Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889968-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220745685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 08:24:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,597,899,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) ≥ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ vnd với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô chuyển trộn vữa BTXM
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các tấm bê tông đường lăn E1 và đường HCC đầu 33 - Cảng hàng không Phù Cát
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 848 5383; Fax: (84.28) 38445127.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường lăn E1 - Sửa chữa
1Cắt tấm BTXMHS Báo cáo KTKT2,564100m
2Phá dỡ kết cấu hư hỏngHS Báo cáo KTKT1.013,7m3
3Vận chuyển đổ thải phá dỡHS Báo cáo KTKT10,137100m3
4Đào xúc đất hiện hữuHS Báo cáo KTKT6,082100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiHS Báo cáo KTKT6,082100m3
6San đầm đấtHS Báo cáo KTKT6,758100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại IHS Báo cáo KTKT4,055100m3
8Trải lớp HDPE ngăn cách lớp CPĐD loại I và BTXM M150/25 (1 lớp)HS Báo cáo KTKT21,7100m2
9Ván khuôn BTXM M150/25HS Báo cáo KTKT0,814100m2
10Vận chuyển vữa BTXM M150/25HS Báo cáo KTKT4,347100m3
11Đổ BTXM M150/25 (thủ công)HS Báo cáo KTKT434,73m3
12Bảo dưỡng BTXM M150/25 bằng chất tạo màngHS Báo cáo KTKT22,527100m2
13Trải lớp HDPE ngăn cách lớp BTXM M150/25 và BTXM M350/45 (2 lớp)HS Báo cáo KTKT45,053100m2
14Ván khuôn BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT1,383100m2
15Vận chuyển vữa BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT7,659100m3
16Đổ BTXM M350/45 (thủ công)HS Báo cáo KTKT765,91m3
17Bảo dưỡng mặt đường bê tông bằng chất tạo màngHS Báo cáo KTKT22,527100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép phục vụ thi công BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT19,485tấn
19Vận chuyển lưới thép ra vị trí thi côngHS Báo cáo KTKT1,94910 tấn/1km
B Sửa chữa đường lăn E1 - Bản kê chuyển tiếp
1Phá dỡ lớp móng cát gia cố móng bản kêHS Báo cáo KTKT23,07m3
2Vận chuyển đổ thảiHS Báo cáo KTKT0,231100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê dHS Báo cáo KTKT0,273tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d>10HS Báo cáo KTKT3,783tấn
5Ván khuôn bản kê chuyển tiếpHS Báo cáo KTKT0,471100m2
6Vận chuyển vữa BTXM M250HS Báo cáo KTKT0,386100m3
7Đổ bê tông thủ công BTXM M250HS Báo cáo KTKT38,56m3
C Sửa chữa đường lăn E1 - Khe co giãn lớp BTXM M150/25
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (BTXM M150/25)HS Báo cáo KTKT85,27410m
D Sửa chữa đường lăn E1 - Khe co giãn lớp BTXM M350/45
1Làm khe (co ngang + dãn) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT44,59910m
2Trám khe (Co ngang + dãn) bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT44,59910m
3Cắt khe 1x4 (co ngang + dãn) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT44,59910m
4Làm khe (co dọc) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT29,4610m
5Trám khe (co dọc) bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT29,4610m
6Cắt khe 1x4 (co dọc) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT29,4610m
7Làm khe (co có thanh liên kết) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT11,21510m
8Trám khe (co có thanh liên kết) bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT11,21510m
9Cắt khe 1x4 (co có thanh liên kết) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT11,21510m
10Làm khe (tiếp giáp) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT15,80410m
11Trám khe (tiếp giáp) 2x4 bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT15,80410m
12Cắt khe 2x4 (tiếp giáp) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT15,80410m
E Sửa chữa đường lăn E1 - Vuốt nối tiếp giáp lề vật liệu
1Làm móng cấp phối đá dăm loại IHS Báo cáo KTKT0,123100m3
2Rải thảm mặt đường Carboncor AsphaltHS Báo cáo KTKT0,246100m2
F Sửa chữa đường lăn E1 - Phục hồi sơn kẻ tín hiệu
1Sơn kẻ phục hồi trên đường lăn E1 (Sơn màu vàng, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT66,75m2
G Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Sửa chữa
1Cắt tấm BTXMHS Báo cáo KTKT2,746100m
2Phá dỡ kết cấu hư hỏngHS Báo cáo KTKT601,7m3
3Vận chuyển đổ thải phá dỡHS Báo cáo KTKT6,017100m3
4Đào xúc đất hiện hữuHS Báo cáo KTKT6,284100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiHS Báo cáo KTKT6,284100m3
6San đầm đấtHS Báo cáo KTKT4,011100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại IHS Báo cáo KTKT4,011100m3
8Trải lớp HDPE ngăn cách lớp CPĐD loại I và BTXM M150/25 (1 lớp)HS Báo cáo KTKT11,998100m2
9Ván khuôn bê tôngHS Báo cáo KTKT0,641100m2
10Vận chuyển vữa BTXM M150/25HS Báo cáo KTKT3,469100m3
11Đổ BTXM M150/25 (thủ công)HS Báo cáo KTKT346,94m3
12Bảo dưỡng BTXM M150/25 bằng chất tạo màngHS Báo cáo KTKT13,371100m2
13Trải lớp HDPE ngăn cách lớp BTXM M150/25 và BTXM M350/45 (2 lớp)HS Báo cáo KTKT26,742100m2
14Ván khuôn BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT0,778100m2
15Vận chuyển vữa BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT4,546100m3
16Đổ BTXM M350/45 (thủ công)HS Báo cáo KTKT454,62m3
17Bảo dưỡng mặt đường bê tông bằng chất tạo màngHS Báo cáo KTKT13,371100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép phục vụ thi công BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT11,838tấn
19Vận chuyển lưới thép ra vị trí thi côngHS Báo cáo KTKT1,18410 tấn/1km
H Sửa chữa đường CHC đầu 33- Bản kê chuyển tiếp
1Phá dỡ lớp móng cát gia cố móng bản kêHS Báo cáo KTKT51,07m3
2Vận chuyển đổ thảiHS Báo cáo KTKT0,511100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê dHS Báo cáo KTKT0,639tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d>10HS Báo cáo KTKT6,571tấn
5Ván khuôn bản kê chuyển tiếpHS Báo cáo KTKT1,126100m2
6Vận chuyển vữa BTXM M250HS Báo cáo KTKT0,89100m3
7Đổ bê tông thủ công BTXM M250HS Báo cáo KTKT88,96m3
I Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Khe co giãn lớp BTXM M150/25
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (BTXM M150/25)HS Báo cáo KTKT46,53910m
J Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Khe co giãn lớp BTXM M350/45
1Làm khe (co ngang + dãn) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT23,65410m
2Trám khe (Co ngang + dãn) bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT23,65410m
3Cắt khe 1x4 (co ngang + dãn) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT23,65410m
4Làm khe (co dọc) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT22,88510m
5Trám khe (co dọc) bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT22,88510m
6Cắt khe 1x4 (co dọc) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT22,88510m
7Làm khe (tiếp giáp) tấm BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT27,45610m
8Trám khe (tiếp giáp) 2x4 bằng mastic nguộiHS Báo cáo KTKT27,45610m
9Cắt khe 2x4 (tiếp giáp) BTXM M350/45HS Báo cáo KTKT27,45610m
K Sơn kẻ tín hiệu dịch ngưỡng đầu 33 - PHƯƠNG ÁN DI DỜI NGƯỠNG 720M
1Xóa sơn kẻ tín hiệu trên mặt đường bê tôngHS Báo cáo KTKT3.738,46m2
2Sơn kẻ mới trên đường cất hạ cánh (Sơn màu trắng, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT1.840,2m2
3Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu vàng, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT381,762m2
4Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu đen, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT247,8m2
L Sơn kẻ tín hiệu dịch ngưỡng đầu 33 - PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI BAN ĐẦU
1Xóa sơn kẻ tín hiệu trên mặt đường bê tôngHS Báo cáo KTKT2.221,962m2
2Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu đen, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT509,79m2
3Sơn kẻ mới trên đường cất hạ cánh (Sơn màu trắng, Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT3.717,76m2
4Sơn kẻ phục hồi trên đường lăn E1 (Sơn màu vàng; Sơn hệ dung môi trên BTXM)HS Báo cáo KTKT20,7m2
M Dịch chuyển đèn giới hạn đường CHC đầu 33 - Lắp đặt tại đầu 33 dịch ngưỡng
1Tháo dỡ các loại đèn hiện hữuHS Báo cáo KTKT6bộ
2Tháo dỡ các loại máy biến áp cách liHS Báo cáo KTKT6bộ
3Tháo dỡ đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấpHS Báo cáo KTKT12đầu cáp
4Tháo dỡ bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
5Định vị vị trí lắp đènHS Báo cáo KTKT6mốc
6Lắp đặt bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
7Lắp đặt đèn giới hạn trên bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
8Lắp đặt biến áp cách lyHS Báo cáo KTKT6bộ
9Cung cấp Đầu nối cáp sơ cấpHS Báo cáo KTKT18bộ
10Cung cấp Đầu nối cáp thứ cấpHS Báo cáo KTKT6bộ
11Cung cấp Băng keo cách điệnHS Báo cáo KTKT10cuộn
12Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấpHS Báo cáo KTKT24đầu cáp
13Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D42HS Báo cáo KTKT0,7100m
14Cung cấp Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kVHS Báo cáo KTKT250m
15Kéo rải Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kVHS Báo cáo KTKT2,5100m
16Kéo rải Cáp sơ cấp 1x6mm2 5kV (Cáp do Chủ đầu tư cung cấp)HS Báo cáo KTKT1,8100m
N Dịch chuyển đèn giới hạn đường CHC đầu 33 - Lắp đặt tại đầu 33 ban đầu
1Tháo dỡ các loại đèn hiện hữuHS Báo cáo KTKT6bộ
2Tháo dỡ các loại máy biến áp cách liHS Báo cáo KTKT6bộ
3Tháo dỡ đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấpHS Báo cáo KTKT12đầu cáp
4Tháo dỡ bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
5Tháo dỡ Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kVHS Báo cáo KTKT2,5100m
6Tháo dỡ Cáp sơ cấp 1x6mm2 5kVHS Báo cáo KTKT1,8100m
7Tháo dỡ ống nhựa luồn cáp PVC D42HS Báo cáo KTKT0,7100m
8Lắp đặt bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
9Lắp đặt đèn giới hạn trên bản đế congHS Báo cáo KTKT6bộ
10Lắp đặt biến áp cách lyHS Báo cáo KTKT6bộ
11Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điệnHS Báo cáo KTKT10cuộn
12Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấpHS Báo cáo KTKT12đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) ≥ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ vnd với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng).77
2 Cán bộ kỹ thuật 3 chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng).33
3 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường 2 Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
2 Búa căn khí nén Không yêu cầu2
3 Lu các loại Không yêu cầu2
4 Máy nén khí Diezel Không yêu cầu2
5 Máy đào Không yêu cầu1
6 Máy ủi Không yêu cầu1
7 đầm dùi Không yêu cầu5
8 Xe tưới nước Không yêu cầu1
9 Máy cắt khe Không yêu cầu1
10 Ô tô tự đổ Không yêu cầu4
11 Ô tô chuyển trộn vữa BTXM Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->