Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:54:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,972,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 1 tỷ đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 1 tỷ đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 10T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở hạ tầng cho Trạm y tế phường 8 quận 5 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT; (7) Cam kết đáp ứng yêu cầu công việc theo yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quận 5
+ Địa chỉ: Số 591A Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: (028) 38550235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Quận 5 + Địa chỉ: Số 591A Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38550235 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 788,285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 187,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 79,992 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kệ tủ hồ sơ và bệ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 291,872 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 325,282 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,784 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bể nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ nắp hố ga xi măng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,147 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bảng hiệu trạm y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất đà kiềng đỡ tường nhà vệ sinh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 2 | Đắp đất đà kiềng đỡ tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép đà kiềng, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Bê tông đà giằng tường nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 7 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng cường lực 5mm(bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa đi khung sắt hộp sơn dầu màu trắng kính trắng 5mm(bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 9 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng cường lực 5mm(bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 10 | CCLĐ khung sắt hộp bảo vệ cửa đi Dm3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng cường lực 5mm(bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 12 | CCLĐ khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ Sm1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 13 | CCLĐ vách kính cường lực 10mm, bao gồm cửa bản lề sàn (Bao gồm phụ kiện Inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 83,043 | m2 |
| 14 | Dán giấy mờ cho vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 33,372 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ sau khi lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 17 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,278 | m3 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,56 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 423,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 423,4 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 23 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 25 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung (8x8x18)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,66 | m2 |
| 27 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 37,66 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,66 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 327,427 | m2 |
| 30 | Lát gạch ceramic nền sàn kt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,49 | m2 |
| 31 | Lát gạch ceramic nhám nền sàn kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic nhám nền sàn kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,97 | m2 |
| 33 | Ốp gạch ceramic kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,195 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 90,795 | m2 |
| 35 | Lợp mái che bằng Polycarbonate đặc dày 5mm, màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,603 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit vào tường mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m2 |
| 41 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm kt600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,83 | m2 |
| 42 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,02 | m2 |
| 43 | Vệ sinh bậc cầu thang và dán băng keo mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 41,526 | m2 |
| 44 | CCLĐ bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| D | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 ( B1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 14 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P _20A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN TẦNG LỬNG (B1.2) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P _25A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 ( B2) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 PHÒNG SAU (B2.1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 PHÒNG TRƯỚC (B2.2) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P _25A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 ( B3) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 PHÒNG SAU ( B3.1) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 PHÒNG TRƯỚC (B3.2) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P _25A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led tuýt đơn 1.2m -1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led tuýt đơn 0.6m -1x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led tuýt đôi 1.2m -2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A (công tắc cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt công tắc 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt công tắc 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt công tắc 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm tường , 3 cực ,16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đế âm cho ổ cắm công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt Box ngã 3 Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm 150x50x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx6mm² (tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx4.0mm² (tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx2.5mm² (tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx2.5mm² (ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 346 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx1.5mm² (chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.525 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 26 | Đóng Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 28 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 200x200x75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC- 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| M | Hệ thống mạng internet, mạng điện thoại | |||
| 1 | Switch 8 Port 10/100/1000 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh, PoE 16 Port 10/100/1000 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ổ Cắm mạng data đơn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | CAMERA IP thân loại cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 249 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 249 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| N | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 872 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo,ốc vít, giá đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC (2x46x33cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháyCO2 3KG | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn EXIT 2W led, nguồn dự phòng tối thiểu 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn EMERGENCY 2x5W led, nguồn dự phòng tối thiểu 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | THIẾT BỊ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + thùng nước + Van góc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC Ø27 (cấp nước lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC Ø27 (cấp nước lên dụng cụ Cr) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC Ø34 (cấp nước trục đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC Ø42 (cấp nước trục đứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC Ø27 (cấp nước thiết bị vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC Ø21 (cấp nước thiết bị vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co PVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø42 ( bồn nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø34 ( bồn nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø27 (khóa tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Vật tư phụ (cùm, ốc vít, keo dán….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| S | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC Ø90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC Ø60x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC Ø42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Nối PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC Ø114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC Ø90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC Ø60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC Ø42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC Ø27x1.8mm (thông hơi) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối giảm 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thông tắc ngang PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Thông tắc đứng PVC Ø90 ( trục đứng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Thông tắc đứng uPVC Ø114 ( trục đứng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê chia nước chậu xí bệt D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Xiphong con thỏ thoát nước Lavabo D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt Xiphong con thỏ thoát tiểu nam D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lưới chắn côn trung cho thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 1 tỷ đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 1 tỷ đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 10T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 2 | Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 5 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi