Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892464-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220712092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:08:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp phát triển nông thông cấp IV trở lên (có các hồ sơ đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;- 01 Kỹ sư Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công điện cấp IV trở lên;Cán bộ kỹ thuật phải có các hồ sơ đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc trung cấp bảo hộ lao động trở lên- Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên. Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng bồi dưỡng an toàn lao động thì được phép kiêm nhiệm không cần bố trí thêm nhân sự vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gàu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tải trọng cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Trạm bơm Cửa Khâu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên An; Địa chỉ: Xã Tiên An, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phước Nguyên Hưng; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên An; Địa chỉ: Xã Tiên An, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên An; Địa chỉ: Xã Tiên An, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Hồng Phát - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên An, Địa chỉ: Xã Tiên An, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985601031, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,559100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,898100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,952m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,137m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,91m3
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,082m3
8Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,225m3
9Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,148m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,748m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m2
12Bê tông bệ máy M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m3
13Bê tông nền M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,03m3
14Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m2
15Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,194100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m2
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,728100m2
19Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,417tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,777tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,489tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,183tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,404m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,19m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,76m2
36Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,293m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V291,25m2
38Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,09m2
39Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115tấn
40Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
42Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,62m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,3m2
45Gia công kết cấu thép lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
46Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,296100m
B DÀN CẤU TRỤC
1Gia công dầm cầu trục thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343tấn
2Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343tấn
3Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
5Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (ray thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
8Lắp dựng dầm tường (ray thép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
9Bu long M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160.0
10Bulong M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V680.0
C ĐƯỜNG ỐNG MÁY BƠM
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,269100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,316100m
3Gia công mặt bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076tấn
4Mạ kẽm bích thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,5kg
5Lắp bích thép - Đường kính 168mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cặp bích
6Lắp bích thép - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cặp bích
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt racco thép, Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Gia công nắp mồi đường ống D127Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp đặt nắp mồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
D NỀN NGOÀI NHÀ
1Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,064100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,94m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,628100m2
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093tấn
7Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
8Bê tông nền M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,021m3
E BỂ XẢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,467100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,171100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,084m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,721m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,392m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,844m3
7Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,502m3
8Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,374m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,526m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m2
12Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,298100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,504100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,419100m2
16Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,556100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055100m2
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,528m3
19Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,0761 cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,291tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,341tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6;8mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,155tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,531tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06tấn
32Gia công lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,109tấn
33Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,872m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
F BỂ HÚT VÀ GIA CỐ MÁI SÔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,884100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114100m3
3Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,525100m3
4Đào phá đê quai, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,525100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,437m3
6Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,629m3
8Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,263100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,178100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,178100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,184100m2
15Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,267m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,424100m
17Ván khuôn mái kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,203100m2
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V211 rọ
G ĐẬP DÂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,703100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,17m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,334m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,144m3
5Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,522m3
6Bê tông nền M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134m3
7Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,303100m2
8Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,839100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,263tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,399tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,556tấn
13Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,085100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,085100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,565100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,224100m
17Ván phai đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,936m2
18Móc thép không gỉ D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V341 rọ
H KÊNH BÊ TÔNG N2
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,711m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,131m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,34100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,212m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,773m3
6Bê tông tường , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,505m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,522m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,944100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,595tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,6m2
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,353100m
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
I KÊNH BÊ TÔNG N2-1
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,161m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,971m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,656100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,306m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,664m3
6Bê tông tường , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,081m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,627100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,515tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,849m2
J HẠNG MỤC: KÊNH BÊ TÔNG N2-3
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,911m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,041m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,928100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,462m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,235m3
6Bê tông tường , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,763m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,211100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,383tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,611m2
K KÊNH BÊ TÔNG N2-5
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,971m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,341m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,602100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,186m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,76m3
6Bê tông tường , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,005m3
7Bê tông giằng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066m3
8Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,076100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,206m2
L KÊNH ỐNG N1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,422100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,294100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,07100m
M HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8581m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,461m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,42m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,34100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,674m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
9Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 200-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm (E-E)- Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
13Lắp đặt bích nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148100m
N HỐ VAN LẤY NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9411m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,735m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,125100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,674m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Lắp đặt Tê - Đường kính 200-90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm (E-E)- Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
13Lắp đặt bích nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m
O HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5331m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,968m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
P BỂ CUỐI TUYẾN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,198100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,545tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,845tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,411tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,693m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
20Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (95x140x200)mm, dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,527m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,8m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28m2
23Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,568m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,36m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
Q KÊNH ỐNG N1-2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,178100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,143100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,66100m
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
R HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7151m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,264m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Lắp đặt Tê xả cặn - Đường kính 140/80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm (E-E)- Đường kính DN100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m3
13Lắp đặt bích nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
S HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5331m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,968m3
4Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Lắp tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
T BỂ CUỐI TUYẾN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,198100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,545tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,845tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,411tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,693m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,103tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
20Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ (95x140x200)mm, dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,527m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,8m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28m2
23Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,568m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,36m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN MÁY BƠM
1Lắp đặt máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,016tấn
2Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - Máy, thiết bị có khối lượng ≤12TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,134tấn
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Lắp đặt át tômát 125AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cái
5Lắp đặt rơ le các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cái
6Lắp đặt đèn báo, nút bấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V151 cái
7Lắp đặt Ampe kế và Vôn kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cái
8Lắp đặt khóa chỉnh mạch vônYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cái
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,210 đầu cốt
11Lắp đặt máy biến dòng điện 100/5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,410 đầu cốt
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
16Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bảng
17Lắp đặt đèn Led 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
W CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN MÁY BƠM
1Máy bơm LT150-20, động cơ 15kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
X CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Cáp điện vặn xoắn ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
2Vỏ tủ 1000x800x300 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Vỏ tủ điện tổng 400x300x210 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Nút nhấn có đèn tín hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn báo phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
6Áp to mát 3 pha 125 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
7Áp to mát 3 pha 50 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Áp to mát 3 pha 20 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Khởi động từ 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Khởi động từ 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Rơ le nhiệt 100 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Rơ le nhiệt 20 AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu chìYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Thanh nguộiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1thanh
15Đầu cos nhôm M70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu cos 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
17Đầu cos 1.5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
18Thanh cái đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Thanh
19Khóa néo cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
20Khóa treo cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
21Cột điện BTLT H=7,5m (NPCI-7.5-2.0)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
22Bulong móc M16x350mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
23Giá móc cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
24Đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
25Cáp điện 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19m
26Cáp điện 3x4+1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m
27Dây điện mềm 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
Y CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN DÀN CẦU TRỤC
1Rùa kéo xích 2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Palang xích 2 TYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xích kéo (cho bộ truyền động dọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
4Ổ lăn cầu trục D35 (bạc đạn 6307)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
Z CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển máy bơm và máy mồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chuyến
2Vận chuyển cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chuyến
AA CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 50kVA-22/2x0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
2Chống sét van đường dây 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT-LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-8-TC: ĐàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
7Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21Mét
8Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Mét
9Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Dây chảy 2KYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Sợ
11Bộ nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế + hạ thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
13Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
14Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Kẹp cổ sứ cho dây đồng bọc KCS-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
16Kẹp quai nhôm - đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Kẹp đấu chim cho dây đồng 35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Tủ điện hạ thế kèm Aptomat 75A-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32Cái
20Đầu cốt đồng M35 (loại 1 lỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
21Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Mét
22Ống thép luồn tiếp địa F21/27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5Ống
23Đai thép không gỉ 20x0,7 kèm khóa đaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
24Bảng tên trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
25Bảng cấm trèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
26Biển cấm sờYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
27Hệ xà TBA trên cột LT đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-8-TC: ĐàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2sợi
30Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
31Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3bộ
32Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 vị trí
AB CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-12-TC: Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng néo; MN12-4-TC: Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
3Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
4Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-8-TC đào rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
5Cột BTLT PC.I-12-190-9.0-TC.TCVN 5847:2016 thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cột
6Tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4-TC đào rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
7Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-8-TC đào rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1ht
8Xà néo Cột LT đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ A lèo trụ LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà rẽ nhánh + FCO trụ LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tiếp địa ngọn trung thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Dây nhôm trần lõi thép trung thế ACSR-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V282,9Mét
14Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
15Khóa néo 3 bulon cho dây AC-70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9Cái
16Cách điện đứng 22kV PinpostYêu cầu kỹ thuật theo chương V7Cái
17Cách điện néo 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V9Cái
18Dây buộc cổ sứ A30/1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Sợi
19Giáp níu dây ASV-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
20Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
21Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
22Dây néo: TK70-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
24Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bát
25Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2sợi
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 vị trí
AC GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình NN&PTNT, Cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện hoặc cấp thoát nước - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình nông nghiệp phát triển nông thông cấp IV trở lên (có các hồ sơ đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên thủy lợi thủy điện cấp thoát nước - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên;- 01 Kỹ sư Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công điện cấp IV trở lên;Cán bộ kỹ thuật phải có các hồ sơ đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc trung cấp bảo hộ lao động trở lên- Đã trực tiếp tham công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT, Cấp 4 trở lên. Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng bồi dưỡng an toàn lao động thì được phép kiêm nhiệm không cần bố trí thêm nhân sự vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy cắt uốn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
7 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy đào dung tích gàu >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Xe cẩu tải trọng cẩu ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Tời máy ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->