Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891806-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Công trình Giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220873107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 00:25:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,640,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 5,4 tỷ VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km26+400-Km27+100; sửa chữa rãnh thoát nước đoạn Km20+280-Km20+360; Km20+385-Km20+520; Km21+525-Km21+810; Km23+510-Km23+704; Km24+506-Km25+806, Quốc lộ 38B, tỉnh Hưng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải, địa chỉ: Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,614100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT118,882100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT3,87100tấn
4Sản xuất BTN C16 hàm lượng nhựa 4,8% bằng trạm trộn 80TChương V của E-HSMT10,728100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 16km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT14,598100tấn
6Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép TB 3,96cm; hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT41,185100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường cũ + lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 6,98cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT31,24100m2
8Rải thảm lớp mặt 5cm bằng BTN C16, chiều dày đã lèn ép 5cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT41,185100m2
9Rải thảm vuốt nối BTN C16, chiều dày đã lèn ép TB 3,72cm; hàm lượng nhựa 4,8%Chương V của E-HSMT5,272100m2
B XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương dính bám CRS-1 lượng 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT24,5100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT2,908100tấn
4Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT2,908100tấn
5Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của E-HSMT24,5100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V của E-HSMT35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày sơn 6mmChương V của E-HSMT74,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0241m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT16cấu kiện
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0124100m3
6Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,0124100m3/1km
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,255m3
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2m3
9Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x112,5cmChương V của E-HSMT9cái
10Thi công cọc H kích thước 20x20x112,5cmChương V của E-HSMT7cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT16cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT16cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT16cấu kiện
14Gia công kết cấu thépChương V của E-HSMT0,0147tấn
15Dán màng phản quangChương V của E-HSMT0,936m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V của E-HSMT961 lỗ khoan
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x90cmChương V của E-HSMT1cái
D THOÁT NƯỚC
1Cắt khe bê tông khu vực dân cư thi công rãnhChương V của E-HSMT14010m
2Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT255,59m3
3Đào hố móng rãnhChương V của E-HSMT21,096100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,063100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,18100m3
6Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT116,18m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT130,116m3
8Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT302,62m3
9Ván khuôn thép đúc sẵn (thân rãnh BTCT)Chương V của E-HSMT52,873100m2
10Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan rãnh)Chương V của E-HSMT13,136100m2
11Ván khuôn đổ bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT3,563100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh DChương V của E-HSMT28,026tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan DChương V của E-HSMT12,578tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT7,714tấn
15Lắp đặt rãnh, tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT4.647cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT108,18410 tấn/1km
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,033100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT16,033100m3/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên (rãnh)Chương V của E-HSMT1.549cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống (rãnh)Chương V của E-HSMT1.549cấu kiện
E CỬA XẢ
1Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT1,1m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,15m3
3Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1,442m3
4Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT10,1m2
5Ván khuônChương V của E-HSMT0,075100m2
F HỐ GA + RÃNH VỊ TRÍ TRÁNH CỘT ĐIỆN
1Đào hố móngChương V của E-HSMT1,127100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm 2x4Chương V của E-HSMT16,386m3
4Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT21,396m3
5Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,131m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,49m3
7Ván khuônChương V của E-HSMT0,511100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,976100m2
9Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan rãnh)Chương V của E-HSMT0,492100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,71m3
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT144,546m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,535tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT0,736tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT1001cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT2,12210 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1001 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1001 cấu kiện
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,0732100m2
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,355m3
3Ống nhựa D48Chương V của E-HSMT97,6m
4Dán giấy phản quangChương V của E-HSMT3,6776m2
5Dây trắng, đỏ an toànChương V của E-HSMT360m
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 135x195cmChương V của E-HSMT6cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 190x60cmChương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90cmChương V của E-HSMT3cái
10Biển báo tròn D90cm treo trên barieChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt dải phân cách mềmChương V của E-HSMT2cái
12Đèn cảnh báo ban đêmChương V của E-HSMT6cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT14công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống rãnh thoát nước bằng BTCT- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 5,4 tỷ VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,4 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.42
3 Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT) 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép >=6 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép >=10 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy cào bóc Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 12T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành ≥6T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->