Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:45:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,828,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486243209E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm. Hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính - sự nghiệp, Tổ chức chính trị - xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2022 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đính kèm trong E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu khác theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hoá dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ 2. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã nộp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp hàng hóa dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. 3. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về hạn sử dụng của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng, cụ thể: + Tối thiểu còn 18 tháng đối với những hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; + Tối thiểu còn 12 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 18 đến dưới 36 tháng; + Tối thiểu còn 6 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 12 đến dưới 18 tháng; + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 6 đến dưới 12 tháng; + Tối thiểu còn 45 ngày đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Lai Châu
+ Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
+ Điện thoại: 02133875638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu; ĐT 02133876701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Lai Châu Tổ 22, Phường Đông phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu Điện thoại: 02133875638 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NormaLyse NK | 6 | Lọ | THÀNH PHẦN Surfactants | ||
| 2 | NormaDil NK | 10 | Thùng | THÀNH PHẦN Sodium Chloride | ||
| 3 | NormaClean NK | 6 | Thùng | THÀNH PHẦN Detergents | ||
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học | 6 | Lọ | Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. Lọ 3ml | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 14 | Lọ | Autocal H là huyết thanh nguồn gốc tù người dùng để hiệu chuẩn đa thông số. Độ đậm đặc và hoạt tính được lựa chọn để đảm bảo tối ưu hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm tự động. Lọ 3ml | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 14 | Lọ | Dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa định lượng các chất nền , điên giải, lipid, emzyme và protein ở dải thường.Lọ 5ml | ||
| 7 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 2 | Lọ | Dùng để kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa định lượng các chất nền , điên giải, lipid, emzyme và protein ở dải cao (bệnh lý). Lọ 5ml | ||
| 8 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 2 | Hộp | Dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng HbA1C . Hộp 2 x 0,5ml | ||
| 9 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 1 | Hộp | Dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1C . Hộp 5x0,5ml | ||
| 10 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Dùng để định lượng HbA1C trong máu toàn phần . Hộp 40ml | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 2 | Hộp | Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh huyết tương, nước tiểu . Hộp 4x56ml +4x56ml | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh huyết tương( Heparin) và nước tiểu.Hộp 6x56 ml+ 6x14ml | ||
| 13 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 12 | Hộp | Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh huyết tương ( EDTA).Hộp 8x56ml | ||
| 14 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 12 | Hộp | Dùng để định lượng Glucose trong huyết thanh huyết tương, nước tiểu CSF ( dịch não tủy).Hộp 8x56ml | ||
| 15 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 12 | Hộp | Dùng để định lượng GOT trong huyết thanh huyết tương. Hộp 6x56ml+6x14ml | ||
| 16 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 12 | Hộp | Dùng để định lượng GPT trong huyết thanh.Hộp 6x56ml+6x14ml | ||
| 17 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Dùng để định lượng HDL- Cholesterol trong huyết thanh.Hộp 4x45+4x15ml | ||
| 18 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Dùng để định lượng LDL- Cholesterol trong huyết thanh huyết tương ( Heparin hoặc EDTA).Hộp 2x45+2x15m | ||
| 19 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 12 | Hộp | Dùng để định lượng Triglycerides trong huyết thanh huyết tương (EDTA).Hộp 8x56ml | ||
| 20 | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5 | Hộp | Dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh huyết tương ( Heparin).hộp 6x56ml+ 6x14ml | ||
| 21 | Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 20 | Hộp | 2 lít /chai | ||
| 22 | Free T4 AccuLite® CLIA Test System | 15 | Hộp | Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang sử dụng cho máy miễn dịch tự động và bán tự động cùng hãng.Hộp 96 giếng | ||
| 23 | Total T3 AccuLite® CLIA Test System | 15 | Hộp | Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang sử dụng cho máy miễn dịch tự động và bán tự động cùng hãng.Hộp 96 giêng | ||
| 24 | TSH AccuLite® CLIA Test System | 15 | Hộp | Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang sử dụng cho máy miễn dịch tự động và bán tự động cùng hãng. Hộp 96 giếng | ||
| 25 | Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu | 7.000 | Test | Đây là que thử dùng để thử 10 thông số trong nước tiểu. PH, Protein, Glucose, ketone, Urobilinogen, Bilirubin, Blood, Specific Gravity, Leukocytes, Nitrite, (CP). Hộp 100 tes | ||
| 26 | Que thử đường huyết | 500 | Test | Que thử đường huyết dùng để đo đường huyết trong máu tươi toàn phần. Que thử được sử dụng tại bệnh viện, phòng khám , các trung tâm chăm sóc y tế và tại gia đình. que thử chỉ dùng một lần. Hộp 25 tes | ||
| 27 | One Step HBsAg Rapid Test | 300 | Test | Vùng cộng hợp: IgG chuột kháng HBsAg -04; Vạch kết quả : IgG chuột kháng HBsAg -B20; Vạch chứng :IgG dê kháng chuột .hộp 50 tes | ||
| 28 | Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh | 50 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm; Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh; Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%; Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C; Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất; Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất; Hộp 50 tes | ||
| 29 | Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, bồ đá ( MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu | 400 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Amphetamine: ≤1000 ng/ml; Methamphetamine: ≤500 ng/ml; THC: ≤50 ng/ml; Bảo quản nhiệt độ 8-30độ C; Hạn dùng 24 tháng, kể từ ngày sản xuất; Độ nhạy: ≥99,8%; Độ đặc hiệu:≥99,6%; Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất; Hộp 15 tes | ||
| 30 | Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV 1 - HIV 2 ở người | 100 | test | Sinh phẩm nằm trong khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia của Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương; Độ nhạy 100%;Độ dặc hiệu ≥ 99,75%; Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút; Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút; không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương; Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485. Sản xuất tại nước thuộc G7; Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(pGO11-CKS/XL-1) HIV-1 Group O,Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen;Hộp 100tes | ||
| 31 | SD Bioline HIV ½ 3.0 | 4.000 | Test | Phát hiện và phân biết kháng thể kháng HIV - 1 và HIV-2 loại mẫu sử dụng: Huyết thánh, huyết tương , máu toàn phần. Hộp 100 tes | ||
| 32 | Rapid Anti-HIV Test | 100 | Test | Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp; Anti-human IgG-Fc McAb;Anti-HIV McAb.Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2.Hộp 40 tes |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.486243209E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm. Hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính - sự nghiệp, Tổ chức chính trị - xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi