Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:56:00 đến ngày 2022-09-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Dưỡng Thái Bắc, xã Phúc Thành, huyện Kim Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019 - 2021) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành; Địa chỉ: Xã Phúc Thành, huyện Kim Thành |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành, huyện Kim Thành, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,89 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 146,0188 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,363 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,5723 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,7227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2788 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5145 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8394 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4868 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3454 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9169 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 51,1946 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,0834 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4899 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5685 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4048 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,485 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6777 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8127 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,8741 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3015 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5716 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7806 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7935 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60,4282 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9572 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,8617 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7236 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7444 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1463 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5458 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9344 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50,78 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,4082 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,008 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,7252 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,6759 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,1543 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4669 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3907 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3076 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2013 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2013 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5246 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,08 | md |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 323,9998 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,114 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 535,9634 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 290,7792 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 210,5268 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 495,7 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74,1256 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 802,506 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 860,605 | m2 |
| 61 | Công đắp chữ '' Nhà VH...'' | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 383,24 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,16 | m |
| 64 | Tấm xốp tôn nền | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0562 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,6352 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,706 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,45 | m2 |
| 71 | Vách cố định nhôm hệ, kính dán 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3881 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,45 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,1126 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,27 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch - Đường kính 75mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác INOX | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,6709 | 1m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,2857 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,6523 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,0774 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,177 | m3 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,138 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4226 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2116 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1844 | tấn |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 64,3 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,75 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ tôn âm tường 450x350x150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Bình bột chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 32 | Bình khí CO2 chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 33 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,3205 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3396 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,6518 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 47,4324 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,12 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8104 | 100m3 |
| 7 | Rải Nilong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,104 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 81,04 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 10m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,758 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,2508 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,003 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,3442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2094 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1773 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,81 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,4385 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1987 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3097 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 93 | 1 cấu kiện |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,05 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 95,396 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2207 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1252 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3135 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,2133 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,2133 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 38 | Thép bản Inox 304 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,67 | kg |
| 39 | Bản lề cối xoay Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0089 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3363 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,0551 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2106 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,3538 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,3243 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,2124 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3159 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1008 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,386 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,8297 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,1057 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,452 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8835 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,631 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 530 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 142,296 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100,3205 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 92,4 | m |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 466,3246 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 150KVA | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi