Gói thầu: Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã, đọan từ K1+228,5 ÷ K1+522,5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi An Giang |
| Tên gói thầu | Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã, đọan từ K1+228,5 ÷ K1+522,5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:59:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,043,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 6,2 tỷ đồng (VNĐ) trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng (VNĐ) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn) Công trình đê, cấp III trở lên (phân cấp đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT) bao gồm: + Gia cố mái đê bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong khung bê tông cốt thép. + Có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là chỉ huy trưởng một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng giám sát thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách an toàn lao động một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã, đọan từ K1+228,5 ÷ K1+522,5 Kế hoạch Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh An Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 852 164
Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi An Giang. Địa chỉ: Số 41, 42 C1-Lê Hoàn, phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại : (0296) 3 852935 - 3 954124 Fax: (0296) 3 857573 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy xáng cạp dung tích gầu 0,65m3, đường kính cây 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,083 | 100m3 |
| 5 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,714 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC GIA CỐ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | rọ |
| 2 | Xếp đá vào thảm và thả thảm đá (6x2x0,3)m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | thảm |
| 3 | Xếp đá vào thảm và thả thảm đá (4x2x0,3)m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | thảm |
| 4 | Phao bè thả thảm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | 10m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn TS30 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,598 | 100m2 |
| 6 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.374,403 | m3 |
| C | CÔNG TÁC GIA CỐ MÁI VÀ CƠ KÈ - (PHẦN HỆ KHUNG) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,469 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m3 |
| 3 | Dăm lót đá 1x2 mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,087 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,668 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,592 | m2 |
| D | CÔNG TÁC GIA CỐ MÁI VÀ CƠ KÈ - (PHẦN VIÊN BTĐS) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.780 | 1 cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,696 | 100m2 |
| 5 | Thép móc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| E | CÔNG TÁC RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,65 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,64 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,23 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,53 | m2 |
| F | CÔNG TÁC RÃNH THOÁT NƯỚC MÁI KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| G | CÔNG TÁC BẬC THANG LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 7 | Vữa lót M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| H | CÔNG TÁC DẦM KHÓA CUỐI KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,692 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,561 | m3 |
| I | CÔNG TÁC CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,328 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,669 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| J | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,902 | tấn |
| 2 | Khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m cọc |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | tấn |
| K | CÔNG TÁC BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc bãi đúc cọc, bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 6,2 tỷ đồng (VNĐ) trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng (VNĐ) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn) Công trình đê, cấp III trở lên (phân cấp đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT) bao gồm: + Gia cố mái đê bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong khung bê tông cốt thép. + Có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là chỉ huy trưởng một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng giám sát thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách an toàn lao động một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Máy thủy bình, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Máy toàn đạc điện tử, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đóng cọc BTCT | Máy đóng cọc BTCT | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 13 | Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 14 | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 15 | Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 16 | Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T, kèm theo giấy kiểm định phải còn thời hạn sử dụng được | 1 |
| 17 | Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (cái) | Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (cái) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi