Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:45:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (0,4-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo trường tiểu học Đồng Nguyên 1 – Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 764,5998 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích) | Chương V - E HSMT | 10,653 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 136,498 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mm | Chương V - E HSMT | 121,6125 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mm | Chương V - E HSMT | 55,494 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trước cửa nhà vệ sinh , cao 2.1m | Chương V - E HSMT | 41,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 718,8836 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 1.590,7485 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 353,8058 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 1.669,9512 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 3.962,2582 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 3.341,2892 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chương V - E HSMT | 324,4004 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền granito | Chương V - E HSMT | 2,5263 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, vật tư nước, bản lề cửa sổ, cửa đi để thay mới | Chương V - E HSMT | 15 | công |
| 16 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,4789 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,4789 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9593 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 27,1986 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1632 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 11,9125 | m3 |
| 27 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 121,6125 | m2 |
| 28 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.669,9512 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.962,2582 | m2 |
| 30 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.341,2892 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 55,494 | m2 |
| 32 | Ốp tường trước nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mm | Chương V - E HSMT | 41,58 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 789,174 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 126,3144 | m2 |
| 35 | Mài granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 146,2692 | m2 |
| 36 | Trần nhôm clip-in 600x600mm | Chương V - E HSMT | 199,7808 | m2 |
| 37 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 6.488,008 | kg |
| 38 | Láng vữa tự chảy không co nền sàn | Chương V - E HSMT | 324,4004 | m2 |
| 39 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 324,4004 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 283,038 | m2 |
| 41 | Lát gạch mái sảnh, gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 36,1384 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.590,7485 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 706,6636 | 1m2 |
| 44 | Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1 | Chương V - E HSMT | 1.529 | cái |
| 45 | Khóa tay bẻ cửa đi làm mới | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt ) | Chương V - E HSMT | 12,22 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương V - E HSMT | 24,44 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 353,8058 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 24,2065 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m - 3x20W, chóa tán quang D600x1200 | Chương V - E HSMT | 108 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W-D300 | Chương V - E HSMT | 99 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m - 1x36W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 54 | Xi phông chậu D34 | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2,9 | 100m |
| 58 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90 | Chương V - E HSMT | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần, thoát nước mái, phụ kiện thiết bị vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 172,6801 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích) | Chương V - E HSMT | 2,6823 | m3 |
| 4 | Đào xúc cát nền nhà | Chương V - E HSMT | 2,6823 | 1m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mm | Chương V - E HSMT | 43,035 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mm | Chương V - E HSMT | 15,279 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 86,9252 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 183,5578 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 49,5782 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 463,883 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 724,2429 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 274,6122 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát granito dày 2cm | Chương V - E HSMT | 0,6711 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chương V - E HSMT | 69,336 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,1417 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,6823 | m3 |
| 19 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Chương V - E HSMT | 0,936 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Chương V - E HSMT | 0,936 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,936 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 43,035 | m2 |
| 23 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 463,883 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 725,1789 | m2 |
| 25 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 274,6122 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,343 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 172,4656 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 33,554 | m2 |
| 29 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 1.386,72 | kg |
| 30 | Láng vữa tự chảy không co nền sàn | Chương V - E HSMT | 69,336 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 69,336 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 69,336 | m2 |
| 33 | Mài granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 21,897 | m2 |
| 34 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 35,0168 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 49,5782 | 1m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 183,5578 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 86,9252 | 1m2 |
| 38 | Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1 | Chương V - E HSMT | 155 | cái |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,9958 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W - D300 | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 44 | Xi phông chậu D34 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 48 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 45độ PVC D110 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90độ PVC D110 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mm | Chương V - E HSMT | 75,189 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 1.053,5661 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 827,0048 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 319,8754 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0113 | 100m3/1km |
| 7 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 75,189 | m2 |
| 8 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.053,5661 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 827,0048 | m2 |
| 10 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 319,8754 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung KT 500x500mm | Chương V - E HSMT | 431,0305 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - E HSMT | 94,9105 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,5286 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp trát granito bậc ngũ cấp | Chương V - E HSMT | 2,1312 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,2844 | 100m3/1km |
| 17 | Đầm lại nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 9,7438 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm loại men sần | Chương V - E HSMT | 431,0305 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm loại men sần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 95,2625 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 116,347 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chương V - E HSMT | 189 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0567 | 100m3/1km |
| 25 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 3.780 | kg |
| 26 | Láng vữa tự chảy không co nền sàn | Chương V - E HSMT | 189 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 189 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 189 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 31 | Trần nhôm clip-in 600x600mm | Chương V - E HSMT | 11,9624 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 113,5956 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 209,8543 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 52,6104 | m2 |
| 35 | Nhân công tháo dỡ bản lề | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 52,6104 | 1m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 209,8543 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 113,5956 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt ) | Chương V - E HSMT | 5,04 | m2 |
| 40 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1 | Chương V - E HSMT | 158 | cái |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,2822 | 100m2 |
| 43 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x18W - D220 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D16 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 48 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, phụ kiện thiết bị WC | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi inox bồn tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Xi phông chậu D34 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 57 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 45độ PVC D110 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90độ PVC D110 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 20,4544 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 24,0448 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 168,3108 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 98,7228 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3/1km |
| 7 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 168,3108 | m2 |
| 8 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 98,7228 | m2 |
| 9 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 889,984 | kg |
| 10 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 44,4992 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 24,0448 | m2 |
| 12 | Lát gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,4544 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Tháo dựng cửa sắt | Chương V - E HSMT | 26,5658 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt tường rào | Chương V - E HSMT | 397,2342 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 3,8949 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 21,0027 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,2522 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,2522 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,962 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,3195 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,8231 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6691 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm, 8mm | Chương V - E HSMT | 0,161 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,3277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,2185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,6179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1065 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,0114 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,0064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1711 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,4438 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5204 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3908 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3908 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3908 | 100m3/1km |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14 mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0944 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2269 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,7389 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2178 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0249 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1185 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2337 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V - E HSMT | 2,1685 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3727 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1414 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,4562 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,4497 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên mầu nâu vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 46,935 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,5144 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 29,0058 | m2 |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 26,5365 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 35,5202 | m2 |
| 50 | Cổng trường bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 513,9131 | kg |
| 51 | Khóa treo đồng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Biển tên trường bằng inox 304 hộp mầu vàng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 49,9373 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,4712 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1711 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,4438 | m3 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 902,5352 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.463,0393 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 59,0563 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,12 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.121,0974 | m2 |
| 66 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 421,2822 | m2 |
| 67 | Tôn phẳng dày1mm | Chương V - E HSMT | 1.017,6929 | kg |
| 68 | Mua thép hộp 20x40x1.5mm | Chương V - E HSMT | 371,292 | kg |
| 69 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V - E HSMT | 1,3315 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 32,6832 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 123,469 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 233,2012 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 233,2012 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 220,6437 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 7 | cấu kiện |
| 76 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 722,22 | m2 |
| 77 | Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 960x530 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 7 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào (0,4-0,8)m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi