Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:03:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9894405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đông thi công xây dựng công trình nhà dân dụng kết cấu bê tông cốt thép cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ; nhà vệ sinh; sân đường nội bộ; san nền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ đúng quy định. * Về Hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng. Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng.Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Thắng.Địa chỉ: xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,3147 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,5164 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3348 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,5581 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19,4435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5962 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9196 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 51,0294 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,7386 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,7386 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm chân thang , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,271 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9862 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1772 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,5046 | m3 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,1312 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2936 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3047 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,4949 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1359 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0339 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2342 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 29,1078 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,0316 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,9461 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,2336 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4527 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 67,6218 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,1206 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 292,8472 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 405,014 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 130,003 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 113,59 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 284,692 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 81,4 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 54,28 | m |
| 49 | Vét lòng máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30,3 | md |
| 50 | Ống PVC D34 L350 thoát nước hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 29 | cái |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,94 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 94,772 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58,1252 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58,1252 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 933,299 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 292,8472 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 222,992 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,8034 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang bằng thép hộp (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,259 | md |
| 60 | Đắp đầu cột, phào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ , phụ kiện , mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ , phụ kiện , mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính cửa nhôm hệ , phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,24 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,8 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,781 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,781 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 59,1936 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9827 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30,944 | md |
| 70 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 792 | cái |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,6511 | 100m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2767 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,6598 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 13,7043 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2311 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,1888 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 41,888 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,616 | m2 |
| 80 | Bê tông hè , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,876 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,76 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,64 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 64 | cái |
| 87 | Cầu dao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tủ điện tổng 500x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 0.0 |
| 106 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | 0.0 |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | m |
| 112 | Dây tiếp địa D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | m |
| 113 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 114 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,12 | m3 |
| 115 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | điểm |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 322,0536 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,2054 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 32,2054 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,5764 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 64,4107 | 1m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,2205 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,727 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 83,188 | m3 |
| 2 | Rải 2 lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 33,2752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 116,4632 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.663,76 | m2 |
| 5 | Lót 2 lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,294 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,47 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,2444 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 57,3 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 57,3 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,4054 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8018 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,003 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,7057 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3933 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,3625 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,3625 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,64 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,92 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400x33 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 15,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,0782 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,5652 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,4577 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9575 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,6102 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0139 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,318 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9174 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,004 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,8352 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 59,6 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 126,8146 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,63 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,12 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30,3861 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 164,0726 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5741 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,44 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21,34 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,139 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,139 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,12 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,1638 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,32 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Xiphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1186 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,565 | m3 |
| 52 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7967 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,5166 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,258 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4734 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,031 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9894405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: Hợp đông thi công xây dựng công trình nhà dân dụng kết cấu bê tông cốt thép cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy hàn điện, công suất ≥ 3 kVA | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: 1,50 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi