Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892405-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220867487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:45:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (0,4-0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo trường tiểu học Đồng Nguyên 1 – Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Khánh Quỳnh (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 2, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT764,5998m2
2Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)Chương V - E HSMT10,653m3
3Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT136,498m2
4Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT121,6125m2
5Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mmChương V - E HSMT55,494m2
6Phá lớp vữa trát tường trước cửa nhà vệ sinh , cao 2.1mChương V - E HSMT41,58m2
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT718,8836m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT1.590,7485m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT353,8058m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT1.669,9512m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT3.962,2582m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT3.341,2892m2
13Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT324,4004m2
14Phá dỡ nền granitoChương V - E HSMT2,5263m3
15Tháo dỡ hệ thống bóng điện, vật tư nước, bản lề cửa sổ, cửa đi để thay mớiChương V - E HSMT15công
16Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,4789100m3
17Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,4789100m3/1km
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2138100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0489100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,9593m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT27,1986m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0506100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1632100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1632100m3/1km
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0744100m3
26Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT11,9125m3
27Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT121,6125m2
28Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.669,9512m2
29Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.962,2582m2
30Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.341,2892m2
31Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT55,494m2
32Ốp tường trước nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mmChương V - E HSMT41,58m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT789,174m2
34Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT126,3144m2
35Mài granitô cầu thangChương V - E HSMT146,2692m2
36Trần nhôm clip-in 600x600mmChương V - E HSMT199,7808m2
37Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT6.488,008kg
38Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT324,4004m2
39Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT324,4004m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT283,038m2
41Lát gạch mái sảnh, gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT36,1384m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.590,7485m2
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT706,66361m2
44Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT1.529cái
45Khóa tay bẻ cửa đi làm mớiChương V - E HSMT2bộ
46Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt )Chương V - E HSMT12,22m2
47Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT24,44m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT353,80581m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT24,2065100m2
50Lắp đặt đèn led dài 1,2m - 3x20W, chóa tán quang D600x1200Chương V - E HSMT108bộ
51Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W-D300Chương V - E HSMT99bộ
52Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m - 1x36WChương V - E HSMT6bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT51cái
54Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT39cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT39bộ
56Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT39cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2,9100m
58Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT22cái
59Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Chương V - E HSMT44cái
60Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chương V - E HSMT22cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ bóng đèn ốp trần, thoát nước mái, phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - E HSMT7công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT172,6801m2
3Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)Chương V - E HSMT2,6823m3
4Đào xúc cát nền nhàChương V - E HSMT2,68231m3
5Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT43,035m2
6Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mmChương V - E HSMT15,279m2
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT86,9252m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT183,5578m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT49,5782m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT463,883m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT724,2429m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT274,6122m2
13Phá dỡ lớp trát granito dày 2cmChương V - E HSMT0,6711m3
14Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT69,336m2
15Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1417100m3
16Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1417100m3/1km
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0268100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT2,6823m3
19Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmChương V - E HSMT0,936m2
20Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngChương V - E HSMT0,936m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT0,936m2
22Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT43,035m2
23Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT463,883m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT725,1789m2
25Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT274,6122m2
26Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,343m2
27Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT172,4656m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT33,554m2
29Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT1.386,72kg
30Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT69,336m2
31Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT69,336m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT69,336m2
33Mài granitô cầu thangChương V - E HSMT21,897m2
34Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT35,0168m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT49,57821m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT183,5578m2
37Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT86,92521m2
38Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT155cái
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,9958100m2
40Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W - D300Chương V - E HSMT25bộ
41Lắp đặt vòi xịt xíChương V - E HSMT6cái
42Lắp đặt van xả bồn tiểu namChương V - E HSMT4bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
44Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT6cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
46Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,8100m
48Rọ chắn rác D110Chương V - E HSMT10cái
49Lắp đặt cút 45độ PVC D110Chương V - E HSMT20cái
50Lắp đặt cút 90độ PVC D110Chương V - E HSMT10cái
C NHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT75,189m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT1.053,5661m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT827,0048m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT319,8754m2
5Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0113100m3
6Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0113100m3/1km
7Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT75,189m2
8Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.053,5661m2
9Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT827,0048m2
10Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT319,8754m2
11Phá dỡ nền gạch đất nung KT 500x500mmChương V - E HSMT431,0305m2
12Phá dỡ nền gạch ceramic KT 500x500mmChương V - E HSMT94,9105m2
13Phá dỡ bê tông nền không cốt thépChương V - E HSMT10,5286m3
14Phá dỡ lớp trát granito bậc ngũ cấpChương V - E HSMT2,1312m3
15Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2844100m3
16Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2844100m3/1km
17Đầm lại nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2923100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT9,7438m3
19Lát gạch đất nung KT 500x500mm loại men sầnChương V - E HSMT431,0305m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm loại men sần, vữa XM M75Chương V - E HSMT95,2625m2
21Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT116,347m2
22Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT189m2
23Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0567100m3
24Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0567100m3/1km
25Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT3.780kg
26Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT189m2
27Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT189m2
28Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT189m2
29Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,015100m3
30Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,015100m3/1km
31Trần nhôm clip-in 600x600mmChương V - E HSMT11,9624m2
32Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT113,5956m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT209,8543m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT52,6104m2
35Nhân công tháo dỡ bản lềChương V - E HSMT3công
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT52,61041m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT209,8543m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT113,59561m2
39Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt )Chương V - E HSMT5,04m2
40Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT2bộ
41Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT158cái
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,2822100m2
43Nhân công tháo dỡ hệ thống điệnChương V - E HSMT2công
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
45Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x18W - D220Chương V - E HSMT4bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT40m
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D16Chương V - E HSMT40m
48Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, phụ kiện thiết bị WCChương V - E HSMT2công
49Lắp đặt vòi xịt xíChương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt vòi inox bồn tiểu nữChương V - E HSMT2bộ
51Lắp đặt van xả bồn tiểu namChương V - E HSMT2bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
53Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
55Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,1100m
57Rọ chắn rác D110Chương V - E HSMT10cái
58Lắp đặt cút 45độ PVC D110Chương V - E HSMT20cái
59Lắp đặt cút 90độ PVC D110Chương V - E HSMT10cái
D NHÀ CẦU
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT20,4544m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT24,0448m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT168,3108m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT98,7228m2
5Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0133100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0133100m3/1km
7Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT168,3108m2
8Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT98,7228m2
9Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT889,984kg
10Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT44,4992m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,0448m2
12Lát gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,4544m2
E TƯỜNG RÀO CẢI TẠO, SÂN LÁT GẠCH
1Tháo dựng cửa sắtChương V - E HSMT26,5658m2
2Tháo hoa sắt tường ràoChương V - E HSMT397,2342m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT3,8949m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT21,0027m3
5Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,2522100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2522100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2522100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2522100m3/1km
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,962100m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,3195m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT20,8231m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6691100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,716100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm, 8mmChương V - E HSMT0,161tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,3277tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,2185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,6179tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,1065tấn
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,0114m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,0064m3
21Ván khuôn giằng móngChương V - E HSMT0,0875100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,028tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1711tấn
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,4438m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5204100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3/1km
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3/1km
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5214100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14 mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0944tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2269tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,7389m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2178100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0918tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0249tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1185tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2337tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V - E HSMT2,1685m3
40Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,5683100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3727tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1414tấn
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,4562m3
44Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,4497m3
45Ốp đá granit tự nhiên mầu nâu vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT46,935m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,5144m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT29,0058m2
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT26,5365m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT35,5202m2
50Cổng trường bằng inox 304Chương V - E HSMT513,9131kg
51Khóa treo đồngChương V - E HSMT3bộ
52Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V - E HSMT3bộ
53Biển tên trường bằng inox 304 hộp mầu vàngChương V - E HSMT1bộ
54Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT49,9373m3
55Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,4712m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0875100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,028tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1711tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,4438m3
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT902,5352m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT1.463,0393m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT59,0563m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,12m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V - E HSMT250m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.121,0974m2
66Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75Chương V - E HSMT421,2822m2
67Tôn phẳng dày1mmChương V - E HSMT1.017,6929kg
68Mua thép hộp 20x40x1.5mmChương V - E HSMT371,292kg
69Gia công hàng rào hoa sắtChương V - E HSMT1,3315tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT32,68321m2
71Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT123,469m2
72Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT233,2012m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT233,20121m2
74Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT220,6437m2
75Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT7cấu kiện
76Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT722,22m2
77Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 960x530Chương V - E HSMT7cái
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào (0,4-0,8)m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->