Gói thầu: Mua sắm 335 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 335 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:15:00 đến ngày 2022-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,048,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 335 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 22 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên Cos0 động cơ ЯМЗ-238 | 16 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bạc trục Cos0 động cơ ЯМЗ-238 | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bàn chà máy | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bàn chà sắt | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Băng keo đen | 19 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Băng keo giấy | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Băng keo simily | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | băng keo trong | 11 | cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bánh răng thẳng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bánh răng thẳng 37 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bìa amiăng 0,5 ly | 2,6 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bìa amiăng 1 li | 0,65 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bìa caton | 1 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bìa cứng | 19 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bìa học sinh A4 | 80 | TỜ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bìa nie cao su 3ly | 2,6 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bình cứu hoả 250g | 2 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bộ đệm động cơ ЯМЗ-238 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bộ tạo không CБ04-53 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Bơm trợ lực lái | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bóng đèn 12V 10W | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bóng đèn 12V 21W | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bóng đèn 12V 3W | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bóng đèn 24v 10w | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Bóng đèn 24v 21w | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Bóng đèn pha 12V-90/100W | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Bông tinh chế | 1,1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Bột trát | 30 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bu lông các đăng | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bu lông -e cu- đệm M5x15 | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bu lông M10 | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bu lông M14 | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Bu lông M4x15 | 104 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Bu lông M6 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Bu lông M8 | 115 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Bu lông, ê cu bánh xe | 35 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Bút kim | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Cần, chổi gạt mưa | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Cánh bơm ly tâm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Cao su chắn bùn 10 li | 4 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Cao su chân ga, côn, phanh | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Cao su két nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Cao su trải sàn | 9,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Cao su vòi phun | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Cao su xi lanh | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Cao su xi lanh trợ lực lái | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Cao su xốp 5 mm | 12,8 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Cáp ắc qui Ф16 | 3,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Cặp ba giây | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Cặp da tài liệu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Cầu chì gài | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Chắn nắng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Chất tẩy ATM | 1 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Chì hàn | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Chỉ may | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Chổi gạt mưa | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Chổi gạt mưa KC 2573 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Chổi quét sơn | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Chổi than khởi động | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Chốt chẻ | 215 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Chốt pít tông | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Chụp đèn hậu tròn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Chụp đèn xi nhan +đèn nóc | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Chụp vành vô lăng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cơ cấu đóng mở bộ tạo không | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Còi điện 24 V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cồn công nghiệp | 21 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Cục rung phòng hỏng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Cụm đèn C2X | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Cụm đèn nóc | 4 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Cụm van xả CБ 0202 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Cung răng hình quạt 99 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Cuộn giấy A0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Đai ốc hãm mặt bích hộp số phụ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Đai sắt | 105 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Dao rọc giấy | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Đát trích báo gài cầu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Đát trích báo nhiên liệu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Đát trích thùng nhiên liệu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Dầu CN 20 | 28 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Dầu HD 140 | 190 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Đầu nối hơi rơ móc | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Đầu nối ГП 80x50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Dầu phanh cattron | 4 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Dầu thuỷ lực CS 68 | 140 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Đầu vòi phun | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Dây cao áp | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Dây cáp ắc qui | 2,1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Dây cu roa B35 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Dây cu roa B37 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Dây cu roa B39 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Dây cu roa B43 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Dây cu roa C65 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Dây cu roa FM35 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Dây cu roa FM50 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Dây cu roa FM52 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Dây điện đơn S = 6.0 mm2 | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Dây điện xúp | 100 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Dây điện Ф4 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Dây kéo loa che lửa | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Dây mềm còi hơi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Dây phanh cao su (ép hai đầu, Matulip 3988PSI) 0,6m x Ф12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Dây ruột gà | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Dây rút nhựa | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Dây thép 1 li | 1,2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Dây xích của cơ cấu mở máng thoát vỏ đạn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Dây xích nạp đạn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đế lắp máy nén khí | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Đệm amiăng 1mm | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Đệm cao su 3mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Đệm cao su 5mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Đệm cổ xả tam giác | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Đệm côn đồng | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Đệm đồng | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Đệm động cơ | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Đệm động cơ УРАЛ-4320 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Đệm đồng Ф12 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Đệm sim thủy lực | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Đệm và ghít lơ Chế hòa khí K88 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Đệm vênh + bằng | 255 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Đèn hậu chữ nhật | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Đèn lùi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Đèn nách | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Đèn nóc | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Đèn pha điện tử 24 V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Đèn phản quang tròn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Đèn soi máy | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Đèn táp lô | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Đèn tín hiệu + bóng | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Đèn trần | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Đinh ri vê, tán rút | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Doăng đệm các loại | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Doăng đệm chống nước | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Doăng, đệm, phớt bơm hơi | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Dụng cụ đồng bộ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Đường ống khí mềm 400 at (đoạn 2m) | 2 | Đoạn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Ghim bấm gỗ (1006J) | 1,5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Giấy A3 | 2 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Giấy A4 | 7 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Giấy nhám | 134 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Giẻ bảo quản | 19 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Gió đá | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Gioang cao su cố định máy phát tuốc pin khí với cụm rơle | 138 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Gioang cao su cố định vỏ với cụm rơle | 184 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Gioăng cửa chữ L | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Gioăng kính cánh cửa | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Gít su páp | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Hộp xịt RP7 | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Keo 511 | 2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | keo chống dột | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Keo dán đệm | 4 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Keo X 66 | 5,1 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Keo xi li con | 1 | Tuýp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Kẹp băng (chốt kim băng) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Kẹp cáp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Khẩu trang | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Khí bơm bóng | 4 | Bình | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Khóa điện | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Khoá phanh tay rơ móc | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Khớp nối bột từ БПM- 20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Khuyết ắc qui | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Khuyết hàn | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Lá van số 1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Lò xo con trượt | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Lò xo của cơ cấu đường dẫn vỏ đạn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Lò xo đẩy | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Lò xo móng giữ đạn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Lò xo tống đạn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Long đen các loại | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Lụa cách điện δ1 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Lưỡi dao | 4 | hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Màn bóng PVC DECAL (50x0,9m) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Màng bơm xăng Б10 (10 lỗ) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Màng cao su 8 lỗ gài cầu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Màng cao su bát phanh | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Máy phát nạp 12V | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Mỡ chì | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Mỡ GADUS S2 V220 2 | 40 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Mỡ OKБ | 3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Mỡ SKF | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Móc khóa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Móng giữ đạn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Nắp đậy đầu xả | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Nắp két nước | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Nẹp nhựa | 40 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Nhíp giữ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Nhôm 2li sơn tĩnh điện | 0,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Nhựa thông | 0,9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Ni vô buồng cẩu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Núm còi vô lăng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Núm nắp che sáng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Nước chống đông | 100 | L | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Nước làm mát | 100 | L | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Nước rửa kính | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Ổ cắm điện rơ móc | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Ống nước làm mát loại nhỏ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Ống nước làm mát loại to | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Ống cao su bơm hơi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Ống cao su còi hơi 1,2m x Ф8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Ống cao su cong chế hòa khí | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Ống cao su cong Ф30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Ống cao su cong Ф60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Ống cao su ép bơm cao áp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Ống cao su ép gài cầu điện hơi 0,6m x Ф6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Ống cao su ép tới đồng hồ Ф6 L=200 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Ống cao su ép Ф10 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Ống cao su ép Ф20 L1300 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Ống cao su ép Ф8 L1700 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Ống cao su ép Ф8 L200 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Ống cao su ép Ф8 L450 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Ống cao su hơi ép lên đồng hồ 0,6m x Ф6 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Ống cao su tắt máy | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Ống cao su trợ lực | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Ống cao su Φ30 | 0,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Ống cao su Ф10 | 10,3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Ống cao su Ф11 | 5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Ống cao su Ф12 | 2 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Ống cao su Ф16 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/Japan) | 8,8 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Ống cao su Ф18 | 1,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Ống cao su Ф22 | 2,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Ống cao su Ф25 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/Japan) | 0,3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Ống cao su Ф42 | 1,4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Ống cao su Ф52 (Oil/Petrol Hose WP300PSI/Japan) | 0,8 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Ống cao su Ф60 | 0,8 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Ống đồng Ф8 | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Ống ghen | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Ống hút Ф100 dài 4 m | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Phản quang tròn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Phin lọc nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Phớt +sin hộp tay lái | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Phớt bơm hơi 24x46 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Phớt bơm nước | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Phớt cầu 70x92x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Phớt cầu xe 62x90x12/16 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Phớt chắn dầu hộp số chính 42x62-1; | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Phớt chắn dầu hộp số chính 42x68x10x15.5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Phớt chắn dầu hộp số phụ 58x84 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Phớt chắn dầu hộp số phụ 62x94 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Phớt đầu trục 3-64x95-2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Phớt đầu trục 75x102x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Phớt đuôi trục 105x120x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Phớt đuôi trục 1-140x170-4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Phớt hộp số chính 45x46 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Phớt hộp số phụ 70x92 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Phớt hộp tay lái 30x50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Phớt hộp tay lái 45x55 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Phớt may ơ 114x145x14 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Phớt may ơ 130x160x14 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Phớt moay ơ bánh xe | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Phớt trục cân bằng 115x145 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Phớt trục cân bằng 96x127 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Phớt, sin cao su bơm tay thuỷ lực (45x25) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Phớt, sin cao su nâng hạ cầu xe (40 x 25) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Pin tiểu 1,5 V | 7 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Pít tông tầng 4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Pít tông tầng 5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Que hàn | 12 | K g | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Rơ le xi nhan PC 951 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Rơ le xi nhan PC57 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Ruột lọc dầu (150 x 180) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Ruột lọc dầu (thô + tinh) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Ruột lọc gió | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Ruột lọc nhiên liệu thô, tinh | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Ruột lọc nhớt | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Simili | 4 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Sin cao su củ hơi gạt mưa | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Sin cao su trục cân bằng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Sin cao su trục giao liên | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | Sin cao su xi lanh trợ lực lái | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | Sin, phớt tổng chia hơi phanh | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | Sơn dấu | 1 | lọ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | Sơn đen | 41 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | Sơn đỏ | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | Sơn ghi DONA | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | Sơn trét 380 | 59 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | Sơn vàng | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | Sơn xanh màu secbia | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | Sút tẩy rửa | 12 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | Tai hồng M10 | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | Tấm cách nhiệt 2 mặt bạc | 10 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | Tăng điện Б118 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | Tắt máy hơi | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | Tay gạt chuyển chế độ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | Thiếc hàn | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | Tiết chế 11123702 28B | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | Tiết chế PP-132 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | TK 200 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | Trục cần tống đạn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | Trục vít 27 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | Trục vít 98 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | Trục vít vô tận 54 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | Ty van đầu bình CБ 401-1 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | Ty van nhóm CБ 0211 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | Ty van số 1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | Vải bạt | 6 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | Vải màn | 4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | Vải phin | 32 | M | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | Van 3 ngả KBO 7051-000 | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | Van an toàn P400 CƂ 0221-1B | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | Van an toàn tầng 2 ký hiệu II-CT | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | Van an toàn tầng 4 IV-CT | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | Van bơm xăng Б10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | Van giảm áp CƂ 0210 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | Van hút-nén tầng 3(СБ-304-98-37-00) | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | Van khóa CY-16/5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | Van khóa CБ 03-33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | Van ДY50, ПП8 Y2209107-050 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | Van ДY65, ПП8 Y22062-065 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | Vành phíp cách điện | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | Vít M6, M5 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | Vít gỗ M 3 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | Vòng bi 200 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | Vòng bi 202 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | Vòng bi 203 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | Vòng bi 204 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | Vòng bi 406 ГOCT 8338-75 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | Vòng bi 408 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | Vòng bi 6-8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | Vòng bi bơm nước 160703 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | Vòng bi bơm nước 180305 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | Vòng bi bơm nước 60703 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | Vòng bi bơm nước 60803 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | Vòng bi đỡ trục các đăng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | Vòng bi M8.6.35.019 ГOCT 2524-70 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | Vòng bi T 986714KC17 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | Vòng đệm giảm va | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | Vòng găng | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | Vòng găng bơm hơi | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | Vòng găng động cơ ЯМЗ-238 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | Vú mỡ | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | Xà bông ô mô | 13 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | Xăng Nhật | 2 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | Xi mi li | 9 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | Xy lanh tầng 3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | Xy lanh tầng 5 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi