Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 đã được phân bổ tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:19:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,384,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Huấn luyện viên trưởng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ lý huấn luyện viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Huấn luyện viên thủ môn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao(Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thủ môn cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Huấn luyện viên thể lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thể lực cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022 Đào tạo vận động viên bóng đá trẻ Nghệ An năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 đã được phân bổ tại Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 của UBND tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT - Bảo đảm dự thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của Huấn luyện viên trưởng, Huấn luyện viên thủ môn, Trợ lý huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể lực. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Các tài liệu khác (nếu có). Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Đã nêu ở E-CDNT 10.1(a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An - Địa chỉ: Số 74 - Nguyễn thị Minh Khai - TP. Vinh - Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An (Địa chỉ: Số 74, đường Nguyễn thị Minh Khai, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế độ dinh dưỡng: Vận động viên (215 người x 354 ngày) | Chế độ dinh dưỡng: Vận động viên (215 người x 354 ngày) | Người | 76.110 | |
| 2 | Chế độ dinh dưỡng: Huấn luyện viên (28 người x 354 ngày) | Chế độ dinh dưỡng: Huấn luyện viên (28 người x 354 ngày) | Người | 9.912 | |
| 3 | Tiền công: Vận động viên (215 người x 302 ngày) | Tiền công: Vận động viên (215 người x 302 ngày) | Người | 64.930 | |
| 4 | Tiền công: Huấn luyện viên (28 người x 12 tháng) | Tiền công: Huấn luyện viên (28 người x 12 tháng) | Người | 336 | |
| 5 | Tiền công: Cán bộ quản lý, y tế…: (25 người x 12 tháng) | Tiền công: Cán bộ quản lý, y tế…: (25 người x 12 tháng) | Người | 300 | |
| 6 | Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Huấn luyện viên (21.5% x tiền công) | Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Huấn luyện viên (21.5% x tiền công) | Năm | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Cán bộ quản lý, y tế… (21.5% x tiền công) | Bảo hiểm Xã hội, Y tế, thất nghiệp: Cán bộ quản lý, y tế… (21.5% x tiền công) | Năm | 1 | |
| 8 | Bảo hiểm y tế: Vận động viên (4.5% x tiền công) | Bảo hiểm y tế: Vận động viên (4.5% x tiền công) | Năm | 1 | |
| 9 | CP Khác: Tiền mua vật tư y tế, thuốc, khám và điều trị chấn thương, phòng chống dịch -Đội tuyển U9, U10 U11,12,13,14,15,16,17,19,21 (11 đội x 12 tháng) | CP Khác: Tiền mua vật tư y tế, thuốc, khám và điều trị chấn thương, phòng chống dịch -Đội tuyển U9, U10 U11,12,13,14,15,16,17,19,21 (11 đội x 12 tháng) | Tháng | 132 | |
| 10 | Giày bata tập luyện: 215 VĐV x 2 đôi | Giày bata tập luyện: 215 VĐV x 2 đôi | Đôi | 430 | |
| 11 | Giày thể thao: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi | Giày thể thao: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi | Đôi | 486 | |
| 12 | Quần áo tập 215 VĐV + 28 HLV) x 2 bộ | Quần áo tập 215 VĐV + 28 HLV) x 2 bộ | Bộ | 486 | |
| 13 | Tất tập thể thao (tất tập dài) 215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Tất tập thể thao (tất tập dài) 215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Đôi | 972 | |
| 14 | Quần áo ấm suveterman 215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ | Quần áo ấm suveterman 215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ | Bộ | 243 | |
| 15 | Giày tập thể lực: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi | Giày tập thể lực: (215 VĐV + 28 HLV) x 2 đôi | Đôi | 486 | |
| 16 | Giày da tập luyện: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Giày da tập luyện: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Đôi | 972 | |
| 17 | Quần áo cộc (quần áo đồng phục): (215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ | Quần áo cộc (quần áo đồng phục): (215 VĐV + 28 HLV) x 1 bộ | Bộ | 243 | |
| 18 | Áo chiến thuật: 215 VĐV x 4 cái | Áo chiến thuật: 215 VĐV x 4 cái | Cái | 860 | |
| 19 | Áo khoác tập luyện khi trời mưa: (215 VĐV + 28 HLV) x 1 cái | Áo khoác tập luyện khi trời mưa: (215 VĐV + 28 HLV) x 1 cái | Cái | 243 | |
| 20 | Bóng tập luyện số 4 (U9-U12): 55 VĐV x 4 quả | Bóng tập luyện số 4 (U9-U12): 55 VĐV x 4 quả | Quả | 220 | |
| 21 | Bóng số 4 cho U13: 24 VĐV x 2 quả | Bóng số 4 cho U13: 24 VĐV x 2 quả | Quả | 48 | |
| 22 | Bóng tập luyện số 5 (U13): 24 VĐV x 2 quả | Bóng tập luyện số 5 (U13): 24 VĐV x 2 quả | Quả | 48 | |
| 23 | Bóng tập luyện số 5 (U14-U18): 92 VĐV x 4 quả | Bóng tập luyện số 5 (U14-U18): 92 VĐV x 4 quả | Quả | 368 | |
| 24 | Bóng tập luyện số 5 (U19-U21): 44 VĐV x 4 quả | Bóng tập luyện số 5 (U19-U21): 44 VĐV x 4 quả | Quả | 176 | |
| 25 | Bóng tập thể lực: 215 VĐV | Bóng tập thể lực: 215 VĐV | Quả | 215 | |
| 26 | Tất tập ngắn: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Tất tập ngắn: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 đôi | Đôi | 972 | |
| 27 | Bịt ống quyển: 215 VĐV x 4 đôi | Bịt ống quyển: 215 VĐV x 4 đôi | Đôi | 860 | |
| 28 | Túi đựng bóng tập (4 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 4 bộ | Túi đựng bóng tập (4 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 4 bộ | Bộ | 44 | |
| 29 | Găng tay thủ môn: 33 VĐV x 4 đôi | Găng tay thủ môn: 33 VĐV x 4 đôi | Đôi | 132 | |
| 30 | Dây nhảy: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 cái | Dây nhảy: (215 VĐV + 28 HLV) x 4 cái | Cái | 972 | |
| 31 | Cột mốc (2 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 2 bộ | Cột mốc (2 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 2 bộ | Bộ | 22 | |
| 32 | Cột dẫn bóng (1 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 1 bộ | Cột dẫn bóng (1 bộ/ đội/ năm): 11 đội x 1 bộ | Bộ | 11 | |
| 33 | Túi xách đựng đồ tập: (215 VĐV + 28 HLV) x 41 cái | Túi xách đựng đồ tập: (215 VĐV + 28 HLV) x 41 cái | Cái | 243 | |
| 34 | Còi HLV: 28 HLV | Còi HLV: 28 HLV | Cái | 28 | |
| 35 | Bảng chiến thuật (1 cái/ HLV/ năm): 28 HLV | Bảng chiến thuật (1 cái/ HLV/ năm): 28 HLV | Cái | 28 | |
| 36 | Lưới cầu môn 11 người U17, 19-21: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Lưới cầu môn 11 người U17, 19-21: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Bộ | 6 | |
| 37 | Lưới cầu môn 11 người cho U12-13: (2 bộ/ đội/ năm) x 2 đội | Lưới cầu môn 11 người cho U12-13: (2 bộ/ đội/ năm) x 2 đội | Bộ | 4 | |
| 38 | Lưới cầu môn 7 người U14, 15, 16: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Lưới cầu môn 7 người U14, 15, 16: (2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Bộ | 6 | |
| 39 | Lưới cầu môn 5 người U9+10+11(2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Lưới cầu môn 5 người U9+10+11(2 bộ/ đội/ năm) x 3 đội | Bộ | 6 | |
| 40 | Giây bật tập thể lực (2 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Giây bật tập thể lực (2 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Cái | 22 | |
| 41 | Thang dây tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Thang dây tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Cái | 11 | |
| 42 | Vòng tròn tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Vòng tròn tập thể lực (1 cái/ đội/ năm) x 11 đội | Cái | 11 | |
| 43 | Bó gối: 215 VĐV x 2 cái | Bó gối: 215 VĐV x 2 cái | Cái | 430 | |
| 44 | Bàn kéo tập thể lực (5 cái/ đội/ năm) x11 đội | Bàn kéo tập thể lực (5 cái/ đội/ năm) x11 đội | Cái | 55 | |
| 45 | Tiền điện, nước | Tiền điện, nước | Tháng | 12 | |
| 46 | Chi phí phun muỗi | Chi phí phun muỗi | m2 | 10.000 | |
| 47 | Chi phí hút hầm vệ sinh (25 xe) | Chi phí hút hầm vệ sinh (25 xe) | xe | 25 | |
| 48 | Dụng cụ nhà bếp | Dụng cụ nhà bếp | Tháng | 12 | |
| 49 | Dụng cụ dọn vệ sinh... nơi ăn, ở cho VĐV | Dụng cụ dọn vệ sinh... nơi ăn, ở cho VĐV | Tháng | 12 | |
| 50 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý | Văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý | Tháng | 12 | |
| 51 | Tiền thuê dịch vụ dọn vệ sinh công nghiệp | Tiền thuê dịch vụ dọn vệ sinh công nghiệp | Đợt | 2 | |
| 52 | Sửa chữa thường xuyên hệ thống nước, thoát nước | Sửa chữa thường xuyên hệ thống nước, thoát nước | Đợt | 2 | |
| 53 | Bảo dưỡng điều hòa, hệ thống điện | Bảo dưỡng điều hòa, hệ thống điện | Đợt | 2 | |
| 54 | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 7 chỗ ngồi | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 7 chỗ ngồi | xe | 1 | |
| 55 | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 45 chỗ ngồi | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ xe 45 chỗ ngồi | xe | 1 | |
| 56 | Bảo hiểm xe 7 chỗ (mua 1 lần) | Bảo hiểm xe 7 chỗ (mua 1 lần) | năm | 1 | |
| 57 | Bảo hiểm xe 45 chỗ (mua 1 lần) | Bảo hiểm xe 45 chỗ (mua 1 lần) | năm | 1 | |
| 58 | Lệ phí đường bộ xe 7 chỗ | Lệ phí đường bộ xe 7 chỗ | tháng | 12 | |
| 59 | Lệ phí đường bộ xe 45 chỗ | Lệ phí đường bộ xe 45 chỗ | tháng | 12 | |
| 60 | Bảo dưỡng xe cắt cỏ phục vụ tập luyện, thi đấu trẻ | Bảo dưỡng xe cắt cỏ phục vụ tập luyện, thi đấu trẻ | Đợt | 2 | |
| 61 | Bảo dưỡng lại dàn tập thể lực | Bảo dưỡng lại dàn tập thể lực | Đợt | 1 | |
| 62 | Đánh lại mặt sân- Dựng lại toàn bộ sợi cỏ- Vệ sinh toàn bộ mặt sân | Đánh lại mặt sân- Dựng lại toàn bộ sợi cỏ- Vệ sinh toàn bộ mặt sân | m2 | 4.950 | |
| 63 | Đánh cát và vào cao Su- Chuyển 25m2 cát vào sân- Chuyển 10 tấn cao su vào sân- Đánh đều mặt sân | Đánh cát và vào cao Su- Chuyển 25m2 cát vào sân- Chuyển 10 tấn cao su vào sân- Đánh đều mặt sân | m2 | 4.950 | |
| 64 | Cát vàng sàng sạch | Cát vàng sàng sạch | m3 | 25 | |
| 65 | Hạt cao su đen | Hạt cao su đen | Tấn | 10 | |
| 66 | Chi phí vận chuyển sử dụng máy đánh | Chi phí vận chuyển sử dụng máy đánh | trọn gói | 1 | |
| 67 | Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Phân bón (3 tạ/ 1 tháng x 12 tháng) | Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Phân bón (3 tạ/ 1 tháng x 12 tháng) | Tháng | 36 | |
| 68 | Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Thuốc kích rễ (10 lọ/ tháng x 12 tháng) | Tiền phân bón, thuốc chăm sóc mặt cỏ sân tập luyện cho VĐV (sân cỏ tự nhiên) Thuốc kích rễ (10 lọ/ tháng x 12 tháng) | Tháng | 120 | |
| 69 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 8 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 8 ngày | Người | 16 | |
| 70 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 14 người x 5 ngày (12 VĐV + 2 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 14 người x 5 ngày (12 VĐV + 2 HLV) | Người | 70 | |
| 71 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 5 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế: 2 người x 5 ngày | Người | 10 | |
| 72 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 8 phòng x 8 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 8 phòng x 8 ngày | Phòng | 64 | |
| 73 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 2 phòng x 5 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 2 phòng x 5 ngày | Phòng | 10 | |
| 74 | Thuê sân tập luyện | Thuê sân tập luyện | Buổi | 20 | |
| 75 | Tiền xăng xe….(1381km x 0,37 = 511l) | Tiền xăng xe….(1381km x 0,37 = 511l) | lít | 511 | |
| 76 | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Cái | 12 | |
| 77 | Tiền chụp ảnh toàn đội | Tiền chụp ảnh toàn đội | Cái | 2 | |
| 78 | Khám sức khỏe | Khám sức khỏe | Người | 12 | |
| 79 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 30 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 30 ngày | Người | 90 | |
| 80 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Người | 406 | |
| 81 | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày | Người | 42 | |
| 82 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 30 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 30 ngày | Phòng | 480 | |
| 83 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày | Phòng | 224 | |
| 84 | Thuê sân tập luyện | Thuê sân tập luyện | Buổi | 20 | |
| 85 | Tiền xăng xe, (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | Tiền xăng xe, (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | lít | 555 | |
| 86 | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Cái | 25 | |
| 87 | Tiền chụp ảnh toàn đội | Tiền chụp ảnh toàn đội | Cái | 2 | |
| 88 | Tiền in áo thi đấu | Tiền in áo thi đấu | Cái | 25 | |
| 89 | Khám sức khỏe | Khám sức khỏe | Người | 25 | |
| 90 | Lệ phí tham dự giải | Lệ phí tham dự giải | Giải | 1 | |
| 91 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: y tế: 1 người x 20 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: y tế: 1 người x 20 ngày | Người | 20 | |
| 92 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 23 người x 11 ngày (20 VĐV + 3 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 23 người x 11 ngày (20 VĐV + 3 HLV) | Người | 253 | |
| 93 | Phụ cấp lưu trú thi đấu y tế: 1 người x 11 ngày | Phụ cấp lưu trú thi đấu y tế: 1 người x 11 ngày | Người | 11 | |
| 94 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 12 phòng x 20 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 12 phòng x 20 ngày | Phòng | 240 | |
| 95 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 12 phòng x 11 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 12 phòng x 11 ngày | Phòng | 132 | |
| 96 | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Cái | 20 | |
| 97 | Tiền chụp ảnh toàn đội | Tiền chụp ảnh toàn đội | Cái | 2 | |
| 98 | Tiền in áo thi đấu | Tiền in áo thi đấu | Cái | 40 | |
| 99 | Khám sức khỏe | Khám sức khỏe | Người | 20 | |
| 100 | Lệ phí tham dự giải U11 | Lệ phí tham dự giải U11 | Giải | 1 | |
| 101 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 85 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 85 ngày | Người | 255 | |
| 102 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 77 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 77 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Người | 2.233 | |
| 103 | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 77 ngày | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 77 ngày | Người | 231 | |
| 104 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 85 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 85 ngày | Phòng | 1.360 | |
| 105 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 77 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 77 ngày | Phòng | 1.232 | |
| 106 | Thuê sân tập luyện | Thuê sân tập luyện | Buổi | 80 | |
| 107 | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | lít | 2.220 | |
| 108 | Phí cầu đường | Phí cầu đường | giải | 4 | |
| 109 | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Tiền chụp ảnh hồ sơ | Cái | 100 | |
| 110 | Tiền chụp ảnh toàn đội | Tiền chụp ảnh toàn đội | Cái | 8 | |
| 111 | Tiền in áo thi đấu | Tiền in áo thi đấu | Cái | 100 | |
| 112 | Khám sức khỏe | Khám sức khỏe | Người | 100 | |
| 113 | Lệ phí tham dự giải U13 | Lệ phí tham dự giải U13 | Giải | 1 | |
| 114 | Lệ phí tham dự giải U15 | Lệ phí tham dự giải U15 | Giải | 1 | |
| 115 | Lệ phí tham dự giải U17 | Lệ phí tham dự giải U17 | Giải | 1 | |
| 116 | Lệ phí tham dự giải U21 | Lệ phí tham dự giải U21 | Giải | 1 | |
| 117 | Giày da chuyên dụng | Giày da chuyên dụng | Đôi | 145 | |
| 118 | Quần áo chuyên dụng | Quần áo chuyên dụng | Bộ | 200 | |
| 119 | Tất chuyên dụng | Tất chuyên dụng | Đôi | 290 | |
| 120 | Bịt ống quyển thi đấu | Bịt ống quyển thi đấu | Đôi | 145 | |
| 121 | Găng tay chuyên dụng | Găng tay chuyên dụng | Đôi | 18 | |
| 122 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 6 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 6 ngày | Người | 18 | |
| 123 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 14 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Người | 406 | |
| 124 | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 14 ngày | Người | 42 | |
| 125 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 6 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 6 ngày | Phòng | 96 | |
| 126 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 14 ngày | Phòng | 224 | |
| 127 | Thuê sân tập luyện | Thuê sân tập luyện | Buổi | 18 | |
| 128 | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải1500km x 0,37 = 555 l) | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải1500km x 0,37 = 555 l) | lít | 555 | |
| 129 | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 25 ngày | Phụ cấp lưu trú tập huấn: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 người x 25 ngày | Người | 75 | |
| 130 | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 42 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Chế độ dinh dưỡng bù thi đấu: 29 người x 42 ngày (25 VĐV + 4 HLV) | Người | 1.218 | |
| 131 | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 ngày x 42 ngày | Phụ cấp lưu trú thi đấu: trưởng đoàn, y tế, lái xe: 3 ngày x 42 ngày | Người | 126 | |
| 132 | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 25 ngày | Phòng nghỉ tập huấn (2 người/ phòng): 16 phòng x 25 ngày | Phòng | 400 | |
| 133 | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 42 ngày | Phòng nghỉ thi đấu (2 người/ phòng): 16 phòng x 42 ngày | Phòng | 672 | |
| 134 | Thuê sân tập luyện | Thuê sân tập luyện | Buổi | 45 | |
| 135 | Rửa xe, cầu đường | Rửa xe, cầu đường | giải | 3 | |
| 136 | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | Tiền xăng xe, cầu đường…. (tạm tính 1 giải 1500km x 0,37 = 555 l) | lít | 1.665 | |
| 137 | Lệ phí tham dự giải U13 | Lệ phí tham dự giải U13 | giải | 1 | |
| 138 | Chế độ huấn luyện viên: 25 Huấn luyện viên x 12 tháng | Chế độ huấn luyện viên: 25 Huấn luyện viên x 12 tháng | Người | 300 | |
| 139 | Áo chiến thuật 20 VĐV x 25 lớp x 2 cái | Áo chiến thuật 20 VĐV x 25 lớp x 2 cái | Chiếc | 1.000 | |
| 140 | Quần áo tập (20 VĐV + 1 HLV) x 25 lớp x 2 bộ | Quần áo tập (20 VĐV + 1 HLV) x 25 lớp x 2 bộ | Bộ | 1.050 | |
| 141 | Giày bata tập 25 HLV x 2 đôi/ năm | Giày bata tập 25 HLV x 2 đôi/ năm | Đôi | 50 | |
| 142 | Giày tập thể lực 25 HLV x 1 đôi/ năm | Giày tập thể lực 25 HLV x 1 đôi/ năm | Đôi | 25 | |
| 143 | Cột dẫn bóng 25 lớp x 1 bộ | Cột dẫn bóng 25 lớp x 1 bộ | Bộ | 25 | |
| 144 | Áo khoác mưa 1 chiếc x 25 HLV | Áo khoác mưa 1 chiếc x 25 HLV | Chiếc | 25 | |
| 145 | Quần áo ấm suvec 25 HLV x 1 bộ | Quần áo ấm suvec 25 HLV x 1 bộ | Bộ | 25 | |
| 146 | Túi đựng bóng 25 lớp x 2 cái | Túi đựng bóng 25 lớp x 2 cái | Cái | 50 | |
| 147 | Tất tập: 4 đôi x 25 HLV | Tất tập: 4 đôi x 25 HLV | Đôi | 100 | |
| 148 | Bóng tập luyện số 4: (20 VĐV x 25 lớp x 2 quả/1VĐV) | Bóng tập luyện số 4: (20 VĐV x 25 lớp x 2 quả/1VĐV) | Quả | 1.000 | |
| 149 | Xăng xe đi lại (5 người x 4 đợt x 2 vé/người/đợt x 9 huyện) | Xăng xe đi lại (5 người x 4 đợt x 2 vé/người/đợt x 9 huyện) | Huyện | 360 | |
| 150 | Phụ cấp lưu trú cán bộ quản lý: 2 người x 72 ngày | Phụ cấp lưu trú cán bộ quản lý: 2 người x 72 ngày | Người | 144 | |
| 151 | Thuê phòng nghỉ: 3 phòng x 36 ngày | Thuê phòng nghỉ: 3 phòng x 36 ngày | Phòng | 108 | |
| 152 | Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 9 người x 4 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 9 người x 4 ngày | Người | 36 | |
| 153 | Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 9 người x 6 ngày | Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 9 người x 6 ngày | Người | 54 | |
| 154 | Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 9 người x 4 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 9 người x 4 ngày | Người | 36 | |
| 155 | Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 9 người x 6 ngày | Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 9 người x 6 ngày | Người | 54 | |
| 156 | Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x 8 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x 8 ngày | Người | 136 | |
| 157 | Tiền thuê ngoài trọng tài: 6 người x 4 ngày | Tiền thuê ngoài trọng tài: 6 người x 4 ngày | Người | 24 | |
| 158 | Phông chính khai mạc, bế mạc, KT: 20m x 2.0m in phun bạt x 2 cái | Phông chính khai mạc, bế mạc, KT: 20m x 2.0m in phun bạt x 2 cái | m2 | 40 | |
| 159 | Phông họp báo, họp chuyên môn: Kích thước: 4m x 2.0m x 2 cái, | Phông họp báo, họp chuyên môn: Kích thước: 4m x 2.0m x 2 cái, | m2 | 16 | |
| 160 | Dán biển tên đội bóng: 25 đội | Dán biển tên đội bóng: 25 đội | đội | 25 | |
| 161 | Băng rôn tuyên truyền KT: 0.8m x 12m x 5 cái | Băng rôn tuyên truyền KT: 0.8m x 12m x 5 cái | m2 | 48 | |
| 162 | Tiền nước uống (65 trận x 2 két/ trận) | Tiền nước uống (65 trận x 2 két/ trận) | Két | 130 | |
| 163 | Tiền hợp đồng tại 2 huyện tổ chức (1 Huyện tổ chức 2 ngày) | Tiền hợp đồng tại 2 huyện tổ chức (1 Huyện tổ chức 2 ngày) | Huyện | 2 | |
| 164 | Tiền thuê sân: 4 sân x 2 ngày | Tiền thuê sân: 4 sân x 2 ngày | Ngày | 8 | |
| 165 | Tiền cúp vô địch | Tiền cúp vô địch | Cái | 1 | |
| 166 | Tiền cờ giải, cờ lưu niệm | Tiền cờ giải, cờ lưu niệm | cái | 50 | |
| 167 | Tiền mua hoa để bàn, hoa bó to | Tiền mua hoa để bàn, hoa bó to | bó | 8 | |
| 168 | Tiền hoa tươi tặng | Tiền hoa tươi tặng | Bó | 26 | |
| 169 | Tiền phô tô tài liệu | Tiền phô tô tài liệu | bộ | 50 | |
| 170 | Tiền xăng xe chở BTC....(2xe) | Tiền xăng xe chở BTC....(2xe) | Tạm tính | 2 | |
| 171 | Phòng nghỉ, BTC tiểu ban, phục vụ, trọng tài: 23 phòng x 4 ngày | Phòng nghỉ, BTC tiểu ban, phục vụ, trọng tài: 23 phòng x 4 ngày | Phòng | 92 | |
| 172 | Bóng số 4 | Bóng số 4 | Quả | 30 | |
| 173 | Lưới đựng bóng | Lưới đựng bóng | cái | 1 | |
| 174 | Quần áo thi đấu | Quần áo thi đấu | Bộ | 30 | |
| 175 | Áo chiến thuât | Áo chiến thuât | Cái | 30 | |
| 176 | Lưới 5 người | Lưới 5 người | Bộ | 2 | |
| 177 | Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 8 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của ban tổ chức giải: 8 người x 10 ngày | Người | 80 | |
| 178 | Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 8 ngày x 10 ngày | Tiền ăn của Ban tổ chức giải: 8 ngày x 10 ngày | Người | 80 | |
| 179 | Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 8 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của tiểu ban chuyên môn: 8 người x 10 ngày | Người | 80 | |
