Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:08:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,723,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,857,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu tám trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15857735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3171547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường sắt từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công việc đã đảm nhận để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công ngoài hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất dầm thép trong xưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về cơ khí.2. Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất ít nhất 01 kết cấu thép trong xưởng.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.4. Đã phụ trách công tác An toàn ít nhất 1 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (cần trục bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 135 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất > 125kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan lỗ liên kết bu lông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nắn, chỉnh dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | nắn, chỉnh dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ cầu Bảo Hà Km236+908, tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.857.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT:024. 39427550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 118 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.39425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 120 Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT:024.39427550 Fax:024.39427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ | Mô tả tại Chương V | 13,96 | tấn |
| 2 | Bê tông mác 300# | Mô tả tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 250# | Mô tả tại Chương V | 145,7 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 150# | Mô tả tại Chương V | 11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả tại Chương V | 340,68 | m2 |
| 6 | Vữa XM mác 100# tạo dốc | Mô tả tại Chương V | 10,76 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 90,28 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 1,3 | m2 |
| 10 | Đào đất | Mô tả tại Chương V | 132,61 | m3 |
| 11 | Subballast | Mô tả tại Chương V | 11,5 | m3 |
| 12 | Bê tông mác 150# thang kiểm tra | Mô tả tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa XM mác 100# | Mô tả tại Chương V | 66,14 | m3 |
| 14 | Đá hộc lát khan vữa XM mác 100# | Mô tả tại Chương V | 43,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả tại Chương V | 148,42 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhưa thoát nước D=100 | Mô tả tại Chương V | 29 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả tại Chương V | 5,8 | m2 |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 3,11 | tấn |
| 19 | Bổ sung, lắp đặt ống kiểm tra các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Bê tông mác 300# cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 29,01 | m3 |
| 21 | Bơm vữa xi măng vào ống Sonic | Mô tả tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ vào đất Cọc KN D=1m | Mô tả tại Chương V | 28 | m |
| 23 | Bentonít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả tại Chương V | 23,56 | m3 |
| 24 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 1,78 | tấn |
| 25 | Lắp đặt và hạ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 15,2 | m |
| 26 | Rút ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 15,2 | m |
| 27 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 28 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 29 | Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả tại Chương V | 12 | mc |
| 30 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Mô tả tại Chương V | 1 | lần TN/cọc TN |
| 31 | Rải đá dăm đệm | Mô tả tại Chương V | 31,26 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm chủ | Mô tả tại Chương V | 17 | tấn |
| 2 | Sản xuất dầm dọc | Mô tả tại Chương V | 6,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất dầm ngang | Mô tả tại Chương V | 6,53 | tấn |
| 4 | Sản xuất liên kết dọc dưới | Mô tả tại Chương V | 1,36 | tấn |
| 5 | Hàn tự động không ngấu h = 6 mm | Mô tả tại Chương V | 104 | m |
| 6 | Hàn tự động không ngấu h = 8mm | Mô tả tại Chương V | 193,3 | m |
| 7 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 10mm | Mô tả tại Chương V | 3,2 | m |
| 8 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 12mm | Mô tả tại Chương V | 228,3 | m |
| 9 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 14mm | Mô tả tại Chương V | 53,98 | m |
| 10 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 22mm | Mô tả tại Chương V | 1,6 | m |
| 11 | Hàn tự động ngấu hoàn toàn h = 28mm | Mô tả tại Chương V | 1,6 | m |
| 12 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt | Mô tả tại Chương V | 585,98 | m |
| 13 | Siêu âm đường hàn | Mô tả tại Chương V | 360,61 | m |
| 14 | Kiểm tra mối hàn bằng X Quang | Mô tả tại Chương V | 28 | phim |
| 15 | Phun cát tẩy rỉ dầm thép | Mô tả tại Chương V | 519,1 | m2 |
| 16 | Lớp 1 (lót) hệ sơn S2 dày 40 Mcr | Mô tả tại Chương V | 444,1 | m2 |
| 17 | Lớp 2 hệ sơn S1, S2 dày 80mm | Mô tả tại Chương V | 444,1 | m2 |
| 18 | Lớp 3 (trung gian) hệ sơn S2 dày 120 Mcr | Mô tả tại Chương V | 444,1 | m2 |
| 19 | Lớp 4 (lớp phủ) hệ sơn S2 dày 80mm | Mô tả tại Chương V | 444,1 | m2 |
| 20 | Sơn bề mặt tiếp xúc | Mô tả tại Chương V | 75 | m2 |
| 21 | Bu lông dầm các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp dựng dầm thép các loại | Mô tả tại Chương V | 31 | tấn |
| 23 | Gối cầu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mặt cầu cũ | Mô tả tại Chương V | 46,45 | m2 |
| 25 | Mặt cầu | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt ray P43; P50 | Mô tả tại Chương V | 6 | mạch |
| 2 | Khoan lỗ ray bắt lập lách | Mô tả tại Chương V | 18 | Lỗ |
| 3 | Doa lỗ ray bắt lập lách | Mô tả tại Chương V | 14 | lỗ |
| 4 | Bổ sung, lắp đặt ray P50 L=25m và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 8 | thanh |
| 5 | Bổ sung, lắp đặt ray P50 L= 5,75m và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 6 | Dồn ray mối nối | Mô tả tại Chương V | 4 | mối |
| 7 | Lắp đặt lại ray P43 trên tà vẹt BTDUL | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 8 | Lắp đặt lại ray P43 trên tà vẹt gỗ | Mô tả tại Chương V | 8 | thanh |
| 9 | Uốn ray đầu thoi | Mô tả tại Chương V | 4 | vị trí |
| 10 | Bổ sung , lắp đặt tà vẹt BTDƯL TN1B (4 ray) và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 46 | thanh |
| 11 | Bổ sung, lắp đặt tà vẹt BTDƯL TN1 và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 2 | thanh |
| 12 | Bổ sung, lắp đặt phụ kiện liên kết ray - tà vẹt TN1 | Mô tả tại Chương V | 81 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ ray cũ | Mô tả tại Chương V | 168,42 | m |
| 14 | Tháo dỡ tà vẹt sắt | Mô tả tại Chương V | 47 | thanh |
| 15 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả tại Chương V | 11,7 | m |
| 16 | Nâng giật chèn đường | Mô tả tại Chương V | 297,48 | mđg |
| 17 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 81 | thanh |
| 18 | Làm vai đá | Mô tả tại Chương V | 297,48 | m |
| 19 | Đá ba lát bổ sung | Mô tả tại Chương V | 114,12 | m3 |
| D | THI CÔNG | |||
| 1 | Tổ chức thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN TTTH - BƯỚC 1 | |||
| 1 | Xử lý hệ thống thông tin khu vực đảm bảo mặt bằng phục vụ thi công cầu | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | PHẦN TTTH - BƯỚC 2 | |||
| 1 | Khôi phục lại hệ thống thông tin | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| G | THU HỒI VẬT TƯ CŨ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thu gom vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15857735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3171547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường sắt từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.4. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công việc đã đảm nhận để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công ngoài hiện trường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất dầm thép trong xưởng | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về cơ khí.2. Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công sản xuất ít nhất 01 kết cấu thép trong xưởng.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.4. Đã phụ trách công tác An toàn ít nhất 1 công trình giao thông cầu đường sắt cấp III trở lên.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị phân công phụ trách công việc đã đảm nhận để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (cần trục bánh xích) | >= 25 tấn | 1 |
| 2 | Búa rung | công suất >= 135 KW | 1 |
| 3 | Thiết bị khoan cọc nhồi | D1000mm | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện công suất > 125kw | 1 |
| 5 | Máy cắt | cắt thép bản | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn tự động | 1 |
| 7 | Máy khoan | khoan lỗ liên kết bu lông | 1 |
| 8 | Máy nắn, chỉnh dầm | nắn, chỉnh dầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi