Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892345-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220891971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:03:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9894405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đông thi công xây dựng công trình nhà dân dụng kết cấu bê tông cốt thép cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.627.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ; nhà vệ sinh; sân đường nội bộ; san nền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng. Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH công thương Thành Đạt. Địa chỉ: Số H2.3-H2.4 Lô B-C khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn - Huyện Triệu Sơn - Tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE. Địa chỉ: P523 N3D2 Mai Xuân Dương, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng. Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ đúng quy định. * Về Hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng. Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng.Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng.Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,31471m3
2Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,51641m3
3Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3348100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,5581m3
5Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,4435m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5962100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0987tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9196tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5327tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT51,0294m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,7386m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,7386m3
13Bê tông dầm chân thang , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,271m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0246100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1395tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9862tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1772100m3
18Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,5046m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,1312m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2936100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3002tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3047tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,4949m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1359100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4444tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3057tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9716tấn
28Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0339m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2342100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2506tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0232tấn
32Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT29,1078m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,0316100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,9461tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2336m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4527100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1058tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0449tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT67,6218m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,1206m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6624m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT292,8472m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT405,014m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT130,003m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT113,59m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT284,692m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT81,4m
48Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT54,28m
49Vét lòng mángMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30,3md
50Ống PVC D34 L350 thoát nước hàng langMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT29cái
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,94m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT94,772m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT58,1252m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT58,1252m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT933,299m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT292,8472m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT222,992m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,8034m2
59Lan can cầu thang bằng thép hộp (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,259md
60Đắp đầu cột, phào trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
61Sản xuất cửa đi nhôm hệ , phụ kiện , mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT25,92m2
62Sản xuất cửa sổ nhôm hệ , phụ kiện , mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,8m2
63Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ , phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,24m2
64Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,8m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,781tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,781tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT59,19361m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9827100m2
69Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30,944md
70Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT792cái
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,6511100m2
72Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,27671m3
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1149100m3
74Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,6598m3
75Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,7043m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2311100m3
77Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,1888m3
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT41,888m2
79Lát đá bậc tam cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,616m2
80Bê tông hè , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,876m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT38,76m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,64100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
85Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
86Đai ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT64cái
87Cầu dao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
88Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT300m
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10bộ
98Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30hộp
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT400m
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
105Tủ điện tổng 500x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10.0
106Tủ điện phòng 300x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40.0
107Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
108Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
109Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cọc
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50m
112Dây tiếp địa D40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16m
113Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,121m3
114Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,12m3
115Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2điểm
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2872100m3
2Mua đất đồi về để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT322,0536m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,205410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT32,205410m³/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,5764100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT64,41071m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,2205100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,727100m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Lớp cát tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT83,188m3
2Rải 2 lớp ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT33,2752100m2
3Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT116,4632m3
4Lát gạch Terazzo 400x400x33Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.663,76m2
5Lót 2 lớp nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,294100m2
6Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,47m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,2444m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT57,3m2
9Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT57,3m2
10Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,40541m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8018m3
12Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6435m3
13Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,003m3
14Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,7057m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3933m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,3625m2
17Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,3625m2
18Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,21m3
19Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,2m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,64m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,92m2
22Lát gạch Terazzo 400x400x33 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15,4m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,07821m3
2Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,277100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1026100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,5652m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,4577m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9575m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0535tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2517tấn
9Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,6102m3
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0139m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1712100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,318tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9174m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1063100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0581tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1492tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,004m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,8352m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT59,6m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT126,8146m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,63m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,12m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,4m2
24Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30,3861m2
25Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT164,0726m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5741m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,44m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21,34m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20,139m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20,139m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,12m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,1638m2
33Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12,32m2
34Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,88m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,04100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT25cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5bộ
44Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12bộ
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bể
46Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
47Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
48Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,11861m3
50Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1007100m3
51Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,565m3
52Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7967m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,021100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0341tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0445tấn
56Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,5166m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,258m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4734m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0175100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,031tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT41cấu kiện
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0373100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9894405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đông thi công xây dựng công trình nhà dân dụng kết cấu bê tông cốt thép cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.627.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện31
5 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi Hoạt động bình thường1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
4 Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA Hoạt động bình thường2
5 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường3
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường3
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường2
9 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW Hoạt động bình thường2
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
11 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động bình thường2
12 Máy nén khí Hoạt động bình thường1
13 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 1,50 kW Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->