Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892387-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220861857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:33:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ đào tạo huy trưởng công trình; chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành Kỹ sư Điên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán, phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp đường ngõ 26B, 26C từ đường Trần Bình Trọng đến đường Phan Thúc Trực, phường Đông Vĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; +Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Toàn – Chủ tịch UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; +Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8655100m3
2Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8655100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5126100m3
4Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5126100m3
5Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt6,7834100m3
6Vận chuyển đất cấp I ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,7834100m3
7Đào mương, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt11,9763100m3
8Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,3638100m3
9Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,7852100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,8271100m3
11Mua đất để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.562,46m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0531100m3
13Mua đất để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt122,16m3
14Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8496100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8496100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8496100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8496100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8496100m2
19Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,494100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,494100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,494100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,494100m2
23Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên dày trung bình 6,27cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,0884100m2
24Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1208100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1208100m2
26Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1481100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1481100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1481100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1481100m2
30Lát gạch bê tông, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt2.869,59m2
31Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt286,96m3
32Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt84,35m3
33Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,8342100m2
34Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt674,8m2
35Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt67,48m3
36Ván khuôn móng bó vỉaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,687100m2
37Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.553m
38Lắp đặt bó vỉa cong dài 0,2mTheo chương V và BVTK được phê duyệt670cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.2231 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.2231 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,0910 tấn/1km
42Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt25,31m3
43Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt421,75m2
44Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,18m3
45Ván khuôn móng đan rãnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,687100m2
46Xây gạch chỉ vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,46m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt663,92m2
48Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt212,3m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,98m3
50Xây bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,4m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt160,32m2
52Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt88,29m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,06m3
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt68m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt57m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt57m2
57Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
58Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,631m3
59Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,61m3
60Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình bao gồm các công việc: Nhân công cảnh báo, đèn báo hiệu, biển báo an toàn, cọc tiêu, rào chắn thi công…Theo chương V và BVTK được phê duyệt1khoản
B THOÁT NƯỚC
1Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt787,28m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,98m3
3Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt196,52m3
4Cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,981tấn
5Ván khuôn kim loại thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,3996100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt757cái
7Nối cống hộp đơn bằng p/p xảmTheo chương V và BVTK được phê duyệt757mối nối
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt59,95m3
9Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2952tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,0719100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt7571cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt7571 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7571 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt7571 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7571 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, tấm đan mương từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt64,116810 tấn/1km
17Vữa XM M75, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt101,2m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,1m3
19Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,12m3
20Ván khuôn móng cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1862100m2
21Bê tông thân cống M250, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt44,94m3
22Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,052tấn
23Cốt thép thân cống, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,5129tấn
24Ván khuôn kim loại thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,991100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân cốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt92cái
26Nối cống hộp đơn bằng p/p xảmTheo chương V và BVTK được phê duyệt92mối nối
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt63,11m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cống, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt921 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cống, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt921 cấu kiện
30Vận chuyển bê tông đúc sẵn cống từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,23510 tấn/1km
31Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,4m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,39m3
33Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,39m3
34Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7995100m2
35Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 400mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1321 đoạn ống
36Đào đất móng giếng ngăn mùi, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt113,41m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7561100m3
38Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2797100m3
39Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,17m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,152100m
41Giếng thu ngăn mùiTheo chương V và BVTK được phê duyệt59cái
42Lắp đặt giếng thu ngăn mùiTheo chương V và BVTK được phê duyệt59cái
43Đào móng giếng thăm, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt52,94m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3177100m3
45Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1704100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4m3
47Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,8m3
49Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt135,04m2
50Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,26m3
51Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5364100m2
52Bê tông hố thăm M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,59m3
