Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 08:24:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,597,899,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) ≥ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ vnd với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô chuyển trộn vữa BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các tấm bê tông đường lăn E1 và đường HCC đầu 33 - Cảng hàng không Phù Cát 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa thường xuyên trong khu bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.28) 848 5383; Fax: (84.28) 38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Tp Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường lăn E1 - Sửa chữa | |||
| 1 | Cắt tấm BTXM | HS Báo cáo KTKT | 2,564 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hư hỏng | HS Báo cáo KTKT | 1.013,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ | HS Báo cáo KTKT | 10,137 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hiện hữu | HS Báo cáo KTKT | 6,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | HS Báo cáo KTKT | 6,082 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất | HS Báo cáo KTKT | 6,758 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | HS Báo cáo KTKT | 4,055 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp HDPE ngăn cách lớp CPĐD loại I và BTXM M150/25 (1 lớp) | HS Báo cáo KTKT | 21,7 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn BTXM M150/25 | HS Báo cáo KTKT | 0,814 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vữa BTXM M150/25 | HS Báo cáo KTKT | 4,347 | 100m3 |
| 11 | Đổ BTXM M150/25 (thủ công) | HS Báo cáo KTKT | 434,73 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng BTXM M150/25 bằng chất tạo màng | HS Báo cáo KTKT | 22,527 | 100m2 |
| 13 | Trải lớp HDPE ngăn cách lớp BTXM M150/25 và BTXM M350/45 (2 lớp) | HS Báo cáo KTKT | 45,053 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 1,383 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vữa BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 7,659 | 100m3 |
| 16 | Đổ BTXM M350/45 (thủ công) | HS Báo cáo KTKT | 765,91 | m3 |
| 17 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông bằng chất tạo màng | HS Báo cáo KTKT | 22,527 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phục vụ thi công BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 19,485 | tấn |
| 19 | Vận chuyển lưới thép ra vị trí thi công | HS Báo cáo KTKT | 1,949 | 10 tấn/1km |
| B | Sửa chữa đường lăn E1 - Bản kê chuyển tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ lớp móng cát gia cố móng bản kê | HS Báo cáo KTKT | 23,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | HS Báo cáo KTKT | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d | HS Báo cáo KTKT | 0,273 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d>10 | HS Báo cáo KTKT | 3,783 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản kê chuyển tiếp | HS Báo cáo KTKT | 0,471 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vữa BTXM M250 | HS Báo cáo KTKT | 0,386 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công BTXM M250 | HS Báo cáo KTKT | 38,56 | m3 |
| C | Sửa chữa đường lăn E1 - Khe co giãn lớp BTXM M150/25 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (BTXM M150/25) | HS Báo cáo KTKT | 85,274 | 10m |
| D | Sửa chữa đường lăn E1 - Khe co giãn lớp BTXM M350/45 | |||
| 1 | Làm khe (co ngang + dãn) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 44,599 | 10m |
| 2 | Trám khe (Co ngang + dãn) bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 44,599 | 10m |
| 3 | Cắt khe 1x4 (co ngang + dãn) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 44,599 | 10m |
| 4 | Làm khe (co dọc) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 29,46 | 10m |
| 5 | Trám khe (co dọc) bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 29,46 | 10m |
| 6 | Cắt khe 1x4 (co dọc) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 29,46 | 10m |
| 7 | Làm khe (co có thanh liên kết) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 11,215 | 10m |
| 8 | Trám khe (co có thanh liên kết) bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 11,215 | 10m |
| 9 | Cắt khe 1x4 (co có thanh liên kết) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 11,215 | 10m |
| 10 | Làm khe (tiếp giáp) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 15,804 | 10m |
| 11 | Trám khe (tiếp giáp) 2x4 bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 15,804 | 10m |
| 12 | Cắt khe 2x4 (tiếp giáp) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 15,804 | 10m |
| E | Sửa chữa đường lăn E1 - Vuốt nối tiếp giáp lề vật liệu | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | HS Báo cáo KTKT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt | HS Báo cáo KTKT | 0,246 | 100m2 |
| F | Sửa chữa đường lăn E1 - Phục hồi sơn kẻ tín hiệu | |||
| 1 | Sơn kẻ phục hồi trên đường lăn E1 (Sơn màu vàng, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 66,75 | m2 |
| G | Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Sửa chữa | |||
| 1 | Cắt tấm BTXM | HS Báo cáo KTKT | 2,746 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hư hỏng | HS Báo cáo KTKT | 601,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ | HS Báo cáo KTKT | 6,017 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hiện hữu | HS Báo cáo KTKT | 6,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | HS Báo cáo KTKT | 6,284 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất | HS Báo cáo KTKT | 4,011 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | HS Báo cáo KTKT | 4,011 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp HDPE ngăn cách lớp CPĐD loại I và BTXM M150/25 (1 lớp) | HS Báo cáo KTKT | 11,998 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông | HS Báo cáo KTKT | 0,641 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vữa BTXM M150/25 | HS Báo cáo KTKT | 3,469 | 100m3 |
| 11 | Đổ BTXM M150/25 (thủ công) | HS Báo cáo KTKT | 346,94 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng BTXM M150/25 bằng chất tạo màng | HS Báo cáo KTKT | 13,371 | 100m2 |
| 13 | Trải lớp HDPE ngăn cách lớp BTXM M150/25 và BTXM M350/45 (2 lớp) | HS Báo cáo KTKT | 26,742 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 0,778 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vữa BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 4,546 | 100m3 |
| 16 | Đổ BTXM M350/45 (thủ công) | HS Báo cáo KTKT | 454,62 | m3 |
| 17 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông bằng chất tạo màng | HS Báo cáo KTKT | 13,371 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phục vụ thi công BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 11,838 | tấn |
| 19 | Vận chuyển lưới thép ra vị trí thi công | HS Báo cáo KTKT | 1,184 | 10 tấn/1km |
| H | Sửa chữa đường CHC đầu 33- Bản kê chuyển tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ lớp móng cát gia cố móng bản kê | HS Báo cáo KTKT | 51,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | HS Báo cáo KTKT | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d | HS Báo cáo KTKT | 0,639 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản kê d>10 | HS Báo cáo KTKT | 6,571 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản kê chuyển tiếp | HS Báo cáo KTKT | 1,126 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vữa BTXM M250 | HS Báo cáo KTKT | 0,89 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công BTXM M250 | HS Báo cáo KTKT | 88,96 | m3 |
| I | Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Khe co giãn lớp BTXM M150/25 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (BTXM M150/25) | HS Báo cáo KTKT | 46,539 | 10m |
| J | Sửa chữa đường CHC đầu 33 - Khe co giãn lớp BTXM M350/45 | |||
| 1 | Làm khe (co ngang + dãn) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 23,654 | 10m |
| 2 | Trám khe (Co ngang + dãn) bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 23,654 | 10m |
| 3 | Cắt khe 1x4 (co ngang + dãn) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 23,654 | 10m |
| 4 | Làm khe (co dọc) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 22,885 | 10m |
| 5 | Trám khe (co dọc) bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 22,885 | 10m |
| 6 | Cắt khe 1x4 (co dọc) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 22,885 | 10m |
| 7 | Làm khe (tiếp giáp) tấm BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 27,456 | 10m |
| 8 | Trám khe (tiếp giáp) 2x4 bằng mastic nguội | HS Báo cáo KTKT | 27,456 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 (tiếp giáp) BTXM M350/45 | HS Báo cáo KTKT | 27,456 | 10m |
| K | Sơn kẻ tín hiệu dịch ngưỡng đầu 33 - PHƯƠNG ÁN DI DỜI NGƯỠNG 720M | |||
| 1 | Xóa sơn kẻ tín hiệu trên mặt đường bê tông | HS Báo cáo KTKT | 3.738,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ mới trên đường cất hạ cánh (Sơn màu trắng, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 1.840,2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu vàng, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 381,762 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu đen, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 247,8 | m2 |
| L | Sơn kẻ tín hiệu dịch ngưỡng đầu 33 - PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI BAN ĐẦU | |||
| 1 | Xóa sơn kẻ tín hiệu trên mặt đường bê tông | HS Báo cáo KTKT | 2.221,962 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ phục hồi trên đường cất hạ cánh (Sơn màu đen, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 509,79 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ mới trên đường cất hạ cánh (Sơn màu trắng, Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 3.717,76 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ phục hồi trên đường lăn E1 (Sơn màu vàng; Sơn hệ dung môi trên BTXM) | HS Báo cáo KTKT | 20,7 | m2 |
| M | Dịch chuyển đèn giới hạn đường CHC đầu 33 - Lắp đặt tại đầu 33 dịch ngưỡng | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn hiện hữu | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại máy biến áp cách li | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấp | HS Báo cáo KTKT | 12 | đầu cáp |
| 4 | Tháo dỡ bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 5 | Định vị vị trí lắp đèn | HS Báo cáo KTKT | 6 | mốc |
| 6 | Lắp đặt bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn giới hạn trên bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biến áp cách ly | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp Đầu nối cáp sơ cấp | HS Báo cáo KTKT | 18 | bộ |
| 10 | Cung cấp Đầu nối cáp thứ cấp | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp Băng keo cách điện | HS Báo cáo KTKT | 10 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấp | HS Báo cáo KTKT | 24 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D42 | HS Báo cáo KTKT | 0,7 | 100m |
| 14 | Cung cấp Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kV | HS Báo cáo KTKT | 250 | m |
| 15 | Kéo rải Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kV | HS Báo cáo KTKT | 2,5 | 100m |
| 16 | Kéo rải Cáp sơ cấp 1x6mm2 5kV (Cáp do Chủ đầu tư cung cấp) | HS Báo cáo KTKT | 1,8 | 100m |
| N | Dịch chuyển đèn giới hạn đường CHC đầu 33 - Lắp đặt tại đầu 33 ban đầu | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn hiện hữu | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại máy biến áp cách li | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấp | HS Báo cáo KTKT | 12 | đầu cáp |
| 4 | Tháo dỡ bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Cáp điện thứ cấp Cu/PVC 2x2,5mm2-0.6kV | HS Báo cáo KTKT | 2,5 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ Cáp sơ cấp 1x6mm2 5kV | HS Báo cáo KTKT | 1,8 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa luồn cáp PVC D42 | HS Báo cáo KTKT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn giới hạn trên bản đế cong | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biến áp cách ly | HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện | HS Báo cáo KTKT | 10 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp, thứ cấp | HS Báo cáo KTKT | 12 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã hoàn thành toàn bộ (hoặc phần lớn) ≥ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ vnd với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I. Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp I hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc hàng không) cấp II.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; hợp đồng lao động, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc sân bay.+ Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động; quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự… (sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm hiện trường | 2 | Có bằng từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được giao.+ Có chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp.Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Lu các loại | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy nén khí Diezel | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Xe tưới nước | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cắt khe | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn vữa BTXM | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi