Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:33:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,160,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ đào tạo huy trưởng công trình; chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành Kỹ sư Điên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán, phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp đường ngõ 26B, 26C từ đường Trần Bình Trọng đến đường Phan Thúc Trực, phường Đông Vĩnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Toàn – Chủ tịch UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; +Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8655 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5126 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,7834 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,7834 | 100m3 |
| 7 | Đào mương, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,9763 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3638 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7852 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,8271 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.562,46 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0531 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,16 | m3 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8496 | 100m2 |
| 19 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,494 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,494 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,494 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,494 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên dày trung bình 6,27cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,0884 | 100m2 |
| 24 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1208 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1208 | 100m2 |
| 26 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.869,59 | m2 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 286,96 | m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8342 | 100m2 |
| 34 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 674,8 | m2 |
| 35 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,687 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.553 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa cong dài 0,2m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 670 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.223 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.223 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,09 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,31 | m3 |
| 43 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 421,75 | m2 |
| 44 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,687 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,46 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 663,92 | m2 |
| 48 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 212,3 | m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,98 | m3 |
| 50 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,32 | m2 |
| 52 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88,29 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,06 | m3 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57 | m2 |
| 57 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 58 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,63 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 60 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình bao gồm các công việc: Nhân công cảnh báo, đèn báo hiệu, biển báo an toàn, cọc tiêu, rào chắn thi công… | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | khoản |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 787,28 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,98 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 196,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại thân mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,3996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | cái |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,95 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2952 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0719 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 757 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương, tấm đan mương từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,1168 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vữa XM M75, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101,2 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,94 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,052 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5129 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,991 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | cái |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | mối nối |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63,11 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cống, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cống, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn cống từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,235 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,4 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,39 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7995 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính 400mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132 | 1 đoạn ống |
| 36 | Đào đất móng giếng ngăn mùi, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,41 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7561 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2797 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,152 | 100m |
| 41 | Giếng thu ngăn mùi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thu ngăn mùi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | cái |
| 43 | Đào móng giếng thăm, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,94 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3177 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 49 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135,04 | m2 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5364 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố thăm M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,59 | m3 |
| 53 | Cốt thép D14 mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,464 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1275 | tấn |
| 55 | Thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1275 | tấn |
| 56 | Ván khuôn giếng thăm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3465 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,56 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7513 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5707 | tấn |
| 60 | Thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5707 | tấn |
| 61 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3385 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98 | 1cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan giếng thăm từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,64 | 10 tấn/1km |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 67 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đáy giếng thăm đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 70 | Cốt thép đáy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3039 | tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại đáy giếng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng bê tông đúc sẵn đáy giếng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông giếng thăm M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 74 | Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 75 | Cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4154 | tấn |
| 76 | Cốt thép D14 mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0218 | tấn |
| 77 | Ván khuôn giếng thăm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5245 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1886 | tấn |
| 80 | Ván khuôn kim loại nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 82 | Nắp gang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt nắp gang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,68 | tấn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đáy giếng, tấm đan từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7625 | 10 tấn/1km |
| 87 | Đào móng hố ga đấu nối, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,18 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào giếng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1679 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 91 | Vữa XM M50, dày 2cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 92 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 94 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 95 | Cốt thép mạ kẽm D14 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0891 | tấn |
| 97 | Thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0891 | tấn |
| 98 | Ván khuôn giếng thăm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5767 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0637 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1314 | tấn |
| 102 | Thép hình L100x100x3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1314 | tấn |
| 103 | Ván khuôn kim loại nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,145 | 10 tấn/1km |
| 108 | Thuê bãi đúc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | tháng |
| 109 | Biện pháp thi công mương bao gồm các công việc theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | khoản |
| 110 | Phá dỡ lớp bê tông vỉa hè cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | m3 |
| 112 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 115 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,8 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 117 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2375 | 100m3 |
| 119 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 121 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 122 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 123 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 119 | m3 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m3 |
| 128 | Tháo nắp mương để nạo vét bùn và lắp đặt lại nắp mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | 1cấu kiện |
| 129 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bùn ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung móng, kích thước M16x600 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 837 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cột |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | bảng |
| 11 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 90W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | choá |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P-5A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 10 cọc |
| 14 | Cọc tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 402 | kg |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,3 | 10m |
| 16 | Dây đồng M10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.033 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,33 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,85 | 100 m |
| 21 | Làm đầu cốt đồng M10 - M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 290 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cốt đồng M25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt ống thép qua đường D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D76 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | đầu cáp |
| 27 | Đai thép không rỉ ôm thép trên cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 28 | Ghíp nối cáp đồng nhôm 4xAM25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Hệ thống đo đếm và cắt đóng nguồn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 30 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,59 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, DK 105/85 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0225 | 100m |
| 35 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bulong móng M16x350 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 38 | Cọc tiếp địa chiếu sáng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7 | kg |
| 39 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 10m |
| 40 | Thép nối cọc tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,776 | kg |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 50a | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khời động từ 220V/15A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm, áp tô mát 1 pha, công tắc đơn, đui đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bảng |
| 46 | Ổ cắm 5A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Astomat 1 pha 15 A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 5A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Đui đèn xoáy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bóng đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu đấu dây 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Luồn dây đồng bọc PVC 1x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100 m |
| 55 | Luồn dây đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Bu lông + ecu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 59 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 60 | Keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổn áp lioa 1 pha 500VA nguồn nuôi cho time 24h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 63 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 64 | Đào móng hào cáp, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 253,76 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,97 | m3 |
| D | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 227,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1229 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 311,57 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ, vữa XM M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,36 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 870 | m |
| 9 | Bê tông dàn tải M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 11 | Đào đất móng bể cáp, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tạo dốc đáy bể M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ, vữa XM M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,72 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ bể, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 22 | Thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 206,16 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 25 | Thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 92,88 | kg |
| 26 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan từ bãi đúc về công trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0375 | 10 tấn/1km |
| E | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng cột điện hạ thế, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 4 | Dựng cột bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cột ly tâm 8,5m-190-4,3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,392 | kg |
| 8 | Lắp đặt dây nối dưới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10m |
| 9 | Dây nối dưới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,157 | kg |
| 10 | Cờ bắt bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | đầu cốt |
| 14 | Bulong M16x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,38 | kg |
| 15 | Đai thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Kẹp cáp 2 bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 35mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC- 1x35 mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | m |
| 19 | Móc treo cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ ôm thép trên cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 22 | Hạ cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 23 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 120mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 26 | Dây cáp treo LV/ABC-4x120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| F | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 250,75 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4972 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8 | 100 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Van ren đồng DN63 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 12 | Lắp chụp gang DN150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,05 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 246 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 164 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co đồng D21 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 164 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82 | cái |
| G | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1 cây |
| 2 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1cây |
| 3 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Dây buộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Cây |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 144 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 1000 cây |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1 cây |
| 8 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây (10 cây/1 công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | công |
| 9 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | cọc |
| 10 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1 cây/năm |
| 12 | Chặt hạ, đào gốc cây loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55 | 1 Cây/lần |
| 13 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,055 | 1000 cây |
| H | TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Cây ban (đường kính thân 11-12cm, cao 4,5-5m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ đào tạo huy trưởng công trình; chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành Kỹ sư Điên; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán, phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 8,5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 12T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ô tô ≥ 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông ≥ 60T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi