Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892118-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220891543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 08:56:00 đến ngày 2022-09-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 150KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Dưỡng Thái Bắc, xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,89100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt146,0188100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,363m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,5723m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,7227m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2788100m2
7Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5145100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8394tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4868tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,136m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3454100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0435tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9169tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51,1946m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,0834m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4899100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5685tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4048100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,485100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,485100m3/1km
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,306m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6777100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1994tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8127tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,8741m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3015100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5716tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7806tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7935tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60,4282m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9572100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,8617tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7236m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7444100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1463tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5458tấn
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9344100m3
38Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50,78m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,4082m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,008m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,7252m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,6759m3
43Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,1543m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4669m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3907100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0721tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3076tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2013tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2013tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5246100m2
51Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,08md
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt323,9998m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,114m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt535,9634m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt290,7792m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210,5268m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt495,7m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74,1256m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt802,506m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt860,605m2
61Công đắp chữ '' Nhà VH...''Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1toàn bộ
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt383,24m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,16m
64Tấm xốp tôn nềnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0562m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,6352m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,706m2
67Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,76m2
68Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,36m2
69Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,32m2
70Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,45m2
71Vách cố định nhôm hệ, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,08m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3881tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,45m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,11261m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,27100m
76Lắp đặt chếch - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
78Cầu chắn rác INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,67091m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,28571m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,6523m3
82Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0774m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,177m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,138m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4226m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2116100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1844tấn
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt64,3m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,75m2
90Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0612100m3
91Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,12m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8m
5Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
8Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
10Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,441m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,44m3
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14bộ
16Lắp đặt đèn ốp trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
18Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
19Lắp đặt tủ tôn âm tường 450x350x150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
20Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
23Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
25Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
26Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m
27Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt350m
28Lắp đặt ống nhựa D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt400m
29Lắp đặt ống nhựa D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
30Đế nhựa âm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
31Bình bột chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
32Bình khí CO2 chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
33Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
34Hộp chứa bình cứu hỏaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
C CỔNG TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,32051m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3396m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,6518m3
4Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,4324m2
5Đất màu trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,12m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8104100m3
7Rải NilongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,104100m2
8Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,04m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt210m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,7581m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,25081m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,003m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,3442m3
14Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2094100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1773m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,81m3
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,4385m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1987100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3097tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt931 cấu kiện
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,05m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95,396m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0485100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0163100m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3245m3
28Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0125100m2
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2207m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1252100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0363tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0846tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3135m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,2133m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,2133m2
36Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1636tấn
37Gia công cổng sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0732tấn
38Thép bản Inox 304Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,67kg
39Bản lề cối xoay InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0089100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3363100m3
42Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0551m3
43Ván khuôn lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2106100m2
44Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,3538m3
45Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,3243m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2124m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3159100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1008tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,386tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,8297m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,1057m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,452m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,8835100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,631tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5301 cấu kiện
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt142,296m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100,3205m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt92,4m
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt466,3246m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 250 lít2
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
4 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
5 Máy phát điện 150KVA1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->