Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng tmcp Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV, chi phí CCLĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:29:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,050,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng tmcp Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2022 Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV, chi phí CCLĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ HP DL380 G10 hoặc tương đương trở lên | 1 | Chiếc | Form Factor 2U Rack, 8SFFCPU CPU Type 02x Intel Xeon Silver 4210 (2.2GHz/ 10-core/ 13.75MB/ 85W) ProcessorMemory Memory Module Type 02 x HPE 16GB DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory KitHDD/ODD&Array Controller Disk Slot Type x Max # 08 x SFF 2.5" Hot Plug Installed HDD 05 x HPE 2.4 TB SAS 12G Enterprise 10K SFF Array Controller HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 Controller RAID Supported SAS/SATA 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60, 1 ADM, 10 ADM (Advanced Data Mirroring)I/O&Options NIC (LOM) HPE Ethernet 1Gb 4-Port 366FLR Adapter iLO Port License Avandce PCI Supported 3-slots (x8, x16, x8 with dual m.2) as standard; upgradeable to 8-slots in a 2-processor configuration Power Supply (Redundant Support) 02 x 500W RPS (Yes)Service Standard Warranty 3yr Parts, 3yr Labor, 3yr Onsite support with NBD response, keep your harddrive | ||
| 2 | Ổ cứng Synology HAT5300-8T hoặc tương đương trở lên | 12 | Chiếc | Capacity: 8 TB; Form Factor: 3.5"Interface: SATA 6 GB/s; Rotation Speed: 7200 rpmBuffer size: 256 MBMaximum Sustained Data Transfer Speed (Typ.): 230 MiB/sMean Time to Failure (MTTF): 2.5 million hoursWorkload Rating: 550 TB Transferred per YearBảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Cisco Catalyst 9200L (C9200L-48P-4G-E) hoặc tương đương trở lên | 1 | Chiếc | • Catalyst 9200L 48-port PoE+, 4 x 1G, Network Essentials• SNTC-8X5XNBD Catalyst 9200L 48-port PoE+, 4 x 1G, Net• C9200L Network Essentials, 48-port license• Europe AC Type A Power Cable• Config 5 Power Supply Blank• Catalyst 9200 Blank Stack Module• C9200L Cisco DNA Essentials, 48-port Term license• C9200L Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license• Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Máy phát điện Hyundai HY10500LE hoặc tương đương trở lên | 1 | Chiếc | • Mô tả: Công suất liên tục/tối đa: 7.5/8.2 Kw ; Dung tích bình nhiên liệu: 25L ; Dung tích dầu bôi trơn: 1.4 L; Thời gian chạy liên tục: 13h(50% CS) ; Tiêu hao nhiên liệu: 3.95 L/h (100%CS); Đầu ra: 34.1A/230V/50Hz ; Kích thước: 687x540x560 (mm) ; Trọng lượng: 94 kg ; Loại nhiên liệu: Xăng ; Máy trần, 1 pha, đề nổ • Bảo hành 12 tháng; | ||
| 5 | Máy vi tính Dell Optiplex 7000 SFF hoặc tương đương trở lên | 5 | Chiếc | Computer Case - Small Form Factor (SFF)Processor • Intel® Core i5-12500 vPro; Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-12900.Chipset • Intel® Q670 Chipset.Memory • 01x8GB DDR4/DDR5; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) DDR4/DDR5 Memory.Storage • 01x512GB M.2 2280 NVMe Gen4x4; Có khả năng nâng cấp lên 02x2TB M.2 2280 NVMe Gen4x4.Graphics • Integrated Intel® UHD Graphics 770.Network • Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps.• No Wireless card.DVD • No Optical driveKeyboard + Mouse • USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy.Monitor • LCD/LED 21.45/21.5 inch, 16:9, FHD, Anti-glare đồng bộ với hãng sản xuất thân máy; Display port connector + Display port cable hoặc HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy.OS • Windows 10/11 Pro 64bit.Connectors • USB 3.2 Gen 2 Type-C.• USB 3.2 Gen 2 Type-A.• USB 3.2 Gen 1 Type-A.• USB Type-A/Type-C hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.• 02 DisplayPort 1.4• Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.• HDMI.• Serial port.• 03 SATA 3.0 slot for 3.5/2.5-inch HDD/SSD.Security • Trusted Platform Module (TPM) 2.0.• Chassis lock slot support.• Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA.Warranty • Bảo hành chính hãng 36 tháng tại chỗ, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi