Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và TBA lưới điện huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và TBA lưới điện huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:18:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,938,834,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,886,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77723E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là VVới : N=2 V = 1,348,000,000 VNĐ;Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn, trừ trường hợp đối với hợp đồng thứ 2 của mục iii nêu trên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và TBA lưới điện huyện Đức Thọ Xây dựng, cải tạo đường dây trung hạ áp và TBA để giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp, đảm bảo cấp điện mạch vòng, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Đức Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.886.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội);
Điện thoại: 024.22100615 - Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.952 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-120/19mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 652 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Sợi |
| 6 | Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (DR>=600mm; PI24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | Chuỗi |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 341 | m |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV ngoài trời, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ(3 cái) |
| 11 | Cầu dao cách ly 24 kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ(3 cái) |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | máy |
| 14 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tủ điện 600V-250A trọn bộ 3 lộ (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Quả |
| 18 | Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Sợi |
| 25 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6K | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Sợi |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 874 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.123 | m |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 81 | Bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 47 | Bộ |
| 31 | Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (120-120) /0.6kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 232 | Bộ |
| 32 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (95-35) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 76 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-323-35,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-8,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-13,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện cột đơn đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 3m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao cách ly và sứ đỡ lèo 22kV cột đơn, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác đầu cột 230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 3 sứ đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 1 sứ, đầu cột 230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗi đầu cột 190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp và chống sét van đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Côliê đỡ cáp và ống lên cột đầu cột 323, cáp 3X240-22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Gông cột đôi đầu cột 190: GCĐ-14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Gông cột đôi đầu cột 190: GCĐ-16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/150 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | cái |
| 28 | Ống nối nhôm có vách ngăn 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC sứ đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | Sợi |
| 30 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Sợi |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa chống sét DN35/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 33 | Biển tên cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Biển cấm trèo, số cột + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 35 | Móng cột MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 36 | Móng cột MT-8(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 38 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 39 | Bộ nối thẳng cáp ngầm 3 pha tiết diện 240mm2, 24kV ruột đồng sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có bọc giáp thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ 160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 330 | m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm DN168/150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả tại chương V của HSMT | 280 | m |
| 44 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 45 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông - Theo thông tư 10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 46 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên - Theo thông tư 10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 280 | m |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 48 | Khoan qua bê tông đặt ống thép, luồn cáp 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 49 | Đấu nối hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 51 | Xà néo dây đầu trạm (ngang tuyến), xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến), xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà néo dây đầu trạm (dọc tuyến) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Ghế cách điện. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Thang trèo TT-3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | HT |
| 64 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 69 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 70 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 71 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 72 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 75 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 76 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 77 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 78 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 79 | Biển tên trạm + biển cấm trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/11 sứ đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Sợi |
| 82 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/11 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Sợi |
| 83 | Móng cột TBA MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 84 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | móng |
| 85 | Cột bê tông cao 7,5m, LT I 7,5-160-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | cột |
| 86 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | cột |
| 87 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 13kN: LT-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | cột |
| 88 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột đơn CD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| 89 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột đúp CD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 90 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Bộ |
| 91 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 92 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Bộ |
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 94 | ống nối cáp ON-Al/XLPE- | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 95 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Cái |
| 96 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 97 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3F | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-CT | Mô tả tại chương V của HSMT | 94 | Cái |
| 100 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | cái |
| 101 | Móng cột hạ áp đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 102 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | Móng |
| 103 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Móng |
| 104 | Móng cột hạ áp đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn AC-95 TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 324 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-50 TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 6 | Dao pha lẽ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo Polimer-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng Polimer-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | quả |
| 12 | Dây dẫn AV35 TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 900 | m |
| 13 | Dây dẫn XLPE2x35 TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 215 | m |
| 14 | Dây dẫn XLPE4x50 TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 734 | m |
| 15 | Cột H7,5 (TH) | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | Cột |
| 16 | Cột bê tông tự đúc | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Xà hạ thế XN | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà hạ thế XK-2 (XKL-2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77723E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) N hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X) hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là X, hoặc(iii) 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là V và 02 hợp đồng tương tự có giá trị nhỏ hơn V nhưng phải đảm bảo tổng giá trị của 02 hợp đồng tương tự này phải tối thiểu là VVới : N=2 V = 1,348,000,000 VNĐ;Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng để đánh giá kinh nghiệm, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn, trừ trường hợp đối với hợp đồng thứ 2 của mục iii nêu trên.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi