Gói thầu: Hạ tầng trang thiết bị phục vụ xây dựng đô thị thông minh thành phố Đông Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Hạ tầng trang thiết bị phục vụ xây dựng đô thị thông minh thành phố Đông Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 12:23:00 đến ngày 2022-09-10 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,062,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng về cung cấp máy chủ, camera) có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ.- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi. - Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet. - Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn. - Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã quản lý tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đang trong thời gian có hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Hạ tầng trang thiết bị phục vụ xây dựng đô thị thông minh thành phố Đông Hà Hạ tầng thực hiện Đề án xây dựng đô thị thông minh thành phố Đông Hà giai đoạn 2021 – 2025 định hướng đến năm 2030 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh năng lực, Kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT +Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Chính hãng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh về chất lượng (CQ – Certificate of Quality) và nguồn gốc xuất xứ (CO – Certificate of Origin) hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa) + Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính: Máy chủ, Máy tính (PC), Máy quét (Scan), Thiết bị lưu trử, Thiết bị chuyển mạch, Firewall, Bộ lưu điện (UPS), Camera, phần mềm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa - Khu phố 1 - Phường 1 - Thành phố Đông Hà - Quảng Trị, Điện thoại: 0233 3 577 577, Fax: 0233.3857.597, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà, Số 1, đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà, Số 30B đường Lê Duẩn, Đông Hà, Quảng Trị, thành phố Đông Hà. Điện thoại: 0233.3556.252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà, Số 30B đường Lê Duẩn, Đông Hà, Quảng Trị, thành phố Đông Hà. Điện thoại: 0233.3556.252. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dùng để cài đặt phần mềm quản lý ghi hình tập trung camera | 1 | Bộ | - 2xIntel Xeon Silver 4216 2.1G, 16C/32T, 9.6GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400- 4x 16GB Dual Rank DDR4-3200- 4x 2.4TB 10K RPM SAS ISE 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard Drive- 2x 960GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD- 1x NVIDIA Tesla T4- 4 port 1Gb RJ45- Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1600W, 250 Volt Power Cord Required for Use | ||
| 2 | Máy chủ cài đặt ứng dụng | 1 | Bộ | - 2x Intel Xeon Silver 4214 2.2G, 12C/24T, 9.6GT/s, 16.5M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400- 4x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank 16Gb BASE x8- 4x 2.4TB 10K RPM SAS ISE 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard Drive- 2x 960GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD- 1x NVIDIA Tesla T4- 4 port 1Gb RJ45- Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1600W, 250 Volt Power Cord Required for Use | ||
| 3 | Thiết bị lưu trữ tập trung để lưu trữ dữ liệu và hình ảnh camera | 2 | Bộ | - 1 x Intel® Xeon® D-1531 6-core (12-thread) 2.2 GHz, Turbo Boost up to 2.7 GHz- 1 x DDR4 ECC 16GB (Max 64GB)- Internal HDD/SSD: 3.5" or 2.5" SATA(II,III) X 16- 12 x 3.5" or 2.5" SATA (II,III)(Max Internal Capacity 192TB- External HDD: USB 3.0 X 2, Expansion X 2- LAN: Gigabit X4, 10GbE RJ45 X2.- RAIL: Rail kit.- CARD: Card 2 Port 10GB RJ45. | ||
