Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892318-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du
Số hiệu KHLCNT 20220535355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:46:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 3.710.100.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán .Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng trong đó có tính chất cải tạo, phá dỡ công trình cũ, đổ bê tông cốt thép, xây trát, ốp lát, hoàn thiện, lắp đặt điện, nước, điều hòa....+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.100.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T – 12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du
Tu bổ đê điều năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn thiết kế XD và Thương mại Thăng Long ,địa chỉ: D04-L40 Khu A, Khu Đô thị mơi Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Chi tiết phá dỡ nhà kho
1Bốc lên bằng thủ công - vật tư các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150,0445tấn
2Bốc xuống bằng thủ công -vật tư các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150,0445tấn
3Vận chuyển vật tư các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,004510 tấn/1km
4Vận chuyển vật tư các loại bằng ô tô , cự ly tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,004510 tấn/1km
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V95,347m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
B * Chi tiết phá dỡ NQL
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V120,05m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7223tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V119,948m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,17m3
C * Chi tiết phá dỡ nhà bếp+WC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,7315m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
7Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
8Dọn dẹp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
D * Chi tiết phá dỡ sân cổng, tường rào
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5305tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V206,49m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,57m3
4Đánh gốc và di chuyển cây rồi trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15công
5Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
E * Chi tiết vận chuyển
1Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6185100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6185100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6185100m3
F * Chi tiết sân và đường vào
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,914100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1584100m3
3Ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V632,86m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,12m3
5Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V16,40510m
6Lát gạch đất nung , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V569,46m2
7Bê tông lót, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
9Bó vỉa hè granite nhân tạo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m
G * Bồn cây
1Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
2Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
3Công tác ốp gạch thẻ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,61m2
4Đất màu trồng cây ( đất đã qua xử lý độ tơi xốp và phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
H * Chi tiết rãnh và cống thoát nước
1Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
2Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
3Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
5Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7557tấn
6Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
7Ván khuôn tấm đan, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4757100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
I * Chi tiết cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m3
3Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Bê tông MT, MC, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
7Cốt thép MC, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
8Cốt thép MC, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
9Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,86m2
12Đắp đỉnh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
13Cổng inox (gia công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,76kg
14Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Khóa móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Biển cổng và chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J * Chi tiết tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7756100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3782100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615100m2
5Bê tông MT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
7Cốt thép trụ, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9278tấn
8Bê tông cột trụ tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m3
9Ván khuôn cột, trụ, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8191100m2
10Cốt thép cột, trụ, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
11Cốt thép cột, trụ, fiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8109tấn
12Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,12m3
13Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3853100m2
15Cốt thép giằng tường rào, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
16Cốt thép giằng tường rào, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
17Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m3
18Xây gạch xi măng, kT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V502,33m2
20Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,83m2
21Đắp đỉnh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V583,17m2
K * Chi tiết cây xanh
1Cây vú sữa D>20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Cây xoài D>20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
L * Chi tiết nhà bếp ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
4Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
6Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
7Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
8Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
9Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
10Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
11Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Ván khuôn cột, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
15Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
16Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
17Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Ván khuôn lanh tô, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
20Cốt thép lanh tô, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
21Cốt thép lanh tô, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
22Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m2
24Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
25Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2809tấn
26Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5029100m2
28Cốt thép sàn, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5337tấn
29Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
30Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,59m2
31Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,78m2
32Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
33Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,19m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,33m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m2
39Trát trụ, cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,58m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,32m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5586100m3
43Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,67m2
45Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
46Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
48Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
49Ván khuôn tấm đan bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
50Trát đáy bệ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
53Sơn đáy bệMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
54Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
55Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56T thu 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Ống nhựa PVC fi90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Ống nhựa PVC fi110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
59Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Khuôn cửa 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m
61Cửa đi panô đặc gỗ nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
62Cửa sổ panô đặc gỗ nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
63Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V56,96m
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
65Sen hoa inox ( bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,084kg
66Khóa móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Khóa tay gạt, Inox cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Chốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt T25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt T90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
93Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bếp ga ( và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Giá inox và tủ chạn bát , tủ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M * Chi tiết nhà xe
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
7Thép mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V356,46kg
8Thép mạ kẽm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V176,73kg
9Thép mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V319,3kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,96m2
11Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8489100m2
13Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m
N * Chi tiết kho vật tư PCLB
1Mua cọc BTCT M250#, KT25x25cm L=8m, thép chủ fi16mmMô tả kỹ thuật theo chương V339,36m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6941100m3
7Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7749100m2
10Cốt thép móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
11Cốt thép móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2181tấn
12Cốt thép móng, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848100m2
15Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903tấn
16Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6387tấn
17Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
19Ván khuôn cột vuông, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8806100m2
20Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494tấn
21Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
22Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,41m3
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
24Ván khuôn lanh tô, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107100m2
25Cốt thép lanh tô, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
26Cốt thép lanh tô, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
27Bê tông dầm khung, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
28Ván khuôn dầm. ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8864100m2
29Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
30Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8739tấn
31Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
32Ván khuôn sàn, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m2
33Cốt thép sàn mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2991tấn
34Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
35Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,99m2
36Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
37Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,44m2
38Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,59m2
39Bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
40Ván khuôn giằng sê nô, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m2
41Cốt thép giằng sê nô, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3928tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3928tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,36m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,737100m2
46Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2477tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2477tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,74m2
50Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,03m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,17m2
52Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,95m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,57m2
54Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,88m
56Sơn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,73m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,95m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V139,68m2
60Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
61Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62T thu 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Ống nhựa PVC fi90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
64Ống nhựa PVC fi110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
65Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Khuôn cửa 60x135 gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m
67Cửa đi pano đặc gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
68Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V54,08m
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,36m2
70Inox sen hoaMô tả kỹ thuật theo chương V77,74kg
71Vách kính màu dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
72Cửa cuốn thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m2
73Mô tơ điện ( 400kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bộ lưu điện ( 20-30h loại 400kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Khóa cửa cuốn, khóa tay gạt, goong, bản lề, clemonMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Ốp tấm nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,62m2
77Gia công thép hộp làm mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
78Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
79Thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V78,86kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,67m2
81Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Gia công hệ khung dàn giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,1379tấn
83Lắp dựng giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,1379tấn
84Thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,6kg
85Thép vuông 12x12 và thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3.056,32kg
86Bê tông dốc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
89Công son đón điện ( đã gắn sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
93Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Bình cứu hỏa và phụ kiện ( tiêu lệnh, vòi chuông báo rìu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O * Chi tiết chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V135,52891m2
P * Chi tiết trụ sở
1Mua cọc BTCT KT: 25cmx25cm , L=7m thép chủ fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V484,8m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6698100m3
7Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,86m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9192100m2
10Cốt thép móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
11Cốt thép móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4123tấn
12Cốt thép móng, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5726tấn
13Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8866100m2
15Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4291tấn
16Cốt thép giằng móng, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913tấn
17Cốt thép giằng móng, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2222tấn
18Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,02m3
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
20Ván khuôn cột vuông, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953100m2
21Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
22Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
23Cốt thép cột, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5297tấn
24Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
25Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
26Ván khuôn lanh tô, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177100m2
27Cốt thép lanh tô, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
28Cốt thép lanh tô, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
29Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
30Ván khuôn dầm, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5527100m2
31Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3166tấn
32Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5647tấn
33Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5561tấn
34Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,27m3
35Ván khuôn sàn mái, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2916100m2
36Cốt thép sàn mái, fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0623tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
38Ván khuôn cột, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m2
39Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
40Cốt thép cột, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524tấn
41Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,53m3
42Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
43Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
44Ván khuôn lanh tô, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375100m2
45Cốt thép lanh tô, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
46Cốt thép lanh tô, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
47Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m2
49Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3047tấn
50Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7873tấn
51Cốt thép dầm, fi>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
52Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,27m3
53Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7856100m2
54Cốt thép fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6375tấn
55Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
56Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
57Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,68m2
58Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
59Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,73m2
60Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
61Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
62Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
63Bê tông tấm nan chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879100m2
65Ván khuôn gỗ, ván nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
66Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3324tấn
67Cốt thép dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725tấn
71Thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V372,46kg
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466100m2
73Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,7m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,68m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,53m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,79m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,45m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,64m
80Sơn dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,96m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,14m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,53m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,74m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,42m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,28m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,47m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,92m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,92m2
94Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
95Cốt thép nan chớp, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
96Ván khuôn nan chớp, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m2
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
98Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,98m2
99Sơn dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,56m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,82m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,92m2
102Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,69m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,42m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
108Ống nhựa PVC fi42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
109Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110T thu 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Ống nhựa PVC fi90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
112Ống nhựa PVC fi110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
113Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Khuôn cửa 60x250 gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,7m
115Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V215,72m
116Cửa đi panô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,53m2
117Cửa đi panô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
118Vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,97m2
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,13m2
120Sen hoa inox 16x16mm ( bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,86kg
121Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
122Thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V62,65kg
123Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
125Phụ kiện cửa ( khóa tay gạt, khóa tay nắm, goong, bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
128Cốt thép cầu thang, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
129Cốt thép cầu thang, fi>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
130Xây gạch 2 lỗ, KT6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,51m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
134Tay vịn gỗ nhóm I 80x135Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m
135Trụ gỗ nhóm I 120x120x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
136Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9kg
137Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
138Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
139Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m2
141Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
142Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9kg
143Phụ kiện chân liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V15ck
144Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
146Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
147Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
149Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,23m2
151Đánh bóng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,23m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
154Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
155Cốt thép tấm đan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
156Ván khuôn tấm đan, ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
158Công son đón điện ( đã gắn sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
165Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
166Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
169Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,892m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
178Bê tông MC, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm, HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
181Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
183Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
188Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
189Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
190Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
191Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
192Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
196Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
197Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
198Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V270viên
199Điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
201Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
203Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Bình cứu hỏa và phụ kiện ( tiêu lệnh, vòi chuông báo rìu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V107,7291m2
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
214Van phao hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
216Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
217Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt T 60-27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt T60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt cút fi60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
222Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
226Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
227Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
228Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
229Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
231Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 3.710.100.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán .Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng trong đó có tính chất cải tạo, phá dỡ công trình cũ, đổ bê tông cốt thép, xây trát, ốp lát, hoàn thiện, lắp đặt điện, nước, điều hòa....+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.100.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=6T2
2 Đầm cóc còn sử dụng tốt3
3 Máy đào 0,6-1,25m31
4 Máy ép cọc còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu 10T – 12T1
6 Máy trộn bê tông 250l - 500l3
7 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn còn sử dụng tốt3
9 Máy khoan bê tông cầm tay còn sử dụng tốt2
10 Đầm bàn còn sử dụng tốt2
11 Đầm dùi còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt bê tông còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước còn sử dụng tốt3
14 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->