Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886427-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:01:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,039,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 850.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp sân đường Phòng giao dịch NHCSXH huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.948 071;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Trấn Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Chi Lan; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Xuân Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.948 071;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.948 071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8821100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5881100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,185100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,428m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,667m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3519tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2176100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,8987m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2237tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1332tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6636100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6348m3
13Rải tấm nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1413100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0484tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,372m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9829100m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,5096m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4961tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8264tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7276100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,638m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2583tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0113tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3616100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,258m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4193tấn
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4081100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,864m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
34Gia công, lắp dựng hệ khung kèo trọng lượng nhẹ 2 lớp, mái ngói thái nâu 10v/m2 (bao gồm vật tư + công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật143,36m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,3264m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật154,08m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật154,08m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,972m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật249,3m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7766m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,87m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,87m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1016m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,24m2
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2043m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5846m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3195m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,52m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,88m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,85m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,94m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,83m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật221m
56Kẻ ron chìm dày 20, rộng 20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,848m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,96m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,81m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật210,0346m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật346,87m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,745m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật210,0346m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật432,615m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật143,07m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,23m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,1m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,5913m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm prima chịu nước, khung nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,1m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,39m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,975m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,95m2
73Decal mờTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3855m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,88m2
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1852100m3
77Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,7675100m
78Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,199m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1819tấn
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0549100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,186m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7366m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6963m3
87Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
88Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
89Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,124m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,376m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,61m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,986m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
B CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn led đơn 1x1.2m (1x18W)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn led 1x0.6m (10W)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn áp trần tròn D300, 24WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt ổ cắm điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
5Lắp công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
6Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36hộp
7Lắp hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10hộp
8Lắp đặt tủ điện 10-14 Moduls, mặt- đế kim loại, KT: 200x337x58Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
9Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8hộp
10Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật220m
14Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
15Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
16Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
18Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
19Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
20Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn PVC D25Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật445m
21Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cuồn
22Lắp đặt máy điều hoà 1HP, inverter (chỉ tính công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5máy
23Ống đồng máy lạnh 1HpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
24Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D34mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt gương soi 450x600Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Lắp đặt vòi nước + sen tắmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 hộc + vòi chậu + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox KT 120x120Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt ống PVC D21x1.7mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146100m
14Lắp đặt ống PVC D27x1.9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,375100m
15Lắp đặt ống PVC D34x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
16Lắp đặt ống PVC D60x3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,333100m
17Lắp đặt ống PVC D90x3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,148100m
18Lắp đặt ống PVC D114x3.5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178100m
19Lắp đặt ống PVC D200x5.9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
20Lắp đặt co lơi PVC D34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt co lơi PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt co lơi PVC D90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
23Lắp đặt co lơi PVC D114mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
25Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
26Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
30Lắp đặt nối rút PVC D34/27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt Tê PVC D21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt Tê PVC D27mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
33Lắp đặt Tê PVC D90mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt Y PVC D60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
36Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Băng keo nonTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cuồn
D NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4955100m3
2Rải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4771100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,771m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,5695m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,5695m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,744m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,86m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,245m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,99991m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0579100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,8599m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,405m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,601m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9286m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,25m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
21Lắp đặt ống PVC D250x7.3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,322100m
E THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 1HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 850.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đầm dùi bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).3
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
11 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥12m (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->