| 4 | HDD lưu trữ tập trung | 12 | Chiếc | HDD 16TB, 3.5” SATA Internal Enterprise | ||
| 5 | Máy chủ quản lý dữ liệu | 1 | Bộ | - 2x Intel Xeon Silver 4214R 2.4G, 12C/24T, 9.6GT/s, 16.5M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400- 4x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank 16Gb BASE x8- 4x 2.4TB 10K RPM SAS ISE 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard Drive- 2x 960GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD- 1x NVIDIA Tesla T4- 4 port 1Gb RJ45- Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1600W, 250 Volt Power Cord Required for Use | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 1 | Bộ | - Thiết bị chuyển mạch trung tâm Gigabit, Layer 3, 24 cổng 10/100/1000Mbps + 6 Module quang 1Gb- Hỗ trợ chuẩn Switch: Layer 3- Số cổng hỗ trợ: 24 cổng, tốc độ mỗi cổng 10/100/1000Mbps- Số cổng quang hỗ trợ: 6 cổng và module quang tốc độ 1Gb- Công nghệ XRN: cho phép chồng các switch layer 3 lại với nhau và quản lý nhứ 1 khối thống nhất.- RADIUS Authenticated Device Access (RADA): tăng mức độ bảo mật tại các cổng truy cập dựa vào chức năng Xác nhận các thiết bị truy cập thông qua địa chỉ MAC.- Tính năng Redundant power system (RPS): đảm bảo cho tất cả các port của switch luôn hỗ trợ đủ 15.4W cho các thiết bị. Cho phép switch vẫn hoạt động trong trường hợp bị mất điện.- Tính năng QoS: 8 giá trị hàng đợi, CoS/QoS, giới hạn tốc độ băng thông và lọc protocol.- Nguồn điện: 90-240 VAC, 50/60 Hz; Dòng điện: 3,0A max | ||
| 7 | Router Firewall | 1 | Bộ | - Tổng thông lượng: 200 Mb/giây đến 400 Mb/giây- Tổng số cổng WAN hoặc LAN 10/100/1000 trên bo mạch: 3- Cổng dựa trên RJ-45: 3- Cổng dựa trên SFP: 3- Khe cắm mô-đun dịch vụ nâng cao (SM-X): 2- Các khe NIM (Môđun Giao diện Mạng): 3- Khe ISC trên bo mạch: 1- Ký ức: 4 GB (mặc định)/16 GB (tối đa)- Bộ nhớ flash: 4 GB (mặc định)/16 GB (tối đa)- Tùy chọn cung cấp điện: Nội bộ: AC, DC (lộ trình) và PoE- Chiều cao rack: 2 RU- Kích thước (H x W x D): 43,9 x 438,15 x 507,2 mm | ||
| 8 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | - Dung lượng: 10000VA/10000W- Kích thước: 592 x 250 x 576 (D x W x H)- Trọng lượng: 83.0kg- Điện áp định mức: 208/220/230/240 VAC- Dải điện áp vào: 110-300VAC ± 3%- Dải tần: 46 ~ 54Hz hoặc 56 ~ 64Hz- Hệ số công suất: ≧0.99- Điện áp đầu ra: 208/220/230/240 VAC ± 1%- Tần số ở chế độ đồng bộ: 46~54 Hz hoặc 56~64 Hz- Tần số ở chế độ ắc quy: 50 ± 0.1Hz hoặc 60 ± 0.1Hz- Thời gian chuyển mạch: 0ms- Dạng sóng: sóng sin chuẩn- Số lượng ắc quy: 20 x 12V/9AH- Thời gian sạc (90%): 9 tiếng- Kết nối: Smart RS232, USB Port, SNMP (tùy chọn) | ||
| 9 | Tủ rack | 1 | Chiếc | - Ứng dụng: Dùng trong phòng chứa máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu- Tiêu chuẩn của thiết bị: ANSI/EIA 310-D, kiểu A, 1U = 1.75" = 44.45mm; DIN 41494; BS5954 Part 2; IEC 60297-1, IEC 60297-2- Chiều cao (U):42U; Chiều cao thực (mm):2 000; Chiều rộng (mm): 600; Chiều sâu (mm): 1000; Chiều sâu thực (mm):1057- Tải trọng: trên bánh xe: 1000 kgs; trên chân đế: 1200 kgs- Chi tiết các cửa: Cửa trước:1 cánh dạng lưới vòm, thông thoáng 70.6%; Cửa sau 2 cánh dạng lưới phẳng, thông thoáng 70.6%; Cửa hông:2 cánh với thiết kế 2 phần trên dưới- Nguyên liệu: Thép tấm Electro Galvanized;- Màu sơn: Đen- Thanh phân phối nguồn điện, 24 ổ cắm C13, 32A, 250V, MCB- Khay cố định sâu 850mm, màu đen | ||
| 10 | Windows Server 2022 Standard - 2 Core License Pack | 40 | Core License | Windows Server 2022 Standard - 2 Core License Pack | ||
| 11 | Windows Server 2022 - 1 User CAL | 15 | User cal | Windows Server 2022 - 1 User CAL | ||
| 12 | SQL Server 2019 Standard Edition | 2 | License | SQL Server 2019 Standard Edition | ||
| 13 | SQL Server 2019 - 1 User CAL | 2 | User cal | SQL Server 2019 - 1 User CAL | ||
| 14 | Ipad phục vụ trung tâm điều hành đô thị thông minh 1 | 1 | Chiếc | - Chip xử lý (CPU): Apple A14 Bionic 6 nhân- Chip đồ hoạ (GPU): Apple GPU 6 nhân- Bộ nhớ trong: 256 GB- WiFi: Dual-band, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Wi-Fi hotspot- Bluetooth: A2DP, EDR, v5.0 | ||
| 15 | Ipad phục vụ Trung tâm điều hành đô thị thông minh 2 | 2 | Chiếc | - Chip xử lý (CPU): Apple M1 8 nhân- Chip đồ hoạ (GPU): Apple GPU 8 nhân- RAM: 8 GB- Bộ nhớ trong: 256 GB- WiFi: Dual-band, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Wi-Fi hotspot- Bluetooth: A2DP, LE, v5.0 | ||
| 16 | Máy tính để bàn phục vụ điều hành đô thị thông minh | 9 | Bộ | CPU: Intel® Core™ i3-10105 (3.70 GHz up to 4.40 GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 8GB (4GB x 2) DDR4 2666MHz (2 khe)Ổ cứng: 1TB HDD + SSD SILICON M2 PCIe Gen3x4 P34A60SSD SILICON M2 PCIe Gen3x4 P34A60 256GBVGA: Intel UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wireless&BluetoothỔ đĩa: NO DVDRWHệ điều hành: Win11 Home, OfficeHS21USB Mouse & Keyboard- Màn hình máy tính 21.5"" Full HD LED 1920x1080, 16:9, VGA, Display Port | ||
| 17 | Camera quay quét tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) giám sát an ninh trật tự | 16 | Chiếc | - Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu chuẩn tương đương).• Bộ nhớ trong 4GB RAM, 64GB Flash• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" CMOS, Sony IMX327• Độ phân giải FHD 1920 x 1080@60fps• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264• Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux, IR 0.001Lux@(F1.4)• Ống kính 4,5-148,5mm±5%• Zoom quang 33x, Zoom số 4x• Xoay ngang 360°: Xoay dọc 95°• Tốc độ xoay ngang: 0.1 - 180°/s • Tốc độ xoay dọc: 0.1 - 90°/s• Tốc độ Preset 30°/s• Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB• Tầm xa hồng ngoại đến 200m• Hỗ trợ Built-in Wiper• Hỗ trợ GPS• Hỗ trợ card mạng 10/100 Mbps• Tiêu chuẩn chống bụi, nước, va đập IP66/IK10• Nguồn AC 24V/3A - Việc phát hiện sự kiện sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo được thực hiện trực tiếp trên camera | ||
| 18 | Nguồn cấp cho camera quay quét | 16 | Chiếc | - Thiết bị cung cấp nguồn điện cho camera quay quét - Nguồn POE 95W- Điện áp đầu vào: 220 V- Chất liệu: Trắng, nhôm- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 70°C- Tiêu chuẩn: FCC | ||
| 19 | Mặt bích bắt cột | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- Thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera thân cố định tại các cột tròn- Chất liệu: Thép Cán Nguội | ||
| 20 | Thiết bị chống sét | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:-Chất lượng mới 100%-Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera-Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 10KA-Điện áp chịu đựng lớn nhất: 20 KV-Nhiệt độ hoạt động: -40°C~ 85°C-Kích thước: D186.2 x R50 x C32 mm-Nặng: 0.27kg-Tiêu chuẩn: FCC | ||
| 21 | Cột 1m Tay vươn phi 219 | 1 | Bộ | - Camera được lắp trên cột điện/cột đèn; độ cao tối thiểu 5.2 m, phi 110 mm; Gia cố vào trụ đen/trụ điện công lắp camera vào tay vươn 1m | ||
| 22 | Tay vươn 4m | 4 | Bộ | - Camera được lắp trên cột điện/cột đèn; độ cao tối thiểu 5.2 m, phi 110 mm; Gia cố vào trụ đen/trụ điện công lắp camera vào tay vươn 4m | ||
| 23 | Tay vươn 2m | 1 | Bộ | - Camera được lắp trên cột điện/cột đèn; độ cao tối thiểu 5.2 m, phi 110 mm; Gia cố vào trụ đen/trụ điện công lắp camera vào tay vươn 2m | ||
| 24 | Tay vươn 1m | 6 | Bộ | - Camera được lắp trên cột điện/cột đèn; độ cao tối thiểu 5.2 m, phi 110 mm; Gia cố vào trụ đen/trụ điện công lắp camera vào tay vươn 1m | ||
| 25 | Tay vươn 0.5m | 5 | Bộ | - Camera được lắp trên cột điện/cột đèn; độ cao tối thiểu 5.2 m, phi 110 mm; Gia cố vào trụ đen/trụ điện công lắp camera vào tay vươn 0.5m | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị ngoài trời + ổ khóa + lưới | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu: Tủ ngoài trời chuyên đấu nối cho thiết bị Camera. kích thước đảm bảo lắp đặt toàn bộ thiết bị:- Chất lượng mới 100%- Chất liệu: thép có sơn tĩnh điện, dày 1.5 mm- Có khoá tủ, cổng cáp vào phía dưới, lưới tản nhiệt trên và dưới - Có khả năng chống nước, bụi.- Khoá đai inox, chống gỉ. | ||
| 27 | Thiết bị chuyển mạch | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- 8 port (10/100/1000 Mbps)- Được trang bị 8 cổng hỗ trợ PoE+ để truyền tải dữ liệu và nguồn thông qua cáp đơn- Hoạt động với các thiết bị theo chuẩn IEEE 802.3af/at- Hỗ trợ chuẩn PoE+ với tổng nguồn 126W và lên đến 30W | ||
| 28 | Chống sét cột | 16 | Chiếc | + Chất lượng mới 100%+ Điện áp định mức: 220V – 250VAC+ Điện áp làm việc lớn nhất: 320V (50/60Hz)+ Dòng xả xung sét (8/20µs) (In): 20Ka+ Dòng xả xung sét cực đại(8/20µs) (Imax) : 40kA+ Công Nghệ Cắt Lọc SéT: MOV + GDT+ Số Cực : 1P + N+ Cấp bảo vệ điện áp (Up): ≤ 1.5 kV+ Thời gian phản hồi (tA) :≤ 25 ns+ Dạng lắp đặt : 35mm DIN Rail + Kích thước : 90x36x66.2mm(HxWxD) | ||
| 29 | Cầu dao | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%.- Điện áp sử sụng: 220V.- Dòng điện định mức: 20A- Số cực: 2P- Dòng rò: 30mA- Tiêu chuẩn: IEC-60898 | ||
| 30 | Vật tư phụ (Băng keo. dây rút. đầu RJ45. sơn. rack sứ. kẽm. ốc vít…): | 16 | Bộ | - Chất lượng mới 100% - Cáp mạng AMP Cat5E FTP - Dây điện AC kéo từ Camera đến tủ thiết bị tại cột lắp - Dây điện DC (dây 2 lớp vỏ bọc) - Băng keo, dây rút, đầu RJ45, sơn, rack sứ, kẽm, ốc vít… Lưu ý: Chưa bao gồm dây điện tử nguồn của điện lực đến tủ camera | ||
| 31 | Chi phí nhân công | 10 | Công | Chi phí nhân công | ||
| 32 | Vật tư phụ | 280 | m | Vật tư phụ | ||
| 33 | Camera AI giám sát vi phạm giao thông | 17 | Cái | - Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu chuẩn tương đương).• Bộ nhớ trong 4GB RAM, 64GB Flash• Cảm biến hình ảnh 1/1.8" CMOS, Sony IMX334• Độ phân giải UHD 3840 x 2160@30fps• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264• Độ nhạy sáng: Màu 0.005 Lux, IR 0.001Lux@(F1.7)• Ống kính 10,9-29mm±5%• Zoom quang 3x, Zoom số 8x• Tầm xa hồng ngoại đến 50m• Hỗ trợ Built-in heater• Hỗ trợ GPS• Hỗ trợ card mạng 10/100/1000 Mbps• Tiêu chuẩn chống bụi, nước, va đập IP66/IK10• Nguồn POE IEEE 802.3af/802.3at - Max 15W- Việc phát hiện sự kiện sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo được thực hiện trực tiếp tại biên | ||
| 34 | Mặt bích bắt cột | 17 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- Thiết bị hỗ trợ lắp đặt camera thân cố định tại các cột tròn- Chất liệu: Thép Cán Nguội | ||