| 180 | Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 8 người x 10 ngày | Tiền ăn của tiểu ban chuyên môn giải: 8 người x 10 ngày | Người | 80 | |
| 181 | Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của lực lượng làm nhiệm vụ phục vụ: 17 người x10 ngày | Người | 170 | |
| 182 | Tiền làm nhiệm vụ của Công an giải: 10 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của Công an giải: 10 người x 10 ngày | Người | 100 | |
| 183 | Tiền làm nhiệm vụ của y tế giải: 2 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của y tế giải: 2 người x 10 ngày | Người | 20 | |
| 184 | Tiền làm nhiệm vụ của VĐV khiêng cáng: 16 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của VĐV khiêng cáng: 16 người x 10 ngày | Người | 160 | |
| 185 | Tiền làm nhiệm vụ của VĐV nhặt bóng: 24 người x 10 ngày | Tiền làm nhiệm vụ của VĐV nhặt bóng: 24 người x 10 ngày | Người | 240 | |
| 186 | Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 23 người x 1 ngày | Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 23 người x 1 ngày | Người | 23 | |
| 187 | Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) | Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) | Cái | 2 | |
| 188 | Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) | Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) | Cái | 10 | |
| 189 | Tên dán biển tên đội bóng | Tên dán biển tên đội bóng | Cái | 10 | |
| 190 | Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. | Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. | Cái | 2 | |
| 191 | Tiền lưới thi đấu | Tiền lưới thi đấu | Bộ | 2 | |
| 192 | Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp | Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp | Đĩa | 3 | |
| 193 | Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc | Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc | Đĩa | 3 | |
| 194 | Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (U13: 10, trọng tài: 1) | Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (U13: 10, trọng tài: 1) | Bó | 11 | |
| 195 | Tiền nước uống: 4 két/ trận x 20 trận | Tiền nước uống: 4 két/ trận x 20 trận | Két | 80 | |
| 196 | Thuê loa máy phục vụ giải | Thuê loa máy phục vụ giải | Sân | 2 | |
| 197 | Thuê 3 bộ bàn ghế, thuê rạp ... phục vụ BTC trọng tài. | Thuê 3 bộ bàn ghế, thuê rạp ... phục vụ BTC trọng tài. | Sân | 10 | |
| 198 | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ tự nhiên (dự kiến 1 thùng/1 trận x 10 trận/sân x 1 sân) | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ tự nhiên (dự kiến 1 thùng/1 trận x 10 trận/sân x 1 sân) | Thùng | 10 | |
| 199 | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 10 trận) | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 10 trận) | Thùng | 4 | |
| 200 | Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Người | 8 | |
| 201 | Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Người | 8 | |
| 202 | Tiền thuê xe lu sân trước trận đấu (2 ca/ sân x 2 sân) | Tiền thuê xe lu sân trước trận đấu (2 ca/ sân x 2 sân) | Sân | 6 | |
| 203 | Chi phí cứu thương | Chi phí cứu thương | Trận | 20 | |
| 204 | Chi phí quay phim, ghi hinh | Chi phí quay phim, ghi hinh | Trận | 20 | |
| 205 | Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 29 người x 1 ngày | Tiền làm nhiệm vụ cầm cờ, cầm biển tên đội: 29 người x 1 ngày | Người | 29 | |
| 206 | Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng, số từ 0-9: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) | Khung biển tỷ số thi công mới, biển hàn có chân đứng, số từ 0-9: Khung sắt mạ kẽm, căng bạt, hàn cài để cài biển tỷ số và tên đội (2.4m x 2.4m) | Cái | 2 | |
| 207 | Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) | Tên đội bóng bỏ khung biển tỷ số: in PP siêu nét, cán lên fomex 5mm (0.6m x 1.2m) | Cái | 16 | |
| 208 | Biển tên đội cầm tay Khai mạc U11: In PP siêu nét, cán lên Fomex 5mm, cán sắt dài 1.2m, mạ kẽm | Biển tên đội cầm tay Khai mạc U11: In PP siêu nét, cán lên Fomex 5mm, cán sắt dài 1.2m, mạ kẽm | Cái | 17 | |
| 209 | Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. | Bạt che cầu môn Sân thi đấu U13: Bạt xanh che cầu môn, bạt vật liệu và nhân công treo lắp, tháo dỡ. | Cái | 2 | |
| 210 | Tiền lưới thi đấu | Tiền lưới thi đấu | Bộ | 2 | |
| 211 | Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp | Tiền mua hoa để bàn, bục phòng họp | Đĩa | 3 | |
| 212 | Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc | Tiền mua hoa để bàn, bục khai mạc | Đĩa | 3 | |
| 213 | Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (u11: 16 đội, trọng tài: 1) | Bó hoa tươi tặng các đội tham gia (u11: 16 đội, trọng tài: 1) | Bó | 17 | |
| 214 | Tiền nước uống: 4 két/ trận x 25 trận | Tiền nước uống: 4 két/ trận x 25 trận | Két | 100 | |
| 215 | Thuê loa máy phục vụ giải | Thuê loa máy phục vụ giải | Sân | 2 | |
| 216 | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 25 trận) | Tiền sơn kẻ sân 1 sân cỏ nhân tạo (dự kiến 4 thùng/sân x 25 trận) | Thùng | 4 | |
| 217 | Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Tiền thuê kẻ sân, mắc lưới (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Người | 8 | |
| 218 | Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Vệ sinh sân bãi trước, trong thi đấu (4 người x 200.000đ x 1ngày/sân x 2 sân) | Người | 8 | |
| 219 | Chi phí cứu thương | Chi phí cứu thương | Trận | 25 | |
| 220 | Chi phí quay phim, ghi hinh | Chi phí quay phim, ghi hinh | Trận | 25 | |
| 221 | Tiền nghỉ tại TP Vinh: 21 người (11 phòng x 5 ngày) | Tiền nghỉ tại TP Vinh: 21 người (11 phòng x 5 ngày) | Phòng | 55 | |
| 222 | Tiền nước uống: 25 người x 5 ngày | Tiền nước uống: 25 người x 5 ngày | Người | 125 | |
| 223 | Tiền mua hoa để bàn | Tiền mua hoa để bàn | đĩa | 4 | |
| 224 | Tiền mua hoa để bục | Tiền mua hoa để bục | đĩa | 1 | |
| 225 | Tiền tài liệu: 25 người x 1 bộ | Tiền tài liệu: 25 người x 1 bộ | bộ | 25 | |
| 226 | Tiền thù lao giáo viên giảng dạy: 1 người | Tiền thù lao giáo viên giảng dạy: 1 người | buổi | 10 | |
| 227 | Tiền ăn giảng viên: 1 người | Tiền ăn giảng viên: 1 người | ngày | 5 | |
| 228 | Tiền ăn cho VĐV: 30 người x 10 ngày | Tiền ăn cho VĐV: 30 người x 10 ngày | Người | 300 | |
| 229 | Tiền mua hoa tặng | Tiền mua hoa tặng | bó | 12 | |
| 230 | Tiền mua hoa để bục | Tiền mua hoa để bục | đĩa | 1 | |
| 231 | Tiền tài liệu | Tiền tài liệu | bộ | 80 | |
| 232 | Tiền phòng họp+ máy chiếu + loa máy | Tiền phòng họp+ máy chiếu + loa máy | buổi | 1 | |
| 233 | Tiền nước | Tiền nước | người | 80 | |
| 234 | Băng rôn chào mừng: 3 cái (KT 10*1) | Băng rôn chào mừng: 3 cái (KT 10*1) | m2 | 30 | |
| 235 | Phông chính KT 3x5m in phun bạt | Phông chính KT 3x5m in phun bạt | m2 | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý chuyên môn | 1 | Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Huấn luyện viên trưởng | 10 | Có Bằng Đại học Thể dục thể thao (Chuyên ngành bóng đá hoặc giáo dục thể chất); hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Trợ lý huấn luyện viên | 10 | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Huấn luyện viên thủ môn | 3 | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao(Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thủ môn cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Huấn luyện viên thể lực | 1 | Có Bằng Cao đẳng chuyên ngành thể dục thể thao (Chuyên giáo dục thể chất) trở lên; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên C của AFC; hoặc Chứng chỉ huấn luyện viên thể lực cấp độ 1 (Level 1) của AFC trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi