Gói thầu: Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 5 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892723-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 5 2022
Số hiệu KHLCNT 20220892557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:14:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 5 2022
Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 5/2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu; sđt: 0976185289, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu; sđt: 0976185289, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
; sao y bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa đã bao gồm thuế, các loại phí vận chuyển, bao gói, bàn giao và các chi phí phát sinh
E-CDNT 14.3 03 -12 tháng tùy thuộc vào từng loại hàng hóa
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu; sđt: 0976185289, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân nhu - Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu; sđt: 0976185289.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Công Dương, Ban tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân; Thôn 2, xã Long Sơn, tp. Vũng Tàu;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sữa TH Truemilk 180ml có đường72ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Sữa TH Truemilk 180ml không đường23ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Sữa TH Truemilk 180ml ít đường54ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Sữa milo 180ml23ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Sữa VNM 180ml có đường18ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Sữa VNM 180ml ít đường1ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Sữa VNM 180ml không đường5ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Sữa ensure original 237ml22ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Sữa Ensure bột Vani 850g (Mỹ)54LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Sữa Ensure bột Vani 400g35LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Sữa Anlene bột Vani 800g45LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Sữa Anlene bột Vani 400g6LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Sữa Ensfa Grow 1,7 kg4LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Sữa Abott Grow 900g9LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Sữa chua trắng VNM11ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Sữa chua nha đam VNM19ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Sữa chua nếp cẩm VNM7ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Sữa non Alpha lipid5HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bún gạo 500g118GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Hạt nêm Knor 900g33GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bánh đa nem làng chiều270BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Nước mắm Phú Quốc 620ml29ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Nước mắm Nam Ngư 750ml106ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Nước mắm Hưng Thịnh 40 độ 750ml10ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bột mỳ trái táo 1kg87BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Nước mắm Nam Ngư đệ nhị 900ml103ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Nước rửa bát sunlight chanh 3,8l104CanMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Nước lau sàn sunlight20CanMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Mì tôm Hảo Hảo (30 gói)91ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Mì Omachi bò (30 gói)57ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Mì Omachi Tôm (30 gói)6ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Mì lẩu thái (30 gói)59ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Phở vifon (30 gói)56ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Miến Phú Hương26ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Bột canh Thiên Hương15GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bột chiên giòn 150g40GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Dấm gạo Chấn Hưng 500ml29ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Gia vị lẩu hải sản 200g25GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Tổ yến sạch lông 100g loại 19HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Tổ yến Thiên Việt 30g4HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Xúc xích bò Vissan 175g205BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Túi bóng đựng thực phẩm 3kg18KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Túi bóng đựng thực phẩm 1kg3KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Túi bóng đựng thực phẩm 5kg22KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Than củi72KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bánh phồng tôm Sa Giang 150g85GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Gói gia vị thuốc băc19GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Gia vị bò kho55GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Cồn 90 độ32LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Bánh đa cua Hoàng Gia16ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Miến dong bắc15KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy bạc14CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Nước cốt dừa Vietcoco tươi 400ml14HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Chao Thái Bình Dương hũ lớn52LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Ngũ vị hương45GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Sa tế tôm Pet Cholimex 90g94LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Mắm tôm38LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Nước tăng lực Redbull 250ml13ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Nước tăng lực numberone 330ml13ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Trà xanh không độ 500ml15ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Trà bí đao Woderfam 330ml6ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Pepsi lon 330ml37ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Sting lon 330ml8ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Nước cam ép Witter 455ml11ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Sữa trái cây Nutriboost 297ml19ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Gạo nếp113KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Tương ớt chinsu 250ml442ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Nước tương chin su 250ml47ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Bột ngọt Ajinomoto 1kg10GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Mộc nhĩ7KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Mắm nêm Chấn Hưng33ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Bao tay thực phẩm Vinyl18hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Tăm tre hộp Ly Ly70hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Mù tạt S&B 43g65TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Búi sắt hoa cúc vàng40CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Búi rửa bát bằng vải45CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Thức ăn chăn nuôi630KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Găng tay cao su Rublee hồng size đại33CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Màng bọc thực phẩm P4002CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Giấy ăn An An50HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Dầu ăn tường an chai 1L10ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Bánh Chocopie 396g46HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Bánh Hura cuộn kem 360g45HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Bánh Karo 156g165GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Thạch rau câu Long Hải 1kg127BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Kẹo lạc Yến Nhung 150g9GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Dao lam Croma56HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Bánh pía Hưng Thành 400g60GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Bánh đậu xanh Tiên Dung 190g19HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Bánh cosy 432g23GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Bánh gạo ngọt one one 150g57GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Nước giặt Omo 02 lít48TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Bột giặt Omo 6 kg21TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Bột giặt Omo 3kg7TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Chè bắc loại 1 - Thái Nguyên15KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Chè bắc loại 2 - Thái Nguyên2KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Dầu gội Xmen (650g)12ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Dầu gội Clear (630g)16ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Dầu gội Clear men (630g)13ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Dầu gội Romano (650g)9ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Dầu gội Thái Dương 3 đỏ 480ml48ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Dầu gội Pantene 650ml1ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Kem đánh răng Sensodai bạc hà 100g48LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Kem đánh răng Closes up 180g45LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Kem đánh răng P/S BV123 180g18LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Kem đánh răng thái dương 180g24LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Kem đánh răng Ngọc châu 180g18LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Bàn chải đánh răng (Hàn Quốc)125CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Dao cạo râu Gillet78CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Đèn pin sạc siêu sáng3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Xà bông cục Liebouy 90g3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Sữa tắm lifebouy 850g30ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Nước xả vải comfor 3,8 lít15BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Nước tẩy rửa con vịt tím 900ml32ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Bàn chải giặt đồ3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Giấy vệ sinh 3 lớp Paseo240LốcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Chổi lau nhà7CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Nước rửa tay lifebuoy 500g40ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Chổi chít9CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Chỗi rễ15CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Chổi cọ bồn cầu4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Bấm móng tay4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Tăng đơ cắt tóc4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Bộ tách trà2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Ly uống nước10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Bật lửa234CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->