải 1
101 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 85 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 85 ngày Người 255
102 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 77 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 77 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Người 2.233
103 Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 77 ngày Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 77 ngày Người 231
104 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 85 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 85 ngày Phòng 1.360
105 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 77 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 77 ngày Phòng 1.232
106 Thuê sân tập luyện Thuê sân tập luyện Buổi 80
107 Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) lít 2.220
108 Phí cầu đường Phí cầu đường giải 4
109 Tiền chụp ảnh hồ sơ Tiền chụp ảnh hồ sơ Cái 100
110 Tiền chụp ảnh toàn đội Tiền chụp ảnh toàn đội Cái 8
111 Tiền in áo thi đấu Tiền in áo thi đấu Cái 100
112 Khám sức khỏe Khám sức khỏe Người 100
113 Lệ phí tham dự giải U13 Lệ phí tham dự giải U13 Giải 1
114 Lệ phí tham dự giải U15 Lệ phí tham dự giải U15 Giải 1
115 Lệ phí tham dự giải U17 Lệ phí tham dự giải U17 Giải 1
116 Lệ phí tham dự giải U21 Lệ phí tham dự giải U21 Giải 1
117 Giày da chuyên dụng Giày da chuyên dụng Đôi 145
118 Quần áo chuyên dụng Quần áo chuyên dụng Bộ 200
119 Tất chuyên dụng Tất chuyên dụng Đôi 290
120 Bịt ống quyển thi đấu Bịt ống quyển thi đấu Đôi 145
121 Găng tay chuyên dụng Găng tay chuyên dụng Đôi 18
122 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 6 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 6 ngày Người 18
123 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Người 406
124 Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày Người 42
125 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 6 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 6 ngày Phòng 96
126 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày Phòng 224
127 Thuê sân tập luyện Thuê sân tập luyện Buổi 18
128 Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải1500km x 0,37 = 555 l) Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải1500km x 0,37 = 555 l) lít 555
129 Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 25 ngày Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 25 ngày Người 75
130 Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 42 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 42 ngày (25 VĐV + 4 HLV) Người 1.218
131 Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 ngày x 42 ngày Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 ngày x 42 ngày Người 126
132 Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 25 ngày Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 25 ngày Phòng 400
133 Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 42 ngày Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 42 ngày Phòng 672
134 Thuê sân tập luyện Thuê sân tập luyện Buổi 45
135 Rửa xe, cầu đường Rửa xe, cầu đường giải 3
136 Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) lít 1.665
137 Lệ phí tham dự giải U13 Lệ phí tham dự giải U13 giải 1
138 Chế độ huấn luyện viên: 25 Huấn luyện viên x 12 tháng Chế độ huấn luyện viên: 25 Huấn luyện viên x 12 tháng Người 300
139 Áo chiến thuật 20 VĐV x 25 lớp x 2 cái Áo chiến thuật 20 VĐV x 25 lớp x 2 cái Chiếc 1.000
140 Quần áo tập (20 VĐV + 1 HLV) x 25 lớp x 2 bộ Quần áo tập (20 VĐV + 1 HLV) x 25 lớp x 2 bộ Bộ 1.050
141 Giày bata tập 25 HLV x 2 đôi/ năm Giày bata tập 25 HLV x 2 đôi/ năm Đôi 50
142 Giày tập thể lực 25 HLV x 1 đôi/ năm Giày tập thể lực 25 HLV x 1 đôi/ năm Đôi 25
143 Cột dẫn bóng 25 lớp x 1 bộ Cột dẫn bóng 25 lớp x 1 bộ Bộ 25
144 Áo khoác mưa 1 chiếc x 25 HLV Áo khoác mưa 1 chiếc x 25 HLV Chiếc 25
145 Quần áo ấm suvec 25 HLV x 1 bộ Quần áo ấm suvec 25 HLV x 1 bộ Bộ 25
146 Túi đựng bóng 25 lớp x 2 cái Túi đựng bóng 25 lớp x 2 cái Cái 50
147 Tất tập: 4 đôi x 25 HLV Tất tập: 4 đôi x 25 HLV Đôi 100
148 Bóng tập luyện số 4: (20 VĐV x 25 lớp x 2 quả/1VĐV) Bóng tập luyện số 4: (20 VĐV x 25 lớp x 2 quả/1VĐV) Quả 1.000
149 Xăng xe đi lại (5 người x 4 đợt x 2 vé/người/đợt x 9 huyện) Xăng xe đi lại (5 người x 4 đợt x 2 vé/người/đợt x 9 huyện) Huyện 360
150 Phụ cấp lưu trú cán bộ quản lý: 2 người x 72 ngày Phụ cấp lưu trú cán bộ quản lý: 2 người x 72 ngày Người 144
151 Thuê phòng nghỉ: 3 phòng x 36 ngày Thuê phòng nghỉ: 3 phòng x 36 ngày Phòng 108
152 Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 9 người x 4 ngày Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 9 người x 4 ngày Người 36
153 Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 9 người x 6 ngày Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 9 người x 6 ngày Người 54
154 Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 9 người x 4 ngày Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 9 người x 4 ngày Người 36
155 Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 9 người x 6 ngày Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 9 người x 6 ngày Người 54
156 Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x 8 ngày Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x 8 ngày Người 136
157 Tiền thuê ngoài trọng tài: 6 người x 4 ngày Tiền thuê ngoài trọng tài: 6 người x 4 ngày Người 24
158 Phông chính khai mạc, bế mạc, KT: 20m x 2.0m in phun bạt x 2 cái Phông chính khai mạc, bế mạc, KT: 20m x 2.0m in phun bạt x 2 cái m2 40
159 Phông họp báo, họp chuyên môn: Kích thước: 4m x 2.0m x 2 cái, Phông họp báo, họp chuyên môn: Kích thước: 4m x 2.0m x 2 cái, m2 16
160 Dán biển tên đội bóng: 25 đội Dán biển tên đội bóng: 25 đội đội 25
161 Băng rôn tuyên truyền KT: 0.8m x 12m x 5 cái Băng rôn tuyên truyền KT: 0.8m x 12m x 5 cái m2 48
162 Tiền nước uống (65 trận x 2 két/ trận) Tiền nước uống (65 trận x 2 két/ trận) Két 130
163 Tiền hợp đồng tại 2 huyện tổ chức (1 Huyện tổ chức 2 ngày) Tiền hợp đồng tại 2 huyện tổ chức (1 Huyện tổ chức 2 ngày) Huyện 2
164 Tiền thuê sân: 4 sân x 2 ngày Tiền thuê sân: 4 sân x 2 ngày Ngày 8
165 Tiền cúp vô địch Tiền cúp vô địch Cái 1
166 Tiền cờ giải, cờ lưu niệm Tiền cờ giải, cờ lưu niệm cái 50
167 Tiền mua hoa để bàn, hoa bó to Tiền mua hoa để bàn, hoa bó to 8
168 Tiền hoa tươi tặng Tiền hoa tươi tặng 26
169 Tiền phô tô tài liệu Tiền phô tô tài liệu bộ 50
170 Tiền xăng xe chở BTC....(2xe) Tiền xăng xe chở BTC....(2xe) Tạm tính 2
171 Phòng nghỉ, BTC tiểu ban, phục vụ, trọng tài: 23 phòng x 4 ngày Phòng nghỉ, BTC tiểu ban, phục vụ, trọng tài: 23 phòng x 4 ngày Phòng 92
172 Bóng số 4 Bóng số 4 Quả 30
173 Lưới đựng bóng Lưới đựng bóng cái 1
174 Quần áo thi đấu Quần áo thi đấu Bộ 30
175 Áo chiến thuât Áo chiến thuât Cái 30
176 Lưới 5 người Lưới 5 người Bộ 2
177 Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 8 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 8 người x 10 ngày Người 80
178 Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 8 ngày x 10 ngày Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 8 ngày x 10 ngày Người 80
179 Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 8 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 8 người x 10 ngày Người 80
180 Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 8 người x 10 ngày Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 8 người x 10 ngày Người 80
181 Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x10 ngày Người 170
182 Tiền làm nhiệm vụ của Công an giải: 10 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của Công an giải: 10 người x 10 ngày Người 100
183 Tiền làm nhiệm vụ của y tế giải: 2 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của y tế giải: 2 người x 10 ngày Người 20
184 Tiền làm nhiệm vụ của VĐV khiêng cáng: 16 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của VĐV khiêng cáng: 16 người x 10 ngày Người 160
185 Tiền làm nhiệm vụ của VĐV nhặt bóng: 24 người x 10 ngày Tiền làm nhiệm vụ của VĐV nhặt bóng: 24 người x 10 ngày Người 240
186 Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 23 người x 1 ngày Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 23 người x 1 ngày Người 23
187 Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) Cái 2
188 Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) Cái 10
189 Tên dán biển tên đội bóng Tên dán biển tên đội bóng Cái 10
190 Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. Cái 2
191 Tiền lưới thi đấu Tiền lưới thi đấu Bộ 2
192 Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp Đĩa 3
193 Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc Đĩa 3
194 Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (U13: 10, trọng tài: 1) Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (U13: 10, trọng tài: 1) 11
195 Tiền nước uống: 4 két/ trận x 20 trận Tiền nước uống: 4 két/ trận x 20 trận Két 80
196 Thuê loa máy phục vụ giải Thuê loa máy phục vụ giải Sân 2
197 Thuê 3 bộ bàn ghế, thuê rạp ... phục vụ BTC trọng tài. Thuê 3 bộ bàn ghế, thuê rạp ... phục vụ BTC trọng tài. Sân 10
198 Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ tự nhiên (dự kiến 1 thùng/1 trận x 10 trận/sân x 1 sân) Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ tự nhiên (dự kiến 1 thùng/1 trận x 10 trận/sân x 1 sân) Thùng 10
199 Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 10 trận) Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 10 trận) Thùng 4
200 Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Người 8
201 Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Người 8
202 Tiền thuê xe lu sân trước trận đấu (2 ca/ sân x 2 sân) Tiền thuê xe lu sân trước trận đấu (2 ca/ sân x 2 sân) Sân 6
203 Chi phí cứu thương Chi phí cứu thương Trận 20
204 Chi phí quay phim, ghi hinh Chi phí quay phim, ghi hinh Trận 20
205 Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 29 người x 1 ngày Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 29 người x 1 ngày Người 29
206 Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng, số từ 0-9: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng, số từ 0-9: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) Cái 2
207 Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) Cái 16
208 Biển tên đội cầm tay Khai mạc U11: In PP siêu nét, cán lên Fomex 5mm, cán sắt dài 1.2m, mạ kẽm Biển tên đội cầm tay Khai mạc U11: In PP siêu nét, cán lên Fomex 5mm, cán sắt dài 1.2m, mạ kẽm Cái 17
209 Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. Cái 2
210 Tiền lưới thi đấu Tiền lưới thi đấu Bộ 2
211 Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp Đĩa 3
212 Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc Đĩa 3
213 Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (u11: 16 đội, trọng tài: 1) Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (u11: 16 đội, trọng tài: 1) 17
214 Tiền nước uống: 4 két/ trận x 25 trận Tiền nước uống: 4 két/ trận x 25 trận Két 100
215 Thuê loa máy phục vụ giải Thuê loa máy phục vụ giải Sân 2
216 Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 25 trận) Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 25 trận) Thùng 4
217 Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Người 8
218 Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) Người 8
219 Chi phí cứu thương Chi phí cứu thương Trận 25
220 Chi phí quay phim, ghi hinh Chi phí quay phim, ghi hinh Trận 25
221 Tiền nghỉ tại TP Vinh: 21 người (11 phòng x 5 ngày) Tiền nghỉ tại TP Vinh: 21 người (11 phòng x 5 ngày) Phòng 55
222 Tiền nước uống: 25 người x 5 ngày Tiền nước uống: 25 người x 5 ngày Người 125
223 Tiền mua hoa để bàn Tiền mua hoa để bàn đĩa 4
224 Tiền mua hoa để bục Tiền mua hoa để bục đĩa 1
225 Tiền tài liệu: 25 người x 1 bộ Tiền tài liệu: 25 người x 1 bộ bộ 25
226 Tiền thù lao giáo viên giảng dạy: 1 người Tiền thù lao giáo viên giảng dạy: 1 người buổi 10
227 Tiền ăn giảng viên: 1 người Tiền ăn giảng viên: 1 người ngày 5
228 Tiền ăn cho VĐV: 30 người x 10 ngày Tiền ăn cho VĐV: 30 người x 10 ngày Người 300
229 Tiền mua hoa tặng Tiền mua hoa tặng 12
230 Tiền mua hoa để bục Tiền mua hoa để bục đĩa 1
231 Tiền tài liệu Tiền tài liệu bộ 80
232 Tiền phòng họp+ máy chiếu + loa máy Tiền phòng họp+ máy chiếu + loa máy buổi 1
233 Tiền nước Tiền nước người 80
234 Băng rôn chào mừng: 3 cái (KT 10*1) Băng rôn chào mừng: 3 cái (KT 10*1) m2 30
235 Phông chính KT 3x5m in phun bạt Phông chính KT 3x5m in phun bạt m2 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lãnh đạo quản lý chuyên môn 1 Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.55
2 Huấn luyện viên trưởng 10 Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.55
3 Trợ lý huấn luyện viên 10 Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên.53
4 Huấn luyện viên thủ môn 3 Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao(Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thủ môn cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên.55
5 Huấn luyện viên thể lực 1 Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thể lực cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->