Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892627-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220830253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:01:00 đến ngày 2022-09-09 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,916,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.541.332.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.623.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Coppha thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp
Công trình: Xây dựng 06 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Phú
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng HQ (Địa chỉ: Phú Khánh Trung, Xã Diên Thạnh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại CNC (Địa chỉ: Tổ dân phố Phú Trung, Phường Cam Phú, Thành Phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa) - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT gói Xây lắp: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; - Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng7/2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHỐI 06 PHÒNG HỌC, VĂN PHÒNG, BẾP ĂN (2 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK35,02100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK20,6100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK10,878100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK4,473100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK19,669100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK19,669100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK63,345m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,504m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo BVTK123,905m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK1,24100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,365100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK5,219m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,919100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK90,851m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK34,91m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo BVTK3,465100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK33,553m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK6,116100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK57,754m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK6,409100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK109,649m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK12,246100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK30,935m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK4,784100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK16,938m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK2,036100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,825tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK5,762tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,394tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK8,575tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,432tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,882tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK3,736tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,89tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK10,155tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,141tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK10,331tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK1,146tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK1,366tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK1,338tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK2,265tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo BVTK70,592m3
43Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTheo BVTK0,545100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK5,453m3
45Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK9,132m3
46Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK3,578m3
47Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK0,37m3
48Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK3,603m3
49Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK1,214m3
50Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK43,061m3
51Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK247,212m3
52Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK29,7m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK47,025m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK676,376m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.928,271m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK397,147m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK302,32m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK861,205m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo BVTK676,124m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.116,275m2
61Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo BVTK753,101m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo BVTK363,174m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK3.831,592m2
64Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo BVTK1.957,971m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK1.873,621m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK8,85100m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK387,302m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK387,302m2
69Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1Theo BVTK3công
70Đắp chỉ nước VXM M75Theo BVTK212,6m
71Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75Theo BVTK137,34m
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK111,087m2
73Láng đá mài bậc cấpTheo BVTK76,467m2
74Láng nền sànTheo BVTK34,62m2
75Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK214m
76Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK11,879m2
77Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,724m2
78Trát đá mài trụ, cột, vữa XM mác 75Theo BVTK2,94m2
79Trát đá mài bếp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK13,529m2
80Quét phủ lớp keo bóng lên bề mặt trát đá màiTheo BVTK13,529m2
81Lát đá mặt đan bếp, vữa XM mác 75Theo BVTK11,74m2
82Công tác ốp gạch kích thước 50x200Theo BVTK20,79m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK64,764m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK522,857m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK1.309,97m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK103,77m2
87CCLD Trải cỏ nhân tạo nền sânTheo BVTK54,53m2
88Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.38mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kếTheo BVTK647,07m2
89CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ ZacTheo BVTK825,951m2 mái lợp
90Lợp mái ngói 10v/m2 h Theo BVTK8,26100m2
91Ngói úp nóc (3V/md)Theo BVTK111,618md
92Vẽ tranh trang trí lên tườngTheo BVTK70,6m2
93CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK102,96m2
94CCLD Lan can cầu thang inox tay vin D50 kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK44,212md
95CCLD Tay vịn inox D30, kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK37,912md
96CC Khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo BVTK28,665m2
97Vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTK28,665m2
98CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo BVTK298,35m2
99Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK298,35m2
100CCLD Cửa chống côn trùng, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo BVTK28,4m2
101CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK211,61m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK211,61m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,1100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK4,396m3
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK2,915m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,072100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK13cấu kiện
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,3tấn
109Xây gạch 5x10x20, chiều dày Theo BVTK24,313m3
110Lát gạch, vữa XM mác 75Theo BVTK5,27m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK39,35m2
112Lớp lọc hầm vệ sinhTheo BVTK1hầm
113CCLD Buy D=1m, H=1mTheo BVTK4cái
114'Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK70bộ
115''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220VTheo BVTK4bộ
116Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo BVTK97bộ
117Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer)Theo BVTK62bộ
118Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220VTheo BVTK161cái
119Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220VTheo BVTK56cái
120Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VTheo BVTK56cái
121Lắp đặt Hộp đấu dâyTheo BVTK60cái
122Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngTheo BVTK180cái
123Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x25Theo BVTK45m
124Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2Theo BVTK5m
125Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2Theo BVTK590m
126Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2Theo BVTK90m
127Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Theo BVTK1.350m
128Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Theo BVTK3.950m
129Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25Theo BVTK250m
130Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20Theo BVTK1.750m
131Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân HDPE đk 50Theo BVTK0,45100m
132Móc giữ và neo cáp ABC chuyên dụngTheo BVTK5cái
133Lắp đặt Tủ Composite KT:600x400x250mmTheo BVTK1tủ
134Tủ kim loại chống nổ chứa 10 Module (EM10PL)Theo BVTK2cái
135Lắp đặt RCBO: 15A/1P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK14m
136Lắp đặt RCBO: 32A/1P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK1cái
137Lắp đặt MCB: 10A/2P/250VTheo BVTK15cái
138Lắp đặt MCB: 15A/2P/250VTheo BVTK2cái
139Lắp đặt MCB: 40A/2P/250VTheo BVTK6cái
140Lắp đặt MCB: 50A/4P/415VTheo BVTK2cái
141Lắp đặt MCB: 75A/4P/415VTheo BVTK1cái
142Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
143Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK21m
144Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2Theo BVTK5m
145Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 130Theo BVTK1,45100m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114Theo BVTK1,35100m
147Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Theo BVTK0,87100m
148Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60Theo BVTK0,9100m
149Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50Theo BVTK0,45100m
150Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34Theo BVTK0,45100m
151Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 130x114Theo BVTK16cái
152Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114Theo BVTK32cái
153Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x60Theo BVTK20cái
154Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114Theo BVTK30cái
155Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 130x114Theo BVTK18cái
156Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 90x60Theo BVTK24cái
157Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 60x50Theo BVTK28cái
158Lắp đặt Tê nhựa PVC90 đk 50x50Theo BVTK34cái
159Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114Theo BVTK32cái
160Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60Theo BVTK22cái
161Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50Theo BVTK36cái
162Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60Theo BVTK24cái
163Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x50Theo BVTK30cái
164Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34Theo BVTK55cái
165Lắp đặt Phễu thu inox đk 50Theo BVTK28cái
166Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,275100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,275100m3
168Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34Theo BVTK1,65100m
169Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27Theo BVTK0,5100m
170Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21Theo BVTK1,2100m
171Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x34Theo BVTK16cái
172Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27Theo BVTK20cái
173Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK28cái
174Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21Theo BVTK32cái
175Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 40Theo BVTK30cái
176Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34Theo BVTK28cái
177Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27Theo BVTK20cái
178Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21Theo BVTK25cái
179Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21Theo BVTK40cái
180Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21Theo BVTK40cái
181Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Theo BVTK45cái
182Lắp đặt Van khóa đk 34Theo BVTK3cái
183Lắp đặt Van khóa đk 27Theo BVTK8cái
184Lắp đặt Van 1 chiều đk 34Theo BVTK3cái
185Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,325100m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,325100m3
187Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Người lớn)Theo BVTK4bộ
188Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện (Người lớn)Theo BVTK3bộ
189Lắp đặt Bộ 7 món (Người lớn)Theo BVTK3cái
190Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (trẻ em)Theo BVTK30bộ
191Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện (trẻ em)Theo BVTK24bộ
192Lắp đặt Bộ 7 món (trẻ em)Theo BVTK24cái
193Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo BVTK14bộ
194Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiện (trẻ em)Theo BVTK12bộ
195Lắp đặt Chậu rửa inox 1 ngăn loại lớn + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
196Lắp đặt Chậu rửa inox 1 ngăn loại mhỏ + phụ kiệnTheo BVTK1bộ
197Ty neo ống thoát nướcTheo BVTK40cái
198Lắp đặt Vòi nước inox D27Theo BVTK7cái
199Lắp đặt Bồn nước inox 2,5m3 + phụ kiệnTheo BVTK2bể
B HM: NHÀ BẢO VỆ, KHO GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,189100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,097100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,081100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK0,081100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,693m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,187m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,034100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,163m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,026100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,88m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,472m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo BVTK0,044100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,432m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,086100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,563m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmTheo BVTK0,056100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,579m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo BVTK0,233100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,324m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,041100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,025tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,098tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,034tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,154tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,009tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,042tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,144tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo BVTK0,775m3
31Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,039m3
32Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK3,907m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK14,915m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK19,445m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK3,24m2
36Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1,782m2
37Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK17,54m2
38Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK4,14m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK27,825m2
40Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo BVTK14,915m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo BVTK12,91m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK28,977m2
43Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo BVTK19,445m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK9,532m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK19,188m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK19,188m2
47Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75Theo BVTK12,3m
48Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK12,3m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK7,93m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK1,03m2
51CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếTheo BVTK7,02m2
52Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK7,02m2
53CC Khung hoa cửa, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK5,76m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK5,76m2
55Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Theo BVTK0,054100m
56Lắp đặt Ống nhựa PVC D32Theo BVTK0,01100m
57Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Theo BVTK2cái
58Lắp đặt Cầu chắn rácTheo BVTK2cái
59Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK2bộ
60Lắp đặt Quạt trần -80W-220VTheo BVTK1cái
61Lắp đặt công tắc điện 5A-220VTheo BVTK2cái
62Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220VTheo BVTK2cái
63Lắp đặt cầu chì 10A-250VTheo BVTK2cái
64Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Theo BVTK2cái
65Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Theo BVTK25m
66Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Theo BVTK40m
67Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK15m
68Lắp đặt Aptomat: 15A/2P/250VTheo BVTK1cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,043100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,043100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,432m3
72Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK2,16m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK0,36m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo BVTK0,036100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,442m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,053100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,009tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,037tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,029tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK0,24m3
81Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,018m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK7,74m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,18m2
84'Trát đan vữa XM mác 75Theo BVTK3m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK7,74m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK12,18m2
87CCLD Khung thép hộp 50*100 và 30*60, 20*40, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK2,34m2
C CỔNG, SÂN BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,006100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,006100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,063m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,224m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,008tấn
6Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK0,268m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,94m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Theo BVTK3,94m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3,94m2
10CC Cổng song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnTheo BVTK4,608m2
11Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK4,608m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,021100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,021100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,248m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,432m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,029100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,528m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,109m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK0,022100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK0,146m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo BVTK0,016100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,076m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,004100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,003tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,003tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,003tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,012tấn
30Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,156m3
31Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK1,142m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,461m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,68m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,242m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,025m2
36Bả bằng bột bả vào tường (NN)Theo BVTK3,461m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Theo BVTK11,705m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK15,166m2
39Trát gờ chỉ KT 40, vữa XM mác 75Theo BVTK3,023m
40CCLD hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnTheo BVTK2,786m2
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,036tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK0,036tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK6,285m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,364m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước,hố ga đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,937m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo BVTK0,116100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,23m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,012100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,04tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK41 cấu kiện
51Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 140Theo BVTK0,22100m
52Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114Theo BVTK0,7100m
53Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Theo BVTK1,8100m
54Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60Theo BVTK0,21100m
55Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 140x90Theo BVTK4cái
56Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 114x90Theo BVTK3cái
57Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 114Theo BVTK8cái
58Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 90Theo BVTK3cái
59Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90Theo BVTK81cái
60Lắp đặt Cầu chắn rácTheo BVTK28cái
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,702m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,007100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,234m3
64Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcTheo BVTK4,014100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK40,612m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo BVTK0,39100m2
67Cắt ron nền sânTheo BVTK403m2
D HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=63m, Bảo vệ cấp 1, Hp=5mTheo BVTK1cái
2Trụ đỡ kim thu sétTheo BVTK0,05100m
3Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200Theo BVTK0,156m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn đế kim thu sétTheo BVTK0,012100m2
5Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dâyTheo BVTK1bộ
6Đai Inox hoặc thép tráng kẽmTheo BVTK10bộ
7Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK30m
8Kẹp Inox giữ cáp thu sétTheo BVTK12bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21Theo BVTK0,3100m
10Lắp đặt Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTheo BVTK1hộp
11Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mTheo BVTK10cọc
12Kẹp siết cáp bằng đồngTheo BVTK12cái
13Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK41m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,07100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.541.332.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.623.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông..53
3 Phụ trách trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông..32
7 Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).3
2 Cần trục ô tô ≥ 6 T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Máy đào ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
4 Máy ủi ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
6 Máy trộn vữa ≥ 250 lít4
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW2
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Máy mài ≥ 2,7kW2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW4
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
13 Giàn giáo còn sử dụng tốt100
14 Coppha thép còn sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->