Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:01:00 đến ngày 2022-09-09 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,916,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.541.332.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.623.996.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Coppha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp Công trình: Xây dựng 06 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Phú 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; - Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng7/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHỐI 06 PHÒNG HỌC, VĂN PHÒNG, BẾP ĂN (2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 35,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 20,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 10,878 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 4,473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 19,669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 19,669 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 63,345 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,504 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 123,905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 1,24 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,365 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 5,219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,919 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 90,851 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 34,91 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 3,465 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 33,553 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 6,116 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 57,754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 6,409 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 109,649 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 12,246 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 30,935 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 4,784 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 16,938 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 2,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,825 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,762 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,394 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 8,575 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,432 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,882 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,736 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,89 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 10,155 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 10,331 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,146 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,366 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,338 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,265 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 70,592 | m3 |
| 43 | Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Theo BVTK | 0,545 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,453 | m3 |
| 45 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 9,132 | m3 |
| 46 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 3,578 | m3 |
| 47 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,37 | m3 |
| 48 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 3,603 | m3 |
| 49 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 1,214 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 43,061 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 247,212 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29,7 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 47,025 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 676,376 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.928,271 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 397,147 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 302,32 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 861,205 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 676,124 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.116,275 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo BVTK | 753,101 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo BVTK | 363,174 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 3.831,592 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo BVTK | 1.957,971 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 1.873,621 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 8,85 | 100m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 387,302 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 387,302 | m2 |
| 69 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 3 | công |
| 70 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Theo BVTK | 212,6 | m |
| 71 | Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 137,34 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 111,087 | m2 |
| 73 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 76,467 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn | Theo BVTK | 34,62 | m2 |
| 75 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 214 | m |
| 76 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 11,879 | m2 |
| 77 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,724 | m2 |
| 78 | Trát đá mài trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,94 | m2 |
| 79 | Trát đá mài bếp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 13,529 | m2 |
| 80 | Quét phủ lớp keo bóng lên bề mặt trát đá mài | Theo BVTK | 13,529 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt đan bếp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,74 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | Theo BVTK | 20,79 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 64,764 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 522,857 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 1.309,97 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 103,77 | m2 |
| 87 | CCLD Trải cỏ nhân tạo nền sân | Theo BVTK | 54,53 | m2 |
| 88 | Thi công Trần tôn sóng nhỏ dày 0.38mm, khung kẽm và thanh găng, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 647,07 | m2 |
| 89 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ kèo hệ Zac | Theo BVTK | 825,951 | m2 mái lợp |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Theo BVTK | 8,26 | 100m2 |
| 91 | Ngói úp nóc (3V/md) | Theo BVTK | 111,618 | md |
| 92 | Vẽ tranh trang trí lên tường | Theo BVTK | 70,6 | m2 |
| 93 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 102,96 | m2 |
| 94 | CCLD Lan can cầu thang inox tay vin D50 kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 44,212 | md |
| 95 | CCLD Tay vịn inox D30, kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 37,912 | md |
| 96 | CC Khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 28,665 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 28,665 | m2 |
| 98 | CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 298,35 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 298,35 | m2 |
| 100 | CCLD Cửa chống côn trùng, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 28,4 | m2 |
| 101 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 211,61 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 211,61 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,396 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,915 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,072 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 13 | cấu kiện |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,3 | tấn |
| 109 | Xây gạch 5x10x20, chiều dày | Theo BVTK | 24,313 | m3 |
| 110 | Lát gạch, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,27 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 39,35 | m2 |
| 112 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 113 | CCLD Buy D=1m, H=1m | Theo BVTK | 4 | cái |
| 114 | 'Lắp đặt Đèn tube led đơn + máng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 70 | bộ |
| 115 | ''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 97 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer) | Theo BVTK | 62 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220V | Theo BVTK | 161 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 56 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 56 | cái |
| 121 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo BVTK | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 180 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x25 | Theo BVTK | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x10mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | Theo BVTK | 590 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 127 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 1.350 | m |
| 128 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 3.950 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 25 | Theo BVTK | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa mền luồn dây đk 20 | Theo BVTK | 1.750 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân HDPE đk 50 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 132 | Móc giữ và neo cáp ABC chuyên dụng | Theo BVTK | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tủ Composite KT:600x400x250mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 134 | Tủ kim loại chống nổ chứa 10 Module (EM10PL) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO: 15A/1P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 14 | m |
| 136 | Lắp đặt RCBO: 32A/1P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB: 10A/2P/250V | Theo BVTK | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 143 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 130 | Theo BVTK | 1,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 1,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,87 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 130x114 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x60 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 130x114 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 90x60 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 60x50 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90 đk 50x50 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60 | Theo BVTK | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Theo BVTK | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x50 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Theo BVTK | 55 | cái |
| 165 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 50 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 166 | Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,275 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,275 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 1,65 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 40 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Theo BVTK | 45 | cái |
| 182 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 185 | Đào móng, mương công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,325 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,325 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (Người lớn) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện (Người lớn) | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Bộ 7 món (Người lớn) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt (trẻ em) | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện (trẻ em) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Bộ 7 món (trẻ em) | Theo BVTK | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiện (trẻ em) | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Chậu rửa inox 1 ngăn loại lớn + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Chậu rửa inox 1 ngăn loại mhỏ + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 197 | Ty neo ống thoát nước | Theo BVTK | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt Vòi nước inox D27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt Bồn nước inox 2,5m3 + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bể |
| B | HM: NHÀ BẢO VỆ, KHO GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,693 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,88 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo BVTK | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,563 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,579 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,233 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,324 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,025 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,034 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,154 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,144 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,775 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,039 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,907 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 14,915 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 19,445 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,782 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 17,54 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 4,14 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 27,825 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo BVTK | 14,915 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo BVTK | 12,91 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 28,977 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo BVTK | 19,445 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 9,532 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,188 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 19,188 | m2 |
| 47 | Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,3 | m |
| 48 | Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,3 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 7,93 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 1,03 | m2 |
| 51 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 7,02 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 7,02 | m2 |
| 53 | CC Khung hoa cửa, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Theo BVTK | 0,054 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Theo BVTK | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Quạt trần -80W-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc điện 5A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt Aptomat: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,043 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,043 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,432 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,16 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 0,036 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,442 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,053 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,037 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,029 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,24 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,018 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,74 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,18 | m2 |
| 84 | 'Trát đan vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,74 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 12,18 | m2 |
| 87 | CCLD Khung thép hộp 50*100 và 30*60, 20*40, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 2,34 | m2 |
| C | CỔNG, SÂN BÊ TÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,063 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,224 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,008 | tấn |
| 6 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 0,268 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,94 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Theo BVTK | 3,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,94 | m2 |
| 10 | CC Cổng song sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 4,608 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 4,608 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,248 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,528 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,109 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 0,146 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo BVTK | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,076 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,012 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,156 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 1,142 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,461 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,242 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,025 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (NN) | Theo BVTK | 3,461 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN) | Theo BVTK | 11,705 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 15,166 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ KT 40, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,023 | m |
| 40 | CCLD hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 2,786 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,036 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,036 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 6,285 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,364 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước,hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,937 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo BVTK | 0,116 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,23 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,04 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 140 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 140x90 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 114x90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90 | Theo BVTK | 81 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo BVTK | 28 | cái |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,702 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,007 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,234 | m3 |
| 64 | Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Theo BVTK | 4,014 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 40,612 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BVTK | 0,39 | 100m2 |
| 67 | Cắt ron nền sân | Theo BVTK | 403 | m2 |
| D | HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=63m, Bảo vệ cấp 1, Hp=5m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 0,156 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế kim thu sét | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 10 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 41 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1874283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.374856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.541.332.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.332.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.623.996.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 6 T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 13 | Giàn giáo | còn sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Coppha thép | còn sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi