Gói thầu: Gói thầu 1: Mua các mô đun chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868215-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua các mô đun chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220866985
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 04:54:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mua các mô đun chuyên dụng
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 069 516 122 ; /Fax: 0243 756 4290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 069 516 122 ; /Fax: 0243 756 4290


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 069 516 122 ; /Fax: 0243 756 4290


E-CDNT 10.1(g)
Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ; Điện thoại: 069 516 122 ; /Fax: 0243 756 4290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đổi DC/DC /Mỹ hoặc tương đương12bộKiểu chân: Through Hole -6Dải điện áp đầu vào: 4,5~14Vđiện áp đầu ra: 5,5VDòng tối đa: 10ASố kênh: 1 kênhĐiều khiển điện áp đầu ra: có
2Bộ đổi / Mỹ hoặc tương đương16BộIC đệm dòng tín hiệu số có đảoSố Kênh: 6Điện áp nguồn:3,3VDòng cực đại 500mWDải thông: 45Mhz
3Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương9Mô đunMạch tích hợp IC FPGA Stratix IIISố lớp 4 lớpNguồng nuôi: 1,2~ 3,3VSố cổng logic 80000 LESố cổng I/0: 488Tích hợp bộ nhớ Ram: 500KbitSố cổng LAB: 3200 LABDung lượng bộ nhớ: 6683 kbitTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
4Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương10mạchSố lớp: 6 lópLớp điện môi: FR4Tần số truyền tín hiệu tối đa: 400 MHzĐiện áp nguồn: 1,8VDung lượng bộ nhớ: 512 MbitCó tích hợp linh kiện BGA-60Tín hiệu vi sai clock đầu vàoBust lập trình: 4 hoặc 8 BitChuẩn giao tiếp SSTL_18
5Bộ dao động SMD MCO-1S25-DS-6P 125.0MHZ 102253R/Mỹ hoặc tương đương12BộNguồn nuôi: 2,5 VTần số đầu ra: 125MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 280msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hzổn định tần số: 25ppm
6Bộ dao động SMD MCO-1S25 25.0MHZ 101126R/Mỹ hoặc tương đương12BộNguồn nuôi: 2,5 VTần số đầu ra: 25MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 280msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hzổn định tần số: 25ppm
7Bộ dao động SMD VS-705-ECE-KAAN-720M000000/ Mỹ hoặc tương đương12bộNguồn nuôi: 3,3 VTần số đầu ra: 800MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 280msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hzổn định tần số: 50ppm
8Bộ phận giữ 60807-181/ Mỹ hoặc tương đương12cáiGiá đỡ PCB với ren M2.5Vật liệu: hợp kim thépMạ: kẽm
9Bộ phận giữ 20817-612/Mỹ hoặc tương đương12cáiTay cầm kẹp và giữ PCBVật liệu: hợp kim thép phần giã đỡ; tay bật: nhựaMạ: kẽm
10Mạch tích hợp SMD /Mỹ hoặc tương đương7mạchMạch tích hợp IC DACSố lớp 2 lớpNguồng nuôi: 3,2~5,5VSố kênh chuyển đổi: 2Độ phân giải: 8bitThời gian setup: 35nsGiao tiếp: song songDải Nhiệt đô: -40C~+85C
11Bộ đổi DC/DC /Nhật hoặc tương đương12cáiIC ổn áp nguồn Điện áp đầu ra: 1,2VDòng ra cực đại: 10AĐiện áp nuôi: 3~3,6VCông suất cực đại: 12WKiểu đóng gói: lỗ via
12Bộ đổi DC/DC/Mỹ hoặc tương đương10bộIC ổn áp nguồn Điện áp đầu ra: 900mV~3,6VDòng ra cực đại: 3AĐiện áp nuôi: 3~5,6VCông suất cực đại: 10WKiểu đóng gói: lỗ via
13Mạch tích hợp /Mỹ hoặc tương đương3cáiMạch tích hợp IC XCF08P cấu hình FPGASố lớp 2 lớpNguồn nuôi: 1,8 VDung lượng bộ nhớ: 8 MbitTần số truyền tín hiệu tối đa: 50 MHz
14Bộ dao động SMD/ Nga hoặc tương đương12cáiNguồn nuôi: 3,3 VTần số đầu ra: 60MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 10msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hzổn định tần số: 50ppm
15Bộ dao động SMD /Nhật hoặc tương đương12bộNguồn nuôi: 5 VTần số đầu ra: 100MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 10msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hzổn định tần số: 50ppm
16Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương6mạchMạch tích hợp IC truyền vật lý ethernetSố lớp: 4 lớpHỗ trợ truyền dữ liệu theo chuẩn ethernet 10Mbps/100Mbps Số cổng: 2Chuẩn dữ liệu đầu vào: series/ parallelĐiện áp nguồn: 5VDòng tiêu thụ cực đại: 1A
17Bộ dao động SMD /Nhật hoặc tương đương7bộMạch tích hợp IC giám sát nguồnSố lớp 2 lớpNguồn nuôi: 5 VTần số đầu ra: 25MHzDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 280msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSai số theo thời gian: 5*10^-8/nămSai tần: ±100*10^-6 Hz
18Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương4mạchMạch tích hợp IC giám sát nguồnSố lớp 2 lớpNguồng nuôi: 5 VNgưỡng reset: 2,85VDòng tiêu thụ: 250uAThời gian giữ chậm: 280msHỗ trợ reset theo lệnh điều khiểnSố kênh giám sát: 1 kênh
19Mạch tích hợp Virtex 6/Xilinx/Mỹ hoặc tương đương3mô đunMạch tích hợp IC FPGA Virtex -6Số lớp 4 lớpNguồng nuôi: 1,2 VSố cổng logic 12K LESố cổng I/0: 320Tích hợp bộ nhớ Ram: 688 kbitSố cổng LAB: 1364 LABDung lượng bộ nhớ: 82 kbitTần số truyền tín hiệu tối đa: 500 MHzTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
20Mạch tích hợp SMD XC4VFX12-10FFG668I/Xilinx/Mỹ hoặc tương đương3mô đunMạch tích hợp IC FPGA Virtex -6Số lớp 4 lớpNguồng nuôi: 1,2 VSố cổng logic 12K LESố cổng I/0: 320Tích hợp bộ nhớ Ram: 688 kbitSố cổng LAB: 1364 LABDung lượng bộ nhớ: 82 kbitTần số truyền tín hiệu tối đa: 500 MHzTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
21Mạch tích hợp Spartan 6/Xilinx/Mỹ hoặc tương đương3Mô đunMạch tích hợp IC FPGA Spartan -6Số lớp 4 lớpNguồng nuôi: 1,2 VSố cổng logic 147K LESố cổng I/0: 408Tích hợp bộ nhớ Ram: 4,8 MbitSố cổng LAB: 864 LABDung lượng bộ nhớ: 692 kbitTần số truyền tín hiệu tối đa: 1200 MHzTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
22Mạch tích hợp SMD XC2S150-5FGG456I/Mỹ hoặc tương đương3Mô đunMạch tích hợp IC FPGA SpartanSố lớp 4 lớpNguồng nuôi: 2,5 VSố cổng logic 3888 LESố cổng I/0: 260Tích hợp bộ nhớ Ram: 55296bitSố cổng LAB: 864 LABDung lượng bộ nhớ: 48 kbitTần số truyền tín hiệu tối đa: 200 MHzTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
23Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương6Mô đunMạch tích hợp IC FPGA Stratix IIISố lớp 4 lớpNguồng nuôi: 1,2~ 3,3VSố cổng logic 80000 LESố cổng I/0: 488Tích hợp bộ nhớ Ram: 500KbitSố cổng LAB: 3200 LABDung lượng bộ nhớ: 6683 kbitTích hợp 12 PLL, hỗ trợ giao tiếp với DDR1-3, SDRAM, DLDRAMHỗ trợ các chuẩn bus mạng và truyền thông tốc độ cao bao gồm SPI-4.2, SFI-4, SGMII, Utopia IV, 10 Gigabit Ethernet XSBI, Rapid I / O và NPSI
24Mạch tích hợp SMD/Mỹ hoặc tương đương7mạchSố lớp: 6 lópLớp điện môi: FR4Tần số truyền tín hiệu tối đa: 400 MHzĐiện áp nguồn: 1,8VDung lượng bộ nhớ: 512 MbitCó tích hợp linh kiện BGA-60Tín hiệu vi sai clock đầu vàoBust lập trình: 4 hoặc 8 BitChuẩn giao tiếp SSTL_18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành 1 Cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->