53Cốt thép D14 mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,464tấn
54Lắp đặt thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1275tấn
55Thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1275tấn
56Ván khuôn giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,3465100m2
57Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,56m3
58Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7513tấn
59Lắp đặt thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5707tấn
60Thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5707tấn
61Ván khuôn kim loại tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3385100m2
62Lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt981cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt981 cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt981 cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan giếng thăm từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6410 tấn/1km
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,02m3
67Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,02m3
68Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0256100m2
69Bê tông đáy giếng thăm đúc sẵn M250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,96m3
70Cốt thép đáyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3039tấn
71Ván khuôn kim loại đáy giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,056100m2
72Lắp dựng bê tông đúc sẵn đáy giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt41cấu kiện
73Bê tông giếng thăm M250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,25m3
74Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0114tấn
75Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4154tấn
76Cốt thép D14 mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0218tấn
77Ván khuôn giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5245100m2
78Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,09m3
79Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1886tấn
80Ván khuôn kim loại nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0596100m2
81Lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt41cấu kiện
82Nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
83Lắp đặt nắp gangTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,68tấn
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cấu kiện
86Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,762510 tấn/1km
87Đào móng hố ga đấu nối, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt25,18m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1679100m3
89Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0621100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,82m3
91Vữa XM M50, dày 2cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,24m2
92Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,54m3
93Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0384100m2
94Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,46m3
95Cốt thép mạ kẽm D14Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0252tấn
96Lắp đặt thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0891tấn
97Thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0891tấn
98Ván khuôn giếng thămTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5767100m2
99Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,58m3
100Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0637tấn
101Lắp đặt thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1314tấn
102Thép hình L100x100x3Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1314tấn
103Ván khuôn kim loại nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0286100m2
104Lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt81cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt81 cấu kiện
107Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,14510 tấn/1km
108Thuê bãi đúcTheo chương V và BVTK được phê duyệt3tháng
109Biện pháp thi công mương bao gồm các công việc theo bản vẽ thiết kế được phê duyệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1khoản
110Phá dỡ lớp bê tông vỉa hè cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt36m3
111Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt36m3
112Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8100m
113Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,56m3
114Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,56m3
115Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt98,8m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0332100m3
117Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,631100m3
118Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2375100m3
119Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,76100m2
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,76100m2
121Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,76100m2
122Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,76100m2
123Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,76100m2
124Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt119m3
125Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt119m3
126Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt90m3
127Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt90m3
128Tháo nắp mương để nạo vét bùn và lắp đặt lại nắp mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3001cấu kiện
129Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt72m3
130Vận chuyển bùn ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt72m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt331m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt3m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,2m3
5Lắp đặt khung móng, kích thước M16x600Theo chương V và BVTK được phê duyệt30bộ
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50Theo chương V và BVTK được phê duyệt837m
7Lắp dựng cột đèn, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt30cột
8Vận chuyển cột đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cột
9Đánh số cột thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt310 cột
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt30bảng
11Lắp đèn led chiếu sáng công suất 90WTheo chương V và BVTK được phê duyệt30choá
12Lắp đặt các automat 1P-5ATheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt310 cọc
14Cọc tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt402kg
15Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt103,310m
16Dây đồng M10Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.033m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,17100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,05100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,33100m
20Luồn dây từ cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,85100 m
21Làm đầu cốt đồng M10 - M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt290đầu cáp
22Làm đầu cốt đồng M25Theo chương V và BVTK được phê duyệt8đầu cáp
23Lắp đặt ống thép qua đường D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,34100m
24Ống thép mạ kẽm D76Theo chương V và BVTK được phê duyệt66m
25Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt60đầu cáp
26Làm đầu cáp khôTheo chương V và BVTK được phê duyệt60đầu cáp
27Đai thép không rỉ ôm thép trên cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4kg
28Ghíp nối cáp đồng nhôm 4xAM25Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
29Hệ thống đo đếm và cắt đóng nguồnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1HT
30Đào móng tủ điều khiển, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,591m3
31Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5m3
32Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0224100m2
33Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m2
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, DK 105/85Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0225100m
35Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
36Bulong móng M16x350Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,4kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,110 cọc
38Cọc tiếp địa chiếu sángTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,7kg
39Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,210m
40Thép nối cọc tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,776kg
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
42Lắp đặt các automat 3 pha 50aTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
43Lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn nuôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt khời động từ 220V/15ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
45Lắp đặt ổ cắm, áp tô mát 1 pha, công tắc đơn, đui đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bảng
46Ổ cắm 5ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
47Astomat 1 pha 15 ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
48Công tắc đơn 5ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
49Đui đèn xoáyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
50Lắp đặt bóng đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt cầu đấu dây 20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
52Lắp đặt cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
53Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
54Luồn dây đồng bọc PVC 1x25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,15100 m
55Luồn dây đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100 m
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,410 đầu cốt
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt410 đầu cốt
58Bu lông + ecuTheo chương V và BVTK được phê duyệt42bộ
59Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1gói
60Keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
61Lắp đặt ổn áp lioa 1 pha 500VA nguồn nuôi cho time 24hTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
62Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,18m3
63Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,33100m2
64Đào móng hào cáp, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt253,76m3
65Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt57,97m3
D THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt227,55m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1229100m3
3Mua đất để đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,34m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt311,57m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,96100m
7Xây móng bằng gạch chỉ, vữa XM M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,36m3
8Băng báo hiệu cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt870m
9Bê tông dàn tải M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9m3
10Băng báo hiệu cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt60m
11Đào đất móng bể cáp, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt39,04m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3386100m3
13Vận chuyển đất cấp III ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0078100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,98m3
15Bê tông móng M200, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,98m3
16Ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0614100m2
17Bê tông tạo dốc đáy bể M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,07m3
18Xây móng bằng gạch chỉ, vữa XM M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,63m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,72m2
20Bê tông mũ bể, M200, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,37m3
21Ván khuôn mũ bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0922100m2
22Thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt206,16kg
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,15m3
24Cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0277tấn
25Thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt92,88kg
26Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0929tấn
27Lắp đặt tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt241cấu kiện
28Ván khuôn gỗ nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0154100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt241 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt241 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan từ bãi đúc về công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,037510 tấn/1km
E ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào đất móng cột điện hạ thế, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,21m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,124100m2
4Dựng cột bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cột
5Cột ly tâm 8,5m-190-4,3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cột
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,210 cọc
7Cọc tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,392kg
8Lắp đặt dây nối dướiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,810m
9Dây nối dướiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,157kg
10Cờ bắt bulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,48kg
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,110 đầu cốt
13Đầu cốt đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1đầu cốt
14Bulong M16x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,38kg
15Đai thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
16Kẹp cáp 2 bulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8m
18Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC- 1x35 mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8m
19Móc treo cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
20Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
21Đai thép không rỉ ôm thép trên cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4kg
22Hạ cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cột
23Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt công tơ 1 phaTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 120mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
26Dây cáp treo LV/ABC-4x120Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
F DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt250,751m3
2Vận chuyển đất cấp II ra bãi thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,5075100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4972100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,8100 m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,8100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,8100m
7Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
8Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D63, PN16Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
9Van ren đồng DN63Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D63, PN16Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,006100m
12Lắp chụp gang DN150Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,02100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,05100 m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16Theo chương V và BVTK được phê duyệt246cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16Theo chương V và BVTK được phê duyệt164cái
17Lắp đặt van 2 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt82cái
18Lắp đặt van 1 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt82cái
19Lắp đặt rắc co đồng D21Theo chương V và BVTK được phê duyệt164cái
20Hộp đồng hồTheo chương V và BVTK được phê duyệt82cái
G DI DỜI CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt401 cây
2Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt401cây
3Lưới bó gốc cây, dây buộcTheo chương V và BVTK được phê duyệt120m
4Dây buộcTheo chương V và BVTK được phê duyệt40Cây
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1441m3
6Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,041000 cây
7Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt401 cây
8Chống cọc, trèo thanh buộc dây (10 cây/1 công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4công
9Mét chống cây (3 cọc/cây)Theo chương V và BVTK được phê duyệt120cọc
10Lưới cột cọc chống 3m/ câyTheo chương V và BVTK được phê duyệt40Cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt401 cây/năm
12Chặt hạ, đào gốc cây loại 1Theo chương V và BVTK được phê duyệt551 Cây/lần
13Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0551000 cây
H TRỒNG MỚI CÂY XANH
1Cây ban (đường kính thân 11-12cm, cao 4,5-5m)Theo chương V và BVTK được phê duyệt40cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ đào tạo huy trưởng công trình; chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành Kỹ sư Điên;33
4 Cán bộ kế toán, phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 8,5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2 Máy lu ≥ 12T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Cẩu tự hành ô tô ≥ 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4 Máy cắt uốn thép 5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy đầm bàn 1kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy đầm dùi 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy đào ≥ 0,6m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
16 Trạm trộn bê tông ≥ 60T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->