| 35 | Đèn hồng ngoại | 17 | Bộ | - Công nghệ Led siêu sáng, tuổi thọ cao, nâng cao chất lượng hình ảnh giám sát vào ban đêm.- Có 12 đèn Led Ø20- Khoảng cách hồng ngoại tới 150m- Phù hợp lắp ngoài trời hoặc trong nhà- Nguồn: AC110-220V | ||
| 36 | Thiết bị chống sét | 17 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera- Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 10KA- Điện áp chịu đựng lớn nhất: 20 KV- Nhiệt độ hoạt động: -40°C~ 85°C- Kích thước: D186.2 x R50 x C32 mm- Nặng: 0.27kg- Tiêu chuẩn: FCC | ||
| 37 | Tay vươn lắp Camera | 17 | Bộ | Tay vươn 4m:- Nhúng nóng thép mạ kẽm- Tay vươn 3m, kích thước cột phi 219mm, kích thước tay vươn phi 110mm, dày 3.96 ly.- Mặt bích, bản mã, Bulong, Eru, máy thi công, cẩu, nhân công gia công trụ, lắp dựng trụ, công lắp camera vào tay vươn, chi phí dàn giáo. | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị ngoài trời | 17 | Bộ | - Tủ ngoài trời chuyên đấu nối cho thiết bị Camera. kích thước đảm bảo lắp đặt toàn bộ thiết bị:- Chất lượng mới 100%- Chất liệu: thép có sơn tĩnh điện, dày 1.5 mm- Có khoá tủ, cổng cáp vào phía dưới, lưới tản nhiệt trên và dưới - Có khả năng chống nước, bụi.- Khoá đai inox, chống gỉ. | ||
| 39 | Thiết bị chuyển mạch | 17 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- 8 port (10/100/1000 Mbps)- Được trang bị 8 cổng hỗ trợ PoE+ để truyền tải dữ liệu và nguồn thông qua cáp đơn- Hoạt động với các thiết bị theo chuẩn IEEE 802.3af/at- Hỗ trợ chuẩn PoE+ với tổng nguồn 126W và lên đến 30W một cổng. | ||
| 40 | Chống sét | 17 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- Thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho camera- Dòng điện chịu đựng lớn nhất: 10KA- Điện áp chịu đựng lớn nhất: 20 KV- Nhiệt độ hoạt động: -40°C~ 85°C- Kích thước: D186.2 x R50 x C32 mm- Nặng: 0.27kg- Tiêu chuẩn: FCC | ||
| 41 | Cầu dao | 17 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%.- Điện áp sử sụng: 220V.- Dòng điện định mức: 20A- Số cực: 2P- Dòng rò: 30mA- Tiêu chuẩn: IEC-60898 | ||
| 42 | Vật tư phụ lắp đặt | 17 | Gói | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Chất lượng mới 100%- Cáp mạng AMP Cat5E FTP- Dây điện AC kéo từ Camera đến tủ thiết bị tại cột lắp- Dây điện DC (dây 2 lớp vỏ bọc)- Băng keo, dây rút, đầu RJ45, sơn, rack sứ, kẽm, ốc vít...Lưu ý: Chưa bao gồm dây điện tử nguồn của điện lực đến tủ camera | ||
| 43 | Máy tính đi kèm phần mềm xử lý AI | 1 | Bộ | - Chất lượng mới 100%- CPU: 8 Core 16 Thread- RAM: 16Gb- SSD: 240Gb - OS- HDD: 1Tb - Data.- HĐH: Ubuntu | ||
| 44 | Bản quyền phần mềm | 1 | Gói | Bản quyền phần mềm | ||
| 45 | Bản quyền camera kết nối | 220 | Bản quyền | - Hỗ trợ kết nối với hầu hết các loại camera và đầu ghi trên thị trường Việt Nam- Cho phép kết nối các hệ thống camera khác- Tích hợp streaming server để chia sẻ hình ảnh camera cho các hệ thống khác - Quản lý Camera- Chia sẻ các luồng hình ảnh camera với hệ thống khác- Chuyển đổi chất lượng hình ảnh từ camera- Ghi lại video theo tùy chỉnh từ 1 fps đến 60 fps- Phân nhóm camera khác nhau theo phân quyền quản lý- Hỗ trợ linh hoạt nhiều mô hình kết nối (VMS-VMS, VMS-Client, VMS-VMS-Client, …- Ghi hình thông minh- Ghi hình backup:- Ghi hình sườn (từ camera)- Tự động phát hiện các camera theo chuẩn ONVIF- Tự động kiểm tra trạng thái hoạt động của camera- Mô hình triển khai linh hoạt, có khả năng mở rộng không giới hạn số lượng camera- Quản lý lưu trữ thông minh- Có khả năng tương thích với các hệ thống của bên thứ ba- Hệ thống cho phép kiểm soát, giám sát truy cập hệ thống theo thời gian thực- Hệ thống hỗ trợ phân quyền người dùng theo nhiều tiêu chí khác nhau- Cho phép phân quyền theo từng profile.- Có khả năng mở rộng không giới hạn Camera kết nối | ||
| 46 | Phần mềm xử lý nghiệp vụ | 1 | Gói | Cấu hình vùng giám sát: cấu hình mỗi camera tương ứng với một/ nhiều vùng (zone) và bài AI nghiệp vụ tương ứng.Cấu hình tiến trình xử lý:Cấu hình vùng giám sát sẽ chạy kịch bản nghiệp vụ nào.Cấu hình lịch chạy cho mỗi tiến trình xử lý.Quản lý danh mục:Quản lý kịch bản: thêm mới, sửa kịch bản. Tìm kiếm kịch bản trong danh sách.Quản lý camera: đồng bộ danh sách camera từ VMS, tìm kiếm camera theo nhiều tiêu chí: khu vực, lĩnh vực, VMS, tên camera.Quản lý server AI: Tìm kiếm server AI trong danh sách.Thêm sửa xóa các server AI.Quản lý lõi AI: Tìm kiếm lõi AI , Kết hợp lõi AI và các kịch bản nghiệp vụ tương ứng.Quản lý lĩnh vực: Tìm kiếm lĩnh vực trong danh sách.Quản lý VMS: Thêm mới, sửa VMS.Quản lý khu vực: Tìm kiếm khu vực trong danh sách.Cấu hình những tham số phục vụ cho việc xử lý dữ liệu AI để sinh ra sự kiện.Tìm kiếm (Search):Hệ thống có khả năng tìm kiếm sự kiện theo các tiêu chí xác định như tên sự kiện, thời gian, địa điểm, loại sự kiện.Thống kê.Thống kê danh sách các sự kiện.Thống kê theo ngày tháng, kịch bản AI, theo vị trí xảy ra sự kiện, …Đăng ký:Thêm mới, sửa, xóa các hệ thống cần chia sẻ dữ liệu sự kiện AI.Tìm kiếm các hệ thống được chia sẻ dữ liệu trong danh sách.Phân quyền sự kiện:Phân quyền các dữ liệu được chia sẻ với từng hệ thống.Quản trị hệ thống.Quản lý tài khoản: thêm mới, sửa, xóa tài khoản truy cập hệ thống. Tìm kiếm tài khoản trong danh sách.Phân quyền tài khoản với nhóm quyền người dùng.Quản lý nhóm quyền người dùng: Thêm mới, sửa các nhóm quyền. Tìm kiếm nhóm quyền trong danh sách.Quản lý tiến trình giám sát tín hiệu camera:Thêm mới, sửa các tiến trình giám sát tín hiệu camera.Tìm kiếm các tiến trình giám sát tín hiệu camera. | ||
| 47 | Bản quyền phần mềm Phát hiện xe vượt đèn đỏ | 17 | Bản quyền | Chức năng phân tích dữ liệu để tạo sự kiện khi phát hiện các phương tiện vi phạm tín hiệu đèn giao thông, cụ thể là các hành vi vượt đèn đỏ, vượt đèn vàng:Lấy ảnh/ video minh chứng với các sự kiện vi phạm.Lấy thông tin các phương tiện vi phạm như biển số, loại phương tiện, loại lỗi vi phạm trong thông tin sự kiện vi phạm.Cho phép tìm kiếm sự kiện vi phạm theo biển số, thời gian, địa điểm vi phạm. | ||
| 48 | Bản quyền phần mềm Phát hiện các hành vi vi phạm An ninh trật tự | 16 | Bản quyền | Chức năng phân tích dữ liệu để tạo sự kiện khi nhận diện biển số xe ra vào:Lấy ảnh minh chứng với các sự kiện vi phạm.Lấy thông tin sự kiện vi phạm gồm địa điểm, thời gianLấy được biển số của phương tiện trong tình huống đáp ứng các điều kiện sau:Camera có thể nhìn chính diện vào biển số đang bắt.Điều kiện ánh sáng ổn định với độ chiếu sáng vừa đủ.Hình ảnh đối tượng cần nhận diện phải đảm bảo độ sắc nét, sáng rõ, không bị mờ, tối, biển số không nằm trong vùng bị ngược sáng và ánh sáng yếu.Cho phép tìm kiếm sự kiện vi phạm theo biển số, thời gian, địa điểm vi phạm. Chức năng phân tích dữ liệu để tạo sự kiện khi phát hiện hành vi xả rác không đúng nơi quy định:Một số đồ vật có thể nhận diện ban đầu gồm đồ vật làm từ giấy, bìa carton, nhựa, nilon, đồ xốp, kim loại, thủy tinh, đồ gỗ (bàn ghế), bê tông (lấy mẫu có sẵn)Lấy ảnh minh chứng với các sự kiện vi phạm.Lấy thông tin sự kiện vi phạm gồm địa điểm, thời gianCho phép tìm kiếm sự kiện vi phạm theo thời gian, địa điểm vi phạm. Chức năng phát hiện và cảnh báo đám đôngLấy ảnh minh chứng sự kiệnLấy các thông tin sự kiện vi phạm: địa điểm, thời gian.Cho phép cấu hình, tìm kiếm các thông tin theo:Số lượng đạt ngưỡng cảnh báoThời gian tồn tại đám đông | ||
| 49 | Cài đặt & tích hợp hệ thống trung tâm | 1 | Gói | Cài đặt & tích hợp hệ thống trung tâm | ||
| 50 | Camera an ninh giám sát 2MP | 9 | Bộ | • Cảm biến hình ảnh 1/2.8" CMOS, Sony IMX307 • Độ phân giải FHD 1920 x 1080@30fps • Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264 • Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux, IR 0.001Lux • Ông kính 4mm • Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB • Tầm xa hồng ngoại đến 30m • Hỗ trợ card mạng 10/100 Mbps • Tiêu chuẩn chống bụi, nước, va đập IP67/IK10 • Nguồn POE IEEE 802.3af, DC 12V/1A | ||
| 51 | Nguồn – Adapter | 9 | Bộ | Adapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảmĐiện áp vào: AC 220 V/ 50Hz. Điện áp ra: DC: 12V / 2A | ||
| 52 | Cáp CAT6 | 240 | mét | Chất lượng mới 100%Cáp CAT6Cáp tín hiệu cho chuyên dùng cho camera IP | ||
| 53 | Dây điện | 240 | mét | Chất lượng mới 100%Dây điện đôi (2 x 0,75) mm.Dây điện chuyên dụng sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 54 | HDPE | 240 | mét | Ống bảo vệ dây tín hiệu: Ống Nhựa Xoắn 25/32 | ||
| 55 | Phụ kiện lắp đặt | 9 | Bộ | Hộp đấu dây, phích cắm, ổ cắm, đinh vít, tic kê, dây rút, băng keo, ruột gà, đầu bấm mạng ...) | ||
| 56 | Công lắp đặt, Setup camera, Lập phần mềm quản lý qua mạng Internet | 9 | Chiếc | - Setup camera - Lập phần mềm quản lý qua mạng Internet | ||
| 57 | Máy scan tự động 2 mặt | 9 | Cái | Chất lượng mới 100%Máy scan tự động 2 mặtĐộ phân giải: 600 dpi. Kích thước tài liệu: - 300 x (172-410) x 154 mm. Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút.600 dpi. | ||
| 58 | Máy tính bàn phục vụ làm việc | 9 | Bộ | CPU: Intel® Core™ i3-10105 (3.70 GHz up to 4.40 GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 8GB (4GB x 2) DDR4 2666MHz (2 khe)Ổ cứng: 1TB HDD + SSD SILICON M2 PCIe Gen3x4 P34A60SSD SILICON M2 PCIe Gen3x4 P34A60 256GBVGA: Intel UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wireless&BluetoothỔ đĩa: NO DVDRWHệ điều hành: Win11 Home, OfficeHS21USB Mouse & Keyboard Màn hình máy tính 21.5" Full HD LED 1920x1080, 16:9, VGA, Display Port |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng về cung cấp máy chủ, camera) có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ.- Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của đơn vị thi công có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi. - Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, đơn vị thi công phải tiến hành khắc phục, xử lý theo yêu cầu từ xa qua mạng Internet. - Trong những trường hợp phức tạp, đơn vị thi công phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn. - Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng, đơn vị thi công phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã quản lý tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ cài thiết bị | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công | 5 | - Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện hoặc Kỹ thuật điện, điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển học kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đang trong thời gian có hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 3.- Scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi