Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887267-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh ĐIện Biên
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220887262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 07:17:00 đến ngày 2022-09-08 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 539,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,086,000 VNĐ ((Tám triệu tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.391.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.782.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Điện Biên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong phạm vi 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật sửa chữa, thay thế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục thuế tỉnh ĐIện Biên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô
Sửa xe ô tô cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục thuế tỉnh Điện Biên năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 18 - Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên SĐT: 02153 825 465
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: Công ty cổ phẩn Tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim; Cục thuế tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành.


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh ĐIện Biên , địa chỉ: Số 825, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 18 - Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên SĐT: 02153 825 465


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở Điện Biên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.086.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 18 - Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên SĐT: 02153 825 465
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 18 - Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lốp 185R14 Bridgestone5quảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
2Bình ắc quy 75A1BìnhXuất xứ: Hàn Quốc. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
3Má phanh trước1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
4Guốc phanh sau1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
5Si lanh đlu phanh sau2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
6Cúp pen chụp bụi phanh trước2BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
7Láp sau2CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
8Lá côn + bi tê + bàn ép1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
9Giảm sóc trước2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
10Giảm sóc sau2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
11Bi treo các đăng1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
12Bi moay ơ trước4VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
13Rô tuyn càng I dưới2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
14Rô tuyn càng A trên2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
15Cao su giằng dọc4QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
16Tăng bua phanh sau2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
17Bi láp sau2VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
18Phớp láp sau2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
19Ca chặn bi láp sau2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
20Buzi4ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
21Cao su cút két nước trên1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
22Cao su cút két nước dưới1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
23Lọc gió động cơ1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
24Lọc xăng1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
25Lọc dầu máy1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
26Dầu máy4lítLoại dầu: Castrol - Anh. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
27Dầu cầu + dầu số7lítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
28Dầu trợ lực lái1lítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
29Dầu phanh2lọXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
30Nước làm mát8LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
31Bảo dưỡng củ dề1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
32Bảo dưỡng máy phát1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
33Bảo dưỡng hệ thống điều hòa1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
34Ga điều hòa 134A1XeXuất xứ: Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
35Bảo dưỡng hệ thống khóa cửa + kính cửa1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
36Thông xúc két nước1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
37Súc rửa hệ thống đường nhiên liệu1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
38Bạt bản lề cửa16CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
39Điều khiển khóa cửa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
40Chổi gạt mưa3CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
41Bọc vô lăng da1CáiXuất xứ: Liên doanh. Cung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
42Công thay thế phụ tùng1LầnCung cấp cho xe 27A-3203, loại xe MitsubishiJolie, - sản xuất năm 2003
43Lốp 265/65R17 Bridgestone4quảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
44Láp trước2CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
45Trục các đăng cầu trước1CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
46Bi chữ thập các đăng sau2VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
47Gioăng cánh cửa trước2SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
48Gioăng cánh cửa sau2SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
49Giăng khung cửa trước2SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
50Giăng khung cửa sau2SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
51Gioăng cửa hậu1SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
52Bóng đèn gầm siêu sáng1ĐôiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
53Bọc vô lăng da1CáiXuất xứ: Liên doanh. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
54Lót biển số2CáiXuất xứ: Liên doanh. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
55Ốp đèn pha + đèn hậu1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
56Phin cách nhiệt 3M1XeXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
57Tẩy ố toàn bộ kính1XeCung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
58Bảo dưỡng hệ thống điều hòa1LầnCung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
59Ga điều hòa 134A1XeXuất xứ: Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
60Sơn nắp ca bô1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
61Sơn ốp gương chiếu hậu bên phụ1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
62Sơn cửa trước + cửa sau bên phụ2CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
63Sơn ốp phồng bánh sau bên phụ1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
64Sơn ba đờ sốc sau1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
65Sơn cửa sau bên lái1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
66Sơn ốp phồng bánh trước + sau ên lái2CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
67Sơn lazang5quảXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
68Đánh bóng xe1LầnXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
69Công thay thế vật tư1LầnCung cấp cho xe 27A-001.02, loại xe Toyota Fortuner - sản xuất năm 2012
70Lốp 185R14 Bridgestone4quảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
71Má phanhtrước1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
72Guốc phanh sau1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
73Giảm sóc sau2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
74Dầu máy4LítLoại dầu: Castrol - Anh. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
75Lộc dầu máy1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
76Lọc xăng1cáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
77Buzi4ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
78Bình ắc quy 75A1BìnhXuất xứ: Hàn Quốc. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
79Lá côn + bi tê + bàn ép1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
80Láp sau2CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
81Bi vành chậu cầu sau2VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
82Bi quả rứa cầu sau1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
83Bọc vô lăng da1CáiXuất xứ: Liên doanh. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
84Bảo dưỡng hệ thống điều hòa1LầnCung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
85Ga điều hòa 134A1XeXuất xứ: Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
86Công thay thế phụ tùng1XeCung cấp cho xe 27A-3133, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2002
87Lốp 195/70R14 Bridgestone1quảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
88Bình ắc quy 75A1BìnhXuất xứ: Hàn Quốc. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
89Giảm sóc trước2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
90Giảm sóc sau2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
91Rô tuyn lái ngoài2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
92Bi treo các đăng1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
93Cao su ắc nhíp1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
94Dây cao áp1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
95Buzi4ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
96Dầu trợ lực lái1LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
97Nước làm mát8LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
98Ty chống cửa hậu sau1ĐôiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
99Cam hành trình1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
100Bọc vô lăng1CáiXuất xứ: Liên doanh. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
101Vè che mưa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
102Thông xúc két nước1LầnCung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
103Càng A bên lái1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
104Càng Y dưới2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
105Máy phát1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
106Bô xả trước đoạn giữa1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
107Bô xả trước đoạn cuối1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
108Đùm cầu sau1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
109Láp sau2CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
110Công thay thế phụ tùng1LầnCung cấp cho xe 27A-3235, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
111Lốp 195/70R14 Bridgestone1QuảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
112Thước lái1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
113Giảm sóc trước2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
114Giảm sóc sau2quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
115Dây curoa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
116Dây cao áp1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
117Bi chữ thập các đăng3VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
118Cao su chân máy2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
119Buzi4ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
120Bi tỳ điều hòa1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
121Cài đầu phanh trước1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
122Dầu máy4LítXuất xứ: Castrol - Anh. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
123Lọc dầu máy1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
124Nước làm mát8LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
125Đèn pha bên phụ1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
126Đèn gầm2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
127Còi sên1ĐôiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
128Nẹp chân kính ngoài1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
129Nẹp chân kính trong1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
130Phim cách nhiệt 3M1XeXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
131Bọc da cánh cửa4CánhXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
132Ốp la zang1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
133Bô xả trước đoạn giữa1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
134Bô xả trước đoạn cuối1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
135Bảo dưỡng hệ thống điều hòa1LầnCung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
136Ga điều hòa 134A1XeXuất xứ: Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
137Thông xúc két nước1LầnCung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
138Gò + sơn cửa hậu sau1CáiXuất xứ: Dupon - Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
139Công thay thế vật tư1LầnCung cấp cho xe 27A-3256, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
140Lốp 195/70R14 Bridgestone5QuảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
141Đèn gầm2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
142Bitong cos 04quảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
143Séc măng cos 01BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
144Bạc biên cos 11BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
145Bạc balie cos 11BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
146Canh dọc trục cơ4CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
147Bơm dầu1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
148Bơm nước1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
149Xích cam1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
150Tăng cam1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
151Tỳ cam1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
152Dây curoa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
153Bi chữa thập các đăng3VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
154Giảm sóc trước2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
155Giảm sóc sau2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
156Supap hút8ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
157Supap xả8ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
158Dây cao áp1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
159Nắp chia điện1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
160Mô bin điện1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
161Đóng nòng cos 01BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
162Mài trục cơ cos 11CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
163Phay mặt máy2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
164Gioăng đại tu1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
165Phớt đầu trục cơ1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
166Phớt đuôi trục cơ1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
167Kim phun4CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
168Giăng chân kim phun4CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
169Van hàn nhiệt1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
170Cao su chân máy2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
171Bi bánh đà1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
172Bơm xăng1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
173Buzi4ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
174Dầu máy4LítXuất xứ: Castrol - Anh. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
175Lọc dầu1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
176Nước làm mát8LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
177Keo lắp máy2HộpXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
178Dung dịch tẩy máy2LọXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
179Xăng rửa + dầu rửa1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
180Xăng nổ rà máy1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
181Bảo dưỡng củ đề1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
182Bảo dưỡng máy phát1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
183Bảo dưỡng hệ thống điều hòa1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
184Ga điều hòa 134A1XeXuất xứ: Mỹ. Cung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
185Công thay thế vật tư1LầnCung cấp cho xe 27A-3267, loại xe Toyota Zace - sản xuất năm 2005
186Lốp 185R14 Bridgestone4QuảXuất xứ: Thái Lan. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
187Bình ắc quy 75A1CáiXuất xứ: Hàn Quốc. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
188Dây curoa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
189Bi láp sau2VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
190Ca chặn bi láp sau2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
191Phớp láp sau2CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
192Giảm sóc trước2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
193Giảm sóc sau2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
194Lá côn + bi tê + bàn áp1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
195Dây cáp côn1SợiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
196Ốc cân bằng trước2ConXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
197Cao su cân bằng trước2QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
198Cao su đồng tiền8QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
199Cao su giằng dọc4QuảXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
200Thanh cân bằng ngang1CâyXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
201Bi tỳ điều hòa1VòngXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
202Lọc xăng1CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
203Dầu máy4LítXuất xứ: Castrol - Anh. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
204Dầu trợ lực lái1LítXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
205Giằng gạt mưa1BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
206Cần gạt mưa3CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
207Mô tô + com pa cửa sau2BộXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
208Ốp chụp lazang5CáiXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
209Chữ logo tai xe Jolie2BênXuất xứ: Nhật Bản. Cung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
210Công thay thế vật tư1LầnCung cấp cho xe 27A-3296, loại xe Mitshubishi Jolie - sản xuất năm 2004
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.391.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 377.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 754.782.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Điện Biên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong phạm vi 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp32
2 Kỹ thuật sửa chữa, thay thế 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->