Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Thuỷ lợi phí giai đoạn 2021-2025 (đợt 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:54:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,211,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681689E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn hoặc xáng cạp hoặc máy đào hoặc máy khác hoặc kết hợp các loại máy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút bùn HB 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là tàu dùng xén để làm tơi đất đáy luồng, hoà với nước tạo thàng bùn nhão, sau đó nhờ tác dụng của máy bơm đưa dung dịch vào ống hút của bơm và đưa ra ống đẩy để vận chuyển đến khu vực đổ bùn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào gào nghịch (gàu >=0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, đắp bể lắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu nghịch (gàu >=0,7m3) đặt dưới sà lan làm phao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặt dưới sà lan làm phao để nạo vét đất lòng kênh đổ lên sà lan vận chuyển đi nơi khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan tự hành >=100T, hoặc tổ hợp sà lan >=200T - tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tổ hợp tàu điều tiết và xuồng cao tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu điều tiết có công suất từ 33-90CV; xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất từ 25-90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ) Nạo vét kênh Tân Thành (đoạn từ kênh Tứ Tân đến sông Sở Hạ) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Thuỷ lợi phí giai đoạn 2021-2025 (đợt 2) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan, đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp. Số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: 02773.852144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV (đất cấp 2: 45,76%; Đất cấp 3: 54,24%) | |||
| 1 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 01 | 63,812 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 02 | 116,79 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 03 | 85,11 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ộ chứa số 04 | 101,47 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 05 | 17,46 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ơ chứa số 06 | 45,6848 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 07 | 115,2643 | 100m3 |
| 8 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 08 | 65,26 | 100m3 |
| 9 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 09 | 32,16 | 100m3 |
| 10 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 10 | 129,84 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 11 | 278,531 | 100m3 |
| 12 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 12 | 203,45 | 100m3 |
| 13 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 13 | 71,7 | 100m3 |
| 14 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 14 | 76,5025 | 100m3 |
| 15 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 15 | 73,09 | 100m3 |
| 16 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 16 | 176,1415 | 100m3 |
| 17 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 17 | 130,21 | 100m3 |
| 18 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 18 | 14,47 | 100m3 |
| 19 | Nạo vét kênh bằng tàu hút bùn HB 300CV | Đổ vào vị trí ô chứa số 19 | 29,7441 | 100m3 |
| B | Nạo vét kênh bằng máy đào đặt trên phà và vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng =< 20m bằng máy đào gàu 0,8m3 đặt trên phà (đất cấp 2:45,76%; đất cấp 3: 54,24%) | Đào 6 vị trí cầu và đoạn từ (K2+350 đến K3+250) | 226,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV sà lan 400T, 1Km đầu | Theo thiết kế | 226,55 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV sà lan 400T, 1Km tiếp theo, cự ly <6km | Theo thiết kế | 226,55 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất từ sà lan xuống kênh (100% đất cấp 1) | Theo thiết kế | 226,55 | 100m3 |
| C | Đắp bờ chặn (bể lắng) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào gàu 1,25m3- đất cấp 1 (đào để đắp bờ chặn) | Các vị trí bờ chặn theo thiết kế | 6,453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bành thép 9T, dung trọng =< 1,65T/m3 | Các vị trí bờ chặn theo thiết kế | 6,031 | 100m3 |
| D | Cửa xả tràn | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Øngọn 8÷10cm, dài >2,5m bằng thủ công- đất bùn | Vị trí theo thiết kế | 13,68 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ giằng | theo thiết kế | 2,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép cột Ø6 | theo thiết kế | 84,36 | kg |
| 4 | Lắp dựng nilon kẻ sọc | theo thiết kế | 342 | m2 |
| 5 | Xúc đất đổ vào bao | theo thiết kế | 38 | m3 |
| 6 | Cung cấp bao chứa đất (19bao/m3) | theo thiết kế | 722 | cái |
| E | Phương án đảm bảo an toàn giao thông thuỷ nội địa | |||
| 1 | Hành trình, kiểm tra tuyến | Thực hiện trong suốt thời gian thi công dưới nước. Thực hiện theo thông tư 42/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 | 1.430 | km |
| 2 | Thao tác thả phao | Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước | 14 | quả |
| 3 | Thao tác điều chỉnh phao | Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước | 70 | quả |
| 4 | Thao tác chống bồi rùa | Duy trì suốt thời gian thi công dưới nước | 70 | quả |
| 5 | Thao tác trục phao | Kết thúc phương án đảm bảo an toàn giao thông thuỷ nội địa | 14 | quả |
| 6 | Bảo dưỡng phao sắt | Theo chu kỳ | 14 | quả |
| 7 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện - 5m | Theo chu kỳ | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m | Theo thông tư 08/2020/TT-BGTVT | 10 | cột |
| 9 | Thu hồi cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m | theo thiết kế | 10 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng - sông loại I | Theo chu kỳ | 40 | biển |
| 11 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép - H=6,5m | theo chu kỳ | 20 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.681689E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng tàu hút bùn hoặc xáng cạp hoặc máy đào hoặc máy khác hoặc kết hợp các loại máy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư thuỷ nông, hoặc kỹ sư thuỷ công đồng bằng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút bùn HB 300CV | Là tàu dùng xén để làm tơi đất đáy luồng, hoà với nước tạo thàng bùn nhão, sau đó nhờ tác dụng của máy bơm đưa dung dịch vào ống hút của bơm và đưa ra ống đẩy để vận chuyển đến khu vực đổ bùn | 3 |
| 2 | Máy đào gào nghịch (gàu >=0,4m3) | Đào, đắp bể lắng | 1 |
| 3 | Máy đào gàu nghịch (gàu >=0,7m3) đặt dưới sà lan làm phao | Đặt dưới sà lan làm phao để nạo vét đất lòng kênh đổ lên sà lan vận chuyển đi nơi khác | 1 |
| 4 | Sà lan tự hành >=100T, hoặc tổ hợp sà lan >=200T - tàu kéo 360CV | Vận chuyển đất | 1 |
| 5 | Tổ hợp tàu điều tiết và xuồng cao tốc | Tàu điều tiết có công suất từ 33-90CV; xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) công suất từ 25-90CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi