Gói thầu: Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789976-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:27:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,747,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 201 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 103 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 20 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận: thi công hạng mục trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 3,6 tỷ đồng; thi công cầu thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD/hệ thống thoát nước bằng BTCT/trụ đất gia cố xi măng/cầu BTCT) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính: HĐ, các PLHĐ (nếu có); Thanh lý HĐ hoặc BBNT, bàn giao công trình; Xác nhận của CĐT, QĐ duyệt TK BVTC.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường/ Phó Giám đốc điều hành (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị căng cáp DUL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ thiết bị thi công trụ xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Lu bánh lốp ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải ≥ 130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Lu bánh thép ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164) Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 30% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất các loại - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 108.012,3033 | m3 |
| 2 | Đào nền mặ đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 3.931,9254 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 749,878 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 389,6202 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K90 (tận dụng đất đắp) - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 105,5153 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.068,8812 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 89,9124 | 100m3 |
| 8 | Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 51,5297 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 261,7888 | 100m2 |
| 10 | Cọc xi măng đất D800mm - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 5.935 | m |
| 11 | Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Bàn quan trắc lún | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cọc tre gia cố - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.925,9826 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm - gia cố mái taluy - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 66,4587 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng 8MPa - gia cố mai taluy - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 149,743 | m3 |
| 16 | Bê tông 16MPa - gia cố mai taluy - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 792,9986 | m3 |
| 17 | Cốt thép - gia cố mai taluy - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 8,4793 | tấn |
| 18 | Lớp BTNC 16 dày 5cm (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.213,7778 | 100m2 |
| 19 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.213,7778 | 100m2 |
| 20 | Lớp BTNC 19 dày 6cm (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.213,7778 | 100m2 |
| 21 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.213,7778 | 100m2 |
| 22 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 378,3965 | 100m3 |
| 23 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm (KC1) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 454,86 | 100m3 |
| 24 | Lớp BTNC 16 dày 5cm (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 527,8029 | 100m2 |
| 25 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 527,8029 | 100m2 |
| 26 | Lớp BTNC 19 dày 6cm (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 527,8029 | 100m2 |
| 27 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 527,8029 | 100m2 |
| 28 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 97,2592 | 100m3 |
| 29 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 31,4339 | 100m3 |
| 30 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II (KC2C) - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 20,3935 | 100m3 |
| 31 | Bê tông 20MPa - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 3.509,3739 | m3 |
| 32 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 26,3203 | 100m3 |
| 33 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 8,3552 | 100m2 |
| 34 | Lớp móng đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày lèn ép 15 cm - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2533 | 100m2 |
| 35 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 23,6569 | 100m2 |
| 36 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2- Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 23,6569 | 100m2 |
| 37 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I - Mặt đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 2,3657 | 100m3 |
| 38 | Bê tông 20MPa - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 526,3336 | m3 |
| 39 | Móng cấp phối đá dăm loại I - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 292,4075 | m3 |
| B | Rãnh kín chữ nhật BTCT | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm bản BTCT (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 1.463 | Ck |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,5m (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 1.463 | Ck |
| 3 | Lắp đặt tấm bản BTCT (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 444 | Ck |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6m (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 444 | Ck |
| 5 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 188,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm bản BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 3.977,2 | Ck |
| 7 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 5.299 | Ck |
| 8 | Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 2.136,2 | Ck |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 3.014 | Ck |
| 10 | Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,6m | Chi tiết tại E-HSMT | 1.841 | Ck |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6m | Chi tiết tại E-HSMT | 2.285 | Ck |
| 12 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ C20 | Chi tiết tại E-HSMT | 224,1141 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 11,8379 | Tấn |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 654,518 | m3 |
| 15 | Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,6m (qua đường ngang) | Chi tiết tại E-HSMT | 578 | Ck |
| 16 | Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6m (qua đường ngang) | Chi tiết tại E-HSMT | 578 | Ck |
| 17 | Bê tông 12MPa (cửa xả) | Chi tiết tại E-HSMT | 48,096 | m3 |
| C | Cống tròn thoát nước dọc D=1000mm | |||
| 1 | Ống cống D1000 H30 l=4m | Chi tiết tại E-HSMT | 396 | m |
| 2 | Ống cống D1000 H10 l=3m | Chi tiết tại E-HSMT | 105 | m |
| 3 | Ống cống D1000 H10 l=4m | Chi tiết tại E-HSMT | 2.764 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt khối móng cống D1000 | Chi tiết tại E-HSMT | 2.440 | CK |
| 5 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 821,7712 | m3 |
| 6 | Bê tông 20MPa (hố thu đổ tại chỗ) | Chi tiết tại E-HSMT | 65,4431 | m3 |
| 7 | Cốt thép (hố thu đổ tại chỗ) | Chi tiết tại E-HSMT | 4,8151 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thân hố thu (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 218 | Ck |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt nắp hố thu (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 218 | Ck |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cửa thu nước (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 109 | Ck |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 109 | Ck |
| 12 | Bê tông 12MPa (cửa xả) | Chi tiết tại E-HSMT | 20,4267 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 46,9446 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt hố thu nước mặt đường (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Di dời rãnh đan (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 425 | cái |
| 16 | Di dời bó vỉa (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 425 | cái |
| D | Cống tròn thoát nước dọc D=750mm | |||
| 1 | Ống cống D0.75m H30 l=4m | Chi tiết tại E-HSMT | 168 | m |
| 2 | Ống cống D0.75m H10 l=3m | Chi tiết tại E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Ống cống D0.75m H10 l=4m | Chi tiết tại E-HSMT | 359 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống cống D 750m, L=1.0m tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT | 445 | Ck |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt khối móng cống D1000 | Chi tiết tại E-HSMT | 735 | CK |
| 6 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 164,7443 | m3 |
| 7 | Bê tông 20MPa (hố thu đổ tại chỗ) | Chi tiết tại E-HSMT | 12,9656 | m3 |
| 8 | Cốt thép (hố thu đổ tại chỗ) | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0422 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt thân hố thu (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | Ck |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt nắp hố thu (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | Ck |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cửa thu nước (đúc sẵn) | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | Ck |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | Ck |
| 13 | Bê tông 12MPa (cửa xả) | Chi tiết tại E-HSMT | 25,5333 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 11,3433 | m3 |
| E | Cống tròn thoát nước ngang | |||
| 1 | Ống cống D1500mm H30 l=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 29 | m |
| 2 | Ống cống D1000mm H30 l=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Ống cống D750mm H30 l=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D750mm | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Ck |
| 5 | Bê tông 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 106,2051 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 16,7835 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Ck |
| 8 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 119,4887 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 465,9485 | m3 |
| 10 | Lớp BTNC 16 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 12 | Lớp BTNC 19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 14 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 0,821 | 100m3 |
| F | Cống hộp BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,0x1,0m, L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 55 | Ck |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,25x1,25m, L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 107 | Ck |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,5x1,5m, L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 15 | Ck |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bản quá độ L=1,0m | Chi tiết tại E-HSMT | 280 | Ck |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (hố thu) | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | Ck |
| 6 | Bê tông 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 419,8007 | m3 |
| 7 | Bê tông 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 44,0355 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 122,8627 | m3 |
| 9 | Cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 10 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 207,6296 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 958,3062 | m3 |
| 12 | Rọ đá, loại 2x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 11 | rọ |
| 13 | Lớp BTNC 16 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2802 | 100m2 |
| 14 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2802 | 100m2 |
| 15 | Lớp BTNC 19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2802 | 100m2 |
| 16 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2802 | 100m2 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2329 | 100m3 |
| G | Cống hộp BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 348,618 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 691,3538 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 948,3044 | m3 |
| 4 | Bê tông 25MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 593,5974 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 75,8775 | Tấn |
| 6 | Bê tông 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 693,7615 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 183,3356 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bản quá độ L=2,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | Ck |
| 9 | Cọc tre gia cố | Chi tiết tại E-HSMT | 15.250 | m |
| 10 | Lớp BTNC 16 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,0352 | 100m2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 5,0352 | 100m2 |
| 12 | Lớp BTNC 19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,0352 | 100m2 |
| H | Hệ thống công Km11+207 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,5x1,5m, L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Ck |
| 2 | Ống cống D1000 H30 L=2,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Ống cống D1000 H10 L=2,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 68,5 | m |
| 4 | Ống cống D2000 H10 l=2.5m | Chi tiết tại E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D1000mm | Chi tiết tại E-HSMT | 62 | Ck |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D2000mm | Chi tiết tại E-HSMT | 68 | Ck |
| 7 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 14,253 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng Bản quá độ L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | Ck |
| 9 | Bê tông 25MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 44,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (hố thu) | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Ck |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (Mương xây) | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Ck |
| 13 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 8,028 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 134,0855 | m3 |
| 15 | Lớp BTNC 16 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 16 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 17 | Lớp BTNC 19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 18 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| I | Tường chắn đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 74,1793 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 160,0404 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 8,7615 | m3 |
| J | Giải phân cách, vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa hè loại L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 7.828 | Ck |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa hè loại L=0,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 588 | Ck |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa loại GPC L=1m | Chi tiết tại E-HSMT | 5.867 | Ck |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa loại GPC L=0,3m | Chi tiết tại E-HSMT | 70 | Ck |
| 5 | Lát gạch Terazo (30x30x3,5cm) | Chi tiết tại E-HSMT | 7.703,8839 | m2 |
| 6 | Bó hè | Chi tiết tại E-HSMT | 3.914 | md |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Tấm đan rãnh 0,5x0,25x0,05 | Chi tiết tại E-HSMT | 16.096 | Tấm |
| 8 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 630,823 | m3 |
| 9 | Bê tông 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 770,3884 | m3 |
| K | An oàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 483,39 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT | 3.491,598 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ gờ giảm tốc | Chi tiết tại E-HSMT | 399,52 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 505 | viên |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Biển báo tam giác A900mm (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt Biển báo tròn D900mm (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt biển chữ nhật 2.4x1.5m (tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột) | Chi tiết tại E-HSMT | 174 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tròn D900mm (bao gồm cột) | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Biển chữ nhật 1,6x1,0 m (bao gồm cột) | Chi tiết tại E-HSMT | 37 | Cái |
| 11 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT | 650 | Cái |
| 12 | Cọc H | Chi tiết tại E-HSMT | 206 | Cái |
| 13 | Cột KM (lắp lề đường) | Chi tiết tại E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Cột KM (lắp GPC) | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT | 515 | Ck |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT | 515 | Ck |
| 17 | Lưới chống chói | Chi tiết tại E-HSMT | 1.545 | md |
| 18 | Đảo mềm phân làn giao thông bằng tôn xếp di động | Chi tiết tại E-HSMT | 52 | md |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT | 851 | md |
| L | CẦU DIỄN BÌNH KM5+667,50 | |||
| 1 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 6,0436 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 102,1911 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,148 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 210 | md |
| 5 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL L=21m | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | dầm |
| 6 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL L=21m | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | dầm |
| 7 | Bê tông 30MPa - Dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 4,9764 | m3 |
| 8 | Cốt thép - Dầm Ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 0,5023 | Tấn |
| 9 | Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 9,0921 | Tấn |
| 10 | Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 59,3321 | m3 |
| 11 | Gối cầu cao su cốt bản thép | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 23 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 2,7457 | tấn |
| 14 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 222,2 | m2 |
| 16 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 222,2 | m2 |
| 17 | Bê tông 25MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 32,7703 | m3 |
| 18 | Cốt thép - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 4,5564 | tấn |
| 19 | Bê tông 10MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,5392 | m3 |
| 20 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 125,1867 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 68,659 | m3 |
| 22 | Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 73,0477 | m3 |
| 23 | Cốt thép - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9333 | tấn |
| 24 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre gia cố | Chi tiết tại E-HSMT | 1.550 | m |
| 26 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 128,58 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT | 42,28 | m3 |
| M | CẦU DIỄN MINH KM8+625 | |||
| 1 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 5,1096 | Tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 83,4251 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,148 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 138 | md |
| 5 | Sản xuất dầm I BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | dầm |
| 6 | Lao lắp dầm I BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | dầm |
| 7 | Bê tông 30MPa - Dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 8 | Cốt thép - Dầm Ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 9 | Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 6,4783 | tấn |
| 10 | Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 48,9507 | m3 |
| 11 | Gối cầu cao su cốt bản thép | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 23 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 2,2476 | tấn |
| 14 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 160,6 | m2 |
| 16 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 160,6 | m2 |
| 17 | Bê tông 25MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 32,7703 | m3 |
| 18 | Cốt thép - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 4,5564 | tấn |
| 19 | Bê tông 10MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,5392 | m3 |
| 20 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 100,5872 | m3 |
| 21 | Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 52,5365 | m3 |
| 22 | Cốt thép - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,5374 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,9281 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre gia cố | Chi tiết tại E-HSMT | 1.700 | m |
| 25 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 26 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT | 11,05 | m3 |
| N | CẦU KHE CHƯA KM13+836,62 | |||
| 1 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,8402 | Tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 73,1195 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,148 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 112 | md |
| 5 | Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | dầm |
| 6 | Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 4,0043 | tấn |
| 7 | Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 38,91 | m3 |
| 8 | Gối cầu cao su cốt bản thép | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 23 | m |
| 10 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 2,2476 | tấn |
| 11 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 156,2 | m2 |
| 13 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 156,2 | m2 |
| 14 | Bê tông 25MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 32,7105 | m3 |
| 15 | Cốt thép - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 4,6705 | tấn |
| 16 | Bê tông 10MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,5253 | m3 |
| 17 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 62,1624 | m3 |
| 18 | Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 61,9543 | m3 |
| 19 | Cốt thép - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6887 | tấn |
| 20 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 5,964 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre gia cố | Chi tiết tại E-HSMT | 1.800 | m |
| 22 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT | 201,6 | m3 |
| 24 | Kiểm định dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | dầm |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 3.300 | công |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 3.181,96 | m2 |
| 3 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, láng nhựa mặt đường tạm) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Tb |
| P | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Tb |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Điều chỉnh thuế VAT (85% khối lượng thực hiện từ năm 2023) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Tb |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,73% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 201 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 103 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 20 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận: thi công hạng mục trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 3,6 tỷ đồng; thi công cầu thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD/hệ thống thoát nước bằng BTCT/trụ đất gia cố xi măng/cầu BTCT) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính: HĐ, các PLHĐ (nếu có); Thanh lý HĐ hoặc BBNT, bàn giao công trình; Xác nhận của CĐT, QĐ duyệt TK BVTC.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường/ Phó Giám đốc điều hành (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 9 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Thiết bị căng cáp DUL (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 6 | Bộ thiết bị thi công trụ xi măng đất | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu rung ≥25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 7 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Lu bánh thép ≥10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 5 |
| 11 | Máy rải ≥ 130Cv | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 12 | Lu bánh thép ≥6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 13 | Thiết bị sơn tự động | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi