Gói thầu: Gói số 2: Thiết bị đồ dùng dạy học khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thiết bị đồ dùng dạy học khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:46:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị dạy học - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.Đã là cán bộ quản lý của 01 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thiết bị đồ dùng dạy học khác Đầu tư thiết bị tối thiểu thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 3 và lớp 7 trên địa bàn thị xã Bình Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu; - Có catalogue do chính hãng phát hành (có đóng dấu của hãng sản xuất) hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán. - Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn tương ứng cho từng loại thiết bị theo yêu cầu tại mục 2 Chương V - Văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5 phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 02703890341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bình Minh. Địa chỉ: 6212 QL1A, Cái Vồn, Bình Minh, Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, thị xã Bình Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5 phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 02703890341 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video dạy viết các chữ viết thưởng cỡ nhỡ theo bảng chữ cải tiêng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bỗng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 45 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Thiết bị dạy diện tích | 270 | Tấm | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy học yếu tổ xác suất | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 258 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Video, clip Giữ lời hứa | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Video, clip Xử lí bất hoà vói bạn bè | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Mô hình bộ xương | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Mô hình hệ cơ | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | La bàn | 270 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bộ dụng cụ thủ công | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Tủ | 12 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Đèn học | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 26 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 27 | Quạt điện | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 28 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 29 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 30 | Mối quan hệ đài truyền bình và máy thu hình (tỉ vĩ) | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 31 | Đèn học | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 32 | Quạt bản | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 33 | Còi | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 34 | Cờ lệnh thể thao | 80 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bơm | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 36 | Dây nhảy cá nhân | 80 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 37 | Quả bóng đá | 225 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 38 | Cầu môn | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 39 | Quả bóng | 329 | Quà | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bàn và quân cờ | 64 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 41 | Bàn và quân cờ treo tường | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 42 | Tranh về màu sắc | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 16 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 44 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 16 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 46 | Bộ thè về “Sở thích cùa em” | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày cùa em | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 270 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 49 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bảng nhóm | 234 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 51 | Bảng phụ | 39 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 52 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 53 | Nam châm | 900 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 55 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bộ thiết bị Phần mềm điều khiển cho GV | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 57 | Phần mềm Ngoại ngữ cho học sinh + tai nghe | 216 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 58 | Xà kép | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 59 | Dây đích | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 60 | Ván dậm nhảy | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 61 | Dụng cụ xới cát | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bàn trang san cát | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 63 | Cột nhảy cao | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 64 | Xà nhảy cao | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 65 | Đệm nhảy cao | 6 | Bộ (2 tấm) | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 66 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 67 | Quả địa cầu hành chính | 6 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 68 | Quả địa cầu tự nhiên | 6 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 69 | La bàn | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 70 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 71 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bản đồ các nước châu Âu | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 73 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 74 | Bản đồ các nước Châu Á | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 75 | Bản đồ tự nhiên Châu Á | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 76 | Bản đồ các nước Châu Phi | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 77 | Bản đồ tự nhiên Châu Phi | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 78 | Bản đồ các nước Châu Mỹ | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 79 | Bản đồ tự nhiên Châu Mỹ | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bản đồ các nước Châu Đại dương | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 81 | Bản đồ tự nhiên Châu Đại dương | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 82 | Bản đồ tự nhiên Châu Nam Cực | 6 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 83 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 84 | Kính lúp | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bảng thép | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 86 | Quả kim loại | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 87 | Đồng hồ đo điện năng | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 88 | Máy phát âm tần | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 89 | Cổng quang | 6 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 90 | Biến trở con chạy | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 91 | Ampe kế một chiều | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 92 | Vôn kế một chiều | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 93 | Nguồn sáng | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 94 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 95 | Nhiệt kế (lỏng) | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 96 | Thấu kính hội tụ | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 97 | Cân điện tử | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 98 | Nhiệt kế y tế | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 99 | Kính hiển vi | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bột lưu huỳnh (S) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 101 | Iodine (I2) | 6 | 5 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 102 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 6 | 50ml/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 103 | Đồng phoi bào (Cu) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 104 | Bột sắt | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 105 | Đinh sắt (Fe) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 106 | Zn (viên) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 107 | Sodium (Na) | 6 | 50 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 108 | Magnesium (Mg) dạng mảnh) | 6 | 50 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 109 | Cuper (II) oxide (CuO) | 6 | 50 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 110 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 6 | 10 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 111 | Sodium hydroxide (NaOH) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 112 | Copper sulfate (CuSO4) | 6 | 50 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 113 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 6 | 0,5 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 114 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 115 | Dung dich ammonia (NH3) đặc | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 116 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 6 | 10 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 117 | Barichloride (BaCl2) rắn | 6 | 10 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 118 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 119 | Silve nitrate (AgNO3) | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 120 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 121 | GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 122 | Giấy phenolphthalein | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 123 | Dung dịch phenolphthalein | 6 | 0,2 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 124 | Nước cất | 6 | 1 lít/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 125 | Al (bột) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 126 | Kali chlorrat (KCLO3) | 6 | 50 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 127 | Calcium oxide (CaO) | 6 | 100 gam/lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 128 | Thiết bị đo tốc độ | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 129 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 130 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 131 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 132 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 133 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 134 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 135 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 136 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 137 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 138 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 139 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 24 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 140 | Song loan | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 141 | Bells Instrument | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 142 | Maracas | 12 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 143 | Woodblock | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 144 | Xylophone | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 145 | Ukulele | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị dạy học - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng trở lên kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.Đã là cán bộ quản lý của 01 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. | 3 | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi