Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858413-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ)
Số hiệu KHLCNT 20220804334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Thuỷ lợi phí giai đoạn 2021-2025 (đợt 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:54:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,211,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681689E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn hoặc xáng cạp hoặc máy đào hoặc máy khác hoặc kết hợp các loại máy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu hút bùn HB 300CV
- Đặc điểm thiết bị Là tàu dùng xén để làm tơi đất đáy luồng, hoà với nước tạo thàng bùn nhão, sau đó nhờ tác dụng của máy bơm đưa dung dịch vào ống hút của bơm và đưa ra ống đẩy để vận chuyển đến khu vực đổ bùn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào gào nghịch (gàu >=0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Đào, đắp bể lắng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch (gàu >=0,7m3) đặt dưới sà lan làm phao
- Đặc điểm thiết bị Đặt dưới sà lan làm phao để nạo vét đất lòng kênh đổ lên sà lan vận chuyển đi nơi khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan tự hành >=100T, hoặc tổ hợp sà lan >=200T - tàu kéo 360CV
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tổ hợp tàu điều tiết và xuồng cao tốc
- Đặc điểm thiết bị Tàu điều tiết có công suất từ 33-90CV; xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất từ 25-90CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ)
Nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Thuỷ lợi phí giai đoạn 2021-2025 (đợt 2)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 533, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.852144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bách Khoa Đồng Tháp. Địa chỉ: 468 Quốc lộ 30 xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.586869 - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Techcons. Số 212 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 1, thành phố Cáo Lãnh. Điện thoại: 02772.210.999 - Thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp. - Lập; thẩm định E-HSMT; Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 533, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.852144


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.852144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV (đất cấp 2: 45,76%; Đất cấp 3: 54,24%)
1Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 0163,812100m3
2Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 02116,79100m3
3Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 0385,11100m3
4Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ộ chứa số 04101,47100m3
5Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CVĐổ vào vị trí ô chứa số 0517,46100m3
6Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ơ chứa số 0645,6848100m3
7Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 07115,2643100m3
8Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 0865,26100m3
9Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 0932,16100m3
10Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 10 129,84100m3
11Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 11278,531100m3
12Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 12203,45100m3
13Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 1371,7100m3
14Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 1476,5025100m3
15Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 15 73,09100m3
16Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 16176,1415100m3
17Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 17130,21100m3
18Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 1814,47100m3
19Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV Đổ vào vị trí ô chứa số 1929,7441100m3
B Nạo vét kênh bằng máy đào đặt trên phà và vận chuyển đất
1Đào kênh mương chiều rộng =< 20m bằng máy đào gàu 0,8m3 đặt trên phà (đất cấp 2:45,76%; đất cấp 3: 54,24%) Đào 6 vị trí cầu và đoạn từ (K2+350 đến K3+250) 226,55100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV sà lan 400T, 1Km đầuTheo thiết kế226,55100m3/1km
3Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV sà lan 400T, 1Km tiếp theo, cự ly <6kmTheo thiết kế226,55100m3/1km
4Đào đất từ sà lan xuống kênh (100% đất cấp 1)Theo thiết kế226,55100m3
C Đắp bờ chặn (bể lắng)
1Đào xúc đất bằng máy đào gàu 1,25m3- đất cấp 1 (đào để đắp bờ chặn) Các vị trí bờ chặn theo thiết kế 6,453100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bành thép 9T, dung trọng =< 1,65T/m3Các vị trí bờ chặn theo thiết kế6,031100m3
D Cửa xả tràn
1Đóng cừ tràm Øngọn 8÷10cm, dài >2,5m bằng thủ công- đất bùn
Vị trí theo thiết kế
13,68100m
2Cung cấp cừ giằngtheo thiết kế2,28100m
3Cung cấp thép cột Ø6theo thiết kế84,36kg
4Lắp dựng nilon kẻ sọctheo thiết kế342m2
5Xúc đất đổ vào baotheo thiết kế38m3
6Cung cấp bao chứa đất (19bao/m3)theo thiết kế722cái
E Phương án đảm bảo an toàn giao thông thuỷ nội địa
1Hành trình, kiểm tra tuyến Thực hiện trong suốt thời gian thi công dưới nước. Thực hiện theo thông tư 42/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/20211.430km
2Thao tác thả phao Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước14quả
3Thao tác điều chỉnh phao Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước70quả
4Thao tác chống bồi rùa Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước70quả
5Thao tác trục phao Kết thúc phương án đảm bảo an toàn giao thông thuỷ nội địa14quả
6Bảo dưỡng phao sắt Theo chu kỳ14quả
7Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện - 5m Theo chu kỳ28m
8Lắp đặt cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m Theo thông tư 08/2020/TT-BGTVT10cột
9Thu hồi cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5mtheo thiết kế10cột
10Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - sông loại I Theo chu kỳ40biển
11Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép - H=6,5m theo chu kỳ20cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681689E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn hoặc xáng cạp hoặc máy đào hoặc máy khác hoặc kết hợp các loại máy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu hút bùn HB 300CV Là tàu dùng xén để làm tơi đất đáy luồng, hoà với nước tạo thàng bùn nhão, sau đó nhờ tác dụng của máy bơm đưa dung dịch vào ống hút của bơm và đưa ra ống đẩy để vận chuyển đến khu vực đổ bùn3
2 Máy đào gào nghịch (gàu >=0,4m3) Đào, đắp bể lắng1
3 Máy đào gàu nghịch (gàu >=0,7m3) đặt dưới sà lan làm phao Đặt dưới sà lan làm phao để nạo vét đất lòng kênh đổ lên sà lan vận chuyển đi nơi khác1
4 Sà lan tự hành >=100T, hoặc tổ hợp sà lan >=200T - tàu kéo 360CV Vận chuyển đất1
5 Tổ hợp tàu điều tiết và xuồng cao tốc Tàu điều tiết có công suất từ 33-90CV; xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất từ 25-90CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->