Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:42:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66731E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.041.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng) Xây mới 04 phòng học trường THTHCS Cát Vân, xã Cát Vân, huyện Như Xuân 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi xây dựng Công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân;
Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ đầu tư:UBND huyện Như Xuân - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Như Xuân - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH&THCS CÁT VÂN, XÃ CÁT VÂN, HUYỆN NHƯ XUÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, (taluy =1,3) (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,951 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,535 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,03 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,907 | m3 |
| 12 | Xây giằng móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,339 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,088 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,655 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền K90 tại mỏ đất Thường Xuân của công ty CP Tân Xuân ở Vạn Xuân Thượng Xuân, cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,035 | m3 |
| 20 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 vào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,304 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,304 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,304 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,247 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,517 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,193 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,16 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,495 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,273 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,392 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,722 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,406 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,73 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,624 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,034 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,278 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,259 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Kvl=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,672 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,083 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,161 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, đường kính D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,194 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,373 | m3 |
| 47 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,601 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197,352 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 419,189 | m2 |
| 50 | Trát tường thu hồi, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,12 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 416,04 | m2 |
| 52 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,198 | m2 |
| 53 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,584 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,2 | m2 |
| 55 | Trát ô văng, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,056 | m2 |
| 56 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,37 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135,72 | m |
| 58 | Quét tường thu hồi 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,12 | m2 |
| 59 | Sơn cột, lam , ô văng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 325,593 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cầu thang, cột,tường, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 944,797 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,539 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,539 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc B400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,2 | m |
| 65 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 571,28 | Cái |
| 66 | Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Theo bản vẽ KT-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,5 | m2 |
| 67 | Sơn chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,17 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 306,13 | m2 |
| 69 | Lát đá dạ cửa, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,12 | m2 |
| 70 | Bê tông lót xây tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,551 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Kvl=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,123 | m3 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,666 | m2 |
| 73 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,322 | m2 |
| 74 | Sơn thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,322 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,92 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,96 | m2 |
| 77 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,531 | tấn |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,357 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 887,7 | Kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,456 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,737 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn led mica dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | hộp |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng khung tủ tôn dày 1,2mm, Sơn tĩnh điện, kt :450x350x150 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện âm tường - E4FC2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 440 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét,V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép thoát sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 112 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,86 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,86 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,175 | m3 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,29 | m3 |
| 121 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,636 | 1m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 123 | Rải nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,294 | m3 |
| 125 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ giằng chân móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giằng chân móng tường rào, đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,018 | tấn |
| 129 | Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,353 | m3 |
| 130 | Trát mặt ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,5 | m2 |
| 131 | Trát mặt trong tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,279 | m2 |
| 132 | Quét tường rào bằng nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,779 | m2 |
| 133 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,614 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,614 | 100m3 |
| 137 | Mua đất đắp nền K90 tại mỏ đất Thường Xuân của công ty CP Tân Xuân ở Vạn Xuân Thượng Xuân, cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 988,895 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,89 | 10m³/1km |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,89 | 10m³/1km |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,89 | 10m³/1km |
| 141 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,889 | 100m3 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, (taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót rãnh thoát nước M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,938 | m3 |
| 145 | Xây, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,695 | m3 |
| 146 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,547 | m2 |
| 147 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,04 | m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,111 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,506 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 152 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 154 | Rải nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 341,14 | m2 |
| 155 | Bê tông sân trường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,291 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,392 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,962 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,429 | m3 |
| 159 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,3 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,09 | 100m |
| 161 | Ván khuôn gỗ giằng chân móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép giằng chân móng tường rào, đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | tấn |
| 163 | Bê tông giằng chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,131 | m3 |
| 164 | Xây tường rào bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,288 | m3 |
| 165 | Trát mặt ngoài tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 69,262 | m2 |
| 166 | Trát mặt trong tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,879 | m2 |
| 167 | Quét mặt ngoài tường rào bằng nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 69,262 | m2 |
| 168 | Quét mặt trong tường rào bằng vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,879 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.833659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66731E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.041.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường).- Kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự, tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ thành lập BCH công trường). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đăng kiểm còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (Hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | (Hoạt động tốt) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (Hoạt động tốt) | 2 |
| 5 | Máy hàn | (Hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi