Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892149-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220853917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:42:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.041.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây mới 04 phòng học trường THTHCS Cát Vân, xã Cát Vân, huyện Như Xuân
06 Tháng
E-CDNT 3 Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Hải Đăng 968 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi xây dựng Công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ đầu tư:UBND huyện Như Xuân - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH&THCS CÁT VÂN, XÃ CÁT VÂN, HUYỆN NHƯ XUÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, (taluy =1,3) (90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,346100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,9511m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,305100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,305m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,288100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,052tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,535tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,03tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,944m3
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,403100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,907m3
12Xây giằng móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,979m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,949100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,339tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,088tấn
16Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,655m3
17Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,044100m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,875100m3
19Mua đất đắp nền K90 tại mỏ đất Thường Xuân của công ty CP Tân Xuân ở Vạn Xuân Thượng Xuân, cự ly vận chuyển 35kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT93,035m3
20Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 vào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,93100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,30410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,30410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,30410m³/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,583m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,97100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,247tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,517tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,193m3
29Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,96100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,16100m2
31Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,495tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,273tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,392tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,722tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,406tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,73tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,624tấn
38Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,034m3
39Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,278m3
40Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,259m3
41Xây ốp cột bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Kvl=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,672m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,596100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,083tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,161tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,194tấn
46Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,373m3
47Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,601m2
48Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT197,352m2
49Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT419,189m2
50Trát tường thu hồi, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,12m2
51Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT416,04m2
52Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,198m2
53Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,584m2
54Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,2m2
55Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,056m2
56Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,37m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT135,72m
58Quét tường thu hồi 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,12m2
59Sơn cột, lam , ô văng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT325,593m2
60Sơn dầm, trần, cầu thang, cột,tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT944,797m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,539tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,539tấn
63Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,428100m2
64Tôn úp nóc B400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,2m
65Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT571,28Cái
66Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Theo bản vẽ KT-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,5m2
67Sơn chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,17m2
68Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT306,13m2
69Lát đá dạ cửa, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,12m2
70Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,551m3
71Xây tam cấp bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Kvl=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,123m3
72Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,666m2
73Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,322m2
74Sơn thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,322m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,92m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,96m2
77Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,531tấn
78Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,357tấn
79Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT887,7Kg
80Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,84m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,456m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,737100m2
83Lắp đặt đèn led mica dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
84Lắp đặt đèn panel nổi 12wMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
88Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14hộp
89Lắp đặt hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30hộp
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
92Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :450x350x150 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3hộp
93Lắp đặt tủ điện âm tường - E4FC2/4LAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
94Lắp đặt aptomat MCB-1P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
95Lắp đặt aptomat MCB-1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
96Lắp đặt aptomat MCB-1P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
97Lắp đặt aptomat MCB-1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
99Lắp đặt aptomat MCB-1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
100Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
101Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
102Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
103Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
104Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT240m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT440m
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
109Gia công, đóng cọc chống sét,V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cọc
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25m
111Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
112Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
113Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,861m3
114Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,86m3
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7100m
116Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
117Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27cái
118Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,175m3
120Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,29m3
121Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,6361m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,043100m3
123Rải nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,287100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,294m3
125Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,012100m2
126Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36m3
127Ván khuôn gỗ giằng chân móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,012100m2
128Lắp dựng cốt thép giằng chân móng tường rào, đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,018tấn
129Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,353m3
130Trát mặt ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,5m2
131Trát mặt trong tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,279m2
132Quét tường rào bằng nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,779m2
133Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,028100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,104100m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,614100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,614100m3
137Mua đất đắp nền K90 tại mỏ đất Thường Xuân của công ty CP Tân Xuân ở Vạn Xuân Thượng Xuân, cự ly vận chuyển 35kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT988,895m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,8910m³/1km
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,8910m³/1km
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,8910m³/1km
141San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,889100m3
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,141100m3
143Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,127100m2
144Bê tông lót rãnh thoát nước M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,938m3
145Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,695m3
146Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,547m2
147Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,04m2
148Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,148100m2
149Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,111tấn
150Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,506m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT641cấu kiện
152Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,039100m3
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,512100m3
154Rải nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT341,14m2
155Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,291m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,392m3
157Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,962m3
158Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,429m3
159Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,3m2
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09100m
161Ván khuôn gỗ giằng chân móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,057100m2
162Lắp dựng cốt thép giằng chân móng tường rào, đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075tấn
163Bê tông giằng chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,131m3
164Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,288m3
165Trát mặt ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,262m2
166Trát mặt trong tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,879m2
167Quét mặt ngoài tường rào bằng nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT69,262m2
168Quét mặt trong tường rào bằng vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,879m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.041.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn (Hoạt động tốt)2
3 Máy đầm dùi (Hoạt động tốt)2
4 Máy trộn bê tông (Hoạt động tốt)2
5 Máy hàn (Hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->