Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:46:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 3.710.100.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán .Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng trong đó có tính chất cải tạo, phá dỡ công trình cũ, đổ bê tông cốt thép, xây trát, ốp lát, hoàn thiện, lắp đặt điện, nước, điều hòa....+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.100.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T – 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây dựng kho vật tư dự trữ phòng chống lụt bão - Hạt quản lý đê điều huyện Tiên Du Tu bổ đê điều năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Chi tiết phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - vật tư các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0445 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công -vật tư các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0445 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư các loại bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0045 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển vật tư các loại bằng ô tô , cự ly tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0045 | 10 tấn/1km |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,347 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| B | * Chi tiết phá dỡ NQL | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,948 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m3 |
| C | * Chi tiết phá dỡ nhà bếp+WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7315 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Dọn dẹp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | * Chi tiết phá dỡ sân cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m3 |
| 4 | Đánh gốc và di chuyển cây rồi trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| E | * Chi tiết vận chuyển | |||
| 1 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6185 | 100m3 |
| F | * Chi tiết sân và đường vào | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1584 | 100m3 |
| 3 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,86 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,12 | m3 |
| 5 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | 10m |
| 6 | Lát gạch đất nung , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,46 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè granite nhân tạo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m |
| G | * Bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây ( đất đã qua xử lý độ tơi xốp và phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| H | * Chi tiết rãnh và cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7557 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| I | * Chi tiết cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông MT, MC, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép MC, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 8 | Cốt thép MC, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 9 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m2 |
| 12 | Đắp đỉnh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Cổng inox (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,76 | kg |
| 14 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Khóa móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển cổng và chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | * Chi tiết tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 5 | Bê tông MT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép trụ, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | tấn |
| 8 | Bê tông cột trụ tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, trụ, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8191 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8109 | tấn |
| 12 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường rào, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường rào, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 17 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng, kT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,33 | m2 |
| 20 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,83 | m2 |
| 21 | Đắp đỉnh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,17 | m2 |
| K | * Chi tiết cây xanh | |||
| 1 | Cây vú sữa D>20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Cây xoài D>20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| L | * Chi tiết nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 17 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | tấn |
| 29 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 30 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | m2 |
| 31 | Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,78 | m2 |
| 32 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 33 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,33 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,58 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,32 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,67 | m2 |
| 45 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 50 | Trát đáy bệ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 53 | Sơn đáy bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 54 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 55 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | T thu 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC fi90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC fi110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 59 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Khuôn cửa 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m |
| 61 | Cửa đi panô đặc gỗ nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 62 | Cửa sổ panô đặc gỗ nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 63 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 65 | Sen hoa inox ( bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,084 | kg |
| 66 | Khóa móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Khóa tay gạt, Inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Chốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt T25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bếp ga ( và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Giá inox và tủ chạn bát , tủ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | * Chi tiết nhà xe | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 7 | Thép mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,46 | kg |
| 8 | Thép mạ kẽm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,73 | kg |
| 9 | Thép mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,3 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 11 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8489 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m |
| N | * Chi tiết kho vật tư PCLB | |||
| 1 | Mua cọc BTCT M250#, KT25x25cm L=8m, thép chủ fi16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,36 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6941 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2181 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | tấn |
| 17 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 22 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,41 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm khung, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm. ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 34 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 35 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,99 | m2 |
| 36 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 37 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 38 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | m2 |
| 39 | Bê tông giằng sê nô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng sê nô, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng sê nô, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2477 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2477 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,74 | m2 |
| 50 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,03 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,17 | m2 |
| 52 | Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,95 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,57 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,88 | m |
| 56 | Sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,73 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,95 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,68 | m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 61 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | T thu 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC fi90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC fi110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 65 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Khuôn cửa 60x135 gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m |
| 67 | Cửa đi pano đặc gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 68 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m2 |
| 70 | Inox sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | kg |
| 71 | Vách kính màu dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 72 | Cửa cuốn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 73 | Mô tơ điện ( 400kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ lưu điện ( 20-30h loại 400kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Khóa cửa cuốn, khóa tay gạt, goong, bản lề, clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Ốp tấm nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m2 |
| 77 | Gia công thép hộp làm mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 78 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 79 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,86 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m2 |
| 81 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Gia công hệ khung dàn giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1379 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1379 | tấn |
| 84 | Thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,6 | kg |
| 85 | Thép vuông 12x12 và thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.056,32 | kg |
| 86 | Bê tông dốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 89 | Công son đón điện ( đã gắn sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Bình cứu hỏa và phụ kiện ( tiêu lệnh, vòi chuông báo rìu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | * Chi tiết chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5289 | 1m2 |
| P | * Chi tiết trụ sở | |||
| 1 | Mua cọc BTCT KT: 25cmx25cm , L=7m thép chủ fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4123 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8866 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 18 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | tấn |
| 24 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5647 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2916 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0623 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột, ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 41 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6375 | tấn |
| 55 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 56 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 57 | Láng trần, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | m2 |
| 58 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chân mái chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 59 | Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 60 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 61 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 62 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm nan chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 71 | Thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,46 | kg |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,53 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,79 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,64 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,96 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,14 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,53 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,28 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,47 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,92 | m2 |
| 94 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 95 | Cốt thép nan chớp, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 96 | Ván khuôn nan chớp, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m2 |
| 99 | Sơn dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,56 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,82 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,92 | m2 |
| 102 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,69 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 108 | Ống nhựa PVC fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 109 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | T thu 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Ống nhựa PVC fi90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC fi110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 113 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Khuôn cửa 60x250 gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7 | m |
| 115 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,72 | m |
| 116 | Cửa đi panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m2 |
| 117 | Cửa đi panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 118 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,13 | m2 |
| 120 | Sen hoa inox 16x16mm ( bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,86 | kg |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 122 | Thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | kg |
| 123 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa ( khóa tay gạt, khóa tay nắm, goong, bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép cầu thang, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 129 | Cốt thép cầu thang, fi>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 130 | Xây gạch 2 lỗ, KT6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 134 | Tay vịn gỗ nhóm I 80x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m |
| 135 | Trụ gỗ nhóm I 120x120x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 136 | Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | kg |
| 137 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 138 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 139 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m2 |
| 141 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 142 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | kg |
| 143 | Phụ kiện chân liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| 144 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 147 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 149 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 151 | Đánh bóng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 155 | Cốt thép tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 156 | Ván khuôn tấm đan, ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 158 | Công son đón điện ( đã gắn sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 178 | Bê tông MC, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm, HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 183 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 188 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 189 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 190 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 191 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 196 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 197 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 198 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| 199 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 201 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 203 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Bình cứu hỏa và phụ kiện ( tiêu lệnh, vòi chuông báo rìu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,729 | 1m2 |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 214 | Van phao hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 217 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt T 60-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt T60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút fi60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 3.710.100.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán .Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng trong đó có tính chất cải tạo, phá dỡ công trình cũ, đổ bê tông cốt thép, xây trát, ốp lát, hoàn thiện, lắp đặt điện, nước, điều hòa....+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.710.100.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=6T | 2 |
| 2 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đào | 0,6-1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu | 10T – 12T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l - 500l | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi