Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:01:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,039,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 850.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp sân đường Phòng giao dịch NHCSXH huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.948 071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8821 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5881 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,185 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,428 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,667 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3519 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,8987 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1332 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,6348 | m3 |
| 13 | Rải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1413 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9829 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,5096 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,638 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0113 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3616 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,258 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4193 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4081 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hệ khung kèo trọng lượng nhẹ 2 lớp, mái ngói thái nâu 10v/m2 (bao gồm vật tư + công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 143,36 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,3264 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,08 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,08 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 249,3 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7766 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1016 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2043 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,5846 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3195 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,88 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,85 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,94 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m |
| 56 | Kẻ ron chìm dày 20, rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,848 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,81 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210,0346 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 346,87 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,745 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210,0346 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 432,615 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 143,07 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,23 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,5913 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima chịu nước, khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,39 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,975 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,95 | m2 |
| 73 | Decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3855 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | m2 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1852 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,7675 | 100m |
| 78 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7366 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6963 | m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 89 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,376 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,986 | m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| B | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1x1.2m (1x18W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x0.6m (10W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D300, 24W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 7 | Lắp hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 10-14 Moduls, mặt- đế kim loại, KT: 200x337x58 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 445 | m |
| 21 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuồn |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP, inverter (chỉ tính công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 23 | Ống đồng máy lạnh 1Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước + sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 hộc + vòi chậu + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D21x1.7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D27x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D34x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D114x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D200x5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút PVC D34/27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D27mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D90mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Băng keo non | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuồn |
| D | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4955 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4771 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,771 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,5695 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,5695 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,245 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9999 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,8599 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9286 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D250x7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 850.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 11 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi