Gói thầu: Gói thầu số 45: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km8+472,75 đến Km12+443,22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878503-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 45: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km8+472,75 đến Km12+443,22
Số hiệu KHLCNT 20220877939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:52:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,542,361,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 45: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km8+472,75 đến Km12+443,22
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cái Nước – Vàm Đình – Cái Đôi Vàm
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, lầu 6, chung cư Kiến Thành, phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần UTC2; Địa chỉ: Số 450, đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. THI CÔNG XÂY DỰNG ĐOẠN TUYẾN TỪ KM8+472,75 (CẦU VÀM ĐÌNH) ĐẾN KM12+443,22 (CẦU CẢ TÍNH)
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang nền đườngTheo chương V của E-HSMT153,642100m2
2Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,787100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,787100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km còn lại, đất cấp I (MTC*4)Theo chương V của E-HSMT11,787100m3
5Đào nền bằng máy đào 0.8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT151,244100m3
6Đắp đất (đất tận dụng) lề đường và taluy bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT83,705100m3
7Đắp đất (đất tận dụng) phản áp bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT161,378100m3
8Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T dày 50cm, độ chặt yêu cầu K>=0,98Theo chương V của E-HSMT58,58100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT7,509100m3
10Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT51,071100m3
11Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT510,7110m3/1km
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT510,7110m3/1km
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T dày 30cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo chương V của E-HSMT35,123100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT4,503100m3
15Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT30,62100m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT306,210m3/1km
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT306,210m3/1km
18Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T dày 50cm, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT58,58100m3
19Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT7,509100m3
20Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT51,071100m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT510,7110m3/1km
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT510,7110m3/1km
23Đắp cát bù lún nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,98Theo chương V của E-HSMT9,364100m3
24Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT9,364100m3
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT93,6410m3/1km
26Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT93,6410m3/1km
27Rải Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/mTheo chương V của E-HSMT370,231100m2
C II. MẶT ĐƯỜNG NÂNG CẤP
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT185,174100m2
2Tưới lớp thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo chương V của E-HSMT185,174100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT27,776100m3
4Bù phụ mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT24,462100m3
5Cày sọc tạo nhám mặt đườngTheo chương V của E-HSMT185,174100m2
D III. MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT117,048100m2
2Tưới lớp thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo chương V của E-HSMT117,048100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT17,557100m3
4Thi công cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới dày 30cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT35,114100m3
5Rải Vải địa kỹ thuật, R>=25kN/mTheo chương V của E-HSMT229,574100m2
E IV. VUỐT NỐI
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT17,856100m2
2Tưới lớp thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo chương V của E-HSMT14,26100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT1,492100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 30cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT0,132100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên bù vênh, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT1,07100m3
6Cày sọc mặt đường tạo nhámTheo chương V của E-HSMT4,567100m2
7Đào kết cấu áo đường hiện hữu dày trung bình 9cm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,833100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,833100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km còn lại, đất cấp III (MTC*4)Theo chương V của E-HSMT0,833100m3
10Đắp đất (đất tận dụng) taluy + đắp lề bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT2,941100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT0,219100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo chương V của E-HSMT0,132100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,98Theo chương V của E-HSMT0,219100m3
14Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT0,57100m3
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT5,710m3/1km
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT5,710m3/1km
17Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,658100m3
18Rải Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/mTheo chương V của E-HSMT3,344100m2
19Rải Vải địa kỹ thuật, R>=25kN/mTheo chương V của E-HSMT1,73100m2
F V. GIA CỐ TALUY
G - Kè loại 1
1Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT117,73100m
2Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần không ngập đất (NC, MTC*0,75)Theo chương V của E-HSMT48,936100m
3Cung cấp cừ tràm nẹp dọc ĐKn>=4.2cm, L=4.7mTheo chương V của E-HSMT9,865100m
4Rải Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m (lót cừ tràm)Theo chương V của E-HSMT7,788100m2
5Cung cấp cốt thép buộc cừ tràm DTheo chương V của E-HSMT292,552kg
H - Kè loại 2
1Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT2.079,354100m
2Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần không ngập đất (NC, MTC*0,75)Theo chương V của E-HSMT605,526100m
3Cung cấp cừ tràm nẹp dọc ĐKn>=4.2cm, L=4.7mTheo chương V của E-HSMT119,17100m
4Rải Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m (lót cừ tràm)Theo chương V của E-HSMT173,152100m2
5Cung cấp cốt thép buộc cừ tràm DTheo chương V của E-HSMT3.534,617kg
6Đóng cừ dừa ĐKn>=20cm, L=8m, phần ngập đất (thay thế máy đóng cọc 1.2T bằng máy đào 0.8m3, hao phí bằng hao phí đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3)Theo chương V của E-HSMT120,32100m
7Đóng cừ dừa ĐKn>=20cm, L=8m, phần không ngập đất (thay thế máy đóng cọc 1.2T bằng máy đào 0.8m3, hao phí bằng hao phí đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3) (NC, MTC*0,75)Theo chương V của E-HSMT22,493100m
I - Kè loại 3
1Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1.034,245100m
2Đóng cừ tràm ĐKn>=4.2cm, L=4.7m, phần không ngập đất (NC, MTC*0,75)Theo chương V của E-HSMT225,069100m
3Cung cấp cừ tràm nẹp dọc ĐKn>=4.2cm, L=4.7mTheo chương V của E-HSMT37,262100m
4Rải Vải địa kỹ thuật, R>15kN/m (lót cừ tràm)Theo chương V của E-HSMT92,952100m2
5Cung cấp cốt thép buộc cừ tràm DTheo chương V của E-HSMT736,833kg
J VI. GỜ CHẮN
1Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT14,997m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnTheo chương V của E-HSMT1,5100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,05100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km còn lại, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,05100m3
K VII. ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cmTheo chương V của E-HSMT64,393m3
2Lưới thép D8mmTheo chương V của E-HSMT2,823tấn
3Lớp nilon lótTheo chương V của E-HSMT5,366100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT0,525100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, K>=0,98Theo chương V của E-HSMT0,537100m3
6Rải Vải địa kỹ thuật, R>15kN/mTheo chương V của E-HSMT8,531100m2
7Đắp cát nền đường bù vênh bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo chương V của E-HSMT4,735100m3
8Bốc xếp cát từ sà lan xuống bãi bằng cơ giớiTheo chương V của E-HSMT4,735100m3
9Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của E-HSMT47,3510m3/1km
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1,25km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (MTC*1,25)Theo chương V của E-HSMT47,3510m3/1km
11Đắp đất (đất tận dụng) lề đường và taluy bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V của E-HSMT3,023100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,044100m3
L VIII. NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Ống nhựa PVC nối dài D300 dày 15mm (măng xông tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,045100m
2Cung cấp măng xông nối ống PVC D300Theo chương V của E-HSMT2cái
3Rải Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/mTheo chương V của E-HSMT0,04100m2
M IX. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
N 1. Cột biển báo (làm mới)
1Cung cấp và lắp đặt ống thép D90, L=3.3mTheo chương V của E-HSMT37cái
2Cung cấp và lắp đặt ống thép D90, L=3.8mTheo chương V của E-HSMT20cái
3Cung cấp và lắp đặt ống thép D90, L=4.1mTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt ống thép D90, L=4.9mTheo chương V của E-HSMT2cái
5Sơn trắng, đỏ trụ thépTheo chương V của E-HSMT62,68m2
6Cung cấp bu lông D10, L=12cmTheo chương V của E-HSMT142cái
7Đổ bê tông cột biển báo, đá 1x2 M200 (bao gồm công lắp trụ và biển báo)Theo chương V của E-HSMT7,26m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột biển báoTheo chương V của E-HSMT0,61100m2
9Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT7,63m3
O 2. Biển báo làm mới
1Cung cấp và lắp đặt biển hình tròn D90cmTheo chương V của E-HSMT9cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác D90cmTheo chương V của E-HSMT36cái
3Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 45x90cmTheo chương V của E-HSMT8cái
4Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 90x120cmTheo chương V của E-HSMT12cái
5Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 150x240cmTheo chương V của E-HSMT2cái
P 3. Cột Km (04 cột)
1Đổ bê tông cột Km, đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT0,272m3
2Đổ bê tông cột Km, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,22m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột KmTheo chương V của E-HSMT0,044100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc Km, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,017tấn
5Đào móng cột Km bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,26m3
6Sơn cột Km bằng sơn màu trắngTheo chương V của E-HSMT4,44m2
7Sơn cột Km bằng sơn màu xanh phản quangTheo chương V của E-HSMT0,96m2
8Bốc dỡ cọc lên xeTheo chương V của E-HSMT0,17tấn
9Vận chuyển và rải cọc dọc tuyến (từ bãi đúc phạm vi bình quân 1km)Theo chương V của E-HSMT0,01710 tấn/km
10Bốc dỡ cọc xuống xeTheo chương V của E-HSMT0,17tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT41 cấu kiện
Q 4. Cọc H (33 cọc)
1Đổ bê tông cọc H, đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT1,32m3
2Đổ bê tông cọc H, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,782m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc HTheo chương V của E-HSMT0,294100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc H, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,078tấn
5Đào móng cọc H bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,376m3
6Sơn cọc H bằng sơn trắngTheo chương V của E-HSMT29,37m2
7Sơn cọc H bằng sơn đỏ phản quangTheo chương V của E-HSMT5,28m2
8Bốc dỡ cọc lên xeTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
9Vận chuyển và rải cọc dọc tuyến (từ bãi đúc phạm vi bình quân 1km)Theo chương V của E-HSMT0,0110 tấn/km
10Bốc dỡ cọc xuống xeTheo chương V của E-HSMT0,1tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT331 cấu kiện
R 5. Cọc tiêu (405 cọc)
1Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT10,125m3
2Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT17,415m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT2,928100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,915tấn
5Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT21,06m3
6Sơn cọc tiêu bằng sơn trắngTheo chương V của E-HSMT292,815m2
7Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quangTheo chương V của E-HSMT40,905m2
8Bốc dỡ cọc lên xeTheo chương V của E-HSMT0,063tấn
9Vận chuyển và rải cọc dọc tuyến (từ bãi đúc phạm vi bình quân 1km)Theo chương V của E-HSMT0,006310 tấn/km
10Bốc dỡ cọc xuống xeTheo chương V của E-HSMT0,063tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT4051 cấu kiện
S 6. Tường hộ lan
T 6.1. Tôn sóng tận dụng
1Tấm sóng (3320x320x3)mm (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1491 tấm
2Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mm (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT281 tấm
U 6.2. Tôn sóng làm mới (79,08m)
1Tấm sóng (3320x320x3)mm (làm mới)Theo chương V của E-HSMT261 tấm
2Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mm (làm mới)Theo chương V của E-HSMT21 tấm
V 6.3. Cột tường hộ lan tận dụng
1Cột thép mạ kẽm (U160x160x1200) mm (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT164cột
W 6.4. Cột tường hộ lan làm mới
1Cột thép mạ kẽm (U160x160x1580) mmTheo chương V của E-HSMT22cái
2Cột thép mạ kẽm (U160x160x1350) mmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Cột thép mạ kẽm (U160x160x1200) mmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp Bulong D16, L=35mmTheo chương V của E-HSMT1.520cái
5Cung cấp Bulong D20, L=380mmTheo chương V của E-HSMT190cái
6Bản đệm(160x160x3)mmTheo chương V của E-HSMT190cái
7Lắp đặt tường hộ lan (cả tôn sóng + cột hộ lan)Theo chương V của E-HSMT79,08m
X 6.5. Tiêu phản quang
1Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT190cái
Y 6.6. Móng cột tường hộ lan
1Bê tông móng cột đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT19m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT72,14m3
3Đắp đất bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT53,136m3
4Tháo dở cột hộ lan hiện hữu (NC, MTC*0,6)Theo chương V của E-HSMT164cái
Z 7. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V của E-HSMT311,04m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V của E-HSMT1.162,34m2
AA X. QUAN TRẮC LÚN
AB Cọc tiêu quan trắc
1Lắp dựng cọc tiêu quan trắc lúnTheo chương V của E-HSMT36cấu kiện
2Lắp đặt ống nhựa D158mm dày 5mmTheo chương V của E-HSMT0,648100m
3Gia công thép tấm 500x500x20mmTheo chương V của E-HSMT1,413tấn
4Lắp đặt thép DN50 dày 3mm, L=3,5mTheo chương V của E-HSMT0,648100m
AC XI. BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đắp cát nền bãi tập kết vật tư, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,8100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT0,8100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chương V của E-HSMT0,12100m3
4Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt dưới lớp móng cấp phối đá dăm, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT4100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo chương V của E-HSMT0,8100m3
AD XI. CÂN BẰNG KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
AE 1. Khai thác đất (khai thác 70%)
AF a. Tổng khối lượng đất cần khai thác
1Đào khai thác đất (bổ sung) để đắp bằng máy đào gầu dây 1,6m3Theo chương V của E-HSMT86,684100m3
2Vận chuyển đất khai thác từ chỗ đào đến bãi tập kết bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400T, phạm vi 1kmTheo chương V của E-HSMT86,684100m3/1km
3Bốc xếp đất từ sà lan xuống bãi tập kếtTheo chương V của E-HSMT86,684100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V của E-HSMT86,684100m3
5Bốc xếp đất từ bãi tập kết lên ôtô tự đổTheo chương V của E-HSMT86,684100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT866,8410m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT866,8410m3
AG 2. Vận chuyển đất tiếp nhận về công trình 2km (tiếp nhận 30%)
AH a. Tổng khối lượng đất tiếp nhận từ Đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km8+371,58
1Bốc xếp đất từ bãi tập kết lên ôtô tự đổTheo chương V của E-HSMT37,15100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT371,510m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT371,510m3
AI B. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
AJ I. RÀO CHẮN THI CÔNG
1Cung cấp trụ thép ống STK D90 dày 3mm
KH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)
Theo chương V của E-HSMT48,636kg
2Cung cấp thép D10KH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT5,166kg
3Cung cấp băng rào cảnh báo (dây nhựa PP rào chắn)Theo chương V của E-HSMT375m
4Ván khuôn chân cột rào chắn thi côngKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT0,01100m2
5Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi côngKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT0,126m3
6Sơn trụ rào chắnKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT2,192m2
7Lắp đặt chân cột rào chắn thi côngTheo chương V của E-HSMT684cấu kiện
AK II. RÀO CHẮN THI CÔNG RÀO THÉP
AL 1. Rào thép cảnh báo
1Thép tấm dày 1,2mm
KH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)
Theo chương V của E-HSMT0,003tấn
2Thép hộp 25x25x1,2mmKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT0,007tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn trắng, đỏKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT0,3361m2
4Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT1,098tấn
AM 2. Rào thép di động
1Thép hộp 20x20x1mm
KH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)
Theo chương V của E-HSMT0,037tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn trắng, đỏKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT3,4891m2
3Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT4,004tấn
AN III. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm
KH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)
Theo chương V của E-HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90cm, đèn ledKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 90x50cmKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 160x60cmKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 100x60cmKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT1cái
6Cung cấp đèn xoáy nhấp nháyKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT13cái
7Cung cấp đèn chiếu sángKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT5cái
8Cung cấp cọc tiêu chóp nónKH: min(1,5%*18 tháng + 5%*76 lần tháo lắp; 70%)Theo chương V của E-HSMT12cái
9Nhân công điều tiết (bậc 3.0/7)Theo chương V của E-HSMT1.080công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá9,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3224876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.090393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) công trình đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa), không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu).- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.579.653.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.4
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Máy đào ≥ 1,6m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
6 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
7 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
8 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
9 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
10 Máy san ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
11 Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
12 Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 12 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
13 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 250 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
14 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->